Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210311885-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TM DV XD An Hưng Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210311840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 15:53:00 đến ngày 2021-03-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,247,513,853 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trường Quân sự Quân khu: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH PHỤC VỤ NUÔI QUÂN DỪNG XÃ HỘI HÓA TIỂU ĐOÀN 3
1 Dọn dẹp mặt bằng Kỹ thuật theo chương V 0,1976 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 0,0824 100m3
3 Đắp đất móng công trình Kỹ thuật theo chương V 0,0275 100m3
4 Ban lấp đất dư công trình Kỹ thuật theo chương V 0,0549 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 0,0355 tấn
9 Đào đất Bó nền-đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 1,7763 m3
10 Đắp đất Đà kiềng, Bó nền Kỹ thuật theo chương V 0,5921 m3
11 Ban lắp đất dư Đà kiềng, Bó nền Kỹ thuật theo chương V 1,1842 m3
12 Lót nilon đáy đà kiềng Kỹ thuật theo chương V 0,0199 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 0,5285 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,8757 m3
15 Ván khuôn đà kiềng Kỹ thuật theo chương V 0,1168 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0229 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,1574 tấn
18 Đắp cát công trình K = 0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,0495 100m3
19 Bê nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 1,4338 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,1306 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,4748 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,1614 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,1431 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 1,4032 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 0,2352 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0697 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,1368 tấn
29 Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,6295 m3
30 Ván khuôn sê nô Kỹ thuật theo chương V 0,0976 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,0536 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,7504 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,1389 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0475 tấn
36 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 5,331 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1,124 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,6278 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,7215 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 6,5775 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 42,8593 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 68,6093 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 13,946 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 31,0675 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 9,76 m2
47 Ngâm nước xi măng Kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
49 Lát tam cấp, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch giả đá 400x400mm Kỹ thuật theo chương V 3,813 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm Kỹ thuật theo chương V 6,09 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm Kỹ thuật theo chương V 8,61 m2
52 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Kỹ thuật theo chương V 43,6 m2
53 Ốp gạch gốm màu đỏ chân cột Kỹ thuật theo chương V 3,04 m2
54 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 18,85 m
55 Đắp phào kép, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 15,4 m
56 Đắp phào kép, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 21,3559 m
57 Ốp đá chẻ chân tường Kỹ thuật theo chương V 4,0375 m2
58 Miết mạch đá chẻ Kỹ thuật theo chương V 4,0375 m2
59 Sơn bóng đá chẻ Kỹ thuật theo chương V 4,0375 1m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 41,5497 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 69,2324 m2
62 Thi công trần Prima khung nhôm nổi Kỹ thuật theo chương V 13,9325 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
65 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2,0 Kỹ thuật theo chương V 22,5 m
66 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 0,0707 tấn
67 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm Kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
68 CCLD thang lên mái bằng sắt D16 (đã hoàn thiện QCBV, NC, VT) Kỹ thuật theo chương V 1 HT
69 Lắp đặt MCB 20A, 1 pha (Bảo vệ nhà) Kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt cầu chì 20A Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị Kỹ thuật theo chương V 2 hộp
72 Lắp đặt hộp nối điện Kỹ thuật theo chương V 2 hộp
73 Lắp tủ điện tổng + tủ điện tầng Kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
74 Lắp công tắc 1 chiều mặt 1 Kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Kỹ thuật theo chương V 4 bộ
76 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2 Kỹ thuật theo chương V 30 m
77 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Kỹ thuật theo chương V 15 m
78 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1.5mm2 Kỹ thuật theo chương V 20 m
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Kỹ thuật theo chương V 20 m
80 Kéo rải dây điện tiếp địa E1,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 5 m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm cấp nước Kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm cấp nước Kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm cấp nước Kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
84 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm cấp nước Kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm cấp nước Kỹ thuật theo chương V 9 cái
86 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Kỹ thuật theo chương V 9 cái
87 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 34mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 27mm Kỹ thuật theo chương V 6 cái
89 Co răng trong Đk21mm cấp nước Kỹ thuật theo chương V 10 Cái
90 Lắp đặt nối+tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21/27mm Kỹ thuật theo chương V 9 cái
91 Lắp đặt nối+tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/34mm Kỹ thuật theo chương V 3 cái
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
93 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Kỹ thuật theo chương V 0,04 cái
94 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt cầu chắn rác inox Kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt đai giữ ống fi 60 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
99 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Kỹ thuật theo chương V 4 cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
101 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt cái Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt cái nối + tê + co giảm bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm Kỹ thuật theo chương V 3 cái
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
106 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Kỹ thuật theo chương V 6 cái
107 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Kỹ thuật theo chương V 3 bộ
109 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Kỹ thuật theo chương V 3 bộ
110 Lắp đặt lavabo rửa 1 vòi Kỹ thuật theo chương V 3 bộ
111 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm Kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Lắp đặt van khóa đồng, ĐK 27mm Kỹ thuật theo chương V 3 cái
113 Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 34mm Kỹ thuật theo chương V 3 cái
114 Lắp đặt hộp đựng giấy Kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Kỹ thuật theo chương V 1 bể
116 Cung cấp máy bơm nước 1.5HP Kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 12,0146 m3
118 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Kỹ thuật theo chương V 5,6866 m3
119 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 6,328 m3
120 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 0,569 m3
121 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Kỹ thuật theo chương V 1,066 m3
122 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,0287 100m2
123 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
124 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Kỹ thuật theo chương V 6 cái
125 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1,4432 m3
126 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,3264 m3
127 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 14,54 m2
128 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 3,22 m2
129 Xếp than củi ngăn lọc Kỹ thuật theo chương V 57,6 Kg
130 Xếp đá 1x2 ngăn lọc Kỹ thuật theo chương V 0,064 M3
131 Xếp đá 4x6 ngăn lọc Kỹ thuật theo chương V 0,128 M3
132 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 1,7836 m3
133 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Kỹ thuật theo chương V 0,5945 m3
134 Ban lắp đất dư Kỹ thuật theo chương V 1,1891 m3
135 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
136 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
137 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
138 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0089 tấn
139 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
140 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
141 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0029 tấn
142 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0107 tấn
143 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
144 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
145 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 6,8794 1m2
146 Cung cấp Bulon Þ16, L=550mm liên kết Kỹ thuật theo chương V 16 Cái
147 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 0,148 100m3
148 Đắp đất cống, hố ga, độ chặt K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,0987 100m3
149 Ban đắp đất dư Kỹ thuật theo chương V 0,0493 100m3
150 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 1,642 m3
151 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,8134 m3
152 Ván khuôn gỗ nắp đan Kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
153 Cốt thép tấm dal, giằng miệng hố ga đường kính Kỹ thuật theo chương V 0,0721 tấn
154 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Kỹ thuật theo chương V 22 cái
155 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1,936 m3
156 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 38,72 m2
157 Đắp cát công trình K = 0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
158 Lót nilon nền sân Kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
159 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
B Trường Quân sự Quân khu: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH PHỤC VỤ NUÔI QUÂN DỪNG XÃ HỘI HÓA TIỂU ĐOÀN 5
1 Dọn dẹp mặt bằng Kỹ thuật theo chương V 0,1976 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 0,0824 100m3
3 Đắp đất móng công trình Kỹ thuật theo chương V 0,0275 100m3
4 Ban lấp đất dư công trình Kỹ thuật theo chương V 0,0549 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 1,23 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 0,0355 tấn
9 Đào đất Bó nền-đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 2,3091 m3
10 Đắp đất Đà kiềng, Bó nền Kỹ thuật theo chương V 0,7697 m3
11 Ban lắp đất dư Đà kiềng, Bó nền Kỹ thuật theo chương V 1,5394 m3
12 Lót nilon đáy đà kiềng Kỹ thuật theo chương V 0,0199 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 0,5285 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,8757 m3
15 Ván khuôn đà kiềng Kỹ thuật theo chương V 0,1168 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0229 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,1574 tấn
18 Đắp cát công trình K = 0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,0502 100m3
19 Bê nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 1,4338 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,1306 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,4748 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,1614 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,1431 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 1,4032 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 0,2352 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0697 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,1368 tấn
29 Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,6295 m3
30 Ván khuôn sê nô Kỹ thuật theo chương V 0,0976 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,0536 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,7119 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,1361 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0475 tấn
36 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 5,331 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1,124 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,6278 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,7215 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 6,5775 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 42,8593 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 68,6093 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 13,946 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 31,0675 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 9,76 m2
47 Ngâm nước xi măng Kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
49 Lát tam cấp, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch giả đá 400x400mm Kỹ thuật theo chương V 3,813 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm Kỹ thuật theo chương V 6,09 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm Kỹ thuật theo chương V 8,61 m2
52 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Kỹ thuật theo chương V 43,6 m2
53 Ốp gạch gốm màu đỏ chân cột Kỹ thuật theo chương V 3,04 m2
54 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 18,85 m
55 Đắp phào kép, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 15,4 m
56 Đắp phào kép, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 21,3559 m
57 Ốp đá chẻ chân tường Kỹ thuật theo chương V 4,0375 m2
58 Miết mạch đá chẻ Kỹ thuật theo chương V 4,0375 m2
59 Sơn bóng đá chẻ Kỹ thuật theo chương V 4,0375 1m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 41,5497 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 69,2324 m2
62 Thi công trần Prima khung nhôm nổi Kỹ thuật theo chương V 13,9325 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
65 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2,0 Kỹ thuật theo chương V 22,5 m
66 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 0,0707 tấn
67 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm Kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
68 CCLD thang lên mái bằng sắt D16 (đã hoàn thiện QCBV, NC, VT) Kỹ thuật theo chương V 1 HT
69 Lắp đặt MCB 20A, 1 pha (Bảo vệ nhà) Kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt cầu chì 20A Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị Kỹ thuật theo chương V 2 hộp
72 Lắp đặt hộp nối điện Kỹ thuật theo chương V 2 hộp
73 Lắp tủ điện tổng + tủ điện tầng Kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
74 Lắp công tắc 1 chiều mặt 1 Kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Kỹ thuật theo chương V 4 bộ
76 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2 Kỹ thuật theo chương V 30 m
77 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Kỹ thuật theo chương V 15 m
78 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1.5mm2 Kỹ thuật theo chương V 20 m
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Kỹ thuật theo chương V 20 m
80 Kéo rải dây điện tiếp địa E1,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 5 m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm cấp nước Kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm cấp nước Kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm cấp nước Kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
84 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm cấp nước Kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm cấp nước Kỹ thuật theo chương V 9 cái
86 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Kỹ thuật theo chương V 9 cái
87 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 34mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 27mm Kỹ thuật theo chương V 6 cái
89 Co răng trong Đk21mm cấp nước Kỹ thuật theo chương V 10 Cái
90 Lắp đặt nối+tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21/27mm Kỹ thuật theo chương V 9 cái
91 Lắp đặt nối+tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/34mm Kỹ thuật theo chương V 3 cái
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
93 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Kỹ thuật theo chương V 0,04 cái
94 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt cầu chắn rác inox Kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt đai giữ ống fi 60 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
99 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Kỹ thuật theo chương V 4 cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
101 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt cái Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt cái nối + tê + co giảm bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm Kỹ thuật theo chương V 3 cái
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
106 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Kỹ thuật theo chương V 6 cái
107 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Kỹ thuật theo chương V 3 bộ
109 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Kỹ thuật theo chương V 3 bộ
110 Lắp đặt lavabo rửa 1 vòi Kỹ thuật theo chương V 3 bộ
111 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm Kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Lắp đặt van khóa đồng, ĐK 27mm Kỹ thuật theo chương V 3 cái
113 Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 34mm Kỹ thuật theo chương V 3 cái
114 Lắp đặt hộp đựng giấy Kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Kỹ thuật theo chương V 1 bể
116 Cung cấp máy bơm nước 1.5HP Kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 12,0146 m3
118 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Kỹ thuật theo chương V 5,6866 m3
119 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 6,328 m3
120 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 0,569 m3
121 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Kỹ thuật theo chương V 1,066 m3
122 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,0287 100m2
123 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
124 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Kỹ thuật theo chương V 6 cái
125 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1,4432 m3
126 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,3264 m3
127 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 14,54 m2
128 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 3,22 m2
129 Xếp than củi ngăn lọc Kỹ thuật theo chương V 57,6 Kg
130 Xếp đá 1x2 ngăn lọc Kỹ thuật theo chương V 0,064 M3
131 Xếp đá 4x6 ngăn lọc Kỹ thuật theo chương V 0,128 M3
132 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 1,7836 m3
133 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Kỹ thuật theo chương V 0,5945 m3
134 Ban lắp đất dư Kỹ thuật theo chương V 1,1891 m3
135 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
136 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
137 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
138 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0089 tấn
139 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
140 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
141 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0029 tấn
142 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0107 tấn
143 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
144 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
145 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 6,8794 1m2
146 Cung cấp Bulon Þ16, L=550mm liên kết Kỹ thuật theo chương V 16 Cái
147 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 0,117 100m3
148 Đắp đất cống, hố ga, độ chặt K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
149 Ban đắp đất dư Kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
150 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 1,292 m3
151 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,6384 m3
152 Ván khuôn gỗ nắp đan Kỹ thuật theo chương V 0,0365 100m2
153 Cốt thép tấm dal, giằng miệng hố ga đường kính Kỹ thuật theo chương V 0,0567 tấn
154 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Kỹ thuật theo chương V 17 cái
155 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
156 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 30,72 m2
157 Đắp cát công trình K = 0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
158 Lót nilon nền sân Kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
159 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
C Trường Quân sự Quân khu: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC VIỆN TRUNG TÂM GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG
1 Dọn dẹp mặt bằng 3,219 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,6438 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,8417 100m3
4 Đắp đất móng công trình 0,2806 100M3
5 Ban lấp đất dư công trình 0,5611 100M3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 5,886 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 12,6454 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,2704 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,4249 tấn
10 Đào đất Bó nền-đất cấp II 12,4176 m3
11 Đắp đất Đà kiềng, Bó nền 8,5003 m3
12 Ban lắp đất dư Đà kiềng, Bó nền 4,2501 m3
13 Lót nilon đáy đà kiềng 0,1156 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 4,176 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 7,938 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,7746 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2014 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,7618 tấn
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,0701 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 14,486 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 1,002 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 4,194 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,0264 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1669 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,9411 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 7,114 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,9736 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2184 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,9653 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 9,329 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái 1,1732 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,1193 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 3,9051 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,6299 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2295 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,1689 tấn
37 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,48 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 22,5108 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,4576 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,648 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,5728 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 41,96 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 205,09 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 438,64 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 61,424 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 160,352 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 47,6 m2
48 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 69,72 m2
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 101,142 m2
50 Ngâm nước xi măng 101,142 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 101,142 m2
52 Lát tam cấp, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch giả đá 400x400mm 7,26 m2
53 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm nhám 155,99 m2
54 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm 23,275 m2
55 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 317,852 m2
56 Ốp gạch gốm màu đỏ chân cột 13,5 m2
57 Ốp đá chẻ chân tường 11,62 m2
58 Miết mạch tường ốp đá chẻ 11,62 m2
59 Sơn đá chẻ 11,62 m2
60 Đắp phào đơn, vữa XM M75 86,6 m
61 Đắp phào kép, vữa XM M75 106,8 m
62 Đắp phào kép, vữa XM M75 95,5878 m
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 295,764 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 355,71 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 17,64 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,32 m2
67 CCLD lam lấy sáng và lam thoáng 12 Cái
68 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 12 cái
69 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 1,3411 tấn
70 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 1,3411 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 56,9461 1m2
72 Cung cấp Bulon Þ16, L=550mm liên kết kèo 24 Cái
73 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2,0 157,2 Md
74 Lắp dựng xà gồ thép 0,4936 tấn
75 CCLD giá treo khăn khu máng rửa tay bằng khung inox D21 (đã hoàn thiện QCBV, NC, VT) 14,4 Md
76 CCLD thang lên mái bằng sắt D16 (đã hoàn thiện QCBV, NC, VT) 2 HT
77 Làm trần bằng tấm trần tole lạnh dày 0.3mm 22,4 m2
78 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm 1,2264 100m2
79 Lợp mái tôn lấy sáng dày 0,45mm 0,228 100m2
80 Lắp đặt MCB 50A, 1 pha (Bảo vệ nhà) 1 cái
81 Lắp đặt cầu chì 11 bộ
82 Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 2 thiết bị 4 hộp
83 Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị 1 hộp
84 Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 4 thiết bị 6 hộp
85 Lắp đặt hộp nối điện 11 hộp
86 Lắp tủ điện tổng + tủ điện tầng 1 1 tủ
87 Lắp công tắc 1 chiều mặt 1 24 cái
88 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 10 bộ
89 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 14 bộ
90 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 40 m
91 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2 80 m
92 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 120 m
93 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 250 m
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm 285 m
95 Kéo rải dây điện tiếp địa E1,5mm2 5 m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm cấp nước 0,3 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm cấp nước 1,2 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm cấp nước 0,74 100m
99 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm cấp nước 7 cái
100 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm cấp nước 18 cái
101 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm 74 cái
102 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 34mm 6 cái
103 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 27mm 55 cái
104 Co răng trong Đk21mm cấp nước 74 Cái
105 Lắp đặt nối+tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21/27mm 74 cái
106 Lắp đặt nối+tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/34mm 5 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm 0,12 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,54 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,05 100m
110 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 18 cái
111 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm 9 cái
112 Lắp đặt cầu chắn rác inox 9 Cái
113 Lắp đặt đai giữ ống fi 60 18 Cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm 0,04 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,14 100m
116 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 24 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm 0,08 100m
118 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 2 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,47 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm 0,2 100m
121 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 8 cái
122 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 18 cái
123 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 6 cái
124 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/60mm 18 cái
125 Lắp đặt xí xổm + vòi xịt 12 bộ
126 Lắp đặt vòi nước 43 bộ
127 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 16 bộ
128 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 12 cái
129 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm 7 cái
130 Lắp đặt van khóa đồng, ĐK 27mm 3 cái
131 Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 34mm 3 cái
132 Lắp đặt van phao 3 cái
133 Lắp đặt hộp đựng giấy 12 cái
134 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 2 bể
135 Cung cấp máy bơm nước 1.5HP 1 Bộ
136 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II 8,0808 m3
137 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,6936 m3
138 Ban lắp đất dư 5,3872 m3
139 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,776 m3
140 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 2,5512 m3
141 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 3,465 m3
142 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,608 m3
143 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 0,468 100m2
144 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0494 100m2
145 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2999 tấn
146 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2979 tấn
147 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 28,28 m2
148 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 34,08 m2
149 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 12,03 m2
150 Quét flinkote chống thấm bể nước.. 41,45 m2
151 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm bể nước 10,89 m2
152 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 57,66 m2
153 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II 40,6731 m3
154 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 13,5577 m3
155 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I 27,1154 m3
156 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 2,121 m3
157 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 4,107 m3
158 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,5766 100m2
159 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm 0,2953 tấn
160 Lắp đặt các tấm đan nắp HTH, hố ga 25 cái
161 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 4,5158 m3
162 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,4621 m3
163 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 39,056 m2
164 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 34,48 m2
165 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 12,85 m2
166 Xếp than củi ngăn lọc 57,6 Kg
167 Xếp đá 1x2 ngăn lọc 0,064 M3
168 Xếp đá 4x6 ngăn lọc 0,128 M3
169 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,2838 100m3
170 Đắp đất cống, hố ga, độ chặt K=0,90 0,1892 100m3
171 Ban đắp đất dư 0,0946 100m3
172 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 3,163 m3
173 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 1,5701 m3
174 Ván khuôn gỗ nắp đan 0,0916 100m2
175 Cốt thép tấm dal, giằng miệng hố ga đường kính 0,139 tấn
176 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 45 cái
177 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,704 m3
178 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 74,08 m2
179 Đắp cát công trình K = 0,90 0,113 100m3
180 Lót nilon nền sân 1,13 100m2
181 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 7,91 m3
D Trường Quân sự Quân khu: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH PHỤC VỤ NUÔI QUÂN DỪNG XÃ HỘI HÓA TIỂU ĐOÀN 2
1 Dọn dẹp mặt bằng 0,1976 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,0824 100m3
3 Đắp đất móng công trình 0,0275 100m3
4 Ban lấp đất dư công trình 0,0549 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,528 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 1,15 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,032 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0355 tấn
9 Đào đất Bó nền-đất cấp II 2,3091 m3
10 Đắp đất Đà kiềng, Bó nền 0,7697 m3
11 Ban lắp đất dư Đà kiềng, Bó nền 1,5394 m3
12 Lót nilon đáy đà kiềng 0,0199 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,5285 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,8757 m3
15 Ván khuôn đà kiềng 0,1168 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0229 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1574 tấn
18 Đắp cát công trình K = 0,90 0,0502 100m3
19 Bê nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,4338 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,1306 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,4748 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,1614 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,026 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1431 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,4032 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2352 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0697 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1368 tấn
29 Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,6295 m3
30 Ván khuôn sê nô 0,0976 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0536 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,7119 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1361 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0185 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0475 tấn
36 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,462 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 5,3414 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,124 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,6278 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,7215 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 6,5775 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 42,8593 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 68,6093 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 13,946 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 31,0675 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 9,76 m2
47 Ngâm nước xi măng 3,6 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 3,6 m2
49 Lát tam cấp, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch giả đá 400x400mm 3,813 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm 6,09 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm 8,61 m2
52 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 43,6 m2
53 Ốp gạch gốm màu đỏ chân cột 3,04 m2
54 Đắp phào đơn, vữa XM M75 18,85 m
55 Đắp phào kép, vữa XM M75 15,4 m
56 Đắp phào kép, vữa XM M75 21,3559 m
57 Ốp đá chẻ chân tường 4,0375 m2
58 Miết mạch đá chẻ 4,0375 m2
59 Sơn bóng đá chẻ 4,0375 1m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 41,5497 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 69,2324 m2
62 Thi công trần Prima khung nhôm nổi 13,9325 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,2 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,08 m2
65 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2,0 22,5 m
66 Lắp dựng xà gồ thép 0,0707 tấn
67 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm 0,161 100m2
68 CCLD thang lên mái bằng sắt D16 (đã hoàn thiện QCBV, NC, VT) 1 HT
69 Lắp đặt MCB 20A, 1 pha (Bảo vệ nhà) 1 cái
70 Lắp đặt cầu chì 20A 2 bộ
71 Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị 2 hộp
72 Lắp đặt hộp nối điện 2 hộp
73 Lắp tủ điện tổng + tủ điện tầng 1 1 tủ
74 Lắp công tắc 1 chiều mặt 1 3 cái
75 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 4 bộ
76 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2 30 m
77 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 15 m
78 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1.5mm2 20 m
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm 20 m
80 Kéo rải dây điện tiếp địa E1,5mm2 5 m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm cấp nước 0,25 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm cấp nước 0,16 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm cấp nước 0,08 100m
84 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm cấp nước 3 cái
85 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm cấp nước 9 cái
86 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm 9 cái
87 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 34mm 2 cái
88 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 27mm 6 cái
89 Co răng trong Đk21mm cấp nước 10 Cái
90 Lắp đặt nối+tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21/27mm 9 cái
91 Lắp đặt nối+tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/34mm 3 cái
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,09 100m
93 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 0,04 cái
94 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 2 cái
95 Lắp đặt cầu chắn rác inox 2 cái
96 Lắp đặt đai giữ ống fi 60 4 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm 0,08 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,04 100m
99 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 4 cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm 0,05 100m
101 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 2 cái
102 Lắp đặt cái Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 2 cái
103 Lắp đặt cái nối + tê + co giảm bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm 3 cái
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,06 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm 0,08 100m
106 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 6 cái
107 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 6 cái
108 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt 3 bộ
109 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
110 Lắp đặt lavabo rửa 1 vòi 3 bộ
111 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm 3 cái
112 Lắp đặt van khóa đồng, ĐK 27mm 3 cái
113 Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 34mm 3 cái
114 Lắp đặt hộp đựng giấy 3 cái
115 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 1 bể
116 Cung cấp máy bơm nước 1.5HP 1 cái
117 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II 12,0146 m3
118 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 5,6866 m3
119 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II 6,328 m3
120 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,569 m3
121 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,066 m3
122 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0287 100m2
123 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,09 tấn
124 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 6 cái
125 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,4432 m3
126 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,3264 m3
127 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 14,54 m2
128 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 3,22 m2
129 Xếp than củi ngăn lọc 57,6 Kg
130 Xếp đá 1x2 ngăn lọc 0,064 M3
131 Xếp đá 4x6 ngăn lọc 0,128 M3
132 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II 1,7836 m3
133 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,5945 m3
134 Ban lắp đất dư 1,1891 m3
135 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,196 m3
136 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,2 m3
137 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,016 100m2
138 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0089 tấn
139 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,064 m3
140 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0128 100m2
141 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0029 tấn
142 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0107 tấn
143 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,162 tấn
144 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,162 tấn
145 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 6,8794 1m2
146 Cung cấp Bulon Þ16, L=550mm liên kết 16 Cái
147 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,117 100m3
148 Đắp đất cống, hố ga, độ chặt K=0,90 0,078 100m3
149 Ban đắp đất dư 0,039 100m3
150 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,292 m3
151 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,6384 m3
152 Ván khuôn gỗ nắp đan 0,0365 100m2
153 Cốt thép tấm dal, giằng miệng hố ga đường kính 0,0567 tấn
154 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 17 cái
155 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,536 m3
156 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 30,72 m2
157 Đắp cát công trình K = 0,90 0,016 100m3
158 Lót nilon nền sân 0,16 100m2
159 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 1,12 m3
E Trường Quân sự Quân khu: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC VIỆN ĐẠI ĐỘI 32/TIỂU ĐOÀN 3
1 Dọn dẹp mặt bằng 1,824 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,5472 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,6632 100m3
4 Đắp đất móng công trình 0,2211 100M3
5 Ban lấp đất dư công trình 0,4421 100M3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 4,638 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 9,9866 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,2112 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,3249 tấn
10 Đào đất Bó nền-đất cấp II 8,076 m3
11 Đắp đất Đà kiềng, Bó nền 2,692 m3
12 Ban lắp đất dư Đà kiềng, Bó nền 5,384 m3
13 Lót nilon đáy đà kiềng 0,0954 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 3,76 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 6,639 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,6447 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1298 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,6689 tấn
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,9008 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 12,031 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,768 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 3,36 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,8128 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1326 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,75 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 6,712 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,8528 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1989 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,8223 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 8,113 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái 1,0282 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,9924 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 3,3169 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5333 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,205 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,1445 tấn
37 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,8448 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 19,1108 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,036 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,648 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,144 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 32,78 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 172,12 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 377,14 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 50,2 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 141,128 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 39,9 m2
48 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 62,92 m2
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 85,65 m2
50 Ngâm nước xi măng 85,65 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 85,65 m2
52 Lát tam cấp, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch giả đá 400x400mm 7,26 m2
53 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm nhám 122,475 m2
54 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm 19,425 m2
55 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 271,504 m2
56 Ốp gạch gốm màu đỏ chân cột 11 m2
57 Ốp đá chẻ chân tường 9,66 m2
58 Miết mạch tường ốp đá chẻ 9,66 m2
59 Sơn đá chẻ 9,66 m2
60 Đắp phào đơn, vữa XM M75 76,5 m
61 Đắp phào kép, vữa XM M75 97,2 m
62 Đắp phào kép, vữa XM M75 77,9624 m
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 256,3546 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 304,5494 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 14,7 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,6 m2
67 CCLD lam lấy sáng và lam thoáng 10 Cái
68 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 10 cái
69 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,6724 tấn
70 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,6724 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 28,5516 1m2
72 Cung cấp Bulon Þ16, L=550mm liên kết kèo 16 Cái
73 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2,0 146,4 Md
74 Lắp dựng xà gồ thép 0,4597 tấn
75 CCLD giá treo khăn khu máng rửa tay bằng khung inox D21 (đã hoàn thiện QCBV, NC, VT) 12 Md
76 CCLD thang lên mái bằng sắt D16 (đã hoàn thiện QCBV, NC, VT) 2 HT
77 Làm trần bằng tấm trần tole lạnh dày 0.3mm 18,24 m2
78 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm 0,984 100m2
79 Lợp mái tôn lấy sáng dày 0,45mm 0,228 100m2
80 Lắp đặt MCB 50A, 1 pha (Bảo vệ nhà) 1 cái
81 Lắp đặt cầu chì 20A 9 bộ
82 Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 2 thiết bị 2 hộp
83 Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị 1 hộp
84 Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 4 thiết bị 6 hộp
85 Lắp đặt hộp nối điện 9 hộp
86 Lắp tủ điện tổng + tủ điện tầng 1 1 tủ
87 Lắp công tắc 1 chiều mặt 1 22 cái
88 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 10 bộ
89 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 12 bộ
90 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 40 m
91 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2 80 m
92 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 110 m
93 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 240 m
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm 250 m
95 Kéo rải dây điện tiếp địa E1,5mm2 5 m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm cấp nước 0,2 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm cấp nước 1,1 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm cấp nước 0,7 100m
99 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm cấp nước 7 cái
100 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm cấp nước 18 cái
101 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm 74 cái
102 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 34mm 6 cái
103 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 27mm 55 cái
104 Co răng trong Đk21mm cấp nước 74 Cái
105 Lắp đặt nối+tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21/27mm 74 cái
106 Lắp đặt nối+tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/34mm 5 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm 0,12 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,64 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,05 100m
110 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 18 cái
111 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm 8 cái
112 Lắp đặt cầu chắn rác inox 8 Cái
113 Lắp đặt đai giữ ống fi 60 24 Cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm 0,19 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,14 100m
116 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 24 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm 0,08 100m
118 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 2 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,47 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm 0,2 100m
121 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 8 cái
122 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 18 cái
123 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 6 cái
124 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/60mm 18 cái
125 Lắp đặt xí xổm + vòi xịt 10 bộ
126 Lắp đặt vòi nước 38 bộ
127 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 12 bộ
128 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 10 cái
129 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm 7 cái
130 Lắp đặt van khóa đồng, ĐK 27mm 3 cái
131 Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 34mm 3 cái
132 Lắp đặt van phao 3 cái
133 Lắp đặt hộp đựng giấy 10 cái
134 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 2 bể
135 Cung cấp máy bơm nước 1.5HP 1 cái
136 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II 5,8968 m3
137 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,9656 m3
138 Ban lắp đất dư 3,9312 m3
139 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,296 m3
140 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 1,9752 m3
141 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 2,565 m3
142 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,608 m3
143 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 0,348 100m2
144 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0446 100m2
145 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,257 tấn
146 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,148 tấn
147 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 22,68 m2
148 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 28,08 m2
149 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 8,23 m2
150 Quét flinkote chống thấm bể nước.. 32,05 m2
151 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm bể nước 7,49 m2
152 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 46,06 m2
153 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II 35,7006 m3
154 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 11,9002 m3
155 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I 23,8004 m3
156 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,866 m3
157 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 3,612 m3
158 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,144 100m2
159 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm 0,2597 tấn
160 Lắp đặt các tấm đan nắp HTH, hố ga 22 cái
161 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,9782 m3
162 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,4621 m3
163 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 35,396 m2
164 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 30,82 m2
165 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 11,2 m2
166 Xếp than củi ngăn lọc 57,6 Kg
167 Xếp đá 1x2 ngăn lọc 0,064 M3
168 Xếp đá 4x6 ngăn lọc 0,128 M3
169 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,3638 100m3
170 Đắp đất cống, hố ga, độ chặt K=0,90 0,2425 100m3
171 Ban đắp đất dư 0,1213 100m3
172 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 4,035 m3
173 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 1,9985 m3
174 Ván khuôn gỗ nắp đan 0,1155 100m2
175 Cốt thép tấm dal, giằng miệng hố ga đường kính 0,1772 tấn
176 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 54 cái
177 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 4,76 m3
178 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 95,2 m2
179 Đắp cát công trình K = 0,90 0,075 100m3
180 Lót nilon nền sân 0,75 100m2
181 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 5,25 m3
F SƯ ĐOÀN 8: HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH KHỐI TRỰC THUỘC/d6/eBB9
1 Dọn dẹp mặt bằng 1,9536 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,4292 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,7044 100m3
4 Đắp đất móng công trình 0,2348 100M3
5 Ban lấp đất dư công trình 0,4696 100M3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 4,926 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 11,937 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,284 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,3413 tấn
10 Đào đất Bó nền-đất cấp II 10,3844 m3
11 Đắp đất Đà kiềng, Bó nền 3,4615 m3
12 Ban lắp đất dư Đà kiềng, Bó nền 6,9229 m3
13 Lót nilon đáy đà kiềng 0,0892 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 3,752 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 6,534 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,6342 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1603 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,8151 tấn
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,4007 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 11,094 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,852 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 3,52 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,8616 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1479 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,8453 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 5,92 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,7688 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1825 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,7483 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 7,479 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,9558 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,9177 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 3,1592 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5022 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1824 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,1329 tấn
37 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,16 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 18,2288 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,4408 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,648 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,144 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 34,32 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 168,56 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 352,52 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 51,96 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 129,38 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 35,7 m2
48 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 59,88 m2
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 77,6 m2
50 Ngâm nước xi măng 77,6 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 77,6 m2
52 Lát tam cấp, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch giả đá 400x400mm 7,26 m2
53 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm nhám 124,53 m2
54 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm 17,5 m2
55 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 250,976 m2
56 Ốp gạch gốm màu đỏ chân cột 11 m2
57 Ốp đá chẻ chân tường 10,5 m2
58 Miết mạch tường ốp đá chẻ 10,5 m2
59 Sơn đá chẻ 10,5 m2
60 Đắp phào đơn, vữa XM M75 76,2 m
61 Đắp phào kép, vữa XM M75 92,4 m
62 Đắp phào kép, vữa XM M75 77,9624 m
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 244,764 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 297,18 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 13,23 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,24 m2
67 CCLD lam lấy sáng và lam thoáng 9 Cái
68 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 9 cái
69 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,6724 tấn
70 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,6724 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 28,5516 1m2
72 Cung cấp Bulon Þ16, L=550mm liên kết kèo 16 Cái
73 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2,0 132 Md
74 Lắp dựng xà gồ thép 0,4145 tấn
75 CCLD giá treo khăn khu máng rửa tay bằng khung inox D21 (đã hoàn thiện QCBV, NC, VT) 10,8 Md
76 CCLD thang lên mái bằng sắt D16 (đã hoàn thiện QCBV, NC, VT) 2 HT
77 Làm trần bằng tấm trần tole lạnh dày 0.3mm 16,32 m2
78 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm 0,8628 100m2
79 Lợp mái tôn lấy sáng dày 0,45mm 0,228 100m2
80 Lắp đặt MCB 50A, 1 pha (Bảo vệ nhà) 1 cái
81 Lắp đặt cầu chì 20A 9 bộ
82 Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 2 thiết bị 2 hộp
83 Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị 1 hộp
84 Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 4 thiết bị 6 hộp
85 Lắp đặt hộp nối điện 9 hộp
86 Lắp tủ điện tổng + tủ điện tầng 1 1 tủ
87 Lắp công tắc 1 chiều mặt 1 21 cái
88 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 10 bộ
89 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 11 bộ
90 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 40 m
91 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2 80 m
92 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 110 m
93 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 240 m
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm 250 m
95 Kéo rải dây điện tiếp địa E1,5mm2 5 m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm cấp nước 0,2 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm cấp nước 1,1 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm cấp nước 0,74 100m
99 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm cấp nước 7 cái
100 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm cấp nước 18 cái
101 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm 74 cái
102 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 34mm 4 cái
103 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 27mm 55 cái
104 Co răng trong Đk21mm cấp nước 74 Cái
105 Lắp đặt nối+tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21/27mm 74 cái
106 Lắp đặt nối+tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/34mm 5 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm 0,12 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,54 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,05 100m
110 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 18 cái
111 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm 9 cái
112 Lắp đặt cầu chắn rác inox 9 Cái
113 Lắp đặt đai giữ ống fi 60 18 Cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm 0,04 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,14 100m
116 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 18 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm 0,08 100m
118 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 2 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,47 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm 0,2 100m
121 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 8 cái
122 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 18 cái
123 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 6 cái
124 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/60mm 18 cái
125 Lắp đặt xí xổm + vòi xịt 9 bộ
126 Lắp đặt vòi nước 34 bộ
127 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 10 bộ
128 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 9 cái
129 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm 6 cái
130 Lắp đặt van khóa đồng, ĐK 27mm 3 cái
131 Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 34mm 3 cái
132 Lắp đặt van phao 3 cái
133 Lắp đặt hộp đựng giấy 9 cái
134 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 2 bể
135 Cung cấp máy bơm nước 1.5HP 1 cái
136 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II 5,8968 m3
137 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,9656 m3
138 Ban lắp đất dư 3,9312 m3
139 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,296 m3
140 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 1,9752 m3
141 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 2,565 m3
142 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,608 m3
143 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 0,348 100m2
144 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0446 100m2
145 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2999 tấn
146 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2979 tấn
147 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 22,68 m2
148 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 28,08 m2
149 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 8,23 m2
150 Quét flinkote chống thấm bể nước.. 33,39 m2
151 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm bể nước 8,23 m2
152 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 45,78 m2
153 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II 35,7006 m3
154 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 11,9002 m3
155 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II 23,8004 m3
156 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,866 m3
157 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 3,612 m3
158 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,144 100m2
159 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm 0,2597 tấn
160 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 22 cái
161 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,9782 m3
162 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,4621 m3
163 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 35,396 m2
164 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 30,82 m2
165 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 11,2 m2
166 Xếp than củi ngăn lọc 57,6 Kg
167 Xếp đá 1x2 ngăn lọc 0,064 M3
168 Xếp đá 4x6 ngăn lọc 0,128 M3
169 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,3271 100m3
170 Đắp đất cống, hố ga, độ chặt K=0,90 0,2181 100m3
171 Ban đắp đất dư 0,109 100m3
172 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 3,653 m3
173 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 1,8151 m3
174 Ván khuôn gỗ nắp đan 0,1063 100m2
175 Cốt thép tấm dal, giằng miệng hố ga đường kính 0,1606 tấn
176 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 50 cái
177 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 4,264 m3
178 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 85,28 m2
179 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II 0,1615 100m3
180 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 16,15 m3
181 Đắp cát công trình K = 0,90 0,043 100m3
182 Lót nilon nền sân 0,43 100m2
183 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 3,44 m3
184 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 3,01 m3
G SƯ ĐOÀN 8: HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH TRUNG ĐỘI PHỤC VỤ/d6/BB9
1 Dọn dẹp mặt bằng 0,1976 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,0395 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,0824 100m3
4 Đắp đất móng công trình 0,0275 100M3
5 Ban lấp đất dư công trình 0,0549 100M3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,528 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 1,15 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,032 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0355 tấn
10 Đào đất Bó nền-đất cấp II 2,3091 m3
11 Đắp đất Đà kiềng, Bó nền 0,7697 m3
12 Ban lắp đất dư Đà kiềng, Bó nền 1,5394 m3
13 Lót nilon đáy đà kiềng 0,0199 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,5285 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,8757 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1168 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0229 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1574 tấn
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1293 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,4338 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,1306 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,4748 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,1614 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,026 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,1431 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,4032 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2352 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0697 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1368 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,6295 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,0976 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0721 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0108 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0475 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,7504 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1389 100m2
37 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,462 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 5,331 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,124 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,6278 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,7215 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 6,5775 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 42,8593 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 68,6093 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 13,946 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 31,0675 m2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 9,76 m2
48 Ngâm nước xi măng 3,6 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 3,6 m2
50 Lát tam cấp, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch giả đá 400x400mm 3,813 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm 6,09 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm 8,61 m2
53 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 43,6 m2
54 Ốp gạch gốm màu đỏ chân cột 3,04 m2
55 Đắp phào đơn, vữa XM M75 18,85 m
56 Đắp phào kép, vữa XM M75 15,4 m
57 Đắp phào kép, vữa XM M75 21,3559 m
58 Ốp đá chẻ chân tường 4,0375 m2
59 Miết mạch đá chẻ 4,0375 m2
60 Sơn bóng đá chẻ 4,0375 1m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 41,5497 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 69,2324 m2
63 Thi công trần Prima khung nhôm nổi 13,9325 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,2 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,08 m2
66 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2,0 22,5 m
67 Lắp dựng xà gồ thép 0,0707 tấn
68 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm 0,161 100m2
69 CCLD thang lên mái bằng sắt D16 (đã hoàn thiện QCBV, NC, VT) 1 HT
70 Lắp đặt MCB 20A, 1 pha (Bảo vệ nhà) 1 cái
71 Lắp đặt cầu chì 20A 2 bộ
72 Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị 2 hộp
73 Lắp đặt hộp nối điện 2 hộp
74 Lắp tủ điện tổng + tủ điện tầng 1 1 tủ
75 Lắp công tắc 1 chiều mặt 1 3 cái
76 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 4 bộ
77 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2 30 m
78 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 15 m
79 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1.5mm2 20 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm 20 m
81 Kéo rải dây điện tiếp địa E1,5mm2 5 m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm cấp nước 0,25 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm cấp nước 0,16 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm cấp nước 0,08 100m
85 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm cấp nước 3 cái
86 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm cấp nước 9 cái
87 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm 9 cái
88 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 34mm 2 cái
89 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 27mm 6 cái
90 Co răng trong Đk21mm cấp nước 10 Cái
91 Lắp đặt nối+tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21/27mm 9 cái
92 Lắp đặt nối+tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/34mm 3 cái
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,09 100m
94 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 0,04 cái
95 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 2 cái
96 Lắp đặt cầu chắn rác inox 2 cái
97 Lắp đặt đai giữ ống fi 60 4 cái
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm 0,08 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,04 100m
100 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 4 cái
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm 0,05 100m
102 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 2 cái
103 Lắp đặt cái Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 2 cái
104 Lắp đặt cái nối + tê + co giảm bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm 3 cái
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,06 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm 0,08 100m
107 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 6 cái
108 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 6 cái
109 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt 3 bộ
110 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
111 Lắp đặt lavabo rửa 1 vòi 3 bộ
112 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm 3 cái
113 Lắp đặt van khóa đồng, ĐK 27mm 3 cái
114 Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 34mm 3 cái
115 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 3 cái
116 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 1 bể
117 Cung cấp máy bơm nước 1.5HP 1 cái
118 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II 12,0146 m3
119 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 5,6866 m3
120 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II 6,328 m3
121 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,569 m3
122 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,066 m3
123 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0287 100m2
124 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm 0,09 tấn
125 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 6 cái
126 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,4432 m3
127 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,3264 m3
128 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 14,54 m2
129 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 3,22 m2
130 Xếp than củi ngăn lọc 57,6 Kg
131 Xếp đá 1x2 ngăn lọc 0,064 M3
132 Xếp đá 4x6 ngăn lọc 0,128 M3
133 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II 1,7836 m3
134 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,5945 m3
135 Ban lắp đất dư 1,1891 m3
136 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 0,196 m3
137 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,2 m3
138 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,016 100m2
139 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0089 tấn
140 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,064 m3
141 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0128 100m2
142 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0029 tấn
143 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0107 tấn
144 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,162 tấn
145 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,162 tấn
146 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 6,8794 1m2
147 Cung cấp Bulon Þ16, L=550mm liên kết 16 Cái
148 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,0675 100m3
149 Đắp đất cống, hố ga, độ chặt K=0,90 0,045 100m3
150 Ban đắp đất dư 0,0225 100m3
151 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,732 m3
152 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,7084 m3
153 Ván khuôn gỗ nắp đan 0,0407 100m2
154 Cốt thép tấm dal, giằng miệng hố ga đường kính 0,0629 tấn
155 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 19 cái
156 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,696 m3
157 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 33,92 m2
158 Đắp cát công trình K = 0,90 0,028 100m3
159 Lót nilon nền sân 0,28 100m2
160 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 1,96 m3
H SƯ ĐOÀN 8: HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH ĐẠI ĐÔI 7/d5/Ebb9
1 Dọn dẹp mặt bằng 1,248 100m2
2 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép (Ụ bê tông CT 5,5x7,3x1,2m) 51,684 m3
3 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300m 0,5168 100m3
4 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤700m 0,5168 100m3
5 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T 2,5842 100m3 nguyên khai/1km
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,5672 100m3
7 Đắp đất móng công trình 0,1891 100M3
8 Ban lấp đất dư công trình 0,3781 100M3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 3,966 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 9,5712 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,23 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,2927 tấn
13 Đào đất Bó nền-đất cấp II 8,06 m3
14 Đắp đất Đà kiềng, Bó nền 2,6867 m3
15 Ban lắp đất dư Đà kiềng, Bó nền 5,3733 m3
16 Lót nilon đáy đà kiềng 0,0508 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 2,944 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 5,064 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,492 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1177 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4858 tấn
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2198 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 7,472 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,702 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 2,798 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,6872 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1052 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,5414 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 4,726 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,6232 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1565 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,47 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 5,629 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,7384 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,5914 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 2,2844 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3698 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1183 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0969 tấn
40 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,7312 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 13,854 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,4608 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,648 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,5009 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 30,4 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 146,55 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 250,24 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 39,604 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 98,482 m2
50 Trát trần, vữa XM M75 23,8 m2
51 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 50,04 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 54,934 m2
53 Ngâm nước xi măng 54,934 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 54,934 m2
55 Lát tam cấp, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch giả đá 400x400mm 7,26 m2
56 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm nhám 91,05 m2
57 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm 11,725 m2
58 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 171,538 m2
59 Ốp gạch gốm màu đỏ chân cột 7,25 m2
60 Ốp đá chẻ chân tường 9,59 m2
61 Miết mạch tường ốp đá chẻ 9,59 m2
62 Sơn đá chẻ 9,59 m2
63 Đắp phào đơn, vữa XM M75 66,4 m
64 Đắp phào kép, vữa XM M75 78 m
65 Đắp phào kép, vữa XM M75 51,5245 m
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 186,708 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 248,57 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,82 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 2,16 m2
70 CCLD lam lấy sáng và lam thoáng 6 Cái
71 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 6 cái
72 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,4726 tấn
73 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,4726 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 20,0705 1m2
75 Cung cấp Bulon Þ16, L=550mm liên kết kèo 8 Cái
76 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2,0 88,8 Md
77 Lắp dựng xà gồ thép 0,2788 tấn
78 CCLD giá treo khăn khu máng rửa tay bằng khung inox D21 (đã hoàn thiện QCBV, NC, VT) 7,2 Md
79 CCLD thang lên mái bằng sắt D16 (đã hoàn thiện QCBV, NC, VT) 2 HT
80 Làm trần bằng tấm trần tole lạnh dày 0.3mm 10,88 m2
81 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm 0,4992 100m2
82 Lợp mái tôn lấy sáng dày 0,45mm 0,228 100m2
83 Lắp đặt MCB 32A, 1 pha (Bảo vệ nhà) 1 cái
84 Lắp đặt MCB 20A, 1 pha (Bảo vệ nhà) 1 cái
85 Lắp đặt cầu chì 20A 10 bộ
86 Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 2 thiết bị 5 hộp
87 Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị 5 hộp
88 Lắp đặt hộp nối điện 10 hộp
89 Lắp tủ điện tổng + tủ điện tầng 1 1 tủ
90 Lắp công tắc 1 chiều mặt 1 17 cái
91 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 9 bộ
92 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 8 bộ
93 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2 60 m
94 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 80 m
95 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 70 m
96 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 50 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm 70 m
98 Kéo rải dây điện tiếp địa E1,5mm2 5 m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm cấp nước 0,5 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm cấp nước 0,5 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm cấp nước 0,44 100m
102 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm cấp nước 16 cái
103 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm cấp nước 35 cái
104 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm 30 cái
105 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 34mm 2 cái
106 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 27mm 27 cái
107 Co răng trong Đk21mm cấp nước 38 Cái
108 Lắp đặt nối+tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21/27mm 33 cái
109 Lắp đặt nối+tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/34mm 26 cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,3 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,05 100m
112 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 18 cái
113 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm 6 cái
114 Lắp đặt cầu chắn rác inox 6 Cái
115 Lắp đặt đai giữ ống fi 60 12 Cái
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm 0,15 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,12 100m
118 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 3 cái
119 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 12 cái
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm 0,08 100m
121 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 2 cái
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,47 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm 0,2 100m
124 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 8 cái
125 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 18 cái
126 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 6 cái
127 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/60mm 18 cái
128 Lắp đặt xí xổm + vòi xịt 6 bộ
129 Lắp đặt vòi nước 17 bộ
130 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 10 bộ
131 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm 11 cái
132 Lắp đặt van khóa đồng, ĐK 27mm 3 cái
133 Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 34mm 3 cái
134 Lắp đặt van phao 3 cái
135 Lắp đặt hộp đựng giấy 6 cái
136 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
137 Cung cấp máy bơm nước 1.5HP 1 cái
138 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II 4,6956 m3
139 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,5652 m3
140 Ban lắp đất dư 3,1304 m3
141 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,032 m3
142 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 1,6584 m3
143 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 2,34 m3
144 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,304 m3
145 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 0,318 100m2
146 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,029 100m2
147 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,211 tấn
148 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1844 tấn
149 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 18,34 m2
150 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 21,54 m2
151 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 6,68 m2
152 Quét flinkote chống thấm bể nước.. 24,92 m2
153 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm bể nước 6,04 m2
154 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 36,88 m2
155 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II 22,4406 m3
156 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 7,4802 m3
157 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II 14,9604 m3
158 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,186 m3
159 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,292 m3
160 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0944 100m2
161 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm 0,1645 tấn
162 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 14 cái
163 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,5446 m3
164 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,4621 m3
165 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 25,636 m2
166 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 21,06 m2
167 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 6,58 m2
168 Xếp than củi ngăn lọc 57,6 Kg
169 Xếp đá 1x2 ngăn lọc 0,064 M3
170 Xếp đá 4x6 ngăn lọc 0,128 M3
171 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,234 100m3
172 Đắp đất cống, hố ga, độ chặt K=0,90 0,156 100m3
173 Ban đắp đất dư 0,078 100m3
174 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 2,584 m3
175 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 1,2768 m3
176 Ván khuôn gỗ nắp đan 0,0731 100m2
177 Cốt thép tấm dal, giằng miệng hố ga đường kính 0,1134 tấn
178 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 34 cái
179 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,4576 m3
180 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 61,44 m2
181 Đắp cát công trình K = 0,90 0,054 100m3
182 Lót nilon nền sân 0,54 100m2
183 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 3,78 m3
I SƯ ĐOÀN 330: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH BẾP 4 CƠ QUAN ĐẠI ĐỘI TRỰC THUỘC/Ebb1
1 Dọn dẹp mặt bằng 1,104 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,2208 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,5672 100m3
4 Đắp đất móng công trình 0,1891 100m3
5 Ban lấp đất dư công trình 0,3781 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 3,966 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 8,4987 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,184 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,2927 tấn
10 Đào đất Bó nền-đất cấp II 7,3424 m3
11 Đắp đất Đà kiềng, Bó nền 2,4475 m3
12 Ban lắp đất dư Đà kiềng, Bó nền 4,8949 m3
13 Lót nilon đáy đà kiềng 0,0508 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 2,704 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 4,704 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,456 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1177 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4568 tấn
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1812 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 6,53 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,702 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 2,798 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,6872 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1052 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,5414 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 4,438 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,5896 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1436 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,3632 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 4,981 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,6628 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,571 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 1,9508 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3214 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1193 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0983 tấn
37 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,6384 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 12,4088 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,8656 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,648 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,5009 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 29,04 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 139,47 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 216,26 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 39,604 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 91,642 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 19,6 m2
48 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 46,68 m2
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 49,534 m2
50 Ngâm nước xi măng 49,534 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 49,534 m2
52 Lát tam cấp, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch giả đá 400x400mm 7,26 m2
53 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm nhám 81,17 m2
54 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm 9,8 m2
55 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 153,13 m2
56 Ốp gạch gốm màu đỏ chân cột 7,25 m2
57 Ốp đá chẻ chân tường 9,17 m2
58 Miết mạch tường ốp đá chẻ 9,17 m2
59 Sơn đá chẻ 9,59 m2
60 Đắp phào đơn, vữa XM M75 62,8 m
61 Đắp phào kép, vữa XM M75 73,2 m
62 Đắp phào kép, vữa XM M75 51,5245 m
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 157,506 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 236,29 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,35 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,8 m2
67 CCLD lam lấy sáng và lam thoáng 5 Cái
68 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 5 cái
69 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,4726 tấn
70 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,4726 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 20,0705 1m2
72 Cung cấp Bulon Þ16, L=550mm liên kết kèo 8 Cái
73 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2,0 72 Md
74 Lắp dựng xà gồ thép 0,2261 tấn
75 CCLD giá treo khăn khu máng rửa tay bằng khung inox D21 (đã hoàn thiện QCBV, NC, VT) 6 Md
76 CCLD thang lên mái bằng sắt D16 (đã hoàn thiện QCBV, NC, VT) 2 HT
77 Làm trần bằng tấm trần tole lạnh dày 0.3mm 8,96 m2
78 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm 0,492 100m2
79 Lợp mái tôn lấy sáng dày 0,45mm 0,114 100m2
80 Lắp đặt MCB 32A, 1 pha (Bảo vệ nhà) 1 cái
81 Lắp đặt MCB 20A, 1 pha (Bảo vệ nhà) 1 cái
82 Lắp đặt cầu chì 20A 8 bộ
83 Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 2 thiết bị 3 hộp
84 Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị 5 hộp
85 Lắp đặt hộp nối điện 8 hộp
86 Lắp tủ điện tổng + tủ điện tầng 1 1 tủ
87 Lắp công tắc 1 chiều mặt 1 15 cái
88 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 8 bộ
89 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 7 bộ
90 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2 60 m
91 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 80 m
92 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 70 m
93 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 50 m
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm 70 m
95 Kéo rải dây điện tiếp địa E1,5mm2 5 m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm cấp nước 0,5 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm cấp nước 0,5 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm cấp nước 0,44 100m
99 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm cấp nước 16 cái
100 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm cấp nước 35 cái
101 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm 30 cái
102 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 34mm 2 cái
103 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 27mm 27 cái
104 Co răng trong Đk21mm cấp nước 38 Cái
105 Lắp đặt nối+tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21/27mm 33 cái
106 Lắp đặt nối+tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/34mm 26 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,3 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,05 100m
109 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 18 cái
110 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm 6 cái
111 Lắp đặt cầu chắn rác inox 6 Cái
112 Lắp đặt đai giữ ống fi 60 12 Cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm 0,15 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,12 100m
115 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 3 cái
116 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 12 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm 0,08 100m
118 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 2 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,47 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm 0,2 100m
121 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 8 cái
122 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 18 cái
123 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 6 cái
124 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/60mm 18 cái
125 Lắp đặt xí xổm + vòi xịt 5 bộ
126 Lắp đặt vòi nước 17 bộ
127 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 8 bộ
128 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm 11 cái
129 Lắp đặt van khóa đồng, ĐK 27mm 3 cái
130 Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 34mm 3 cái
131 Lắp đặt van phao 3 cái
132 Lắp đặt hộp đựng giấy 5 cái
133 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
134 Cung cấp máy bơm nước 1.5HP 1 cái
135 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II 3,1577 m3
136 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,0526 m3
137 Ban lắp đất dư 2,1051 m3
138 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,694 m3
139 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 1,2528 m3
140 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 1,8 m3
141 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,304 m3
142 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 0,24 100m2
143 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0257 100m2
144 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1933 tấn
145 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0497 tấn
146 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 14,98 m2
147 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 16,14 m2
148 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 4 m2
149 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 19,28 m2
150 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm bể nước 4 m2
151 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 29,92 m2
152 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II 22,4406 m3
153 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 7,4802 m3
154 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II 14,9604 m3
155 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,186 m3
156 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,292 m3
157 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0944 100m2
158 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm 0,1645 tấn
159 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 14 cái
160 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,5446 m3
161 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,4621 m3
162 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 25,636 m2
163 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 21,06 m2
164 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 6,58 m2
165 Xếp than củi ngăn lọc 57,6 Kg
166 Xếp đá 1x2 ngăn lọc 0,064 M3
167 Xếp đá 4x6 ngăn lọc 0,128 M3
168 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,2462 100m3
169 Đắp đất cống, hố ga, độ chặt K=0,90 0,1641 100m3
170 Ban đắp đất dư 0,0821 100m3
171 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 2,705 m3
172 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 1,3335 m3
173 Ván khuôn gỗ nắp đan 0,0756 100m2
174 Cốt thép tấm dal, giằng miệng hố ga đường kính 0,1187 tấn
175 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 35 cái
176 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,24 m3
177 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 64,8 m2
178 Đắp cát công trình K = 0,90 0,027 100m3
179 Lót nilon nền sân 0,27 100m2
180 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 1,89 m3
J SƯ ĐOÀN 330: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH BẾP KHỐI TRỰC THUỘC/Ebb1
1 Dọn dẹp mặt bằng 1,104 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,2208 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,5672 100m3
4 Đắp đất móng công trình 0,1891 100m3
5 Ban lấp đất dư công trình 0,3781 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 3,966 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 8,4987 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,23 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,2927 tấn
10 Đào đất Bó nền-đất cấp II 7,3424 m3
11 Đắp đất Đà kiềng, Bó nền 2,4475 m3
12 Ban lắp đất dư Đà kiềng, Bó nền 4,8949 m3
13 Lót nilon đáy đà kiềng 0,0508 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 2,704 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 4,704 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,456 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1177 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4568 tấn
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,402 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 6,53 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,702 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 2,798 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,6872 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1052 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,5414 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 4,438 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,5896 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1436 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,3632 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 4,981 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,6628 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,571 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 1,8928 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3015 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1114 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0983 tấn
37 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,6384 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 12,4088 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,8656 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,648 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,5009 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 29,04 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 139,47 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 216,26 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 39,604 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 90,187 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 19,6 m2
48 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 46,68 m2
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 49,534 m2
50 Ngâm nước xi măng 49,534 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 49,534 m2
52 Lát tam cấp, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch giả đá 400x400mm 7,26 m2
53 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm nhám 81,17 m2
54 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm 9,8 m2
55 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 153,13 m2
56 Ốp gạch gốm màu đỏ chân cột 7,25 m2
57 Ốp đá chẻ chân tường 9,17 m2
58 Miết mạch tường ốp đá chẻ 9,17 m2
59 Sơn đá chẻ 9,59 m2
60 Đắp phào đơn, vữa XM M75 62,8 m
61 Đắp phào kép, vữa XM M75 73,2 m
62 Đắp phào kép, vữa XM M75 51,5245 m
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 155,656 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 235,365 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,35 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,8 m2
67 CCLD lam lấy sáng và lam thoáng 5 Cái
68 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 5 cái
69 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,4726 tấn
70 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,4726 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 20,0705 1m2
72 Cung cấp Bulon Þ16, L=550mm liên kết kèo 8 Cái
73 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2,0 72 Md
74 Lắp dựng xà gồ thép 0,2261 tấn
75 CCLD giá treo khăn khu máng rửa tay bằng khung inox D21 (đã hoàn thiện QCBV, NC, VT) 6 Md
76 CCLD thang lên mái bằng sắt D16 (đã hoàn thiện QCBV, NC, VT) 2 HT
77 Làm trần bằng tấm trần tole lạnh dày 0.3mm 8,96 m2
78 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm 0,492 100m2
79 Lợp mái tôn lấy sáng dày 0,45mm 0,114 100m2
80 Lắp đặt MCB 32A, 1 pha (Bảo vệ nhà) 1 cái
81 Lắp đặt MCB 20A, 1 pha (Bảo vệ nhà) 1 cái
82 Lắp đặt cầu chì 20A 8 bộ
83 Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 2 thiết bị 3 hộp
84 Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị 5 hộp
85 Lắp đặt hộp nối điện 8 hộp
86 Lắp tủ điện tổng + tủ điện tầng 1 1 tủ
87 Lắp công tắc 1 chiều mặt 1 15 cái
88 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 8 bộ
89 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 7 bộ
90 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2 60 m
91 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 80 m
92 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 70 m
93 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 50 m
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm 70 m
95 Kéo rải dây điện tiếp địa E1,5mm2 5 m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm cấp nước 0,5 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm cấp nước 0,5 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm cấp nước 0,44 100m
99 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm cấp nước 16 cái
100 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm cấp nước 35 cái
101 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm 30 cái
102 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 34mm 2 cái
103 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 27mm 27 cái
104 Co răng trong Đk21mm cấp nước 38 Cái
105 Lắp đặt nối+tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21/27mm 33 cái
106 Lắp đặt nối+tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/34mm 26 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,3 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,05 100m
109 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 18 cái
110 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm 6 cái
111 Lắp đặt cầu chắn rác inox 6 Cái
112 Lắp đặt đai giữ ống fi 60 12 Cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm 0,15 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,12 100m
115 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 3 cái
116 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 12 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm 0,08 100m
118 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 2 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,47 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm 0,2 100m
121 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 8 cái
122 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 18 cái
123 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 6 cái
124 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/60mm 18 cái
125 Lắp đặt xí xổm + vòi xịt 5 bộ
126 Lắp đặt vòi nước 17 bộ
127 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 8 bộ
128 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm 11 cái
129 Lắp đặt van khóa đồng, ĐK 27mm 3 cái
130 Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 34mm 3 cái
131 Lắp đặt van phao 3 cái
132 Lắp đặt hộp đựng giấy 5 cái
133 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
134 Cung cấp máy bơm nước 1.5HP 1 cái
135 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II 3,1577 m3
136 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,0526 m3
137 Ban lắp đất dư 2,1051 m3
138 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,694 m3
139 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 1,2528 m3
140 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 1,8 m3
141 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,304 m3
142 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 0,24 100m2
143 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0257 100m2
144 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1933 tấn
145 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0497 tấn
146 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 14,98 m2
147 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 16,14 m2
148 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 4 m2
149 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 19,28 m2
150 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm bể nước 4 m2
151 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 29,42 m2
152 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II 22,4406 m3
153 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 7,4802 m3
154 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II 14,9604 m3
155 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,186 m3
156 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,292 m3
157 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0944 100m2
158 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm 0,1645 tấn
159 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 14 cái
160 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,5446 m3
161 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,4621 m3
162 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 25,636 m2
163 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 21,06 m2
164 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 6,58 m2
165 Xếp than củi ngăn lọc 57,6 Kg
166 Xếp đá 1x2 ngăn lọc 0,064 M3
167 Xếp đá 4x6 ngăn lọc 0,128 M3
168 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,3081 100m3
169 Đắp đất cống, hố ga, độ chặt K=0,90 0,2054 100m3
170 Ban đắp đất dư 0,1027 100m3
171 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 3,405 m3
172 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 1,6835 m3
173 Ván khuôn gỗ nắp đan 0,0966 100m2
174 Cốt thép tấm dal, giằng miệng hố ga đường kính 0,1495 tấn
175 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 45 cái
176 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 4,04 m3
177 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 80,8 m2
178 Đắp cát công trình K = 0,90 0,037 100m3
179 Lót nilon nền sân 0,37 100m2
180 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 2,59 m3
K SƯ ĐOÀN 330: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH KHO ĐẠN
1 Dọn dẹp mặt bằng 0,3889 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,1345 100m3
3 Đắp đất móng công trình 0,0448 100m3
4 Ban lấp đất dư công trình 0,0897 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,94 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 2,0463 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0512 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0602 tấn
9 Đào đất Bó nền-đất cấp II 3,2897 m3
10 Đắp đất Đà kiềng, Bó nền 2,1931 m3
11 Ban lắp đất dư Đà kiềng, Bó nền 1,0966 m3
12 Lót nilon đáy đà kiềng 0,0409 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,9135 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,6481 m3
15 Ván khuôn đà kiềng 0,2175 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0452 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2967 tấn
18 Đắp cát công trình K = 0,90 0,1012 100m3
19 Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,0113 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,1958 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,7122 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,2421 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0386 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,232 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 2,2572 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,3802 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1129 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2309 tấn
29 Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,057 m3
30 Ván khuôn sê nô 0,1606 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1054 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0349 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0805 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,8675 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1675 100m2
36 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,75 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 7,7621 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,94 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,0353 m3
40 Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,0017 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 11,3925 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 51,3776 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 130,9201 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 20,443 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 53,2338 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 16,06 m2
47 Ngâm nước xi măng 6,3 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 6,3 m2
49 Lát tam cấp, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch giả đá 400x400mm 9,5675 m2
50 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm nhám 12,59 m2
51 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm 17,22 m2
52 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 82,87 m2
53 Ốp gạch gốm màu đỏ chân cột 4,29 m2
54 Đắp phào đơn, vữa XM M75 27,85 m
55 Đắp phào kép, vữa XM M75 24,4 m
56 Đắp phào kép, vữa XM M75 30,1686 m
57 Ốp đá chẻ chân tường 5,6125 m2
58 Miết mạch đá chẻ 5,6125 m2
59 Sơn bóng đá chẻ 5,6125 1m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 90,3536 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 94,5209 m2
62 Thi công trần Prima khung nổi 28,2825 M2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,4 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 2,16 m2
65 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2,0 45 m
66 Lắp dựng xà gồ thép 0,1413 tấn
67 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm 0,3186 100m2
68 CCLD thang lên mái bằng sắt D16 (đã hoàn thiện QCBV, NC, VT) 1 HT
69 Lắp đặt MCB 20A, 1 pha (Bảo vệ nhà) 1 cái
70 Lắp đặt cầu chì 20A 2 bộ
71 Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị 4 hộp
72 Lắp đặt hộp nối điện 4 hộp
73 Lắp tủ điện tổng + tủ điện tầng 1 1 tủ
74 Lắp công tắc 1 chiều mặt 1 8 cái
75 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 8 bộ
76 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2 30 m
77 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 18 m
78 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 12 m
79 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1.5mm2 40 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm 20 m
81 Kéo rải dây điện tiếp địa E1,5mm2 5 m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm cấp nước 0,5 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm cấp nước 0,3 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm cấp nước 0,15 100m
85 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm cấp nước 8 cái
86 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm cấp nước 6 cái
87 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm 12 cái
88 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 34mm 5 cái
89 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 27mm 6 cái
90 Co răng trong Đk21mm cấp nước 10 Cái
91 Lắp đặt nối+tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21/27mm 6 cái
92 Lắp đặt nối+tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/34mm 12 cái
93 Lắp đặt ống nhựa thoát mưa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,12 100m
94 Lắp đặt ống nhựa thông đà, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm 0,02 100m
95 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 6 cái
96 Lắp đặt nối răng trong STK ĐK 60mm 3 cái
97 Lắp đặt nối răng ngoài uPVC ĐK 60mm 3 cái
98 Lắp đặt cầu chắn rác inox 3 cái
99 Lắp đặt đai giữ ống fi 60 9 cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm 0,1 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,02 100m
102 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 6 cái
103 Lắp đặt cái Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 6 cái
104 Lắp đặt cái nối + tê + co giảm bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm 6 cái
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,15 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm 0,18 100m
107 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 7 cái
108 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 7 cái
109 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt 6 bộ
110 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
111 Lắp đặt lavabo rửa 1 vòi 6 bộ
112 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm 6 cái
113 Lắp đặt van khóa đồng, ĐK 27mm 6 cái
114 Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 34mm 1 cái
115 Lắp đặt hộp đựng giấy 6 cái
116 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
117 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II 22,4406 m3
118 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 7,4802 m3
119 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II 14,9604 m3
120 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,186 m3
121 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,292 m3
122 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0944 100m2
123 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm 0,1645 tấn
124 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 14 cái
125 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,5446 m3
126 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,4621 m3
127 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 25,636 m2
128 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 21,06 m2
129 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 6,58 m2
130 Xếp than củi ngăn lọc 57,6 Kg
131 Xếp đá 1x2 ngăn lọc 0,064 M3
132 Xếp đá 4x6 ngăn lọc 0,128 M3
133 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II 1,7836 m3
134 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,5945 m3
135 Ban lắp đất dư 1,1891 m3
136 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 0,196 m3
137 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,2 m3
138 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,016 100m2
139 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0089 tấn
140 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,064 m3
141 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0128 100m2
142 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0029 tấn
143 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0107 tấn
144 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,162 tấn
145 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,162 tấn
146 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 6,8794 1m2
147 Cung cấp Bulon Þ16, L=550mm liên kết 16 Cái
148 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,2031 100m3
149 Đắp đất cống, hố ga, độ chặt K=0,90 0,1354 100m3
150 Ban đắp đất dư 0,0677 100m3
151 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 2,094 m3
152 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 1,1018 m3
153 Ván khuôn gỗ nắp đan 0,0626 100m2
154 Cốt thép tấm dal, giằng miệng hố ga đường kính 0,098 tấn
155 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 29 cái
156 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,672 m3
157 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 77,44 m2
158 Đắp cát công trình K = 0,90 0,023 100m3
159 Lót nilon nền sân 0,23 100m2
160 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,84 m3
161 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 1,61 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.37127E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.874254E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 03 hợp đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu, tức là: + Tương tự về tính chất: Công trình dân dụng cấp IV (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước) + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 4.400.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2018 đến hết thời điểm đóng thầu, tài liệu chứng minh bao gồm: - Hợp đồng kinh tế. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn có thể hiện giá trị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đính kèm hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng. (Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 đồng) + Phân cấp công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->