Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375425-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tỉnh đoàn Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210152382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 17:14:00 đến ngày 2021-04-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,309,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HOẠT ĐỘNG CÁC LỚP NĂNG KHIẾU, CÂU LẠC BỘ
1 Tổng diện tich sơn ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.928 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.696,64 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 231,36 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 231,36 m2
5 Lưới sắt 1 ly liên kết chỗ tường trát lại chống nứt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 231,36 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,28 100m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.928 m2
8 Tháo dỡ tấm nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,864 m2
9 Tháo dỡ vì kèo xà gồ thép hộp bị rỉ + vận chuyển vật liệu tháo dỡ để nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
10 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5404 tấn
11 Gia công thép L50x50x4 đỡ xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3318 tấn
12 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,1mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3082 tấn
13 Lắp dựng thép L50x50x4 đỡ xà gồ bu lông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3318 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3082 tấn
15 Lợp mái tôn xốp sóng thẳng dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1623 100m2
16 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,76 m
17 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1623 100m2
18 Công vệ sinh sảnh + sê nô mái để sử lý chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 công
19 Quét dung dịch Sikatop Seal 107 2 nước 1,5kg/m2/lớp chống thấm sê nô Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,756 m2
20 Vật liệu Sikatop Seal 107 thành phần A:B=1:4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 236,268 kg
21 Lưới thép 1ly chống co ngót Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,756 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,756 m2
23 Cạo rỉ các kết cấu thép lan can + lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 199,67 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 199,67 m2
25 Bổ sung nan lan can sắt tầng 2 thép ống D32 dày 2,5mm đã sơn 3 nước + gia công lắp dựng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 143 kg
26 Phá dỡ nền gạch những chỗ bị lún gẫy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65 m2
27 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,5 m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 100m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,5 m3
30 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65 m2
31 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,5437 m3
32 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,5437 m3
33 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0654 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0654 100m3/1km
B PHẦN NƯỚC:
1 Phá dỡ nền lát gạch tầng 1 để đi đường ống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,95 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 116,8173 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2524 m3
4 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép tầng 1 để đi đường ống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,137 m3
5 Đào nền để đi đường ống - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,685 1m3
6 Tháo dỡ trần để thi công đường ống cấp thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 103,49 m2
7 Tháo dỡ đường ống cũ các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 238,44 m
8 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,527 m3
9 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,527 m3
10 Vận chuyển vật liệu phá dỡ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0853 100m3
11 Vận chuyển vật liệu phá dỡ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0853 100m3/1km
12 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
13 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
14 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn (ống cấp lên téc nước) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 100m
19 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
20 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
21 Lắp đặt côn nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đặt tê PPR nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39 cái
23 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
26 Lắp đặt van tay nhựa D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,59 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
31 Lắp đặt tê 135d miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
32 Lắp đặt tê PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm x90d Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm x135d Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
35 Lắp đặt tê PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmx90d Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
36 Lắp đặt tê PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmx135d Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
37 Lắp đặt cút PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmx135d Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
39 Lắp đặt tê PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
40 Lắp đặt tê PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm x135d Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
41 Lắp đặt cút PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
42 Lắp đặt cút PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmx135d Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
43 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
44 Phễu thu Inox D100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
45 Đắp đất đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,685 m3
46 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC30 (bê tông nền phá dỡ để đi đường ống) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,137 m3
47 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2524 m3
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,65 m2
49 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,95 m2
50 Ốp tường gạch men kính 300x600mm, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 129,4673 m2
51 Vận chuyển các loại vật liệu lên cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 k.gọn
52 Lắp lại trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 103,49 m2
53 Vệ sinh nền tường gạch bi rêu mốc + cửa kính vách kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4.086,859 m2
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đầy đủ phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
55 Lắp đặt xí bệt I nax thường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
56 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
58 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
59 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
60 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
61 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
62 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
C MÁI KÍNH:
1 Tháo dỡ mái kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 101,2704 m2
2 Tháo dỡ khung đỡ kính thép hộp 40x20x1.1mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1854 tấn
3 Vận chuyển vật liệu tháo dỡ để nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
4 Gia công hệ khung dàn đỡ mái kính thép hộp 30x30 dày 1.1mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1727 tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ mái kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1727 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa PVC trong suốt dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0534 100m2
D NHÀ ĐA NĂNG:
1 Tổng diện tích tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.189,1756 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 832,4229 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 356,7527 m2
4 Lưới thép 1 ly liên kết chống nứt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 356,7527 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 356,7527 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.640,423 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 703,0384 m2
8 Lưới thép 1 ly liên kết chống nứt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 703,0384 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 703,0384 m2
10 Đục nhám mặt tường để ốp gạch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 183,904 m2
11 Ốp tường gạch men kính 300x600mm, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 183,904 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,8918 100m2
13 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,175 100m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.189,1756 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.640,423 m2
16 Tháo dỡ ván sàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 680,538 m2
17 Công dọn dẹp vật liệu tháo dỡ để nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
18 Công tháo dỡ, vận chuyển ghế khán giả để cải tạo bậc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 công
19 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng bị bong rộp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 661,8192 m2
20 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,2364 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,2364 m3
22 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3236 10m³/1km
23 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3236 10m³/1km
24 Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40cm, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 444,8472 m2
25 Ốp tường gạch 300x450mm, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 216,972 m2
26 Đục nhám mặt bê tông để láng nền Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 680,538 m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 680,538 m2
28 Thảm sân thi đấu dày 4,7mm + lắp dựng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 714,8768 m2
29 Công dọn dẹp tạo phẳng nền sân phía sau nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 công
30 Rải ni lông chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 133,6 m2
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PC30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,36 m3
32 Lát sân gạch Block màu đỏ KT: 300x300x50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 133,6 m2
E PHẦN ĐIỆN:
1 Thay đèn 400w bằng đèn led 200w ánh sáng vàng + vận chuyển + lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
2 Vệ sinh mái kính + tường, nền lát gạch khu WC, cửa, vách kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4.469,1484 m2
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHO CÁC NHÀ:
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,29 m3
2 Đào rãnh chôn đường ống cấp đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,87 1m3
3 Bốc xếp vật liệu phá dỡ lên ô tô đổ đi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,29 m3
4 Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 chuyến
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (ống cấp lên téc nước) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2 100m
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,87 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,29 m3
10 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,622 1000v
11 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,523 tấn
12 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC để chứng minh công việc tương tự và cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->