Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường ĐT.65-30 (Lập Định - Suối Môn); Lý trình: Km6+434 – Km10+000; Km11+853 – Km13+337; Km15+845 – Km20+000; Địa điểm: Huyện Cam Lâm và thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210325379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường ĐT.65-30 (Lập Định - Suối Môn); Lý trình: Km6+434 – Km10+000; Km11+853 – Km13+337; Km15+845 – Km20+000; Địa điểm: Huyện Cam Lâm và thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 08:33:00 đến ngày 2021-03-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,988,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nền đường: (Đoạn 1: Km6+434 - Km10+000) | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,0169 | m3 |
| 2 | Đào mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4422 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,1328 | m3 |
| 4 | Đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,7755 | m3 |
| 5 | Đắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,9388 | m3 |
| 6 | Bù vênh BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.489,0133 | m2 |
| 7 | Bê tông vỉa, gia cố lề đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6259 | m3 |
| 8 | Bê tông vỉa, gia cố lề đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,7732 | m3 |
| 9 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,2809 | m3 |
| 10 | Thi công móng CPĐD loại 1 dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9155 | m3 |
| B | Thảm tăng cường | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.211,46 | m2 |
| 2 | Thi công BTN chặt Dmax12.5 dày 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.211,46 | m2 |
| C | Phần vuốt nối các đường nhánh | |||
| 1 | Lu tăng cường bằng máy từ K95-K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,285 | m3 |
| 2 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6425 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,95 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M300 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,571 | m3 |
| D | Thảm tăng cường mặt đường BTXM | |||
| 1 | Lớp BTN C12,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.755,6825 | m2 |
| 2 | Lớp BTN C19 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.755,6825 | m2 |
| 3 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.755,6825 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương , TC 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.755,6825 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa thấm MC70 t/c 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.755,6825 | m2 |
| E | Phần hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,545 | m3 |
| 2 | Nạo vét rãnh xây hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1208 | m3 |
| 3 | Nạo vét cống hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4748 | m3 |
| F | Rãnh U | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,24 | m3 |
| 2 | Lót nhựa nylon (nhựa tái sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,4 | m2 |
| 3 | Bê tông móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,36 | m3 |
| 4 | Bê tông thành rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,968 | m3 |
| G | Thanh giằng | |||
| 1 | Cốt thép thanh giằng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 2 | Cốt thép thanh giằng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 3 | Bê tông thanh giằng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| H | Đà kiềng | |||
| 1 | GC, LD cốt thép đà kiềng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3494 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3517 | tấn |
| 3 | BT đà kiềng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| I | Tấm đan qua nhà dân | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2284 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8815 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5731 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399 | cái |
| J | Chân khay cuối rãnh | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 2 | Lót nhựa nylon (nhựa tái sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 3 | BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| K | Phần an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn lại cọc tiêu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | cọc |
| 2 | Sơn lại trụ biển báo hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | trụ |
| 3 | Nắn chỉnh cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cọc |
| 4 | SX, LĐ biển báo phản quang tam giác L=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 6 | Sơn phản quang màu trắng 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,5545 | m2 |
| 7 | Sơn phản quang màu vàng 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,61 | m2 |
| 8 | Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm (40x20)mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | kg |
| 9 | Cung cấp bu lon M8 L=12cm liên kết biển, thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lon M8 L=5cm liên kết biển và thép V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 11 | Cung cấp D14 để hàn vào cột trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1419 | Cái |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0262 | m2 |
| L | Phần nền đường: (Đoạn 2: Km11+853 - Km13+337) | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,3234 | m3 |
| 2 | Đào mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7229 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9362 | m3 |
| 4 | Bù vênh BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.779,22 | m2 |
| 5 | Bê tông vỉa, gia cố lề đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,0662 | m3 |
| 6 | Thi công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,485 | m3 |
| M | Thảm tăng cường | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương , TC 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.597,1992 | m2 |
| 2 | Thi công BTN chặt Dmax12.5 dày 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.597,1992 | m2 |
| N | Phần vuốt nối các đường nhánh | |||
| 1 | Lu tăng cường bằng máy từ K95-K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m3 |
| 2 | Thi công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M300 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,416 | m3 |
| O | Phần hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Nạo vét rãnh xây hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8864 | m3 |
| 2 | Nạo vét cống hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5276 | m3 |
| P | Chân khay cuối rãnh | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 2 | Lót nhựa nylon (nhựa tái sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 3 | BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| Q | Phần an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn lại cọc tiêu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cọc |
| 2 | Sơn lại trụ biển báo hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cọc tiêu (15x15x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 4 | Nắn chỉnh cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 5 | SX, LĐ biển báo phản quang tam giác L=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Sơn phản quang màu trắng 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,867 | m2 |
| 8 | Sơn phản quang màu vàng 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,124 | m2 |
| 9 | Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm (40x20)mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | kg |
| 10 | Cung cấp bu lon M8 L=12cm liên kết biển, thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lon M8 L=5cm liên kết biển và thép V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp D14 để hàn vào cột trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2417 | Cái |
| 13 | Dán lại lớp phản quang biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1913 | m2 |
| R | Phần nền đường: (Đoạn 3: Km15+845 - Km20+000) | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,2639 | m3 |
| 2 | Đào mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,4444 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,403 | m3 |
| 4 | Đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,5152 | m3 |
| 5 | Đắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,807 | m3 |
| 6 | Bù vênh BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.028,3933 | m2 |
| 7 | Bù vênh CPDD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2132 | m3 |
| 8 | Bê tông vỉa, gia cố lề đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,6804 | m3 |
| 9 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,4465 | m3 |
| S | Thảm tăng cường | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương , TC 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.391,63 | m2 |
| 2 | Thi công BTN chặt Dmax12.5 dày 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.391,63 | m2 |
| T | Phần vuốt nối các đường nhánh | |||
| 1 | Lu tăng cường bằng máy từ K95-K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,727 | m3 |
| 2 | Thi công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8635 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,09 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M300 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4362 | m3 |
| U | Phần hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Nạo vét rãnh xây hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1824 | m3 |
| 2 | Nạo vét cống hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6726 | m3 |
| V | Rãnh hình thang | |||
| 1 | Đá hộc xây mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2693 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0275 | m3 |
| W | Rãnh U | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,23 | m3 |
| 2 | Lót nhựa nylon (nhựa tái sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,3 | m2 |
| 3 | Bê tông móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,845 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,432 | m3 |
| X | Thanh giằng | |||
| 1 | Cốt thép thanh giằng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 2 | Cốt thép thanh giằng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0689 | tấn |
| 3 | Bê tông thanh giằng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3339 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| Y | Tấm đan qua nhà dân | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5654 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,332 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| Z | Xử lý hư hỏng mặt đường cũ | |||
| 1 | Đào nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 2 | Bù vênh BTN dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232 | m2 |
| 3 | Thi công BTN chặt Dmax12.5 dày 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m2 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,936 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm MC70 t/c 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m2 |
| AA | Chân khay cuối rãnh | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 2 | Lót nhựa nylon (nhựa tái sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m2 |
| 3 | BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| AB | Phần an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn lại cọc tiêu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cọc |
| 2 | Sơn lại trụ biển báo hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | trụ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cọc tiêu (15x15x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 4 | Nắn chỉnh cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cọc |
| 5 | SX, LĐ biển báo phản quang tam giác L=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 7 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 8 | Sơn phản quang màu trắng 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,718 | m2 |
| 9 | Sơn phản quang màu vàng 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,097 | m2 |
| 10 | Cung cấp thanh thép hộp ma kẽm (40x20)mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | kg |
| 11 | Cung cấp bu lon M8 L=12cm liên kết biển, thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 12 | Cung cấp bu lon M8 L=5cm liên kết biển và thép V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Cung cấp D14 để hàn vào cột trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9002 | Cái |
| 14 | Dán lại lớp phản quang biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1406 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.948E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cầu đường bộ: công trình đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp V đồng bằng theo TCVN 4054-2005. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,09 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,18 tỷ đồng (Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.180.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi