Gói thầu: In ấn chỉ thường BIDV năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350922-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN TẠI TP HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu In ấn chỉ thường BIDV năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210237151
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn chi phí bidv
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 09:11:00 đến ngày 2021-03-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,967,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giấy nộp tiền mặt Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 84.400 Biểu mẫu C001/I
2 Giấy yêu cầu gửi tiền có kỳ hạn Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 1.900 Biểu mẫu C002/I
3 Yêu cầu đổi tiền/séc du lịch Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 1.500 Biểu mẫu C004/I
4 Giấy rút tiền mặt Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 30.400 Biểu mẫu C001/O
5 Giấy yêu cầu rút tiền gửi có kỳ hạn Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 1.000 Biểu mẫu C002/O
6 Ùy nhiệm chi Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 25.600 Biểu mẫu C004/O
7 Phiếu thu Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 4.100 Biểu mẫu B001/I
8 Phiếu nhập tiền nội bộ Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 4.300 Biểu mẫu B002/I
9 Giấy báo có Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 1.300 Biểu mẫu B003/I
10 Phiếu ghi có Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 2.100 Biểu mẫu B004/I
11 Phiếu thu phí Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 8.800 Biểu mẫu B005/I
12 Phiếu chi Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 4.000 Biểu mẫu B001/O
13 Phiếu xuất tiền nội bộ Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 5.100 Biểu mẫu B002/O
14 Giấy báo nợ Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 3.000 Biểu mẫu B003/O
15 Phiếu hạch toán Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 7.400 Biểu mẫu B005/N
16 Phiếu in giao dịch khách hàng Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 5.400 Biểu mẫu B004/N
17 Phiếu hạch toán giao dịch khách hàng Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 20.400 Biểu mẫu B007/N
18 Bảng kê thu tiền mặt Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 8.000 Biểu mẫu BM0024/I
19 Bảng kê chi tiền mặt Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 7.300 Biểu mẫu BM0024/O
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 2(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.241.750.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 2(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.241.750.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng các giấy tờ gồm: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; - Hóa đơn GTGT(hoặc bản sao có dấu treo xác nhận của nhà thầu); Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp dịch vụ in ấn có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Cụ thể: là hợp đồng cung cấp dịch vụ in ấn ấn chỉ, bao gồm: ấn chỉ thuế, các loại ấn chỉ phục vụ hoạt động kinh doanh của ngân hàng, cơ quan quản lý nhà nước, các doanh nghiệp,..v..v..... Trường hợp Hợp đồng có nhiều chủng loại hàng hóa khác nhau thì chỉ các loại cùng tính chất mới được xem xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.476.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.430.700.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->