Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tỉnh đoàn Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 17:14:00 đến ngày 2021-04-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,309,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HOẠT ĐỘNG CÁC LỚP NĂNG KHIẾU, CÂU LẠC BỘ | |||
| 1 | Tổng diện tich sơn ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.928 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.696,64 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 231,36 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 231,36 | m2 |
| 5 | Lưới sắt 1 ly liên kết chỗ tường trát lại chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 231,36 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,28 | 100m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.928 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,864 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vì kèo xà gồ thép hộp bị rỉ + vận chuyển vật liệu tháo dỡ để nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 10 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5404 | tấn |
| 11 | Gia công thép L50x50x4 đỡ xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3318 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3082 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép L50x50x4 đỡ xà gồ bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3318 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3082 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn xốp sóng thẳng dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1623 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,76 | m |
| 17 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1623 | 100m2 |
| 18 | Công vệ sinh sảnh + sê nô mái để sử lý chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 19 | Quét dung dịch Sikatop Seal 107 2 nước 1,5kg/m2/lớp chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,756 | m2 |
| 20 | Vật liệu Sikatop Seal 107 thành phần A:B=1:4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236,268 | kg |
| 21 | Lưới thép 1ly chống co ngót | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,756 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,756 | m2 |
| 23 | Cạo rỉ các kết cấu thép lan can + lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199,67 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199,67 | m2 |
| 25 | Bổ sung nan lan can sắt tầng 2 thép ống D32 dày 2,5mm đã sơn 3 nước + gia công lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | kg |
| 26 | Phá dỡ nền gạch những chỗ bị lún gẫy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m2 |
| 31 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5437 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5437 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0654 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0654 | 100m3/1km |
| B | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát gạch tầng 1 để đi đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,95 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,8173 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2524 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép tầng 1 để đi đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 5 | Đào nền để đi đường ống - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,685 | 1m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần để thi công đường ống cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,49 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đường ống cũ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 238,44 | m |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,527 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,527 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0853 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0853 | 100m3/1km |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn (ống cấp lên téc nước) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt van tay nhựa D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê 135d miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm x90d | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm x135d | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmx90d | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmx135d | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmx135d | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm x135d | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmx135d | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Phễu thu Inox D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 45 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,685 | m3 |
| 46 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC30 (bê tông nền phá dỡ để đi đường ống) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 47 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2524 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,65 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,95 | m2 |
| 50 | Ốp tường gạch men kính 300x600mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,4673 | m2 |
| 51 | Vận chuyển các loại vật liệu lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | k.gọn |
| 52 | Lắp lại trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,49 | m2 |
| 53 | Vệ sinh nền tường gạch bi rêu mốc + cửa kính vách kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.086,859 | m2 |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đầy đủ phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt xí bệt I nax thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| C | MÁI KÍNH: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,2704 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung đỡ kính thép hộp 40x20x1.1mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1854 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu tháo dỡ để nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 4 | Gia công hệ khung dàn đỡ mái kính thép hộp 30x30 dày 1.1mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1727 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ mái kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1727 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa PVC trong suốt dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0534 | 100m2 |
| D | NHÀ ĐA NĂNG: | |||
| 1 | Tổng diện tích tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.189,1756 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 832,4229 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 356,7527 | m2 |
| 4 | Lưới thép 1 ly liên kết chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 356,7527 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 356,7527 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.640,423 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 703,0384 | m2 |
| 8 | Lưới thép 1 ly liên kết chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 703,0384 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 703,0384 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,904 | m2 |
| 11 | Ốp tường gạch men kính 300x600mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,904 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8918 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,175 | 100m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.189,1756 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.640,423 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ ván sàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 680,538 | m2 |
| 17 | Công dọn dẹp vật liệu tháo dỡ để nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 18 | Công tháo dỡ, vận chuyển ghế khán giả để cải tạo bậc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng bị bong rộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 661,8192 | m2 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2364 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2364 | m3 |
| 22 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3236 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3236 | 10m³/1km |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40cm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 444,8472 | m2 |
| 25 | Ốp tường gạch 300x450mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,972 | m2 |
| 26 | Đục nhám mặt bê tông để láng nền | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 680,538 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 680,538 | m2 |
| 28 | Thảm sân thi đấu dày 4,7mm + lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 714,8768 | m2 |
| 29 | Công dọn dẹp tạo phẳng nền sân phía sau nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
| 30 | Rải ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,6 | m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,36 | m3 |
| 32 | Lát sân gạch Block màu đỏ KT: 300x300x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,6 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Thay đèn 400w bằng đèn led 200w ánh sáng vàng + vận chuyển + lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 2 | Vệ sinh mái kính + tường, nền lát gạch khu WC, cửa, vách kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.469,1484 | m2 |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHO CÁC NHÀ: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 2 | Đào rãnh chôn đường ống cấp đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,87 | 1m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu phá dỡ lên ô tô đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (ống cấp lên téc nước) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,87 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 10 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,622 | 1000v |
| 11 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,523 | tấn |
| 12 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC để chứng minh công việc tương tự và cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.620.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi