Gói thầu: Xây dựng Nhà bia tưởng niệm Mẹ Việt Nam Anh hùng, nhà Đại Hồng Chung, nhà Vọng Nguyệt và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210601319-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
Tên gói thầu Xây dựng Nhà bia tưởng niệm Mẹ Việt Nam Anh hùng, nhà Đại Hồng Chung, nhà Vọng Nguyệt và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210562036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 14:19:00 đến ngày 2021-06-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,843,419,221 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP NHÀ BIA, NHÀ CHUÔNG, NHÀ VỌNG NGUYỆT
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3745 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,735 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông giằng móng tường rào để cấy trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,012 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 104,0955 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,911 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,9035 m3
7 Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,326 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2694 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0826 tấn
10 Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,604 m3
11 Ván khuôn dầm móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2604 100m2
12 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10x20x30cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,6475 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9646 100m3
14 Vận chuyển giá hạ 10m khởi điểm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,8991 m3
15 Vận chuyển giá hạ 70m tiếp theo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,8991 m3
16 Vận chuyển đất đào móng dư 10m khởi điểm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,6348 m3
17 Vận chuyển đất đào móng dư 70m tiếp theo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,6348 m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2353 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2353 100m3
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km đầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2353 100m3
21 Vận chuyển đất 12,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km đầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2353 100m3
22 Lớp nilong chống mất nước bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,4 m2
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8375 m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,415 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,9579 m3
26 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5322 100m2
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1332 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1638 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6466 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,8331 m3
31 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0129 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2695 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8463 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,0171 m3
35 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,4017 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,422 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≥10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,1853 tấn
38 Xây bậc cấp gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,58 m3
39 Xây tường gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,2273 m3
40 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 75,321 m2
41 Trát trần, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 192,2768 m2
42 Cắt khe, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 73,4 m
43 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 185,942 m
44 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,13 m2
45 Bả bằng bột bả vào trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 319,452 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn kháng nước 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 162,12 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 186,462 m2
48 Quét chống thấm mái bằng 2 lớp sika topseal 109 (định mức 1kg/m2/lớp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 193,3689 m2
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 193,3689 m2
50 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 193,3689 m2
51 Lát đá granite đỏ ruby Bình Định bậc tam cấp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,5 m2
52 Lát đá granite đen Ấn Độ bậc tam cấp, thành bồn hoa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 70,4616 m2
53 Lát đá granite đen Ấn Độ mặt bệ các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,15 m2
54 Lát nền đá granite đỏ ruby Bình Định Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45,37 m2
55 Ốp đá trụ granite đỏ ruby Bình Định Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,995 m2
56 GCLD trần tấm cemboard dày 9mm, khung inox 304, 20x20x1,5mm (trần Việt Nam) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 m2
57 Đổ đất màu trồng cây trang trí Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,662 m3
58 Trồng cây lan ý cao (0,3-0,4)m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 46 cây
59 Trồng cây ắc ó cao (0,15-0,2)m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150 cây
60 Trồng cây mai vạn phúc cao (0,3-0,5)m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38 cây
61 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công (thực hiện 30 ngày đầu trồng cây, mỗi ngày 1 lần) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 70,2 "100 cây/lần"
62 Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42,84 m2
63 GCLD cửa cổng Hoa nhôm đúc có lắp hoa văn trang trí Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,085 m2
64 GCLD chuông đồng đỏ 900kg + giá treo chuông gỗ lim Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
65 GCLD lư hương đá trắng non nước nguyên khối + chạm trổ hoa văn, đường kính miệng 400mm, đường kính bụng 600, cao 570mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
66 GCLD ghế đá granite màu hạt tiêu nguyên khối, mài nhẵn 5 mặt, vát cạnh 5mm, kích thước 1200x400x400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bộ
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,1065 100m2
B PHẦN CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,336 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 400,712 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,3205 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,794 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,524 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0112 tấn
7 Bê tông bể nước ngầm, bê tông M300, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,0458 m3
8 Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0957 tấn
9 Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7826 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bể nước ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5676 100m2
11 Thi công khớp nối ngăn nước tương đương sika waterbars V-20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,2 m
12 Xây hố ga, mương bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,1768 m3
13 Quét 2 lớp chống thấm bể nước ngầm tương đương sika topseal 109 (1,5kg/m2/lớp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,88 m2
14 Quét nước xi măng nguyên chất vào thành đáy Bể nước ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,88 m2
15 Trát thành mương, hố ga dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 339,86 m2
16 Láng nền mương, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 125,875 m2
17 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,2076 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9754 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,864 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 679 cái
21 Tháo dỡ đan mương, hố ga hiện trạng để đào bùn (tính 60% đơn giá lắp đặt) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 416 cái
22 Đào bùn, đất trong mương bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 86,496 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5298 100m3
24 Vận chuyển bùn đặc tiếp 40m, thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 86,496 m3
25 Vận chuyển giá hạ 10m khởi điểm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 61,1136 m3
26 Vận chuyển giá hạ 70m tiếp theo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 61,1136 m3
27 Vận chuyển đất đào móng dư 10m khởi điểm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 147,7337 m3
28 Vận chuyển đất đào móng dư 70m tiếp theo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 147,7337 m3
29 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,9534 100m3
30 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,9534 100m3
31 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km đầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,9534 100m3
32 Vận chuyển đất 12,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km đầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,9534 100m3
33 Lớp lót nilong chống mất nước bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 392,17 m2
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,217 m3
35 Lát nền đá granite màu đen Ấn Độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,05 m2
36 Lát nền đá xanh rêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,12 m2
C PHẦN LIÊN QUAN ĐẾN KIẾN TRÚC VĂN HÓA
1 Hạ giải con giống, đắp sành sứ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 con
2 Tu bổ các loại con giống không gắn mảnh sành sứ kích thước ≤1,5x0,12m (con giống lắp trên nóc, bờ mái, bờ chảy) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45 con
3 Tu bổ các loại hoa văn trang trí Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,5876 m2
4 Tu bổ các bức phù điêu trang trí trên tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,7083 m2
5 Lắp dựng các con giống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45 con
6 Lắp dựng hoa văn trên mái, trụ, diện tích hoa văn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,5876 m2
7 Tu bổ, phục hồi bia đá granite đỏ nguyên khối Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,124 m3
8 Tu bổ, phục hồi lan can đá xanh nguyên khối Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2277 m3
9 Chạm khắc chữ và hoa văn, họa tiết trên bia đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,43 m2
10 Chạm khắc hoa văn, họa tiết trên lan can đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,1095 m2
11 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m (cho việc tu bổ con giống và hoa văn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,4327 100m2
12 Ốp trụ đá xanh nguyên khối Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 88,2968 m2
13 Chạm khắc rồng và họa tiết trên trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 88,2968 m2
14 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m (cho việc chạm khắc hoa văn trên trụ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,6906 100m2
D PHẦN ĐIỆN – NƯỚC
1 Bulong M20x500 (liên kết trụ đèn trang trí với móng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 92 cái
2 Bulong M24x800 + 2vđệm + ốc mũ (bộ 4bulong + 2vđệm + ốc mũ) (liên kết trụ đèn cao áp với móng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
3 Ống hpde xoắn d65/50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,2 m
4 Lắp dựng cột điện cao áp gồm: 01 Cột thép cao cột 8m, đgốc 191x3mm - dngọn 78x3mm, 03 Cần đèn d56x1,5mm, độ vươn cần đèn 1,5m, 03 Bóng đèn led cao áp 100w Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
5 Đèn trụ sân vườn, thân đèn bằng thép siêu bền cao 3,4m, đầu đèn hợp kim nhôm, công suất 30w Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23 1 cột
6 Đèn trụ tường rào bao gồm bóng led buld 25w, chuôi đèn d27, kích thước đèn 30x30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
7 Tủ điện máy bơm gồm: vỏ tủ thép tấm 200x300x150x1,2mm + 3 đèn báo pha + 1Ampe kế + 1Vônkế + 1 đèn máy bơm dừng + 1 đèn báo máy bơm hoạt động + Nút khởi động/nút dừng + 1MCB 1P-25A + khởi động từ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 tủ
8 Tủ điện công trình gồm: : vỏ tủ thép tấm 300x400x150x1,2mm + 3 đèn báo pha + 1Ampe kế + 1Vônkế + MCB(tính lắp riêng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 tủ
9 Mặt nạ 2,3 lỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
10 Công tắc đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
11 Đèn led ốp trần 300x300, 24w Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 bộ
12 Đèn cắm sân vườn 7w + que cắm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 bộ
13 MCB 2pha 50A - 6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
14 MCB 1pha 20A, 25A - 6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
15 Cáp CU/DSTA/XLPE/PVC (2x25 +e.10)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 100m
16 Cáp CU/DSTA/XLPE/PVC (2x4 +e.4)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,5 100m
17 Cáp CVV(2x1,5)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
18 Cáp lên đèn 3x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1 100m
19 Đồng trần M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 950 m
20 Làm tiếp địa cho cột điện - RC1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 1 bộ
21 Ống hpde xoắn d40/30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.250 m
22 Ống hpde xoắn d50/40 (bảo vệ dây nguồn hiện trạng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 85 m
23 Ống nhựa SP d16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
24 Đồng đặc d16, dài 2,4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cọc
25 Cáp đồng trần M70 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 m
26 Bộ nối cọc tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
27 Măng sông đồng d16/21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
28 Khoan giếng đặt cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 m
29 Ống hdpe d40x3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,65 100 m
30 Ống hdpe d32x2,4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2 100 m
31 Ống hdpe d25x2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,75 100 m
32 Van cửa đồng d40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
33 Co 90 độ hdpe d40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
34 Đai khởi thủy d40-3/4" Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
35 Đai khởi thủy d32-3/4" Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
36 Đai khởi thủy d25-3/4" Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cái
37 Nối hdpe d40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
38 Nối hdpe d32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
39 Nối hdpe d25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
40 Nối giảm hdpe d40x32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
41 Nối giảm hdpe d32x25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
42 Vòi tưới cây d25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 bộ
43 Ống mềm d25 dài 20m + súng tưới Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
44 Nút bịt hdpe d25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
45 Máy bơm 2hp, Q=(1,6-6,6)m3, H=(59,5-34)m + remote điều khiển từ xa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 máy
46 Khoan giếng lấy nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
47 Ống thép mạ kẽm d25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,024 100m
48 Khâu nối d25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
49 Chụp inox bảo vệ vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
50 Cùm omega inox d25 nẹp ống nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
51 Cùm omega inox d40 nẹp ống luồn dây điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 90 cái
52 Lắp đặt ống nhựa HDPE d250x14,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,04 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.265E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.453E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: - Hợp đồng tương tự được ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình. Trong đó, đã từng thi công công trình thuộc lĩnh vực văn hóa cụ thể như nghĩa trang liệt sỹ, nhà bia tưởng niệm; đã từng thi công cổng, hàng rào hợp kim nhôm đúc, vẽ cổ lầu, đắp phào chỉ, dán ngói mũi hài... - Hợp đồng tương tự về qui mô công việc là hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.390.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình; tài liệu chứng minh tính chất tương tự và cấp công trình. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh. - Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->