Gói thầu: Xây dựng Nhà bia tưởng niệm Mẹ Việt Nam Anh hùng, nhà Đại Hồng Chung, nhà Vọng Nguyệt và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210601319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng Nhà bia tưởng niệm Mẹ Việt Nam Anh hùng, nhà Đại Hồng Chung, nhà Vọng Nguyệt và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210562036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 14:19:00 đến ngày 2021-06-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,843,419,221 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP NHÀ BIA, NHÀ CHUÔNG, NHÀ VỌNG NGUYỆT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3745 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,735 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông giằng móng tường rào để cấy trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,012 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104,0955 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,911 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,9035 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,326 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2694 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0826 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,604 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2604 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10x20x30cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,6475 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9646 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển giá hạ 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,8991 | m3 |
| 15 | Vận chuyển giá hạ 70m tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,8991 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đào móng dư 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,6348 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào móng dư 70m tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,6348 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2353 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2353 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2353 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 12,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2353 | 100m3 |
| 22 | Lớp nilong chống mất nước bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,4 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8375 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,415 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9579 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5322 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1332 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1638 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6466 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,8331 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0129 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2695 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8463 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,0171 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4017 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,422 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≥10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1853 | tấn |
| 38 | Xây bậc cấp gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,58 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,2273 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,321 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 192,2768 | m2 |
| 42 | Cắt khe, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,4 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 185,942 | m |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,13 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 319,452 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn kháng nước 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 162,12 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 186,462 | m2 |
| 48 | Quét chống thấm mái bằng 2 lớp sika topseal 109 (định mức 1kg/m2/lớp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 193,3689 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 193,3689 | m2 |
| 50 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 193,3689 | m2 |
| 51 | Lát đá granite đỏ ruby Bình Định bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,5 | m2 |
| 52 | Lát đá granite đen Ấn Độ bậc tam cấp, thành bồn hoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,4616 | m2 |
| 53 | Lát đá granite đen Ấn Độ mặt bệ các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,15 | m2 |
| 54 | Lát nền đá granite đỏ ruby Bình Định | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,37 | m2 |
| 55 | Ốp đá trụ granite đỏ ruby Bình Định | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,995 | m2 |
| 56 | GCLD trần tấm cemboard dày 9mm, khung inox 304, 20x20x1,5mm (trần Việt Nam) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 57 | Đổ đất màu trồng cây trang trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,662 | m3 |
| 58 | Trồng cây lan ý cao (0,3-0,4)m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46 | cây |
| 59 | Trồng cây ắc ó cao (0,15-0,2)m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | cây |
| 60 | Trồng cây mai vạn phúc cao (0,3-0,5)m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38 | cây |
| 61 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công (thực hiện 30 ngày đầu trồng cây, mỗi ngày 1 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,2 | "100 cây/lần" |
| 62 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,84 | m2 |
| 63 | GCLD cửa cổng Hoa nhôm đúc có lắp hoa văn trang trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,085 | m2 |
| 64 | GCLD chuông đồng đỏ 900kg + giá treo chuông gỗ lim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 65 | GCLD lư hương đá trắng non nước nguyên khối + chạm trổ hoa văn, đường kính miệng 400mm, đường kính bụng 600, cao 570mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 66 | GCLD ghế đá granite màu hạt tiêu nguyên khối, mài nhẵn 5 mặt, vát cạnh 5mm, kích thước 1200x400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1065 | 100m2 |
| B | PHẦN CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,336 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 400,712 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,3205 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,794 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,524 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0112 | tấn |
| 7 | Bê tông bể nước ngầm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,0458 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0957 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7826 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bể nước ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5676 | 100m2 |
| 11 | Thi công khớp nối ngăn nước tương đương sika waterbars V-20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,2 | m |
| 12 | Xây hố ga, mương bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,1768 | m3 |
| 13 | Quét 2 lớp chống thấm bể nước ngầm tương đương sika topseal 109 (1,5kg/m2/lớp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,88 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng nguyên chất vào thành đáy Bể nước ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,88 | m2 |
| 15 | Trát thành mương, hố ga dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 339,86 | m2 |
| 16 | Láng nền mương, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125,875 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,2076 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9754 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,864 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 679 | cái |
| 21 | Tháo dỡ đan mương, hố ga hiện trạng để đào bùn (tính 60% đơn giá lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 416 | cái |
| 22 | Đào bùn, đất trong mương bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,496 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5298 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 40m, thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,496 | m3 |
| 25 | Vận chuyển giá hạ 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,1136 | m3 |
| 26 | Vận chuyển giá hạ 70m tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,1136 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đào móng dư 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 147,7337 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đào móng dư 70m tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 147,7337 | m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9534 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9534 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9534 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 12,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9534 | 100m3 |
| 33 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 392,17 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,217 | m3 |
| 35 | Lát nền đá granite màu đen Ấn Độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,05 | m2 |
| 36 | Lát nền đá xanh rêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,12 | m2 |
| C | PHẦN LIÊN QUAN ĐẾN KIẾN TRÚC VĂN HÓA | |||
| 1 | Hạ giải con giống, đắp sành sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | con |
| 2 | Tu bổ các loại con giống không gắn mảnh sành sứ kích thước ≤1,5x0,12m (con giống lắp trên nóc, bờ mái, bờ chảy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | con |
| 3 | Tu bổ các loại hoa văn trang trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,5876 | m2 |
| 4 | Tu bổ các bức phù điêu trang trí trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,7083 | m2 |
| 5 | Lắp dựng các con giống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | con |
| 6 | Lắp dựng hoa văn trên mái, trụ, diện tích hoa văn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,5876 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bia đá granite đỏ nguyên khối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,124 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi lan can đá xanh nguyên khối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2277 | m3 |
| 9 | Chạm khắc chữ và hoa văn, họa tiết trên bia đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,43 | m2 |
| 10 | Chạm khắc hoa văn, họa tiết trên lan can đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1095 | m2 |
| 11 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m (cho việc tu bổ con giống và hoa văn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,4327 | 100m2 |
| 12 | Ốp trụ đá xanh nguyên khối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88,2968 | m2 |
| 13 | Chạm khắc rồng và họa tiết trên trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88,2968 | m2 |
| 14 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m (cho việc chạm khắc hoa văn trên trụ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6906 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN – NƯỚC | |||
| 1 | Bulong M20x500 (liên kết trụ đèn trang trí với móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92 | cái |
| 2 | Bulong M24x800 + 2vđệm + ốc mũ (bộ 4bulong + 2vđệm + ốc mũ) (liên kết trụ đèn cao áp với móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Ống hpde xoắn d65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,2 | m |
| 4 | Lắp dựng cột điện cao áp gồm: 01 Cột thép cao cột 8m, đgốc 191x3mm - dngọn 78x3mm, 03 Cần đèn d56x1,5mm, độ vươn cần đèn 1,5m, 03 Bóng đèn led cao áp 100w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đèn trụ sân vườn, thân đèn bằng thép siêu bền cao 3,4m, đầu đèn hợp kim nhôm, công suất 30w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | 1 cột |
| 6 | Đèn trụ tường rào bao gồm bóng led buld 25w, chuôi đèn d27, kích thước đèn 30x30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tủ điện máy bơm gồm: vỏ tủ thép tấm 200x300x150x1,2mm + 3 đèn báo pha + 1Ampe kế + 1Vônkế + 1 đèn máy bơm dừng + 1 đèn báo máy bơm hoạt động + Nút khởi động/nút dừng + 1MCB 1P-25A + khởi động từ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện công trình gồm: : vỏ tủ thép tấm 300x400x150x1,2mm + 3 đèn báo pha + 1Ampe kế + 1Vônkế + MCB(tính lắp riêng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 9 | Mặt nạ 2,3 lỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Công tắc đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 11 | Đèn led ốp trần 300x300, 24w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 12 | Đèn cắm sân vườn 7w + que cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 13 | MCB 2pha 50A - 6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | MCB 1pha 20A, 25A - 6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 15 | Cáp CU/DSTA/XLPE/PVC (2x25 +e.10)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Cáp CU/DSTA/XLPE/PVC (2x4 +e.4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,5 | 100m |
| 17 | Cáp CVV(2x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 18 | Cáp lên đèn 3x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1 | 100m |
| 19 | Đồng trần M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 950 | m |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện - RC1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | 1 bộ |
| 21 | Ống hpde xoắn d40/30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.250 | m |
| 22 | Ống hpde xoắn d50/40 (bảo vệ dây nguồn hiện trạng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85 | m |
| 23 | Ống nhựa SP d16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 24 | Đồng đặc d16, dài 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 25 | Cáp đồng trần M70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 26 | Bộ nối cọc tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 27 | Măng sông đồng d16/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 28 | Khoan giếng đặt cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | m |
| 29 | Ống hdpe d40x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,65 | 100 m |
| 30 | Ống hdpe d32x2,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 100 m |
| 31 | Ống hdpe d25x2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,75 | 100 m |
| 32 | Van cửa đồng d40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Co 90 độ hdpe d40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Đai khởi thủy d40-3/4" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 35 | Đai khởi thủy d32-3/4" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 36 | Đai khởi thủy d25-3/4" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 37 | Nối hdpe d40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 38 | Nối hdpe d32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 39 | Nối hdpe d25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 40 | Nối giảm hdpe d40x32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Nối giảm hdpe d32x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 42 | Vòi tưới cây d25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 43 | Ống mềm d25 dài 20m + súng tưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 44 | Nút bịt hdpe d25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Máy bơm 2hp, Q=(1,6-6,6)m3, H=(59,5-34)m + remote điều khiển từ xa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 46 | Khoan giếng lấy nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 47 | Ống thép mạ kẽm d25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m |
| 48 | Khâu nối d25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 49 | Chụp inox bảo vệ vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 50 | Cùm omega inox d25 nẹp ống nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 51 | Cùm omega inox d40 nẹp ống luồn dây điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d250x14,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.265E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.453E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: - Hợp đồng tương tự được ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình. Trong đó, đã từng thi công công trình thuộc lĩnh vực văn hóa cụ thể như nghĩa trang liệt sỹ, nhà bia tưởng niệm; đã từng thi công cổng, hàng rào hợp kim nhôm đúc, vẽ cổ lầu, đắp phào chỉ, dán ngói mũi hài... - Hợp đồng tương tự về qui mô công việc là hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.390.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình; tài liệu chứng minh tính chất tương tự và cấp công trình. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh. - Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.780.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi