Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210336843-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 10:23:00 đến ngày 2021-03-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,900,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình nhựa 100 lít đứng | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bơm định lượng CS 30 lít/giờ(C6125P Blue White) | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bơm khuấy Clo 0,75KW | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bơm chìm 1 pha 3HP, Q=9-20m³/giờ, H=44-12m (SAER) | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bơm trục ngang 3 pha, 3HP, Q=3-21m³/giờ, H=35,4-21,6m (SPERONI) | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bơm trục ngang 1 pha 4HP, Q=33-108m³/giờ, H=16,5-6,5m (SAER) | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bồn nhựa PE 300 lít loại đứng | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Biến tần 1 pha, 220V CS 2,2KW CHF100A-2R2G-S2 | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 9 | San sor áp lực 0-10kg/cm² | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Ổn áp LIOA 30KVA 90-240V | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC Ø168/90 ĐSK 280M | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV | Theo E.HSMT | 1 | Lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan | Theo E.HSMT | 50 | Mét |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến | Theo E.HSMT | 10 | Mét |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến | Theo E.HSMT | 40 | Mét |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100 đến | Theo E.HSMT | 50 | Mét |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến | Theo E.HSMT | 50 | Mét |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến 280m đường kính lỗ khoan | Theo E.HSMT | 80 | Mét |
| 8 | Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng 280m, đường kính ống lọc 90mm, máy khoan xoay 54CV | Theo E.HSMT | 18 | Mét |
| 9 | Lắp đặt ống PVC Ø168mm, dầy 7mm, L=4m | Theo E.HSMT | 0,6 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 5,5mm, L=4m | Theo E.HSMT | 2,02 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống lọc PVC Ø90mm khe 0,25mm nối bằng phương pháp măng sông L=2m | Theo E.HSMT | 0,18 | 100M |
| 12 | Lắp đặt giảm PVC Ø168/90mm | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Thăm dò địa vật lý điện bằng pp đo mặt cắt điện, cấp địa hình I-II | Theo E.HSMT | 40 | Q.sát |
| 14 | Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần theo QCVN 09-2015/BTNMT | Theo E.HSMT | 1 | Mẫu |
| 15 | Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước vi trùng theo QCVN 09-2015/BTNMT | Theo E.HSMT | 1 | Mẫu |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu | Theo E.HSMT | 1,152 | M3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng | Theo E.HSMT | 0,3831 | M3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo E.HSMT | 0,0544 | M3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo E.HSMT | 0,127 | M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo E.HSMT | 0,0012 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo E.HSMT | 0,0077 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép chốt khóa cao | Theo E.HSMT | 0,0012 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hố van, đường kính cốt thép 06mm | Theo E.HSMT | 0,005 | Tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | Theo E.HSMT | 0,0082 | Tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm | Theo E.HSMT | 0,0013 | Tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Theo E.HSMT | 0,0144 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo E.HSMT | 0,0109 | 100M2 |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Theo E.HSMT | 0,3044 | M3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo E.HSMT | 2,736 | M2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo E.HSMT | 3,888 | M2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo E.HSMT | 1,77 | M2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Theo E.HSMT | 16,995 | M3 |
| 20 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E.HSMT | 0,119 | 100M3 |
| 21 | Lắp đặt ống PVC Ø21mm, dầy 1,7mm | Theo E.HSMT | 0,49 | 100M |
| 22 | Lắp đặt ống PVC Ø27mm, dầy 1,9mm | Theo E.HSMT | 0,37 | 100M |
| 23 | Lắp đặt ống PVC Ø27mm, dầy 2,1mm | Theo E.HSMT | 0,045 | 100M |
| 24 | Lắp đặt ống PVC Ø34mm, dầy 2,1mm | Theo E.HSMT | 0,435 | 100M |
| 25 | Lắp đặt ống PVC Ø49mm, dầy 2,5mm | Theo E.HSMT | 0,36 | 100M |
| 26 | Lắp đặt ống PVC Ø60mm, dầy 3mm | Theo E.HSMT | 0,165 | 100M |
| 27 | Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 4mm | Theo E.HSMT | 0,885 | 100M |
| 28 | Lắp đặt ống PVC Ø168mm, dầy 4,5mm | Theo E.HSMT | 0,4 | 100M |
| 29 | Lắp đặt co PVC Ø21mm | Theo E.HSMT | 25 | Cái |
| 30 | Lắp đặt co PVC Ø27mm | Theo E.HSMT | 18 | Cái |
| 31 | Lắp đặt co PVC Ø34mm | Theo E.HSMT | 5 | Cái |
| 32 | Lắp đặt co PVC Ø49mm | Theo E.HSMT | 11 | Cái |
| 33 | Lắp đặt co PVC Ø60mm | Theo E.HSMT | 7 | Cái |
| 34 | Lắp đặt co PVC Ø90mm | Theo E.HSMT | 32 | Cái |
| 35 | Lắp đặt co PVC Ø168mm | Theo E.HSMT | 3 | Cái |
| 36 | Lắp đặt co STK Ø27mm | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt khâu STK ren ngoài Ø27mm | Theo E.HSMT | 6 | Cái |
| 38 | Lắp đặt tê PVC Ø27mm | Theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt tê PVC Ø27/21mm | Theo E.HSMT | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt tê PVC Ø34/21mm | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt tê PVC Ø49mm | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt tê PVC Ø60/21mm | Theo E.HSMT | 3 | Cái |
| 43 | Lắp đặt tê PVC Ø60/27mm | Theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt tê PVC Ø90mm | Theo E.HSMT | 6 | Cái |
| 45 | Lắp đặt tê STK Ø27mm | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đai khởi thủy HDP Ø90/27 | Theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt giảm PVC Ø27/21mm | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đặt giảm PVC Ø60/34mm | Theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 49 | Lắp đặt giảm PVC Ø60/49mm | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 50 | Lắp đặt giảm PVC Ø90/27mm | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt giảm PVC Ø90/49mm | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt giảm PVC Ø90/60mm | Theo E.HSMT | 4 | Cái |
| 53 | Lắp đặt mặt bích PVC D40mm | Theo E.HSMT | 4 | Cái |
| 54 | Lắp đặt mặt bích PVC D50mm | Theo E.HSMT | 6 | Cái |
| 55 | Lắp đặt mặt bích PVC D80mm | Theo E.HSMT | 12 | Cái |
| 56 | Lắp đặt van bướm tay gạt D40 | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt van bướm tay gạt D80 | Theo E.HSMT | 4 | Cái |
| 58 | Lắp đặt van PVC Ø27mm | Theo E.HSMT | 3 | Cái |
| 59 | Lắp đặt van PVC Ø49mm | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 60 | Lắp đặt van gang 1 chiều D40 | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 61 | Lắp đặt van gang 1 chiều D80 | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt van gang ty chìm D80 | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt van xả khí Ø27mm | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt van thau Ø27mm | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 65 | Lắp đặt van thau 1C Ø27mm | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt lúp bê thau D80 | Theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 67 | Lắp MSRN PVC Ø27mm | Theo E.HSMT | 3 | Cái |
| 68 | Lắp MSRN PVC Ø49mm | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 69 | Lắp MSRN PVC Ø60mm | Theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 70 | Lắp MSRN PVC Ø90mm | Theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm² | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D80 | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt Sansor áp lực 0-10kg/cm² | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 74 | Lắp bít thép đậy giếng Ø200mm, dầy 8mm (1 cặp = 2 cái) | Theo E.HSMT | 0,5 | Cặp |
| 75 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Theo E.HSMT | 4 | Cái |
| 76 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 78 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 80 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt khởi động từ 22A (Công tắc tơ) | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 82 | Lắp đặt khởi động từ 18A (Công tắc tơ) | Theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 83 | Lắp đặt khởi động từ 9A (Công tắc tơ) | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 84 | Lắp đặt rơ le nhiệt 2A | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 85 | Lắp đặt rơ le nhiệt 16A | Theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 86 | Lắp đặt rơ le nhiệt 22A | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 87 | Lắp đặt rơ le trung gian (Loại 11P) | Theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 88 | Lắp đặt rơ le mực nước điện tử (Dò cạn) | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 89 | Lắp đặt rơ le dòng nước (Dò cạn giếng) | Theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 90 | Lắp đặt rơ le phao điện | Theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 91 | Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 6P 30A | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 92 | Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 10P 30A | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 93 | Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 10P 20A | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 94 | Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 10P 10A | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 95 | Lắp công tắc chuyễn mạch 3 vị trí | Theo E.HSMT | 3 | Cái |
| 96 | Lắp đặt nút nhấn ON-OFF mở bơm màu xanh đỏ | Theo E.HSMT | 6 | Cái |
| 97 | Lắp đèn báo tín hiệu | Theo E.HSMT | 4 | Bộ |
| 98 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 99 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6,0mm2 | Theo E.HSMT | 69 | Mét |
| 100 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 | Theo E.HSMT | 6 | Mét |
| 101 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 | Theo E.HSMT | 20 | Mét |
| 102 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 | Theo E.HSMT | 187 | Mét |
| 103 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x0,5mm2 | Theo E.HSMT | 50 | Mét |
| 104 | Lắp dâu dù bẹ treo bơm 5cm | Theo E.HSMT | 45 | Mét |
| 105 | Lắp cáp Inox Ø8mm2 treo bơm chìm | Theo E.HSMT | 45 | Mét |
| 106 | Lắp đặt bơm chìm 1 pha, 3HP, Q=9-20m³/giờ, H=44-12m | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 107 | Lắp đặt bơm trục ngang 1 pha 4HP, Q=33-108m³/giờ, H=16,5-6,5m | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 108 | Lắp đặt bơm trục ngang 3 pha, 3HP, Q=3-27m³/giờ, H=31,5-21m | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 109 | Lắp đặt bơm thổi hơi CS 1,8m3/phút, H=5 | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 110 | Lắp đặt đồng hố vol 250A | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 111 | Lắp đặt đồng hố ampe 20A 1 pha | Theo E.HSMT | 3 | Cái |
| 112 | Lắp đặt tủ điện loại để trong nhà KT: 1000x800x200mm | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 113 | Lắp đặt biến tần điều khiển bơm biến tần bơm cấp 2 để trong nhà | Theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 114 | Lắp đặt máng đi dây 45x45mm | Theo E.HSMT | 0,02 | 100M |
| 115 | Lắp thanh gài nhôm | Theo E.HSMT | 1 | Mét |
| 116 | Lắp phụ kiện hộp điều khiển (Đầu cos, dây mạch) | Theo E.HSMT | 2 | Bộ |
| 117 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo E.HSMT | 3 | Bộ |
| 118 | Lắp đèn Compar 20W | Theo E.HSMT | 1 | Bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 120 | Lắp táp lô nhựa loại 200x100 | Theo E.HSMT | 4 | Cái |
| 121 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo E.HSMT | 4 | Cái |
| 122 | Lắp cầu chì | Theo E.HSMT | 4 | Cái |
| 123 | Lắp ổ cấm đôi | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 124 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo vệ dây dẫn B30 | Theo E.HSMT | 30 | Mét |
| 125 | Lắp đặt sứ hạ thế sứ tai mèo | Theo E.HSMT | 4 | Sứ |
| 126 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào trụ | Theo E.HSMT | 4 | Cái |
| 127 | Lắp trụ điện bằng thép mạ kẽm L50x50x5, L=2,5m | Theo E.HSMT | 1 | Bộ |
| 128 | Cung cấp ổn áp 30KVA điện áp 90V-240V | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 129 | Lắp đặt ống PVC Ø27mm, dầy 1,9mm | Theo E.HSMT | 0,04 | 100M |
| 130 | Lắp MSRN PVC Ø27mm | Theo E.HSMT | 4 | Cái |
| 131 | Lắp MSRT PVC Ø27mm | Theo E.HSMT | 4 | Cái |
| 132 | Lắp đặt lúp bê + ống hút bơm định lượng | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 133 | Lắp đặt van PVC Ø27mm | Theo E.HSMT | 4 | Cái |
| 134 | Lắp đặt thùng nhựa 100 lí loại đứng | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 135 | Lắp đặt bồn nhựa PE loại đứng, dung tích 0,3m3 | Theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 136 | Lắp đặt bơm khuấy Clo 0,4KW | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 137 | Lắp đặt bơm định lượng Clo CS 50 lít/giờ | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 138 | Lắp trục và cánh khuấy Clo bằng Inox | Theo E.HSMT | 1 | Bộ |
| 139 | Lắp giá đở bơm khuấy bằng Inox hình | Theo E.HSMT | 1 | Bộ |
| 140 | Lắp giá đở bơm định lượng bằng Inox | Theo E.HSMT | 1 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC: BỂ LỌC SẮT CÔNG SUẤT 10M³/GIỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo E.HSMT | 0,2038 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II | Theo E.HSMT | 8,232 | 100M |
| 3 | Vét bùn đẩu cừ | Theo E.HSMT | 0,6594 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo E.HSMT | 0,6594 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng | Theo E.HSMT | 0,6594 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng | Theo E.HSMT | 2,1067 | M3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo E.HSMT | 16,9545 | M3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Theo E.HSMT | 1,552 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện | Theo E.HSMT | 0,328 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo E.HSMT | 1,6325 | M3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo E.HSMT | 2,328 | M3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo E.HSMT | 0,127 | M3 |
| 13 | Bê tông tường dày | Theo E.HSMT | 5,1148 | M3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Theo E.HSMT | 0,292 | M3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Theo E.HSMT | 28,7 | M2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Theo E.HSMT | 43,05 | M2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo E.HSMT | 2,8 | M2 |
| 18 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Theo E.HSMT | 4,1 | M2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Theo E.HSMT | 12,645 | M2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo E.HSMT | 6,88 | M2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo E.HSMT | 11,2 | M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,0432 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,1104 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo E.HSMT | 0,1532 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày | Theo E.HSMT | 0,7094 | 100M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo E.HSMT | 0,0039 | 100M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bó hè | Theo E.HSMT | 0,043 | 100M2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo E.HSMT | 0,0856 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo E.HSMT | 0,0153 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo E.HSMT | 0,103 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo E.HSMT | 0,0341 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo E.HSMT | 0,0058 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo E.HSMT | 0,0762 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo E.HSMT | 0,0195 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo E.HSMT | 0,1445 | Tấn |
| 36 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Theo E.HSMT | 0,0123 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 10mm | Theo E.HSMT | 0,4783 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Theo E.HSMT | 0,0186 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Theo E.HSMT | 0,8309 | Tấn |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước thành ngoài hồ | Theo E.HSMT | 28,7 | M2 |
| 41 | Quét flinkote chống thấm thành trong và đáy bể... | Theo E.HSMT | 54,35 | M2 |
| 42 | Xúc rửa vô bao vật liệu lọc và đổ vào hồ lọc bằng thủ công Trọng lượng 1 bao | Theo E.HSMT | 144 | Cái |
| 43 | Sản xuất hệ khung dàn mưa bằng Inox | Theo E.HSMT | 0,1024 | Tấn |
| 44 | Sản xuất thang sắt | Theo E.HSMT | 0,0257 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng khung giàn mưa bằng Inox | Theo E.HSMT | 0,1024 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng thang leo | Theo E.HSMT | 0,0257 | Tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo E.HSMT | 1,3961 | M2 |
| 48 | Lắp đặt ống PVC Ø21mm, dầy 1,7mm | Theo E.HSMT | 0,04 | 100M |
| 49 | Lắp đặt ống PVC Ø49mm, dầy 2,5mm | Theo E.HSMT | 0,16 | 100M |
| 50 | Lắp đặt ống PVC Ø60mm, dầy 2,5mm | Theo E.HSMT | 0,4 | 100M |
| 51 | Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 3mm | Theo E.HSMT | 0,08 | 100M |
| 52 | Lắp đặt van PVC Ø21mm | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt van PVC Ø49mm | Theo E.HSMT | 3 | Cái |
| 54 | Lắp đặt van PVC Ø60mm | Theo E.HSMT | 7 | Cái |
| 55 | Lắp đặt tê PVC Ø49mm | Theo E.HSMT | 3 | Cái |
| 56 | Lắp đặt tê PVC Ø60mm | Theo E.HSMT | 21 | Cái |
| 57 | Lắp đặt tê PVC Ø90mm | Theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 58 | Lắp đặt tê PVC Ø90/60mm | Theo E.HSMT | 4 | Cái |
| 59 | Lắp đặt giảm PVC Ø49/21mm | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 60 | Lắp đặt giảm PVC Ø60/49mm | Theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 61 | Lắp đặt giảm PVC Ø90/60mm | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt co PVC Ø21mm | Theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 63 | Lắp đặt co PVC Ø49mm | Theo E.HSMT | 4 | Cái |
| 64 | Lắp đặt co PVC Ø60mm | Theo E.HSMT | 12 | Cái |
| 65 | Lắp đặt co PVC Ø90mm | Theo E.HSMT | 7 | Cái |
| 66 | Lắp đặt tứ thông PVC Ø60mm | Theo E.HSMT | 4 | Cái |
| 67 | Lắp nút bịt PVC Ø49mm | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 68 | Lắp nút bịt PVC Ø90mm | Theo E.HSMT | 6 | Cái |
| 69 | Lắp đặt ống mềm Ø21mm | Theo E.HSMT | 0,02 | 100M |
| E | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH 30M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo E.HSMT | 0,5324 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I bằng máy đào | Theo E.HSMT | 28,665 | 100M |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc | Theo E.HSMT | 2,4521 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo E.HSMT | 2,4521 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo E.HSMT | 2,73 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo E.HSMT | 3,774 | M3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo E.HSMT | 2,775 | M3 |
| 8 | Bê tông tường dày | Theo E.HSMT | 4,968 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện | Theo E.HSMT | 0,432 | M3 |
| 10 | Bê tông nắp hồ, đá 1x2 Mác 200 | Theo E.HSMT | 1,2216 | M3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp thăm, đá 1x2 Mác 200 | Theo E.HSMT | 0,0518 | M3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo E.HSMT | 0,578 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo E.HSMT | 0,0068 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo E.HSMT | 0,1038 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo E.HSMT | 0,0406 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo E.HSMT | 0,1427 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo E.HSMT | 0,1075 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Theo E.HSMT | 0,4943 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Theo E.HSMT | 0,1246 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Theo E.HSMT | 0,0098 | Tấn |
| 21 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp thăm, đường kính cốt thép 06mm | Theo E.HSMT | 0,0039 | Tấn |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,0533 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,0864 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày | Theo E.HSMT | 0,6948 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo E.HSMT | 0,1781 | 100M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp bể | Theo E.HSMT | 0,1512 | 100M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp thăm | Theo E.HSMT | 0,0029 | 100M2 |
| 28 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo E.HSMT | 17,81 | M2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả XM | Theo E.HSMT | 16,56 | M2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75, có bả XM và trộn xi ca chống thấm | Theo E.HSMT | 105,6 | M2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo E.HSMT | 15,12 | M2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo E.HSMT | 19,7568 | M2 |
| 33 | Quét flinkote chống thấm | Theo E.HSMT | 45 | M2 |
| 34 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường ngoài bể | Theo E.HSMT | 16,6 | M2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E.HSMT | 24,755 | M3 |
| 37 | Đào xúc đất thừa lên ô tô đất cấp I | Theo E.HSMT | 28,485 | M3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E.HSMT | 0,2849 | 100M3 |
| 39 | Lắp đặt ống PVC D42 ống thông kỹ thuật | Theo E.HSMT | 0,008 | 100M |
| 40 | Lắp đặt ống PVC D34 gắn rờ le phao | Theo E.HSMT | 0,005 | 100M |
| 41 | Lắp đặt ống PVC D90 trên nắp bể chứa | Theo E.HSMT | 0,005 | 100M |
| 42 | Lắp nút bịt PVC D42 | Theo E.HSMT | 2 | Cái |
| F | HẠNG MỤC: HỒ SƠ LẮNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo E.HSMT | 0,4126 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo E.HSMT | 11,4576 | 100M |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo E.HSMT | 1,532 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Theo E.HSMT | 1,705 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng | Theo E.HSMT | 1,705 | M3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo E.HSMT | 1,217 | M3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao | Theo E.HSMT | 0,4728 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo E.HSMT | 0,2088 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo E.HSMT | 0,0569 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo E.HSMT | 0,0091 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo E.HSMT | 0,0298 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo E.HSMT | 0,0294 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo E.HSMT | 0,0234 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo E.HSMT | 0,0841 | Tấn |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,0344 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,0946 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo E.HSMT | 0,1217 | 100M2 |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Theo E.HSMT | 6,1236 | M3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo E.HSMT | 32,868 | M2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo E.HSMT | 28,368 | M2 |
| 21 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo E.HSMT | 0,1217 | M2 |
| 22 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo E.HSMT | 3,94 | M2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo E.HSMT | 0,108 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo E.HSMT | 6,3 | 100M |
| 3 | Vét bùn đầu cừ lẫn rác | Theo E.HSMT | 0,5046 | M3 |
| 4 | Đắp cát đầu cừ | Theo E.HSMT | 0,5046 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng | Theo E.HSMT | 0,5046 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,1536 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo E.HSMT | 0,0388 | Tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng | Theo E.HSMT | 1,476 | M3 |
| 9 | Đắp đất nền móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E.HSMT | 0,0932 | 100M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo E.HSMT | 0,135 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo E.HSMT | 0,028 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo E.HSMT | 0,1914 | Tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo E.HSMT | 1,35 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,18 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo E.HSMT | 0,027 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo E.HSMT | 0,1856 | Tấn |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện | Theo E.HSMT | 0,9 | M3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Theo E.HSMT | 6,58 | M3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo E.HSMT | 73,175 | M2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo E.HSMT | 96,593 | M2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Theo E.HSMT | 13,5 | M2 |
| 22 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo E.HSMT | 17,484 | M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo E.HSMT | 0,1897 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo E.HSMT | 0,0281 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo E.HSMT | 0,1573 | Tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo E.HSMT | 1,53 | M3 |
| 27 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo E.HSMT | 17,652 | M2 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Theo E.HSMT | 5,832 | M3 |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo E.HSMT | 1,615 | M3 |
| 30 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo E.HSMT | 31,92 | M2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo E.HSMT | 96,593 | M2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo E.HSMT | 121,811 | M2 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn lam gió | Theo E.HSMT | 0,0257 | 100M2 |
| 34 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn lam gió, đường kính cốt thép 06mm | Theo E.HSMT | 0,051 | Tấn |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam gió, đá 1x2 Mác 200 | Theo E.HSMT | 0,3528 | M3 |
| 36 | Lắp lam thông gió | Theo E.HSMT | 56 | Cái |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ sê nô | Theo E.HSMT | 0,1561 | 100M2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao | Theo E.HSMT | 0,0061 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao | Theo E.HSMT | 0,031 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao | Theo E.HSMT | 0,01 | Tấn |
| 41 | Bê tông sê nô, đá 1x2 Mác 200 | Theo E.HSMT | 0,5322 | M3 |
| 42 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo E.HSMT | 10,6768 | M2 |
| 43 | Láng sê nô, chiều dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo E.HSMT | 5,832 | M2 |
| 44 | Quét flinkote chống thấm sê nô | Theo E.HSMT | 5,832 | M2 |
| 45 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox Ø100 | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 80mm | Theo E.HSMT | 0,0025 | 100 mét |
| 47 | Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 3mm | Theo E.HSMT | 0,04 | 100M |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo E.HSMT | 10,6768 | M2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Theo E.HSMT | 0,1438 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E.HSMT | 0,1438 | Tấn |
| 51 | Lợp mái Tôn sóng vuông dầy 0,35mm | Theo E.HSMT | 0,3915 | 100M2 |
| 52 | Làm trần bằng tấm nhựa (Bao gồm vật tư + nhân công) | Theo E.HSMT | 31,92 | M2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo E.HSMT | 5,76 | M2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo E.HSMT | 7,48 | M2 |
| 55 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo E.HSMT | 10,45 | M2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo E.HSMT | 72,5 | Mét |
| 57 | Bê tông móng, rộng | Theo E.HSMT | 0,2675 | M3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Theo E.HSMT | 0,214 | M3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo E.HSMT | 2,675 | M2 |
| 60 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo E.HSMT | 8,7 | M2 |
| 61 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo E.HSMT | 0,0675 | 100M3 |
| 62 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo E.HSMT | 3,9375 | 100M |
| 63 | Vét bùn đầu cừ lẫn rác | Theo E.HSMT | 0,2796 | M3 |
| 64 | Đắp cát đầu cừ | Theo E.HSMT | 0,2796 | M3 |
| 65 | Bê tông móng, rộng | Theo E.HSMT | 0,2796 | M3 |
| 66 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,0108 | 100M2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo E.HSMT | 0,0206 | Tấn |
| 68 | Bê tông móng, rộng | Theo E.HSMT | 0,4485 | M3 |
| 69 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Theo E.HSMT | 2,8896 | M3 |
| 70 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Theo E.HSMT | 0,1565 | M3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo E.HSMT | 16,128 | M2 |
| 72 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan nắp bể | Theo E.HSMT | 0,0054 | 100M2 |
| 73 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm | Theo E.HSMT | 0,0197 | Tấn |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo E.HSMT | 0,2112 | M3 |
| 75 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 76 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Theo E.HSMT | 1,5048 | M3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo E.HSMT | 13,2525 | M2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo E.HSMT | 7,8907 | M2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo E.HSMT | 13,2525 | M2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo E.HSMT | 7,8907 | M2 |
| 81 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo E.HSMT | 0,1155 | M3 |
| 82 | Lát nền gạch men nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200mm | Theo E.HSMT | 2,31 | M2 |
| 83 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Theo E.HSMT | 8,7 | M2 |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép | Theo E.HSMT | 0,0099 | Tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E.HSMT | 0,0097 | Tấn |
| 86 | Lợp mái Tôn sóng vuông múi chiều dài bất kỳ | Theo E.HSMT | 0,0351 | 100M2 |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo E.HSMT | 1 | Bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo E.HSMT | 1 | Bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Theo E.HSMT | 1 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Theo E.HSMT | 1 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 92 | Lắp đặt co PVC Ø42mm | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 93 | Lắp đặt co PVC Ø114mm | Theo E.HSMT | 3 | Cái |
| 94 | Lắp đặt ống PVC Ø114, dầy 3,5mm | Theo E.HSMT | 0,12 | 100M |
| 95 | Lắp đặt ống PVC Ø42mm, dầy 2,1mm | Theo E.HSMT | 0,06 | 100M |
| 96 | Lắp dựng cửa nhựa nhà vệ sinh | Theo E.HSMT | 1,08 | M2 |
| H | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO SAN NỀN VÀ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo E.HSMT | 0,1992 | 100M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu | Theo E.HSMT | 4,032 | M3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng | Theo E.HSMT | 16,1075 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo E.HSMT | 0,996 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng | Theo E.HSMT | 5,473 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng | Theo E.HSMT | 5,4379 | M3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo E.HSMT | 11,4941 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng | Theo E.HSMT | 2,8096 | M3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo E.HSMT | 6,982 | M3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo E.HSMT | 1,7325 | M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo E.HSMT | 0,0282 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo E.HSMT | 0,2031 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo E.HSMT | 0,0642 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo E.HSMT | 0,3401 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo E.HSMT | 0,0355 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo E.HSMT | 0,1007 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo E.HSMT | 0,1435 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo E.HSMT | 0,3103 | Tấn |
| 19 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | Theo E.HSMT | 0,0782 | Tấn |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Theo E.HSMT | 0,0984 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,4293 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,6699 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo E.HSMT | 0,775 | 100M2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Theo E.HSMT | 3,876 | M3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Theo E.HSMT | 2,8018 | M3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo E.HSMT | 166,946 | M2 |
| 27 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Theo E.HSMT | 53,488 | M2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Theo E.HSMT | 116,8022 | M2 |
| 29 | Sản xuất hàng rào lưói thép B40 | Theo E.HSMT | 86,712 | M2 |
| 30 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng thép L40x40x4, nan bằng thép vuông đặt 14 mm | Theo E.HSMT | 0,1068 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Theo E.HSMT | 86,712 | M2 |
| 32 | Lắp dựng cửa cổng rào | Theo E.HSMT | 5,668 | M2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo E.HSMT | 51,5902 | M2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo E.HSMT | 337,2362 | M2 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng | Theo E.HSMT | 4,8 | M3 |
| 36 | Lắp đặt ống PVC Ø220, dầy 6,6mm | Theo E.HSMT | 0,2 | 100M |
| 37 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E.HSMT | 4,0401 | 100M3 |
| I | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC CHO HUYỆN ĐỘI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu | Theo E.HSMT | 0,0196 | M3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng | Theo E.HSMT | 0,0196 | M3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,0016 | 100M2 |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Theo E.HSMT | 1,05 | M3 |
| 5 | Cắt bê tông sân đường | Theo E.HSMT | 7 | 10m |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo E.HSMT | 1,05 | M3 |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Theo E.HSMT | 448,47 | M3 |
| 8 | Khoan đặt ống nhựa HDPE D90 Trên cạn | Theo E.HSMT | 0,08 | 100M |
| 9 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E.HSMT | 4,3161 | 100M3 |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D168mm, dầy 4,5mm | Theo E.HSMT | 0,005 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D140 dầy 4,5mm | Theo E.HSMT | 0,01 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D27mm, dầy 1,9mm | Theo E.HSMT | 0,01 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn D90 dầy 3,5mm | Theo E.HSMT | 22,08 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm, dầy 3mm | Theo E.HSMT | 10,08 | 100M |
| 15 | Lắp đặt co 135 độ HDPE D63 | Theo E.HSMT | 8 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co 90 độ HDPE D90 | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê HDPE D63/50 | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt giảm HDPE D90/63 | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp nút bít PVC D140 | Theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Lắp nút bịt xã HDPE D63 | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp bích rỗng Inox D90 (1 cặp = 2 cái) | Theo E.HSMT | 1 | Cặp |
| 22 | Lắp đặt mặt bích HDPE D90 | Theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Lắp MSRN PVC D27 | Theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Lắp MSRN PVC D49 | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đai khởi thủy HDPE D63/27 | Theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van thau D27 | Theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27 | Theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van gang ty chìm D80 | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt chụp van gang D150mm | Theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt kẹp ống qua cầu | Theo E.HSMT | 35 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu (bản chụp được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Với các hợp đồng có nguồn vốn thực hiện không phải là vốn ngân sách thì nhà thầu cần cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng với tổng giá trị hóa đơn > 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi