Gói thầu: Gói 5: Thi công xây dựng tại số 6 Bến Bính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318573-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 10:51:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hội nghị và nhà khách thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 5: Thi công xây dựng tại số 6 Bến Bính
Số hiệu KHLCNT 20210314139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sửa chữa, cải tạo Trung tâm Hội nghị và Nhà khách thành phố năm 2021 do thành phố cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 11:58:00 đến ngày 2021-03-23 10:51:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,195,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHÍNH
1 Tháo tấm lợp tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,791 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,404 tấn
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 577,101 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 113,637 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 690,738 1m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 577,101 1m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 577,101 1m2
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 113,637 m2
9 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,404 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,404 tấn
11 Lợp thay thế mái tôn bằng tôn 3 lớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 279,091 1m2
12 Máng Inox 800x400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 47,98 md
13 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 47,98 md
14 Lắp đặt ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,6 100m
15 Lắp đặt cút PVC, D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32 cái
16 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
17 Bốc xếp sắt thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,39 tấn
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,39 tấn
19 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,39 tấn
20 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,867 m3
21 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,867 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,867 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,867 m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠOKHU HỘI TRƯỜNG
1 Tháo tấm lợp tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,703 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,217 tấn
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 64,85 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,95 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 83,8 1m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 64,85 1m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 64,85 1m2
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,95 m2
9 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,217 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,217 tấn
11 Lợp thay thế mái tôn bằng tôn 3 lớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 670,311 1m2
12 Máng Inox 800x400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 110 md
13 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 110 md
14 Lắp đặt ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,6 100m
15 Lắp đặt cút PVC, D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32 cái
16 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
17 Bốc xếp sắt thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,585 tấn
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,585 tấn
19 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,585 tấn
20 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,017 m3
21 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,017 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,017 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,017 m3
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,052 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,276 100m
3 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,364 m3
4 Đắp cát đen đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,364 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,023 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,364 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,07 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,045 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,226 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,01 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,16 m3
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,892 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,847 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,847 m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,337 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,018 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng chống thấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,027 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,106 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,016 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,088 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,581 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,072 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,022 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,119 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,793 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,21 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,13 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,197 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,1 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,571 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,083 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,048 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,004 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,016 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,305 m3
39 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52,542 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,195 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,001 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,2 m2
44 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,64 m
45 Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,3 m
46 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 84,737 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,201 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48,019 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 61,919 m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,862 m3
51 Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm việt kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,195 m2
52 Phụ kiện cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 bộ
53 Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,724 m2
54 Phụ kiện cửa đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
55 Đổ bê tông xốp chống nóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,725 m3
56 Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóng Lemax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,262 m2
57 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,002 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,17 m2
59 Đắp hoa văn xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,64 m
60 Lắp đặt ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,04 100m
61 Lắp đặt cút PVC, D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
62 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
63 Tủ điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 hộp
64 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
65 Quạt hút mùi D200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
66 Đèn ốp trần D20 bóng LED Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
67 Lắp đặt đèn máng tuýp đôi 2x20w-1.2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
68 Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
69 Lắp đặt Automat MCB 1P-10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
70 Lắp đặt Automat MCB 2P-20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
71 Lắp đặt Automat MCB 2P-40A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
72 Lắp đặt ống luồn dây sun D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 70 m
73 Kéo rải dây dẫn CU/PVC 1X1,5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 70 m
74 Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2X4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80 m
75 Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2X6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 m
76 Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m
77 hộp nối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 hộp
78 Lắp đặt Điều hòa 9000 BTU Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 máy
79 Điều hòa 9000 BTU Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 máy
D HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO SÂN VƯỜN
1 Phá dỡ nền gạch Block cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 441 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 282,03 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 364,896 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 364,896 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 364,896 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,959 100m3
7 Đổ bê tông lót nền sân, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 179,17 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 268,755 m3
9 Đánh màu bằng lớp phụ gia tạo màu và tăng cứng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.791,7 m2
10 Cung cấp, Trồng cây, chăm sóc cây ban Hoàng Hậu (bao gồm cả đất màu trồng cây) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 127 cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.558E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là: 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng hoặc + Số lượng hợp đồng ít hơn 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->