Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường ĐT.65-30 (Lập Định - Suối Môn); Lý trình: Km6+434 – Km10+000; Km11+853 – Km13+337; Km15+845 – Km20+000; Địa điểm: Huyện Cam Lâm và thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210325379-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường ĐT.65-30 (Lập Định - Suối Môn); Lý trình: Km6+434 – Km10+000; Km11+853 – Km13+337; Km15+845 – Km20+000; Địa điểm: Huyện Cam Lâm và thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa
Số hiệu KHLCNT 20210307147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 08:33:00 đến ngày 2021-03-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,988,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nền đường: (Đoạn 1: Km6+434 - Km10+000)
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,0169 m3
2 Đào mặt đường đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,4422 m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,1328 m3
4 Đào rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,7755 m3
5 Đắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,9388 m3
6 Bù vênh BTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.489,0133 m2
7 Bê tông vỉa, gia cố lề đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6259 m3
8 Bê tông vỉa, gia cố lề đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,7732 m3
9 Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,2809 m3
10 Thi công móng CPĐD loại 1 dmax 37,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9155 m3
B Thảm tăng cường
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18.211,46 m2
2 Thi công BTN chặt Dmax12.5 dày 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18.211,46 m2
C Phần vuốt nối các đường nhánh
1 Lu tăng cường bằng máy từ K95-K98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,285 m3
2 Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6425 m3
3 Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,95 m2
4 Bê tông đá 1x2 M300 mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,571 m3
D Thảm tăng cường mặt đường BTXM
1 Lớp BTN C12,5 dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.755,6825 m2
2 Lớp BTN C19 dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.755,6825 m2
3 Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.755,6825 m2
4 Tưới dính bám bằng nhũ tương , TC 0.5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.755,6825 m2
5 Tưới nhựa thấm MC70 t/c 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.755,6825 m2
E Phần hệ thống thoát nước
1 Phá dỡ rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,545 m3
2 Nạo vét rãnh xây hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1208 m3
3 Nạo vét cống hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4748 m3
F Rãnh U
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,24 m3
2 Lót nhựa nylon (nhựa tái sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,4 m2
3 Bê tông móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,36 m3
4 Bê tông thành rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,968 m3
G Thanh giằng
1 Cốt thép thanh giằng D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 tấn
2 Cốt thép thanh giằng D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
3 Bê tông thanh giằng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
H Đà kiềng
1 GC, LD cốt thép đà kiềng d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3494 tấn
2 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3517 tấn
3 BT đà kiềng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
I Tấm đan qua nhà dân
1 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2284 tấn
2 Cốt thép tấm đan 10<D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8815 tấn
3 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5731 tấn
4 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,92 m3
5 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 399 cái
J Chân khay cuối rãnh
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
2 Lót nhựa nylon (nhựa tái sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
3 BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
K Phần an toàn giao thông
1 Sơn lại cọc tiêu hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 cọc
2 Sơn lại trụ biển báo hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 trụ
3 Nắn chỉnh cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cọc
4 SX, LĐ biển báo phản quang tam giác L=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
5 Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
6 Sơn phản quang màu trắng 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,5545 m2
7 Sơn phản quang màu vàng 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,61 m2
8 Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm (40x20)mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 kg
9 Cung cấp bu lon M8 L=12cm liên kết biển, thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
10 Cung cấp bu lon M8 L=5cm liên kết biển và thép V Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
11 Cung cấp D14 để hàn vào cột trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1419 Cái
12 Dán lại lớp phản quang biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0262 m2
L Phần nền đường: (Đoạn 2: Km11+853 - Km13+337)
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,3234 m3
2 Đào mặt đường đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7229 m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,9362 m3
4 Bù vênh BTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.779,22 m2
5 Bê tông vỉa, gia cố lề đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,0662 m3
6 Thi công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,485 m3
M Thảm tăng cường
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương , TC 0.5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.597,1992 m2
2 Thi công BTN chặt Dmax12.5 dày 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.597,1992 m2
N Phần vuốt nối các đường nhánh
1 Lu tăng cường bằng máy từ K95-K98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 m3
2 Thi công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 37,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 m3
3 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2 m2
4 Bê tông đá 1x2 M300 mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,416 m3
O Phần hệ thống thoát nước
1 Nạo vét rãnh xây hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8864 m3
2 Nạo vét cống hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5276 m3
P Chân khay cuối rãnh
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
2 Lót nhựa nylon (nhựa tái sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m2
3 BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
Q Phần an toàn giao thông
1 Sơn lại cọc tiêu hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cọc
2 Sơn lại trụ biển báo hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 trụ
3 Cung cấp lắp đặt cọc tiêu (15x15x120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
4 Nắn chỉnh cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
5 SX, LĐ biển báo phản quang tam giác L=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Sơn phản quang màu trắng 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,867 m2
8 Sơn phản quang màu vàng 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,124 m2
9 Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm (40x20)mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 kg
10 Cung cấp bu lon M8 L=12cm liên kết biển, thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Cung cấp bu lon M8 L=5cm liên kết biển và thép V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Cung cấp D14 để hàn vào cột trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2417 Cái
13 Dán lại lớp phản quang biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1913 m2
R Phần nền đường: (Đoạn 3: Km15+845 - Km20+000)
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,2639 m3
2 Đào mặt đường đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,4444 m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,403 m3
4 Đào rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,5152 m3
5 Đắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,807 m3
6 Bù vênh BTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.028,3933 m2
7 Bù vênh CPDD Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2132 m3
8 Bê tông vỉa, gia cố lề đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,6804 m3
9 Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,4465 m3
S Thảm tăng cường
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương , TC 0.5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22.391,63 m2
2 Thi công BTN chặt Dmax12.5 dày 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22.391,63 m2
T Phần vuốt nối các đường nhánh
1 Lu tăng cường bằng máy từ K95-K98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,727 m3
2 Thi công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 37,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8635 m3
3 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,09 m2
4 Bê tông đá 1x2 M300 mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4362 m3
U Phần hệ thống thoát nước
1 Nạo vét rãnh xây hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,1824 m3
2 Nạo vét cống hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6726 m3
V Rãnh hình thang
1 Đá hộc xây mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2693 m3
2 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0275 m3
W Rãnh U
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,23 m3
2 Lót nhựa nylon (nhựa tái sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,3 m2
3 Bê tông móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,845 m3
4 Bê tông rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,432 m3
X Thanh giằng
1 Cốt thép thanh giằng D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 tấn
2 Cốt thép thanh giằng D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0689 tấn
3 Bê tông thanh giằng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3339 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
Y Tấm đan qua nhà dân
1 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5654 tấn
2 Cốt thép tấm đan 10<D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,061 tấn
3 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0537 tấn
4 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,332 m3
5 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
Z Xử lý hư hỏng mặt đường cũ
1 Đào nền đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m3
2 Bù vênh BTN dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.232 m2
3 Thi công BTN chặt Dmax12.5 dày 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 m2
4 Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,936 m3
5 Tưới nhựa thấm MC70 t/c 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 m2
AA Chân khay cuối rãnh
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
2 Lót nhựa nylon (nhựa tái sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m2
3 BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 m3
AB Phần an toàn giao thông
1 Sơn lại cọc tiêu hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cọc
2 Sơn lại trụ biển báo hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 trụ
3 Cung cấp lắp đặt cọc tiêu (15x15x120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
4 Nắn chỉnh cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cọc
5 SX, LĐ biển báo phản quang tam giác L=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
6 Cung cấp lắp đặt cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
7 Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
8 Sơn phản quang màu trắng 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,718 m2
9 Sơn phản quang màu vàng 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,097 m2
10 Cung cấp thanh thép hộp ma kẽm (40x20)mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 kg
11 Cung cấp bu lon M8 L=12cm liên kết biển, thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
12 Cung cấp bu lon M8 L=5cm liên kết biển và thép V Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Cung cấp D14 để hàn vào cột trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9002 Cái
14 Dán lại lớp phản quang biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1406 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.948E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.89E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cầu đường bộ: công trình đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp V đồng bằng theo TCVN 4054-2005. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,09 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,18 tỷ đồng (Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->