Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo quyết định số 2959/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND huyện Sơn Tịnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 16:45:00 đến ngày 2021-04-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,833,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường: | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường, đánh cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,84 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến vị trí đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,84 | 1 m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,47 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ xa 1000m đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,47 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển 1km tiếp theo (KLx1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,47 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép K=0.95 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,611 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,549 | 1 m3 |
| 8 | Lu lèn khuôn đường đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.137,61 | 1 m2 |
| C | Mặt đường: | |||
| 1 | Móng CPĐD loại 1 (Dmax=25) dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,19 | 1 m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại 1 (Dmax=25) bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,63 | 1 m3 |
| 3 | Rải giấy dày tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.641,02 | 1 m2 |
| 4 | BT mặt đường M350 đá 1x2 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.241,02 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,82 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép khe co, giãn đk=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,567 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép khe dọc đk=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép giá đỡ đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | Tấn |
| 9 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.146,35 | 1 m |
| 10 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.034,19 | 1m |
| 11 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,52 | 1m |
| 12 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,64 | 1m |
| 13 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1 m3 |
| 14 | ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,46 | 1 m |
| 15 | Gỗ chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 1 m3 |
| 16 | Mùn cưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 1 m3 |
| 17 | Quét nhựa thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,37 | 1 m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,33 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,33 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đổ xa 1000m đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,33 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển 1km tiếp theo (KLx1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,33 | 1 m3 |
| 22 | BT vuốt nối dân sinh M350 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,14 | 1 m2 |
| D | Nâng tường đầu cống cũ: | |||
| 1 | BT Nâng tường đầu cống cũ M150 đá 1x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | Tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ đk=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Lỗ khoan |
| 5 | Nạo vét cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo(KLx1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 1 m3 |
| E | Cọc tiêu + biển báo: | |||
| F | Cọc tiêu: 50 cái | |||
| 1 | Đào đất hố Móng cọc tiêu đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 1 m3 |
| 2 | BT Móng cọc tiêu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 1 m3 |
| 3 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép kích thước 0.15x0.15x1.025 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 Cái |
| G | Biển báo: 3 cái | |||
| 1 | Đào đất hố Móng cọc tiêu đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 1 m3 |
| 2 | BT Móng cọc tiêu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Cái |
| H | Cống vuông 75x75: | |||
| 1 | Đào đất hố Móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,09 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,73 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo(KLx1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | 1 m3 |
| 5 | Đệm Móng CPĐD đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | 1 m3 |
| 6 | BT Móng, tường, chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | 1 m2 |
| 8 | BT ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,44 | 1 m2 |
| 10 | Cốt thép ống cống đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 1 tấn |
| 11 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,29 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt ống BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn |
| 13 | Mối nối ống BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1mối nối |
| 14 | BT mối nối M250 đá1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 1 m2 |
| 16 | Gia công cốt thép đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 17 | Cốt thép tăng cường trên cống đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 1 tấn |
| 18 | Cốt thép tăng cường trên cống đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | 1 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi