Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372891-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đình xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210372832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 10:00:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,669,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Nhà văn hóa thôn 3
B KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 69,83 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 89,7 m
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 66,1404 m2
4 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 66,1404 1m2
5 Thay ô kính ở cửa đi bị vỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2 m2
6 Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,4 m2
7 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 m2
8 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,6 m2
10 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,68 m2 cấu kiện
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,89 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,89 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,745 m2
14 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,745 1m2
15 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56,916 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56,916 1m2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,268 1m2
18 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1385 1m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2769 1m2
20 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,2752 m
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 125,81 m2
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,36 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52,45 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 986,8018 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 593,659 1m2
26 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 648,2928 1m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 384,242 m2
28 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 384,242 1m2
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9099 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0091 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0091 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0091 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1179 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0166 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0024 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0095 tấn
C CỔNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,474 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,537 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,537 1m2
4 Bản lề cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
5 Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0382 tấn
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0404 tấn
7 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0304 1m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,474 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,465 m2
10 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,465 1m2
D HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,6528 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,6528 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 157,5 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 157,5 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 325,5894 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 483,0894 1m2
7 Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 624 m2
E ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 bộ
3 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 bộ
4 Lắp đặt ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,35 100m
5 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
6 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
7 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
8 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
11 Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt vòi+xi phong lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
14 Lắp đặt vòi xả+ xi phong tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
F 2. Nhà văn hóa thôn 7
G KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,94 m2
2 Thay mới cửa đi PK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 bộ
3 Thay mới cửa sổ PK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,94 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,8185 m2
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,8185 1m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61,938 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61,938 1m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52,69 1m2
10 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2077 1m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4154 1m2
12 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,9128 m
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,1968 m3
14 Phá dỡ nền tam cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,104 m2
15 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,968 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 240,04 m2
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 136,8 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 103,24 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 620,0134 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 210,252 1m2
21 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 734,9114 1m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 338,03 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 338,03 1m2
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1261 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1261 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1261 100m3
H CỔNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,965 m2
2 Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1646 tấn
3 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1733 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,416 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,2 m2
6 Bản lề cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,6226 m2
8 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,6226 1m2
I HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,21 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,21 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 366,4206 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 436,4206 1m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,9472 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0595 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0595 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0595 100m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4052 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1265 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0435 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0844 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0844 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0844 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4637 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,7122 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,5248 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0574 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6314 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0522 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6314 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0861 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0454 tấn
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,9436 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,313 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 136,7562 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,0639 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,0169 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 176,837 m2
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 66,1 m3
33 Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 661 m2
J ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 bộ
3 Lắp đặt ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
4 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
5 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
6 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
9 Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt vòi+xi phong lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
12 Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
K 3. Nhà văn hóa thôn 9
L KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 77,16 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 212,1 m
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,4 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,4 m2
5 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,4 1m2
6 Cửa đi 2,4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,84 m2
7 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,66 m2
8 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53,76 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 81,26 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,662 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,662 1m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,3955 m2
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2743 tấn
14 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48,3803 1m2
15 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64,724 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64,724 1m2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52,956 1m2
18 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1385 1m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2769 1m2
20 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,2752 m
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 174,46 m2
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 108,31 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 66,15 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 921,752 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 500,428 1m2
26 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 661,334 1m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 367,726 m2
28 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 367,726 1m2
M NHÀ VỆ SINH:
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,8 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,8 1m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,7456 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1975 100m2
5 Tôn úp nóc; diềm mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,016 m
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,1 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,5 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,6 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67,562 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49,853 1m2
11 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,809 1m2
N ĐIỆN NƯỚC:
1 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
6 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70 m
7 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
8 Lắp đặt ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
9 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
10 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
11 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
12 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m
13 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
15 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
16 Tê 45 PVC D90x90 M Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
17 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
23 Lắp đặt vòi lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->