Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210335525-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 13:42:00 đến ngày 2021-03-26 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,125,807,968 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ hiện trạng để xây tầng 2+ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,4725 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3359 | tấn |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép, cột chờ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6488 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,9304 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,6951 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,6951 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,6951 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Kết cấu nâng tầng 2+3 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6591 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1368 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3757 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,4122 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2141 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2141 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,3142 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8052 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3386 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,2693 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,1184 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5012 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5012 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,2725 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,6361 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 136,6508 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3665 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3665 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4821 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1694 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7586 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,3491 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3384 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5283 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2457 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2312 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7913 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,7984 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,7807 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 390,6063 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5646 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0425 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3259 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9121 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,823 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,823 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 232,2288 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9513 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,546 | m2 |
| 40 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật | 380 | cái |
| 41 | Dán khò chống thấm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 408,6132 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 282,4176 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Xây thô và hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 173,7074 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,0973 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,6063 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 949,2851 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 607,0044 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 245,102 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 114,7952 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 145,6704 | m2 |
| 9 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 535,9284 | m2 |
| 10 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 404,35 | m2 |
| 11 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110,031 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,5856 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,84 | m2 |
| 14 | Đắp chi tiết đầu cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | ck |
| 15 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 105,9156 | m2 |
| 16 | Đắp phào thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 101,4 | m |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 815,1352 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 790,14 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109,944 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 105,9156 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,644 | m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng Inox lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 179,3963 | kg |
| 23 | Gia công lan can hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6998 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 140,12 | m2 |
| 25 | Sơn lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 137,8503 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 607,0044 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 949,2851 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 981,7038 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 681,5988 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.288,6032 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.930,9889 | m2 |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 33 | Khung inox đỡ bệ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 136,1168 | kg |
| 34 | Vách Composit (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép - cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 116,1706 | m2 |
| 36 | Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ kính trắng dày 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,48 | m2 |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng vách kính nhựa lõi thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 40 | Phụ kiện vách nhựa lõi thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Thang lên mái bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6399 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,72 | m2 |
| 44 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,2888 | m2 |
| 45 | Vít liên kết hoa sắt - lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | công trình |
| D | Hạng mục 4: Phần điện nước + Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 2x36 W, máng phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Đèn led D300 28W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | bộ |
| 4 | Đèn treo tường 28W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 7 | Bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Quạt thông gió 25W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 11 | Tủ điện phòng 3/6La | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện phòng 3/6La | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | tủ |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Công tắc đảo chiều 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB 3P-200A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCCB 2P-75A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Aptomat MCCB 2P-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Aptomat MCCB 1P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Aptomat MCCB 1P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 24 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC-2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 25 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 26 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 27 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 28 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 29 | Ống PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.100 | m |
| 30 | Ống PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 31 | Hộp nối, phân dây kt 100x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68 | hộp |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Cọc tiếp đất 75x75x7 dài 2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 103,0313 | kg |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 35 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,25 | kg |
| 36 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 37 | Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 38 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x40x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Nậm châm kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Dây bọc chống cháy PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 42 | Đào móng hố tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 43 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,76 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông hoàn trả, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 46 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 49 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 54 | Xi phông tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt téc nước 3m3 (có sẵn) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 56 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 57 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Vòi nước nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 60 | Dây mềm cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 63 | Xi phông chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt gương lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 71 | Đục tường chôn ống cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 330 | m |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa D32-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 80 | Cút nhựa ren trong D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 86 | Lắp đặt măng sông D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu UPVC D60-34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thu UPVC D90-60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn thu UPVC D110-90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Chóp thông hơi D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 99 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 101 | Thang tời thức ăn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo tầng 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà (50%dt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 208,1204 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần ngoài nhà (50%dt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 229,8663 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 875,9732 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,8593 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,2239 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi