Gói thầu: Gói thầu số 07: Thí nghiệm hiệu chỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210350597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thí nghiệm hiệu chỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138165 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 15:42:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 281,369,082 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U | Thuộc phần nhất thứ | máy | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 2 | Chống sét van 1 pha, điện áp 35kV (pha A, B, C) | Thuộc phần nhất thứ | Bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 3 | Chống sét van 1 pha, điện áp 22kV (pha A, B, C) | Thuộc phần nhất thứ | Bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 4 | Thiết bị đếm sét | Thuộc phần nhất thứ | Bộ | 6 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 5 | Thí nghiệm MC 3 pha 35kV | Thuộc phần nhất thứ | Bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly 35kV 3 pha 1 tiếp đất | Thuộc phần nhất thứ | Bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly 35kV 3 pha 2 tiếp đất | Thuộc phần nhất thứ | Bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện 35kV | Thuộc phần nhất thứ | Quả | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện trung gian 1/5A | Thuộc phần nhất thứ | Quả | 7 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 10 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Thuộc phần thí nghiệm mẫu hóa (MBA 110kV) | mẫu | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 11 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Thuộc phần thí nghiệm mẫu hóa (MBA 110kV) | mẫu | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 12 | Thí nghiệm tg của dầu cách điện | Thuộc phần thí nghiệm mẫu hóa (MBA 110kV) | mẫu | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 13 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Thuộc phần thí nghiệm mẫu hóa (MBA 110kV) | mẫu | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 14 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Thuộc phần thí nghiệm mẫu hóa (MBA 110kV) | mẫu | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 15 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Thuộc phần thí nghiệm mẫu hóa (MBA 110kV) | mẫu | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 16 | Ngăn MBA 110kV | Thuộc phía 110kV phần nhị thứ | ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 17 | Ngăn sa thải phụ tải | Thuộc phía 110kV phần nhị thứ | ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 18 | Ngăn lộ tổng 35kV | Thuộc phía 35kV phần nhị thứ | ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 19 | Ngăn xuất tuyến 376 mới | Thuộc phía 35kV phần nhị thứ | ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 20 | Ngăn lộ tổng 10kV | Thuộc phía 10kV phần nhị thứ | ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 21 | Sử dụng hệ thống thông tin, SCADA hiện có của trạm, cấu hình khai báo cơ sở dữ liệu bổ sung tại TBA Quỳ Hợp, tại trung tâm điều khiển xa của PC Nghệ An, tại A1 đảm bảo đủ điều kiện đóng điện TBA | Thuộc phần kết nối cấu hình SCADA | Toàn bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.8E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
280.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (thí nghiệm, hiệu chỉnh công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên), có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét
Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành bao gồm bản sao có chứng thực Hợp đồng và các tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc biên bản bàn giao; hoặc hồ sơ quyết toán, hoặc hóa đơn dịch vụ, hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 196.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
392.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi