Gói thầu: Đường bờ Đông rạch Ba Răng (đoạn từ ĐT844 đến ranh An Phong) (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210309501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Đường bờ Đông rạch Ba Răng (đoạn từ ĐT844 đến ranh An Phong) (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây dựng cơ bản tập trung, vốn hỗ trợ đất trồng lúa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 14:24:00 đến ngày 2021-03-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,224,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 970,4616 | m3 |
| 2 | Đào lòng đường mở rộng, bằng máy đào 0,4m3,đất cấp I (tính bằng 70% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,163 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I ( (tạm tính bằng 30% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.606,8075 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9693 | 100m3 |
| 5 | Đào san vận chuyển cát lòng đường hiện trạng trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0643 | 100m3 |
| 6 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5677 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát lòng đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(chỉ tính nhân công, xe máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,6643 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90, lớp dưới dày 1,0m (chỉ tính nhân công, xe máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9346 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp cát đắp lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.817,6111 | m3 |
| 10 | Bơm cát lòng đường bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3749 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,83 | 100m |
| 12 | Cung cấp cừ tràm giẳng dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 482 | m |
| 13 | Cung cấp thép buột D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,884 | kg |
| 14 | Cung cấp lưới B40 bọc nhựa 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,7 | m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá mi bụi lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2615 | 100m3 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,7436 | 100m2 |
| 17 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,7436 | 100m2 |
| 18 | Đào móng cọc tiêu, trụ biển báo, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,824 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cọc tiêu, trụ biển báo, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1065 | m3 |
| 20 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| B | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép rào chắn, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép rào chắn, ĐK =18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | tấn |
| 3 | Tol dày 1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30cm x 80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Đào móng cọc tiêu, trụ biển báo, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Bê tông móng trụ, cột, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,006 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1612 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp Cọc gỗ L=1,65m d>=4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | cọc |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,028 | m2 |
| 14 | Cung bóng đèn tính hiệu cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp dây băng rào cản công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.336327E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.867265E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng xây lắp công trình giao thông (hợp đồng xây lắp công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật và công trình phát triển nông thông: nền và mặt đường láng nhựa) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớnvới tý cách là Nhà thầu chính (ðộc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể nhý sau: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. - Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp công trình giao thông (hợp đồng xây lắp công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật và công trình phát triển nông thông: nền và mặt đường láng nhựa), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh. Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.112.109.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.224.218.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi