Gói thầu: Gói 5: Thi công xây dựng tại số 6 Bến Bính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 10:51:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hội nghị và nhà khách thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói 5: Thi công xây dựng tại số 6 Bến Bính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sửa chữa, cải tạo Trung tâm Hội nghị và Nhà khách thành phố năm 2021 do thành phố cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 11:58:00 đến ngày 2021-03-23 10:51:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,195,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,791 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,404 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 577,101 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 113,637 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 690,738 | 1m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 577,101 | 1m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 577,101 | 1m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 113,637 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,404 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,404 | tấn |
| 11 | Lợp thay thế mái tôn bằng tôn 3 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 279,091 | 1m2 |
| 12 | Máng Inox 800x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,98 | md |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,98 | md |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút PVC, D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 16 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 17 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,39 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,39 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,39 | tấn |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,867 | m3 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,867 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,867 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,867 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠOKHU HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,703 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,217 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,85 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,95 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,8 | 1m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,85 | 1m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,85 | 1m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,95 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,217 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,217 | tấn |
| 11 | Lợp thay thế mái tôn bằng tôn 3 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 670,311 | 1m2 |
| 12 | Máng Inox 800x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110 | md |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110 | md |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút PVC, D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 16 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 17 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,585 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,585 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,585 | tấn |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,017 | m3 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,017 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,017 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,017 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,052 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,276 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,364 | m3 |
| 4 | Đắp cát đen đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,364 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,364 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,045 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,226 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,01 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,16 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,892 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,847 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,847 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,337 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,018 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,016 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,088 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,581 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,022 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,119 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,793 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,197 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,571 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,083 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,004 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,016 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,305 | m3 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,542 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,195 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,001 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,64 | m |
| 45 | Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,3 | m |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84,737 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,201 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,019 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,919 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,862 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm việt kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,195 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 53 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,724 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Đổ bê tông xốp chống nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,725 | m3 |
| 56 | Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóng Lemax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,262 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,002 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,17 | m2 |
| 59 | Đắp hoa văn xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,64 | m |
| 60 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút PVC, D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 62 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 63 | Tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 65 | Quạt hút mùi D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 66 | Đèn ốp trần D20 bóng LED | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn máng tuýp đôi 2x20w-1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Automat MCB 1P-10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Automat MCB 2P-20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Automat MCB 2P-40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống luồn dây sun D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | m |
| 73 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 1X1,5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | m |
| 74 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2X4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 75 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2X6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 76 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 77 | hộp nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt Điều hòa 9000 BTU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | máy |
| 79 | Điều hòa 9000 BTU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | máy |
| D | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Block cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 441 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 282,03 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 364,896 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 364,896 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 364,896 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,959 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót nền sân, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 179,17 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 268,755 | m3 |
| 9 | Đánh màu bằng lớp phụ gia tạo màu và tăng cứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.791,7 | m2 |
| 10 | Cung cấp, Trồng cây, chăm sóc cây ban Hoàng Hậu (bao gồm cả đất màu trồng cây) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 127 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.558E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là: 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng hoặc + Số lượng hợp đồng ít hơn 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi