Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210336843-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210330018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 10:23:00 đến ngày 2021-03-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,900,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Bình nhựa 100 lít đứng Theo E.HSMT 1 Cái
2 Bơm định lượng CS 30 lít/giờ(C6125P Blue White) Theo E.HSMT 1 Cái
3 Bơm khuấy Clo 0,75KW Theo E.HSMT 1 Cái
4 Bơm chìm 1 pha 3HP, Q=9-20m³/giờ, H=44-12m (SAER) Theo E.HSMT 1 Cái
5 Bơm trục ngang 3 pha, 3HP, Q=3-21m³/giờ, H=35,4-21,6m (SPERONI) Theo E.HSMT 1 Cái
6 Bơm trục ngang 1 pha 4HP, Q=33-108m³/giờ, H=16,5-6,5m (SAER) Theo E.HSMT 1 Cái
7 Bồn nhựa PE 300 lít loại đứng Theo E.HSMT 1 Cái
8 Biến tần 1 pha, 220V CS 2,2KW CHF100A-2R2G-S2 Theo E.HSMT 1 Cái
9 San sor áp lực 0-10kg/cm² Theo E.HSMT 1 Cái
10 Ổn áp LIOA 30KVA 90-240V Theo E.HSMT 1 Cái
B HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC Ø168/90 ĐSK 280M
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV Theo E.HSMT 1 Lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan Theo E.HSMT 50 Mét
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến Theo E.HSMT 10 Mét
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến Theo E.HSMT 40 Mét
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100 đến Theo E.HSMT 50 Mét
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến Theo E.HSMT 50 Mét
7 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến 280m đường kính lỗ khoan Theo E.HSMT 80 Mét
8 Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng 280m, đường kính ống lọc 90mm, máy khoan xoay 54CV Theo E.HSMT 18 Mét
9 Lắp đặt ống PVC Ø168mm, dầy 7mm, L=4m Theo E.HSMT 0,6 100M
10 Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 5,5mm, L=4m Theo E.HSMT 2,02 100M
11 Lắp đặt ống lọc PVC Ø90mm khe 0,25mm nối bằng phương pháp măng sông L=2m Theo E.HSMT 0,18 100M
12 Lắp đặt giảm PVC Ø168/90mm Theo E.HSMT 1 Cái
13 Thăm dò địa vật lý điện bằng pp đo mặt cắt điện, cấp địa hình I-II Theo E.HSMT 40 Q.sát
14 Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần theo QCVN 09-2015/BTNMT Theo E.HSMT 1 Mẫu
15 Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước vi trùng theo QCVN 09-2015/BTNMT Theo E.HSMT 1 Mẫu
C HẠNG MỤC: ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu Theo E.HSMT 1,152 M3
2 Bê tông móng, rộng Theo E.HSMT 0,3831 M3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo E.HSMT 0,0544 M3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo E.HSMT 0,127 M3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo E.HSMT 0,0012 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo E.HSMT 0,0077 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép chốt khóa cao Theo E.HSMT 0,0012 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hố van, đường kính cốt thép 06mm Theo E.HSMT 0,005 Tấn
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm Theo E.HSMT 0,0082 Tấn
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm Theo E.HSMT 0,0013 Tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Theo E.HSMT 0,0144 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo E.HSMT 0,0109 100M2
13 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Theo E.HSMT 0,3044 M3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo E.HSMT 2,736 M2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Theo E.HSMT 3,888 M2
16 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo E.HSMT 1,77 M2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Theo E.HSMT 2 Cái
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Theo E.HSMT 1 Cái
19 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Theo E.HSMT 16,995 M3
20 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo E.HSMT 0,119 100M3
21 Lắp đặt ống PVC Ø21mm, dầy 1,7mm Theo E.HSMT 0,49 100M
22 Lắp đặt ống PVC Ø27mm, dầy 1,9mm Theo E.HSMT 0,37 100M
23 Lắp đặt ống PVC Ø27mm, dầy 2,1mm Theo E.HSMT 0,045 100M
24 Lắp đặt ống PVC Ø34mm, dầy 2,1mm Theo E.HSMT 0,435 100M
25 Lắp đặt ống PVC Ø49mm, dầy 2,5mm Theo E.HSMT 0,36 100M
26 Lắp đặt ống PVC Ø60mm, dầy 3mm Theo E.HSMT 0,165 100M
27 Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 4mm Theo E.HSMT 0,885 100M
28 Lắp đặt ống PVC Ø168mm, dầy 4,5mm Theo E.HSMT 0,4 100M
29 Lắp đặt co PVC Ø21mm Theo E.HSMT 25 Cái
30 Lắp đặt co PVC Ø27mm Theo E.HSMT 18 Cái
31 Lắp đặt co PVC Ø34mm Theo E.HSMT 5 Cái
32 Lắp đặt co PVC Ø49mm Theo E.HSMT 11 Cái
33 Lắp đặt co PVC Ø60mm Theo E.HSMT 7 Cái
34 Lắp đặt co PVC Ø90mm Theo E.HSMT 32 Cái
35 Lắp đặt co PVC Ø168mm Theo E.HSMT 3 Cái
36 Lắp đặt co STK Ø27mm Theo E.HSMT 1 Cái
37 Lắp đặt khâu STK ren ngoài Ø27mm Theo E.HSMT 6 Cái
38 Lắp đặt tê PVC Ø27mm Theo E.HSMT 2 Cái
39 Lắp đặt tê PVC Ø27/21mm Theo E.HSMT 4 Cái
40 Lắp đặt tê PVC Ø34/21mm Theo E.HSMT 1 Cái
41 Lắp đặt tê PVC Ø49mm Theo E.HSMT 1 Cái
42 Lắp đặt tê PVC Ø60/21mm Theo E.HSMT 3 Cái
43 Lắp đặt tê PVC Ø60/27mm Theo E.HSMT 2 Cái
44 Lắp đặt tê PVC Ø90mm Theo E.HSMT 6 Cái
45 Lắp đặt tê STK Ø27mm Theo E.HSMT 1 Cái
46 Lắp đai khởi thủy HDP Ø90/27 Theo E.HSMT 2 Cái
47 Lắp đặt giảm PVC Ø27/21mm Theo E.HSMT 1 Cái
48 Lắp đặt giảm PVC Ø60/34mm Theo E.HSMT 2 Cái
49 Lắp đặt giảm PVC Ø60/49mm Theo E.HSMT 1 Cái
50 Lắp đặt giảm PVC Ø90/27mm Theo E.HSMT 1 Cái
51 Lắp đặt giảm PVC Ø90/49mm Theo E.HSMT 1 Cái
52 Lắp đặt giảm PVC Ø90/60mm Theo E.HSMT 4 Cái
53 Lắp đặt mặt bích PVC D40mm Theo E.HSMT 4 Cái
54 Lắp đặt mặt bích PVC D50mm Theo E.HSMT 6 Cái
55 Lắp đặt mặt bích PVC D80mm Theo E.HSMT 12 Cái
56 Lắp đặt van bướm tay gạt D40 Theo E.HSMT 1 Cái
57 Lắp đặt van bướm tay gạt D80 Theo E.HSMT 4 Cái
58 Lắp đặt van PVC Ø27mm Theo E.HSMT 3 Cái
59 Lắp đặt van PVC Ø49mm Theo E.HSMT 1 Cái
60 Lắp đặt van gang 1 chiều D40 Theo E.HSMT 1 Cái
61 Lắp đặt van gang 1 chiều D80 Theo E.HSMT 1 Cái
62 Lắp đặt van gang ty chìm D80 Theo E.HSMT 1 Cái
63 Lắp đặt van xả khí Ø27mm Theo E.HSMT 1 Cái
64 Lắp đặt van thau Ø27mm Theo E.HSMT 1 Cái
65 Lắp đặt van thau 1C Ø27mm Theo E.HSMT 1 Cái
66 Lắp đặt lúp bê thau D80 Theo E.HSMT 2 Cái
67 Lắp MSRN PVC Ø27mm Theo E.HSMT 3 Cái
68 Lắp MSRN PVC Ø49mm Theo E.HSMT 1 Cái
69 Lắp MSRN PVC Ø60mm Theo E.HSMT 2 Cái
70 Lắp MSRN PVC Ø90mm Theo E.HSMT 2 Cái
71 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm² Theo E.HSMT 1 Cái
72 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D80 Theo E.HSMT 1 Cái
73 Lắp đặt Sansor áp lực 0-10kg/cm² Theo E.HSMT 1 Cái
74 Lắp bít thép đậy giếng Ø200mm, dầy 8mm (1 cặp = 2 cái) Theo E.HSMT 0,5 Cặp
75 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A Theo E.HSMT 4 Cái
76 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo E.HSMT 1 Cái
77 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25A Theo E.HSMT 2 Cái
78 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32A Theo E.HSMT 1 Cái
79 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60A Theo E.HSMT 1 Cái
80 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100A Theo E.HSMT 1 Cái
81 Lắp đặt khởi động từ 22A (Công tắc tơ) Theo E.HSMT 1 Cái
82 Lắp đặt khởi động từ 18A (Công tắc tơ) Theo E.HSMT 2 Cái
83 Lắp đặt khởi động từ 9A (Công tắc tơ) Theo E.HSMT 1 Cái
84 Lắp đặt rơ le nhiệt 2A Theo E.HSMT 1 Cái
85 Lắp đặt rơ le nhiệt 16A Theo E.HSMT 2 Cái
86 Lắp đặt rơ le nhiệt 22A Theo E.HSMT 1 Cái
87 Lắp đặt rơ le trung gian (Loại 11P) Theo E.HSMT 2 Cái
88 Lắp đặt rơ le mực nước điện tử (Dò cạn) Theo E.HSMT 1 Cái
89 Lắp đặt rơ le dòng nước (Dò cạn giếng) Theo E.HSMT 2 Cái
90 Lắp đặt rơ le phao điện Theo E.HSMT 2 Cái
91 Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 6P 30A Theo E.HSMT 1 Cái
92 Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 10P 30A Theo E.HSMT 1 Cái
93 Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 10P 20A Theo E.HSMT 1 Cái
94 Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 10P 10A Theo E.HSMT 1 Cái
95 Lắp công tắc chuyễn mạch 3 vị trí Theo E.HSMT 3 Cái
96 Lắp đặt nút nhấn ON-OFF mở bơm màu xanh đỏ Theo E.HSMT 6 Cái
97 Lắp đèn báo tín hiệu Theo E.HSMT 4 Bộ
98 Lắp đặt nút dừng khẩn cấp Theo E.HSMT 1 Cái
99 Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6,0mm2 Theo E.HSMT 69 Mét
100 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 Theo E.HSMT 6 Mét
101 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 Theo E.HSMT 20 Mét
102 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 Theo E.HSMT 187 Mét
103 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x0,5mm2 Theo E.HSMT 50 Mét
104 Lắp dâu dù bẹ treo bơm 5cm Theo E.HSMT 45 Mét
105 Lắp cáp Inox Ø8mm2 treo bơm chìm Theo E.HSMT 45 Mét
106 Lắp đặt bơm chìm 1 pha, 3HP, Q=9-20m³/giờ, H=44-12m Theo E.HSMT 1 Cái
107 Lắp đặt bơm trục ngang 1 pha 4HP, Q=33-108m³/giờ, H=16,5-6,5m Theo E.HSMT 1 Cái
108 Lắp đặt bơm trục ngang 3 pha, 3HP, Q=3-27m³/giờ, H=31,5-21m Theo E.HSMT 1 Cái
109 Lắp đặt bơm thổi hơi CS 1,8m3/phút, H=5 Theo E.HSMT 1 Cái
110 Lắp đặt đồng hố vol 250A Theo E.HSMT 1 Cái
111 Lắp đặt đồng hố ampe 20A 1 pha Theo E.HSMT 3 Cái
112 Lắp đặt tủ điện loại để trong nhà KT: 1000x800x200mm Theo E.HSMT 1 Cái
113 Lắp đặt biến tần điều khiển bơm biến tần bơm cấp 2 để trong nhà Theo E.HSMT 2 Cái
114 Lắp đặt máng đi dây 45x45mm Theo E.HSMT 0,02 100M
115 Lắp thanh gài nhôm Theo E.HSMT 1 Mét
116 Lắp phụ kiện hộp điều khiển (Đầu cos, dây mạch) Theo E.HSMT 2 Bộ
117 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo E.HSMT 3 Bộ
118 Lắp đèn Compar 20W Theo E.HSMT 1 Bộ
119 Lắp đặt quạt treo tường Theo E.HSMT 1 Cái
120 Lắp táp lô nhựa loại 200x100 Theo E.HSMT 4 Cái
121 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Theo E.HSMT 4 Cái
122 Lắp cầu chì Theo E.HSMT 4 Cái
123 Lắp ổ cấm đôi Theo E.HSMT 1 Cái
124 Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo vệ dây dẫn B30 Theo E.HSMT 30 Mét
125 Lắp đặt sứ hạ thế sứ tai mèo Theo E.HSMT 4 Sứ
126 Lắp đặt puli sứ kẹp vào trụ Theo E.HSMT 4 Cái
127 Lắp trụ điện bằng thép mạ kẽm L50x50x5, L=2,5m Theo E.HSMT 1 Bộ
128 Cung cấp ổn áp 30KVA điện áp 90V-240V Theo E.HSMT 1 Cái
129 Lắp đặt ống PVC Ø27mm, dầy 1,9mm Theo E.HSMT 0,04 100M
130 Lắp MSRN PVC Ø27mm Theo E.HSMT 4 Cái
131 Lắp MSRT PVC Ø27mm Theo E.HSMT 4 Cái
132 Lắp đặt lúp bê + ống hút bơm định lượng Theo E.HSMT 1 Cái
133 Lắp đặt van PVC Ø27mm Theo E.HSMT 4 Cái
134 Lắp đặt thùng nhựa 100 lí loại đứng Theo E.HSMT 1 Cái
135 Lắp đặt bồn nhựa PE loại đứng, dung tích 0,3m3 Theo E.HSMT 2 Cái
136 Lắp đặt bơm khuấy Clo 0,4KW Theo E.HSMT 1 Cái
137 Lắp đặt bơm định lượng Clo CS 50 lít/giờ Theo E.HSMT 1 Cái
138 Lắp trục và cánh khuấy Clo bằng Inox Theo E.HSMT 1 Bộ
139 Lắp giá đở bơm khuấy bằng Inox hình Theo E.HSMT 1 Bộ
140 Lắp giá đở bơm định lượng bằng Inox Theo E.HSMT 1 Bộ
D HẠNG MỤC: BỂ LỌC SẮT CÔNG SUẤT 10M³/GIỜ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo E.HSMT 0,2038 100M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II Theo E.HSMT 8,232 100M
3 Vét bùn đẩu cừ Theo E.HSMT 0,6594 M3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo E.HSMT 0,6594 M3
5 Bê tông móng, rộng Theo E.HSMT 0,6594 M3
6 Bê tông móng, rộng Theo E.HSMT 2,1067 M3
7 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Theo E.HSMT 16,9545 M3
8 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Theo E.HSMT 1,552 M3
9 Bê tông cột, tiết diện Theo E.HSMT 0,328 M3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo E.HSMT 1,6325 M3
11 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo E.HSMT 2,328 M3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo E.HSMT 0,127 M3
13 Bê tông tường dày Theo E.HSMT 5,1148 M3
14 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Theo E.HSMT 0,292 M3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Theo E.HSMT 28,7 M2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Theo E.HSMT 43,05 M2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo E.HSMT 2,8 M2
18 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Theo E.HSMT 4,1 M2
19 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Theo E.HSMT 12,645 M2
20 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo E.HSMT 6,88 M2
21 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo E.HSMT 11,2 M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo E.HSMT 0,0432 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo E.HSMT 0,1104 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo E.HSMT 0,1532 100M2
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày Theo E.HSMT 0,7094 100M2
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo E.HSMT 0,0039 100M2
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bó hè Theo E.HSMT 0,043 100M2
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo E.HSMT 0,0856 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo E.HSMT 0,0153 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo E.HSMT 0,103 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo E.HSMT 0,0341 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo E.HSMT 0,0058 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo E.HSMT 0,0762 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo E.HSMT 0,0195 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo E.HSMT 0,1445 Tấn
36 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm Theo E.HSMT 0,0123 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 10mm Theo E.HSMT 0,4783 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Theo E.HSMT 0,0186 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Theo E.HSMT 0,8309 Tấn
40 Quét nước xi măng 2 nước thành ngoài hồ Theo E.HSMT 28,7 M2
41 Quét flinkote chống thấm thành trong và đáy bể... Theo E.HSMT 54,35 M2
42 Xúc rửa vô bao vật liệu lọc và đổ vào hồ lọc bằng thủ công Trọng lượng 1 bao Theo E.HSMT 144 Cái
43 Sản xuất hệ khung dàn mưa bằng Inox Theo E.HSMT 0,1024 Tấn
44 Sản xuất thang sắt Theo E.HSMT 0,0257 Tấn
45 Lắp dựng khung giàn mưa bằng Inox Theo E.HSMT 0,1024 Tấn
46 Lắp dựng thang leo Theo E.HSMT 0,0257 Tấn
47 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo E.HSMT 1,3961 M2
48 Lắp đặt ống PVC Ø21mm, dầy 1,7mm Theo E.HSMT 0,04 100M
49 Lắp đặt ống PVC Ø49mm, dầy 2,5mm Theo E.HSMT 0,16 100M
50 Lắp đặt ống PVC Ø60mm, dầy 2,5mm Theo E.HSMT 0,4 100M
51 Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 3mm Theo E.HSMT 0,08 100M
52 Lắp đặt van PVC Ø21mm Theo E.HSMT 1 Cái
53 Lắp đặt van PVC Ø49mm Theo E.HSMT 3 Cái
54 Lắp đặt van PVC Ø60mm Theo E.HSMT 7 Cái
55 Lắp đặt tê PVC Ø49mm Theo E.HSMT 3 Cái
56 Lắp đặt tê PVC Ø60mm Theo E.HSMT 21 Cái
57 Lắp đặt tê PVC Ø90mm Theo E.HSMT 2 Cái
58 Lắp đặt tê PVC Ø90/60mm Theo E.HSMT 4 Cái
59 Lắp đặt giảm PVC Ø49/21mm Theo E.HSMT 1 Cái
60 Lắp đặt giảm PVC Ø60/49mm Theo E.HSMT 2 Cái
61 Lắp đặt giảm PVC Ø90/60mm Theo E.HSMT 1 Cái
62 Lắp đặt co PVC Ø21mm Theo E.HSMT 2 Cái
63 Lắp đặt co PVC Ø49mm Theo E.HSMT 4 Cái
64 Lắp đặt co PVC Ø60mm Theo E.HSMT 12 Cái
65 Lắp đặt co PVC Ø90mm Theo E.HSMT 7 Cái
66 Lắp đặt tứ thông PVC Ø60mm Theo E.HSMT 4 Cái
67 Lắp nút bịt PVC Ø49mm Theo E.HSMT 1 Cái
68 Lắp nút bịt PVC Ø90mm Theo E.HSMT 6 Cái
69 Lắp đặt ống mềm Ø21mm Theo E.HSMT 0,02 100M
E HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH 30M3
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo E.HSMT 0,5324 100M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I bằng máy đào Theo E.HSMT 28,665 100M
3 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc Theo E.HSMT 2,4521 M3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo E.HSMT 2,4521 M3
5 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 Theo E.HSMT 2,73 M3
6 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo E.HSMT 3,774 M3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo E.HSMT 2,775 M3
8 Bê tông tường dày Theo E.HSMT 4,968 M3
9 Bê tông cột, tiết diện Theo E.HSMT 0,432 M3
10 Bê tông nắp hồ, đá 1x2 Mác 200 Theo E.HSMT 1,2216 M3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp thăm, đá 1x2 Mác 200 Theo E.HSMT 0,0518 M3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo E.HSMT 0,578 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo E.HSMT 0,0068 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo E.HSMT 0,1038 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo E.HSMT 0,0406 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo E.HSMT 0,1427 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo E.HSMT 0,1075 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Theo E.HSMT 0,4943 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Theo E.HSMT 0,1246 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Theo E.HSMT 0,0098 Tấn
21 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp thăm, đường kính cốt thép 06mm Theo E.HSMT 0,0039 Tấn
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo E.HSMT 0,0533 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo E.HSMT 0,0864 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày Theo E.HSMT 0,6948 100M2
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo E.HSMT 0,1781 100M2
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp bể Theo E.HSMT 0,1512 100M2
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp thăm Theo E.HSMT 0,0029 100M2
28 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo E.HSMT 17,81 M2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả XM Theo E.HSMT 16,56 M2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75, có bả XM và trộn xi ca chống thấm Theo E.HSMT 105,6 M2
31 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo E.HSMT 15,12 M2
32 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo E.HSMT 19,7568 M2
33 Quét flinkote chống thấm Theo E.HSMT 45 M2
34 Quét nhựa bi tum nóng vào tường ngoài bể Theo E.HSMT 16,6 M2
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Theo E.HSMT 2 Cái
36 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo E.HSMT 24,755 M3
37 Đào xúc đất thừa lên ô tô đất cấp I Theo E.HSMT 28,485 M3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E.HSMT 0,2849 100M3
39 Lắp đặt ống PVC D42 ống thông kỹ thuật Theo E.HSMT 0,008 100M
40 Lắp đặt ống PVC D34 gắn rờ le phao Theo E.HSMT 0,005 100M
41 Lắp đặt ống PVC D90 trên nắp bể chứa Theo E.HSMT 0,005 100M
42 Lắp nút bịt PVC D42 Theo E.HSMT 2 Cái
F HẠNG MỤC: HỒ SƠ LẮNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo E.HSMT 0,4126 100M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo E.HSMT 11,4576 100M
3 Đắp cát nền móng công trình Theo E.HSMT 1,532 M3
4 Bê tông móng, rộng Theo E.HSMT 1,705 M3
5 Bê tông móng, rộng Theo E.HSMT 1,705 M3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo E.HSMT 1,217 M3
7 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao Theo E.HSMT 0,4728 M3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo E.HSMT 0,2088 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo E.HSMT 0,0569 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo E.HSMT 0,0091 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo E.HSMT 0,0298 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo E.HSMT 0,0294 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo E.HSMT 0,0234 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo E.HSMT 0,0841 Tấn
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo E.HSMT 0,0344 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo E.HSMT 0,0946 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo E.HSMT 0,1217 100M2
18 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Theo E.HSMT 6,1236 M3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo E.HSMT 32,868 M2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Theo E.HSMT 28,368 M2
21 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo E.HSMT 0,1217 M2
22 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo E.HSMT 3,94 M2
G HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo E.HSMT 0,108 100M3
2 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo E.HSMT 6,3 100M
3 Vét bùn đầu cừ lẫn rác Theo E.HSMT 0,5046 M3
4 Đắp cát đầu cừ Theo E.HSMT 0,5046 M3
5 Bê tông móng, rộng Theo E.HSMT 0,5046 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo E.HSMT 0,1536 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo E.HSMT 0,0388 Tấn
8 Bê tông móng, rộng Theo E.HSMT 1,476 M3
9 Đắp đất nền móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo E.HSMT 0,0932 100M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo E.HSMT 0,135 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo E.HSMT 0,028 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo E.HSMT 0,1914 Tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo E.HSMT 1,35 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo E.HSMT 0,18 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo E.HSMT 0,027 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo E.HSMT 0,1856 Tấn
17 Bê tông cột, tiết diện Theo E.HSMT 0,9 M3
18 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày Theo E.HSMT 6,58 M3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo E.HSMT 73,175 M2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo E.HSMT 96,593 M2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Theo E.HSMT 13,5 M2
22 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo E.HSMT 17,484 M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo E.HSMT 0,1897 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo E.HSMT 0,0281 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo E.HSMT 0,1573 Tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo E.HSMT 1,53 M3
27 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo E.HSMT 17,652 M2
28 Đắp cát nền móng công trình Theo E.HSMT 5,832 M3
29 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo E.HSMT 1,615 M3
30 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo E.HSMT 31,92 M2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo E.HSMT 96,593 M2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 1 nước phủ Theo E.HSMT 121,811 M2
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn lam gió Theo E.HSMT 0,0257 100M2
34 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn lam gió, đường kính cốt thép 06mm Theo E.HSMT 0,051 Tấn
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam gió, đá 1x2 Mác 200 Theo E.HSMT 0,3528 M3
36 Lắp lam thông gió Theo E.HSMT 56 Cái
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ sê nô Theo E.HSMT 0,1561 100M2
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao Theo E.HSMT 0,0061 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao Theo E.HSMT 0,031 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao Theo E.HSMT 0,01 Tấn
41 Bê tông sê nô, đá 1x2 Mác 200 Theo E.HSMT 0,5322 M3
42 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo E.HSMT 10,6768 M2
43 Láng sê nô, chiều dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Theo E.HSMT 5,832 M2
44 Quét flinkote chống thấm sê nô Theo E.HSMT 5,832 M2
45 Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox Ø100 Theo E.HSMT 1 Cái
46 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 80mm Theo E.HSMT 0,0025 100 mét
47 Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 3mm Theo E.HSMT 0,04 100M
48 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 1 nước phủ Theo E.HSMT 10,6768 M2
49 Sản xuất xà gồ thép Theo E.HSMT 0,1438 Tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo E.HSMT 0,1438 Tấn
51 Lợp mái Tôn sóng vuông dầy 0,35mm Theo E.HSMT 0,3915 100M2
52 Làm trần bằng tấm nhựa (Bao gồm vật tư + nhân công) Theo E.HSMT 31,92 M2
53 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Theo E.HSMT 5,76 M2
54 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Theo E.HSMT 7,48 M2
55 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo E.HSMT 10,45 M2
56 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo E.HSMT 72,5 Mét
57 Bê tông móng, rộng Theo E.HSMT 0,2675 M3
58 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Theo E.HSMT 0,214 M3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo E.HSMT 2,675 M2
60 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo E.HSMT 8,7 M2
61 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo E.HSMT 0,0675 100M3
62 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo E.HSMT 3,9375 100M
63 Vét bùn đầu cừ lẫn rác Theo E.HSMT 0,2796 M3
64 Đắp cát đầu cừ Theo E.HSMT 0,2796 M3
65 Bê tông móng, rộng Theo E.HSMT 0,2796 M3
66 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo E.HSMT 0,0108 100M2
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo E.HSMT 0,0206 Tấn
68 Bê tông móng, rộng Theo E.HSMT 0,4485 M3
69 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Theo E.HSMT 2,8896 M3
70 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Theo E.HSMT 0,1565 M3
71 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo E.HSMT 16,128 M2
72 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan nắp bể Theo E.HSMT 0,0054 100M2
73 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm Theo E.HSMT 0,0197 Tấn
74 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo E.HSMT 0,2112 M3
75 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Theo E.HSMT 2 Cái
76 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày Theo E.HSMT 1,5048 M3
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo E.HSMT 13,2525 M2
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo E.HSMT 7,8907 M2
79 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 1 nước phủ Theo E.HSMT 13,2525 M2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo E.HSMT 7,8907 M2
81 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo E.HSMT 0,1155 M3
82 Lát nền gạch men nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200mm Theo E.HSMT 2,31 M2
83 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm Theo E.HSMT 8,7 M2
84 Sản xuất xà gồ thép Theo E.HSMT 0,0099 Tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Theo E.HSMT 0,0097 Tấn
86 Lợp mái Tôn sóng vuông múi chiều dài bất kỳ Theo E.HSMT 0,0351 100M2
87 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Theo E.HSMT 1 Bộ
88 Lắp đặt chậu xí bệt Theo E.HSMT 1 Bộ
89 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Theo E.HSMT 1 Bộ
90 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Theo E.HSMT 1 Bộ
91 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm Theo E.HSMT 1 Cái
92 Lắp đặt co PVC Ø42mm Theo E.HSMT 1 Cái
93 Lắp đặt co PVC Ø114mm Theo E.HSMT 3 Cái
94 Lắp đặt ống PVC Ø114, dầy 3,5mm Theo E.HSMT 0,12 100M
95 Lắp đặt ống PVC Ø42mm, dầy 2,1mm Theo E.HSMT 0,06 100M
96 Lắp dựng cửa nhựa nhà vệ sinh Theo E.HSMT 1,08 M2
H HẠNG MỤC: HÀNG RÀO SAN NỀN VÀ THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo E.HSMT 0,1992 100M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu Theo E.HSMT 4,032 M3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng Theo E.HSMT 16,1075 M3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo E.HSMT 0,996 M3
5 Bê tông móng, rộng Theo E.HSMT 5,473 M3
6 Bê tông móng, rộng Theo E.HSMT 5,4379 M3
7 Đắp đất nền móng công trình Theo E.HSMT 11,4941 M3
8 Bê tông móng, rộng Theo E.HSMT 2,8096 M3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo E.HSMT 6,982 M3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo E.HSMT 1,7325 M3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo E.HSMT 0,0282 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo E.HSMT 0,2031 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo E.HSMT 0,0642 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo E.HSMT 0,3401 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo E.HSMT 0,0355 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo E.HSMT 0,1007 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo E.HSMT 0,1435 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo E.HSMT 0,3103 Tấn
19 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm Theo E.HSMT 0,0782 Tấn
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan Theo E.HSMT 0,0984 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo E.HSMT 0,4293 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo E.HSMT 0,6699 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo E.HSMT 0,775 100M2
24 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày Theo E.HSMT 3,876 M3
25 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Theo E.HSMT 2,8018 M3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Theo E.HSMT 166,946 M2
27 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Theo E.HSMT 53,488 M2
28 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Theo E.HSMT 116,8022 M2
29 Sản xuất hàng rào lưói thép B40 Theo E.HSMT 86,712 M2
30 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng thép L40x40x4, nan bằng thép vuông đặt 14 mm Theo E.HSMT 0,1068 Tấn
31 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Theo E.HSMT 86,712 M2
32 Lắp dựng cửa cổng rào Theo E.HSMT 5,668 M2
33 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo E.HSMT 51,5902 M2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 1 nước phủ Theo E.HSMT 337,2362 M2
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng Theo E.HSMT 4,8 M3
36 Lắp đặt ống PVC Ø220, dầy 6,6mm Theo E.HSMT 0,2 100M
37 Đắp đất đường ống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo E.HSMT 4,0401 100M3
I HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC CHO HUYỆN ĐỘI
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu Theo E.HSMT 0,0196 M3
2 Bê tông móng, rộng Theo E.HSMT 0,0196 M3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo E.HSMT 0,0016 100M2
4 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Theo E.HSMT 1,05 M3
5 Cắt bê tông sân đường Theo E.HSMT 7 10m
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo E.HSMT 1,05 M3
7 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Theo E.HSMT 448,47 M3
8 Khoan đặt ống nhựa HDPE D90 Trên cạn Theo E.HSMT 0,08 100M
9 Đắp đất đường ống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo E.HSMT 4,3161 100M3
10 Lắp đặt ống PVC D168mm, dầy 4,5mm Theo E.HSMT 0,005 100M
11 Lắp đặt ống PVC D140 dầy 4,5mm Theo E.HSMT 0,01 100M
12 Lắp đặt ống PVC D27mm, dầy 1,9mm Theo E.HSMT 0,01 100M
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn D90 dầy 3,5mm Theo E.HSMT 22,08 100M
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm, dầy 3mm Theo E.HSMT 10,08 100M
15 Lắp đặt co 135 độ HDPE D63 Theo E.HSMT 8 Cái
16 Lắp đặt co 90 độ HDPE D90 Theo E.HSMT 1 Cái
17 Lắp đặt tê HDPE D63/50 Theo E.HSMT 1 Cái
18 Lắp đặt giảm HDPE D90/63 Theo E.HSMT 1 Cái
19 Lắp nút bít PVC D140 Theo E.HSMT 2 Cái
20 Lắp nút bịt xã HDPE D63 Theo E.HSMT 1 Cái
21 Lắp bích rỗng Inox D90 (1 cặp = 2 cái) Theo E.HSMT 1 Cặp
22 Lắp đặt mặt bích HDPE D90 Theo E.HSMT 2 Cái
23 Lắp MSRN PVC D27 Theo E.HSMT 2 Cái
24 Lắp MSRN PVC D49 Theo E.HSMT 1 Cái
25 Lắp đai khởi thủy HDPE D63/27 Theo E.HSMT 2 Cái
26 Lắp đặt van thau D27 Theo E.HSMT 2 Cái
27 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27 Theo E.HSMT 2 Cái
28 Lắp đặt van gang ty chìm D80 Theo E.HSMT 1 Cái
29 Lắp đặt chụp van gang D150mm Theo E.HSMT 1 Cái
30 Lắp đặt kẹp ống qua cầu Theo E.HSMT 35 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu (bản chụp được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Với các hợp đồng có nguồn vốn thực hiện không phải là vốn ngân sách thì nhà thầu cần cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng với tổng giá trị hóa đơn > 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->