Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210317696-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210317564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 10:37:00 đến ngày 2021-03-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,046,826,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XỬ LÝ CẤP BÁCH ĐÊ HỮU TRINH NỮ XÃ YÊN HÒA
1 Đào xúc đất t cấp I 26,7234 100m3
2 Đào móng cấp I 10,729 100m3
3 Đào nền đường đất cấp II 7,1806 100m3
4 Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I 29,025 100m
5 Phên nứa 96,75 m2
6 Đắp nền đường bđộ chặt Y/C K = 0,9 59,4024 100m3
7 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 21,1096 100m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 4,014 100m3
9 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 11,3358 100m3
10 Mua đất đồi về đắp 9.055,0755 m3
11 Mua đất đá hỗn hợp đồi về đắp 441,54 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 144,6 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá 100 m3
14 Vận chuyển đất cấp I 31,3554 100m3
15 Vận chuyển đất cấp IV 4,9156 100m3
16 San đất bãi thải, máy ủi 110CV 36,271 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 7,5572 100m3
18 Rải giấy dầu lớp cách ly 32,283 100m2
19 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 645,7 m3
20 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 3,8921 100m2
21 Thi công khe co 213,4222 m
22 Thi công khe giãn 36,0889 m
23 Thi công khe dọc 153 m
24 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn 2,5856 tấn
25 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 49,4476 10m
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm 0,633 tấn
27 Làm lớp đá dăm lót 4*6 215,9789 m3
28 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I 426,69 100m
29 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 273,732 m3
30 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 357,402 m3
31 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 47,68 m3
32 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 695,52 m2
33 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng 287,5 m3
34 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 305,3675 m3
35 Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng 215,0606 m3
36 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 119,61 m2
37 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 13,2605 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 78,0037 m3
39 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 5,9608 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 1,2021 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 5,8164 tấn
42 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 142,1744 m2
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỐNG HỘP TẠI C14+14m
1 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 1,2564 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 2,4671 100m3
3 Mua đất đồi về đắp 405,8186 m3
4 Làm lớp đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép 17,67 m3
5 Làm lớp đá mạt 2,4413 m3
6 Đào xúc đất cấp I 3,7235 100m3
7 Đào móng đất cấp I 8,1487 100m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 9,0536 100m3
9 Đắp đất sét luyện 104,548 m3
10 Mua đất đồi về đắp 250,781 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 20 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá 30 m3
13 Vận chuyển đất, đất cấp I 3,4681 100m3
14 San đất bãi thải 3,4681 100m3
15 Máy bơm nước diezel 20cv 3 ca
16 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I 112,38 100m
17 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 2,596 m3
18 Bê tông móng , M250, đá 1x2 11,44 m3
19 Ván khuôn móng dài 0,1296 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,8536 tấn
21 Bê tông tường M250, đá 1x2 21,722 m3
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,1044 tấn
23 Ván khuôn , khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 1,172 100m2
24 Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 2,736 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,16 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,5574 tấn
27 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 18,38 m2
28 Bê tông cột , M250, đá 1x2 0,325 m3
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0117 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0527 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 0,3045 m3
32 Sản xuất cửa van phẳng 0,1268 tấn
33 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 0,7613 tấn
34 Vít nâng V2 1 bộ
35 Làm lớp đá dăm lót 4*6 15,485 m3
36 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 61,94 m3
37 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 105,5425 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 2,445 m3
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0449 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2102 tấn
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,285 100m2
42 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 163 m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 61,125 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.814E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.232.780.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->