Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210371366-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210371280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 16:19:00 đến ngày 2021-04-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,865,154,313 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phát hoang mặt bằng 120,835 100m2
2 Đào gốc cây đường kính gốc 450 gốc cây
3 Đào bụi bụi dừa nước và bụi tre 75 bụi
4 Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần ngập đất 496,537 100m
5 Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần không ngập đất 124,134 100m
6 Cung cấp thép tròn D=4mm 144,015 kg
7 Cung cấp cừ tràm 2.909,4 M
8 Đào đất phần mở rộng 10,153 100m3
9 Đắp đất dính tấn lề K>=0.90 26,74 100m3
10 Cung cấp đất dinh 1.824,56 m3
11 Đắp cát tôn cao mặt đường K=0,95 2,461 100m3
12 Đắp cát ao mương K=0,85 22,856 100m3
13 Cán CPĐD Dmax=37.5mm (loại 1), dày 20cm 25,477 100m3
14 Cày xới mặt đường cũ láng nhựa 132,919 100m2
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm 219,34 100m2
16 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 223,173 100m2
17 Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 144,9 10m2
18 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày 5cm 144,9 10m2
19 Cung cấp bê tông nhựa nguội 242,012 T
20 Rải vải nilon lót đáy tấm BTXM 6,593 100m2
21 Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250 105,48 m3
22 Ván khuôn thép mặt đường 0,631 100m2
23 Cắt mặt đường BTXM 4,33 10m
B PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1 Gia công cốt thép cọc D 2,132 tấn
2 Cung cấp thép tròn D=6mm 453,222 kg
3 Cung cấp thép tròn D=10mm 1.678,818 kg
4 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 16,187 m3
5 Ván khuôn thép cọc tiêu 2,453 100m2
6 Sơn dầu cọc tiêu 289,395 m2
7 Đào đất trồng cọc tiêu 52,32 m3
8 Đổ bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 46,434 m3
9 Lắp đặt cọc tiêu 654 cái
10 Đào đất trồng biển báo 3,68 m3
11 BT móng biển báo đá 1x2 M.150 4,369 m3
12 Cung cấp biển báo tam giác 41 bộ
13 Cung cấp biển báo tròn 2 bộ
14 Cung cấp bộ biển báo tam giac (1 trụ+2 biển) 3 bộ
15 Lắp đặt biển báo 46 cái
C PHẦN NỐI CỐNG ĐƯỜNG KÍNH 1000
1 Đào đất đắp đê quai 0,551 100m3
2 Phá dỡ tường đầu cống cũ và cổng chào Nhơn Thạnh bằng búa căn khí nén 3m3/ph 31,14 m3
3 Đào đất XD cống 0,043 100m3
4 Cung cấp đất dinh 50,76 m3
5 Đóng cừ tràm Þ8-10cm 15,322 100m
6 Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần ngập đất 42,598 100m
7 Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần không ngập đất 10,649 100m
8 Cung cấp cừ tràm 249,6 M
9 Cung cấp thép tròn D=4mm 12,355 kg
10 Đệm cát vàng lót móng gối cống 1,104 m3
11 BT lót đá 1x2 M.150 1,104 m3
12 Ván khuôn thép móng thân cống 0,043 100m2
13 Bê tông móng cống đá 1x2, mác 200 1,934 m3
14 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1.5m, D=1000mm 4 đoạn ống
15 Cung cấp ông cống D1000-H30 6 M
16 Ván khuôn gỗ mối nối giữa cống cũ và cống mới 0,074 100m2
17 Đổ bê tông mối nối cống cũ và cống mới đá 1x2 M.200 0,673 m3
18 GC Cốt thép cửa xả D 0,292 tấn
19 Cung cấp thép tròn D=8mm 199,948 kg
20 Cung cấp thép tròn D=10mm 92,318 kg
21 Ván khuôn cửa xả 0,489 100m2
22 BT cửa xả đá 1x2 M.200 8,064 m3
23 Đắp đất thân cống 0,366 100m3
24 Cung cấp đất dinh 1,218 m3
25 Đào bỏ đê quai 0,551 100m3
D PHẦN NÂNG HỐ THU NƯỚC
1 Cắt mặt đường nhựa hiện hữu 1,18 10m
2 Gia công cốt thép HT D>=10mm 0,022 tấn
3 Cung cấp thép D=8mm 22,3 Kg
4 Ván khuân thép HT 0,023 m2
5 BT HT đá 1x2 M.300 0,23 m3
6 Phá dỡ BT thành HG cũ 0,061 m3
7 Trát vữa XM dày 1,5cm M.100 1,54 m2
8 Lắp đặt HT vảo vị trí 5 cấu kiện
9 Sơn nắp HT nước, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,95 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.85E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về quy mô công việc: (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VNĐ; (ii) số lượng hợp đồng > 02, thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng có giá trị thiểu là 9.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND. b) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông có kết cấu mặt đường nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->