Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210335525-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210327530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 13:42:00 đến ngày 2021-03-26 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,125,807,968 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ hiện trạng để xây tầng 2+ 3
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 42,4725 m2
2 Tháo dỡ xà gồ bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3359 tấn
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép, cột chờ Theo yêu cầu kỹ thuật 2,6488 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật 17,9304 m3
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 24,6951 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật 24,6951 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật 24,6951 m3
B Hạng mục 2: Kết cấu nâng tầng 2+3
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 3,6591 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 1,1368 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 5,3757 tấn
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 21,4122 m3
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2141 100m3
6 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2141 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật 6,3142 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 2,8052 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3386 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 14,2693 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 50,1184 m3
12 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5012 100m3
13 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5012 100m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật 10,2725 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 14,6361 tấn
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 136,6508 m3
17 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật 1,3665 100m3
18 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,3665 100m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 1,4821 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1694 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 0,7586 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 9,3491 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3384 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5283 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2457 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,2312 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 0,7913 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 30,7984 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 5,7807 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 390,6063 m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5646 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0425 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3259 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,9121 m3
35 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật 1,823 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật 1,823 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 232,2288 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật 3,9513 100m2
39 Tôn úp nóc Theo yêu cầu kỹ thuật 33,546 m2
40 Ke chống bão Theo yêu cầu kỹ thuật 380 cái
41 Dán khò chống thấm sàn Theo yêu cầu kỹ thuật 408,6132 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 282,4176 m2
C Hạng mục 3: Xây thô và hoàn thiện
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 173,7074 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 13,0973 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 20,6063 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 949,2851 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 607,0044 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 245,102 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 114,7952 m2
8 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 145,6704 m2
9 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 535,9284 m2
10 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 404,35 m2
11 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 110,031 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 73,5856 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 33,84 m2
14 Đắp chi tiết đầu cột Theo yêu cầu kỹ thuật 11 ck
15 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Theo yêu cầu kỹ thuật 105,9156 m2
16 Đắp phào thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật 101,4 m
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 815,1352 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 790,14 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 109,944 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 105,9156 m2
21 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 25,644 m2
22 Sản xuất và lắp dựng Inox lan can cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật 179,3963 kg
23 Gia công lan can hành lang Theo yêu cầu kỹ thuật 1,6998 tấn
24 Lắp dựng lan can Theo yêu cầu kỹ thuật 140,12 m2
25 Sơn lan can Theo yêu cầu kỹ thuật 137,8503 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật 607,0044 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật 949,2851 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật 981,7038 m2
29 Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật 681,5988 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 1.288,6032 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 1.930,9889 m2
32 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 9,6 m2
33 Khung inox đỡ bệ chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật 136,1168 kg
34 Vách Composit (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) Theo yêu cầu kỹ thuật 16,2 m2
35 Sản xuất cửa nhựa lõi thép - cửa đi Theo yêu cầu kỹ thuật 116,1706 m2
36 Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ kính trắng dày 6,38 ly Theo yêu cầu kỹ thuật 36,48 m2
37 Sản xuất và lắp dựng vách kính nhựa lõi thép Theo yêu cầu kỹ thuật 8 m2
38 Phụ kiện cửa đi Theo yêu cầu kỹ thuật 30 bộ
39 Phụ kiện cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
40 Phụ kiện vách nhựa lõi thép Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
41 Thang lên mái bằng inox Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,6399 tấn
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật 30,72 m2
44 Sơn hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật 23,2888 m2
45 Vít liên kết hoa sắt - lan can Theo yêu cầu kỹ thuật 1 công trình
D Hạng mục 4: Phần điện nước + Thiết bị
1 Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 2x36 W, máng phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật 36 bộ
2 Lắp đặt đèn tuýp Led đơn Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
3 Đèn led D300 28W Theo yêu cầu kỹ thuật 38 bộ
4 Đèn treo tường 28W Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật 24 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật 48 cái
7 Bình nóng lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
8 Quạt thông gió 25W Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
9 Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mm Theo yêu cầu kỹ thuật 2 tủ
10 Lắp đặt tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mm Theo yêu cầu kỹ thuật 2 tủ
11 Tủ điện phòng 3/6La Theo yêu cầu kỹ thuật 6 tủ
12 Lắp đặt tủ điện phòng 3/6La Theo yêu cầu kỹ thuật 6 tủ
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật 30 cái
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật 20 cái
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật 20 cái
16 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
17 Công tắc đảo chiều 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
18 Công tắc đảo chiều 2 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
19 Aptomat MCCB 3P-200A Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 Aptomat MCCB 2P-75A Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
21 Aptomat MCCB 2P-50A Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
22 Aptomat MCCB 1P-20A Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
23 Aptomat MCCB 1P-16A Theo yêu cầu kỹ thuật 14 cái
24 Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC-2x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 10 m
25 Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 120 m
26 Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 500 m
27 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 300 m
28 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 1.200 m
29 Ống PVC D20 Theo yêu cầu kỹ thuật 1.100 m
30 Ống PVC D32 Theo yêu cầu kỹ thuật 400 m
31 Hộp nối, phân dây kt 100x100mm Theo yêu cầu kỹ thuật 68 hộp
32 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
33 Cọc tiếp đất 75x75x7 dài 2.5m Theo yêu cầu kỹ thuật 103,0313 kg
34 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo yêu cầu kỹ thuật 120 m
35 Thép bản 50x5 (tiếp đất) Theo yêu cầu kỹ thuật 39,25 kg
36 Bật dây mái thép 15x3 dài 150 Theo yêu cầu kỹ thuật 30 cái
37 Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 Theo yêu cầu kỹ thuật 20 cái
38 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x40x5 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
39 Bu lông đai ốc M8 dài 45m Theo yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
40 Nậm châm kim thu sét Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
41 Dây bọc chống cháy PVC D25 Theo yêu cầu kỹ thuật 50 m
42 Đào móng hố tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật 4,16 m3
43 Đào đất rãnh tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật 5,6 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 9,76 m3
45 Đổ bê tông hoàn trả, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,62 m3
46 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
47 Tủ đựng bình chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
48 Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 bình
49 Bình khí CO2 chữa cháy MT3 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 bình
50 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật 36 bộ
51 Lắp đặt hộp giấy Theo yêu cầu kỹ thuật 36 cái
52 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật 36 cái
53 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
54 Xi phông tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
55 Lắp đặt téc nước 3m3 (có sẵn) Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bể
56 Lắp đặt phễu thu sàn Theo yêu cầu kỹ thuật 18 cái
57 Van khóa D25 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
58 Van khóa D32 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
59 Vòi nước nóng lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
60 Dây mềm cấp nước Theo yêu cầu kỹ thuật 60 bộ
61 Lắp đặt bình nóng lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inox Theo yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
63 Xi phông chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật 18 cái
64 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu kỹ thuật 18 cái
65 Lắp đặt hộp xà phòng Theo yêu cầu kỹ thuật 18 cái
66 Lắp đặt gương lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
67 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,8 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nóng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,7 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nóng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
71 Đục tường chôn ống cấp nước Theo yêu cầu kỹ thuật 330 m
72 Lắp đặt côn nhựa D32-20 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
73 Lắp đặt măng sông D25 Theo yêu cầu kỹ thuật 20 cái
74 Lắp đặt măng sông D32 Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
75 Lắp đặt măng sông D20 Theo yêu cầu kỹ thuật 40 cái
76 Lắp đặt cút nhựa D32 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
77 Lắp đặt cút nhựa D25 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
78 Lắp đặt cút nhựa D20 Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
79 Lắp đặt tê PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật 66 cái
80 Cút nhựa ren trong D20 Theo yêu cầu kỹ thuật 90 cái
81 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,75 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
86 Lắp đặt măng sông D110 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
87 Lắp đặt măng sông D90 Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
88 Lắp đặt côn thu UPVC D60-34 Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
89 Lắp đặt côn thu UPVC D90-60 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
90 Lắp đặt côn thu UPVC D110-90 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
91 Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
92 Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
93 Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
94 Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
95 Chóp thông hơi D42 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
96 Ống thoát nước PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,95 100m
97 Lắp đặt cút PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
98 Lắp đặt chếch PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
99 Cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
100 Lắp đặt măng sông PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật 9 cái
101 Thang tời thức ăn Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
E Hạng mục 5: Cải tạo tầng 1
1 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà (50%dt) Theo yêu cầu kỹ thuật 208,1204 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần ngoài nhà (50%dt) Theo yêu cầu kỹ thuật 229,8663 m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 875,9732 1m2
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 15,8593 100m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật 9,2239 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->