Gói thầu: Mua văn phòng phẩm phục vụ kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617416-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Mua văn phòng phẩm phục vụ kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210609090
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-06 11:01:00 đến ngày 2021-06-12 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 298,681,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Túi đựng đề thi 2.000 Túi Khổ 29x39 cm; bìa crap, định lượng 150gram/m2
2 Túi đựng đề thi 550 Túi Khổ 40x55 cm; bìa crap, định lượng 150gram/m2
3 Túi đựng đề thi thừa và hỏng 200 Túi Khổ 29x39 cm; bìa crap, định lượng 150gram/m2, in hai màu
4 Túi đựng bài thi (túi số 1) 1.200 Túi Khổ 29x39 cm; bìa crap, định lượng 150gram/m2
5 Túi đựng bài thi (túi số 2) 200 Túi Khổ 56x50 cm; bìa crap, định lượng 250gram/m2, in hai màu
6 Túi hồ sơ (túi số 3) 21 Túi Khổ 35x50 cm; bìa đúplếc, định lượng 250gram/m2, in hai màu
7 Túi chấm bài thi 600 Túi Khổ 29x39 cm; bìa crap, định lượng 150gram/m2, in hai màu
8 Giấy thi 20.000 Tờ Khổ A3, định lượng 70gram/ m2, in hai mặt, màu xanh, độ trắng: 92
9 Giấy nháp 56.400 Tờ Khổ A3, định lượng 70gram/m2, in hai mặt, độ trắng: 86
10 Phiếu trắc nghiệm 22.000 Tờ Khổ 20,7x29,7cm; in hai màu; giấy ốp sét 150gram/m2
11 Túi đựng phiếu trắc nghiệm 1.200 Túi Khổ 29x39 cm; bìa crap, định lượng 150gram/m2, in hai màu
12 Túi phụ 500 Túi Khổ 29x39 cm; bìa crap, định lượng 150gram/m2
13 Giấy A4 111 Xúc Định lượng: 70g/m2, độ trắng: 95, kích thước: 210mm x 297mm; đóng gói: 500 tờ/ ream vỏ bọc mầu xanh blue, mặt giấy đanh, được phủ keo trơn nên không kẹt khi sử dụng in ấn hoặc photocopy
14 Giấy A3 94 Xúc Định lượng: 70g/m2, độ trắng: 95, kích thước: 420mm x 297mm; đóng gói: 500 tờ/ream , vỏ bọc mầu xanh blue, mặt giấy đanh, được phủ keo trơn nên không kẹt khi sử dụng in ấn hoặc photocopy
15 Bút phớt 60 Quản Bút lông dầu 2 đầu: 0,8 mm và 6,0mm, viết đều mực, độ dài viết được: 600m
16 Vở học sinh 80 trang 85 Quyển Vở 80 trang kẻ ngang; bìa định lượng: 250g/m2, in 4 màu; ruột giấy định lượng: 60g/m2, độ trắng: 70, in 1 màu; kích thước: 170x240mm
17 Card đeo (loại nhựa cứng) 100 Cái Chất liệu meka, kích thước: 8cm x 10cm
18 Dập ghim 15 Cái Kích thước: 95 x 25 x 45mm, sử dụng cho nhiều khổ giấy; dập tối đa 15 tờ A4
19 Đinh ghim 2 Hộp Dùng cho dập ghim kích thước 95 x 25 x 45mm, quy cách: hộp to/20 hộp nhỏ
20 Bút bi xanh 12 Quản Đầu bi 0,8 mm, viết đều mực, độ dài viết được: 1.200-1.500m
21 Bút bi đỏ 105 Quản Đầu bi 0,8 mm, viết đều mực, độ dài viết được: 1.200-1.500m
22 Keo dán 15 Vỉ Đầu dán hình lưỡi gà giúp dễ dàng sử dụng mà không bị khô đầu dán; nắp lọ có răng cưa giúp nhẹ tay khi mở nắp
23 Băng dính cuộn to 7 Cuộn Kích thước: 5cm; 200 yard, có độ bền cao, ít đứt ngang khi sử dụng.
24 Đĩa CD-ROM 9 Chiếc Loại đĩa CD-R (chỉ ghi một lần); dung lượng lưu trữ 700MB/80 phút Audio / 80 phút video; tốc độ ghi 12x…52x; chức năng: lưu dữ liệu, lưu ảnh, lưu video, lưu audio…
25 Mực dấu 5 Hộp Sử dụng cho dấu tên, dấu công ty, dấu tròn, dấu lật tự động; màu đỏ.
26 Phong bì trắng 200 Chiếc Khổ giấy A5
27 Ghim cài 40 Hộp Hình tam giác, được phủ lớp niken chống gỉ, kẹp tối đa khoảng 35 tờ giấy, giữ chặt, không biến dạng; đóng gói : 100 chiếc/hộp
28 Bút bi tím 20 Quàn Đầu bi 0,7mm, bút mực dầu, thân bút làm từ nhựa cao cấp, bút bi bấm lò xo có độ đàn hồi cao
29 Kéo nhỏ 10 Chiếc Cán bằng nhựa, lưỡi bằng hợp kim inox chống rỉ, sắc và chắc chắn
30 Bút ghi đĩa 50 Quản Bút 2 đầu, 1 đầu 1mm, 1 đầu 0,4mm; mực đậm, độ bền màu cao; ghi tốt trên nhiều bề mặt
31 Kẹp bướm 20 Hộp Bề mặt phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ, có tai cầm, nhiều kích cỡ (15mm, 19mm, 25mm, 32mm, 41mm, 51mm)
32 Giấy nhớ 20 Tệp Kích thước 3x4cm; chất lượng: tốt; quy cách: 100 tờ/xấp
33 Túi khuy 100 Túi Túi khổ A4; kích thước: 24cm x 32cm; chất liệu nhựa dẻo có độ bền cao; có khuy bấm chắc chắn, dễ dàng đóng mở
34 Mực máy in siêu tốc Riso 10 Hộp Mực in siêu tốc Riso. Hãng sản xuất: Oat hoặc tương đương, dung tích: 1000ml; số bản in / 1 bình: 12.000 bản A3.
35 Giấy Master (Siêu tốc Riso) 4 Cuộn Khổ in A3, dài 100m, đường kính lõi: 40,5mm. Xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương.
36 Mực máy in Canon 2900 2 Hộp Mực in Laser, mực in trắng đen; dung lượng: 2000 trang A4, độ phủ tiêu chuẩn: 5%
37 Mực máy photo Canon 2535 2 Hộp Mực đổ máy photo kỹ thuật số; loại mực: photo đen trắng; số bản in: 700g -20.000 trang in tiêu chuẩn.
38 Mực máy in màu HP LaserJet 500 color M551 1 Hộp Mực in HP507 A Black Laser Jet Toner Cartridge (CE400); dung lượng: 5.500 trang;
39 Mực máy in màu HP LaserJet 500 color M551 1 Hộp Mực in HP507 A Cyan Laser Jet Toner Cartridge (CE400); dung lượng: 6.000 trang;
40 Mực máy in màu HP LaserJet 500 color M551 1 Hộp Mực in HP507 A Yellow Laser Jet Toner Cartridge (CE400); dung lượng: 6.000 trang;
41 Mực máy in màu HP LaserJet 500 color M551 1 Hộp Mực in HP507 A Magenta Laser Jet Toner Cartridge (CE400); dung lượng: 5.500 trang;
42 Mực máy in màu HP LaserJet Enterprise M553 1 Hộp Mực in HP508 A Black Original Laser Jet Toner Cartridge; dung lượng: 6.000 trang.
43 Mực máy in màu HP LaserJet Enterprise M553 1 Hộp Mực in HP508 A Cyan Original Laser Jet Toner Cartridge; dung lượng: 6.000 trang.
44 Mực máy in màu HP LaserJet Enterprise M553 1 Hộp Mực in HP508 A Yellow Original Laser Jet Toner Cartridge; dung lượng: 6.000 trang.
45 Mực máy in màu HP LaserJet Enterprise M553 1 Hộp Mực in HP508 A Magenta Original Laser Jet Toner Cartridge; dung lượng: 6.000 trang.
46 Dây buộc 10 Cuộn Bằng dây dù, cuộn to
47 Giấy vệ sinh 12 Dây Giấy dai, mềm, mịn; đóng gói 10 cuộn/dây; có lõi
48 Túi ni lông nhỡ dày 10 Kg Loại dày trắng, kích thước: 60 x 100 cm
49 Túi ni lông nhỏ dày 10 Kg Loại dày trắng, kích thước: 40 x 60 cm
50 Chè búp 5 Kg Chè búp đóng gói, loại 1kg/1gói
51 Bao tải 17 Chiếc Bao dứa, kích thước 50 cm x 110 cm
52 Hòm tôn 10 Chiếc Kích thước: 70cm x 40 cm x 35cm
53 Hòm tôn 15 Chiếc Kích thước: 90cm x 50cm x 40cm
54 Khóa 25 Chiếc Khóa treo, chất liệu: gang thường
55 Túi bóng đen đựng rác 5 Kg Túi đựng được trọng lượng 20kg, loại dày, đẹp
56 Dao 15 Chiếc Kích thước 30x4cm, chất liệu thép không gỉ, cán gỗ cứng, lưỡi dao mỏng
57 Kéo may 10 Chiếc Lưỡi kéo được làm từ thép carbon cao cấp sắc bén; tay cầm kéo bọc nhựa chống trơn trượt, đau tay
58 Đĩa DVD 40 Chiếc Dung lượng đĩa: 4,7GB; kiểu đĩa: DVD-R (ghi 1 lần); mỗi đĩa có 1 chiếc vỏ đựng riêng biệt
59 Nhãn niêm phong 20.000 Nhãn Theo mẫu của BGD&ĐT, khổ giấy 9,5x 6.5cm; giấy pluya mềm mỏng dễ thấm nước
60 Nước tẩy rửa bồn cầu 12 Lọ Nước tẩy rửa bồn cầu, thể tích: 960ml/chai.
61 Chổi quét hồ 50 Chiếc Kích thước 2,5cm, đầu chổi được làm từ sợi tổng hợp, tay cầm bằng gỗ chắc chắn
62 Ấm chén 4 Bộ Chất liệu gốm sứ bền đẹp, 01 bộ bao gồm: 01 ấm, 06 chén, 07 đĩa tách
63 Ấm đun nước siêu tốc 4 Chiếc Dung tích 1,7 lít, chất liệu nhựa PP, công suất: 1.850W, nguồn điện áp: 220V/50Hz; trọng lượng sản phẩm: 770g
64 Chổi quét nhà 10 Chiếc Chổi chít loại dầy, đẹp, có may đường viền
65 Ki hót rác 10 Chiếc Chất liệu inox 100%; kích thước: dài 30cm x rộng 22cm x cao 50cm.
66 Xô rác 10 Cái Xô đựng rác có nắp đậy, được làm từ chất liệu nhựa PP; kích thước: đường kính 24cm, cao 30cm; có chân đạp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 06 giờ.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->