Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210373953-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210373926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Bao gồm cả vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 09:56:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,952,641,208 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH NỮ
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,52 100m2
2 Bạt dứa che đậy khi thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.152 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172,625 m2
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,4525 m3
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 148,7762 m2
6 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 506,1438 m2
7 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,1229 m3
8 Phá lớp vữa trát tường trong nhà, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 280,2635 m2
9 Phá lớp vữa trát tường trong nhà, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.558,615 m2
10 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,3792 m3
11 Phá lớp vữa trát dầm, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,2428 m2
12 Phá lớp vữa trát dầm, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 128,3376 m2
13 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0193 m3
14 Phá lớp vữa trát trần, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,6131 m2
15 Phá lớp vữa trát trần, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 272,156 m2
16 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,0823 m3
17 Phá lớp vữa trát cột, trụ, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,4325 m2
18 Phá lớp vữa trát cột, trụ, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,648 m2
19 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4147 m3
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 148,7762 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 506,1438 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 280,2635 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.558,615 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,4325 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,648 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 121,8999 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 299,4544 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 239,4306 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 635,0307 m2
30 Tháo dỡ trần khu vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,4116 m2
31 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,4116 m2
32 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 316,188 m2
33 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,1153 m2
34 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132,4819 m2
35 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,9745 m3
36 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3465 m3
37 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9008 m3
38 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9008 m3
39 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 286,56 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 162,9312 m2
41 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.111 m
42 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
43 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
44 Tháo dỡ hệ thống điện công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
45 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,1273 m3
47 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,1273 m3
48 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2473 m3
49 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172,625 m2
50 Ống nhựa , đường kính ống d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,28 100m
51 Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
52 Cút nhựa 135 độ ĐK cút d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
53 Măng sông nhựa đường kính d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
54 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
55 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,8824 m2
57 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,746 m3
58 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2549 tấn
59 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3234 tấn
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 148,7762 m2
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 506,1438 m2
62 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,213 m3
63 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2071 tấn
64 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,0051 tấn
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 280,2635 m2
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.558,615 m2
67 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,558 m3
68 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,0818 tấn
69 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,0584 tấn
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,4325 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,648 m2
72 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 m3
73 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0114 tấn
74 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0106 tấn
75 Trát trần, vữa XM M75, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,6131 m2
76 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 272,156 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM M75, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,2428 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 128,3376 m2
79 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,067 m3
80 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4366 tấn
81 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7404 tấn
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.137,5784 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.507,5047 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 296,427 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.140,5662 m2
86 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7841 tấn
87 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,4116 m2
88 Ốp tường khu vệ sinh, gạch KT 300x600, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,244 m2
89 Ốp tường khu vệ sinh, gạch KT 300x600, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 271,944 m2
90 Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch KT 300x300mm, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,3728 m2
91 Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch KT 300x300mm, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,0388 m2
92 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,72 m3
93 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5896 tấn
94 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6378 tấn
95 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,726 10m2
96 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,1153 m2
97 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132,4819 m2
98 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,8 m3
99 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2414 tấn
100 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9009 tấn
101 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,381 10m2
102 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 289,2 m2
103 Sản xuất cửa đi 1 cánh sắt pano kính (kính trắng dày 5 ly) (cả phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,09 m2
104 Sản xuất cửa đi 2 cánh cửa sắt pano kính (kính trắng dày 5 ly) (cả phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,12 m2
105 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ Việt Pháp 4500 hoặc tương đương, kính dày 6,38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,16 m2
106 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
107 Sản xuất cửa sổ sắt pano kính (kính trắng dày 5 ly) (cả phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132,39 m2
108 Cửa sổ mở hất, cửa sổ sắt pano kính (kính trắng dày 5 ly) (cả phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,44 m2
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 188,9212 1m2
110 Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
111 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 520 m
112 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 310 m
113 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 730 m
114 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.710 m
115 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 60x40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
116 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 60x22mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 330 m
117 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 30x14mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 950 m
118 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 24x14mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 650 m
119 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 bộ
120 Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
121 Đèn LED ốp trần nổi 18W, D225 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79 bộ
122 Lắp đặt quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
123 Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
124 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
125 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
126 Lắp đặt công tắc xoay chiều Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
127 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
128 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102 cái
129 Lắp đặt các automat 3 pha 600A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
130 Lắp đặt các automat 3 pha 200A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
131 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
132 Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 40A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
133 Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 32A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
134 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
135 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47 cái
136 Hộp nối, hộp automat Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 hộp
137 Tủ điện vỏ tôn dày 3mm đựng Aptomat tổng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
138 Tủ điện tầng T1,T2,T3 ( 10-14ATM ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
139 Tủ đựng các phòng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
140 Bảng đế nổi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 249 cái
141 Sứ 0,4 KV + xà đỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
142 Cáp thép D=6mm : treo cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
143 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
146 Ống PP-R PN10, đường kính ống d=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
147 Ống PP-R PN10, đường kính ống d=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,65 100m
148 Tê nhựa PP-R D=50*25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
149 Tê nhựa PP-R D40*25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
150 Tê nhựa PPR-PN10, D25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
151 Tê nhựa PPR-PN10, D25x20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
152 Tê nhựa PPR-PN10, D20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
153 Cút nhựa PPR-PN10, D50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
154 Cút nhựa PPR-PN10, D32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
155 Cút nhựa PPR-PN10, D25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
156 Cút nhựa PPR-PN10, D20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
157 Côn chuyển nhựa PP-R D50*40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
158 Côn chuyển nhựa PP-R D40*32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
159 Côn chuyển nhựa PP-R D32*25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
160 Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
161 Măng sông nhựa PPR-PN10, D50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
162 Măng sông nhựa PPR-PN10, D25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
163 Măng sông nhựa PPR-PN10, D20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
164 Lắp đặt van phao điện tự động + Phụ kiện, D50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
165 Van khóa nhựa PP-R D=50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
166 Van khóa nhựa PP-R D=40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
167 Lắp đặt Van khóa nhựa PP-R D=32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
168 Van khóa nhựa PP-R D=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
169 Van góc + Rắc co D20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
170 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
171 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
172 Lắp đặt xí xổm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
173 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
174 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
175 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
176 Ống nhựa , đường kính ống d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
177 Ống nhựa , đường kính ống d=90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
178 Ống nhựa , đường kính ống d=60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
179 Ống nhựa , đường kính ống d=42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
180 Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
181 Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
182 Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
183 Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
184 Tê nhựa 90o ĐK tê d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
185 Tê nhựa 90o ĐK tê d=90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
186 Cút nhựa 135 độ ĐK cút d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
187 Cút nhựa 135 độ ĐK cút d=60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
188 Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
189 Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
190 Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
191 Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
192 Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
193 Măng sông nhựa đường kính d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
194 Măng sông nhựa đường kính d=90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
195 Măng sông nhựa đường kính d=60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
196 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
197 Máy bơm nước Q=6m3/h; H=15m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH NAM
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,52 100m2
2 Bạt dứa che đậy khi thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.152 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172,625 m2
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,4525 m3
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,3362 m2
6 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 518,0238 m2
7 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,3605 m3
8 Phá lớp vữa trát tường trong nhà, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 395,5884 m2
9 Phá lớp vữa trát tường trong nhà, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.490,227 m2
10 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,3534 m3
11 Phá lớp vữa trát dầm, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,6515 m2
12 Phá lớp vữa trát dầm, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 128,3376 m2
13 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0193 m3
14 Phá lớp vữa trát trần, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,8467 m2
15 Phá lớp vữa trát trần, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 272,156 m2
16 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,0823 m3
17 Phá lớp vữa trát cột, trụ, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,475 m2
18 Phá lớp vữa trát cột, trụ, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,648 m2
19 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4147 m3
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,3362 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 518,0238 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 395,5884 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.490,227 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,475 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,648 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 125,1868 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 299,4544 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 237,6423 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 635,0307 m2
30 Tháo dỡ trần khu vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,7184 m2
31 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,7184 m2
32 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 362,592 m2
33 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 178,3672 m2
34 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3465 m3
35 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9008 m3
36 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9008 m3
37 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 286,56 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 162,9312 m2
39 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.111 m
40 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
41 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
42 Tháo dỡ hệ thống điện công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
43 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,8782 m3
45 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,8782 m3
46 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2473 m3
47 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172,625 m2
48 Ống nhựa , đường kính ống d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,28 100m
49 Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
50 Cút nhựa 135 độ ĐK cút d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
51 Măng sông nhựa đường kính d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
52 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
53 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,8824 m2
55 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,746 m3
56 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2549 tấn
57 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3234 tấn
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,3362 m2
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 518,0238 m2
60 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,213 m3
61 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2071 tấn
62 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,0051 tấn
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 395,5884 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.490,227 m2
65 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,558 m3
66 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,0818 tấn
67 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,0584 tấn
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,475 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,648 m2
70 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 m3
71 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0114 tấn
72 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0106 tấn
73 Trát trần, vữa XM M75, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,8467 m2
74 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 272,156 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM M75, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,6515 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 128,3376 m2
77 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,067 m3
78 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4366 tấn
79 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7404 tấn
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.350,4541 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.370,7287 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 296,427 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.140,5662 m2
84 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7841 tấn
85 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,7184 m2
86 Ốp tường khu vệ sinh, gạch KT 300x600, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,648 m2
87 Ốp tường khu vệ sinh, gạch KT 300x600, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 271,944 m2
88 Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch KT 300x300mm, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,8336 m2
89 Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch KT 300x300mm, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,5008 m2
90 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,72 m3
91 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5896 tấn
92 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6378 tấn
93 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,726 10m2
94 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 178,3672 m2
95 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, cao>4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 m2
96 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 297,66 m2
97 Sản xuất cửa đi 1 cánh sắt pano kính (kính trắng dày 5 ly) (cả phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,52 m2
98 Sản xuất cửa đi 2 cánh cửa sắt pano kính (kính trắng dày 5 ly) (cả phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,12 m2
99 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ Việt Pháp 4500 hoặc tương đương, kính dày 6,38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,04 m2
100 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
101 Sản xuất cửa sổ sắt pano kính (kính trắng dày 5 ly) (cả phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134,1 m2
102 Cửa sổ mở hất, sổ sắt pano kính (kính trắng dày 5 ly) (cả phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,88 m2
103 Phụ kiện cửa sổ mở hất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 bộ
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 194,3212 1m2
105 Cáp CU/XLPE/PVC (4x95)mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
106 Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
107 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 630 m
108 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 760 m
109 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 720 m
110 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.450 m
111 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 60x40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
112 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 60x22mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 430 m
113 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 30x14mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.200 m
114 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 24x14mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 450 m
115 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64 bộ
116 Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
117 Đèn LED ốp trần nổi 18W, D225 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73 bộ
118 Lắp đặt quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
119 Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
120 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
121 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53 cái
122 Lắp đặt công tắc xoay chiều Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
123 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
124 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101 cái
125 Lắp đặt các automat 3 pha 300A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
126 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
127 Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 32A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
128 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
129 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
130 Hộp nối, hộp automat Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 hộp
131 Tủ điện vỏ tôn dày 3mm đựng Aptomat tổng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
132 Tủ điện tầng T1,T2,T3 ( 10-14ATM ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
133 Tủ đựng các phòng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
134 Bảng đế nổi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 221 cái
135 Sứ 0,4 KV + xà đỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
136 Cáp thép D=6mm : treo cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
139 Ống PP-R PN10, đường kính ống d=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 100m
140 Ống PP-R PN10, đường kính ống d=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m
141 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32*25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
142 Tê nhựa PPR-PN10, D25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
143 Tê nhựa PPR-PN10, D25x20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
144 Tê nhựa PPR-PN10, D20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
145 Cút nhựa PP-R D40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
146 Cút nhựa PPR-PN10, D32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
147 Cút nhựa PPR-PN10, D25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
148 Cút nhựa PPR-PN10, D20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
149 Côn chuyển nhựa PP-R D40*32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
150 Côn chuyển nhựa PP-R D32*25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
151 Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
152 Măng sông nhựa PP-R D40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
153 Măng sông nhựa PPR-PN10, D25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
154 Măng sông nhựa PPR-PN10, D20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
155 Lắp đặt van phao điện tự động + Phụ kiện, D40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
156 Van khóa nhựa PP-R D=40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
157 Lắp đặt Van khóa nhựa PP-R D=32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
158 Van khóa nhựa PP-R D=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
159 Van góc + Rắc co D20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
160 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
161 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
162 Lắp đặt xí xổm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
163 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
164 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
165 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
166 Ống nhựa , đường kính ống d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
167 Ống nhựa , đường kính ống d=90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
168 Ống nhựa , đường kính ống d=60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
169 Ống nhựa , đường kính ống d=42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
170 Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
171 Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
172 Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
173 Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
174 Tê nhựa 90o ĐK tê d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
175 Tê nhựa 90o ĐK tê d=90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
176 Cút nhựa 135 độ ĐK cút d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
177 Cút nhựa 135 độ ĐK cút d=60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
178 Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
179 Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
180 Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
181 Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
182 Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
183 Măng sông nhựa đường kính d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
184 Măng sông nhựa đường kính d=90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
185 Măng sông nhựa đường kính d=60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
186 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ NHÀ HIỆU BỘ
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,52 100m2
2 Bạt dứa che đậy khi thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.152 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172,625 m2
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,4525 m3
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,3362 m2
6 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 533,3008 m2
7 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,666 m3
8 Phá lớp vữa trát tường trong nhà, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 325,2725 m2
9 Phá lớp vữa trát tường trong nhà, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.109,298 m2
10 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,6395 m3
11 Phá lớp vữa trát dầm, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,5649 m2
12 Phá lớp vữa trát dầm, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 169,8712 m2
13 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0255 m3
14 Phá lớp vữa trát trần, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,6932 m2
15 Phá lớp vữa trát trần, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 281,3132 m2
16 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2197 m3
17 Phá lớp vữa trát cột, trụ, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,4325 m2
18 Phá lớp vữa trát cột, trụ, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,5264 m2
19 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8329 m3
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,3362 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 533,3008 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 325,2725 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.109,298 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,4325 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,5264 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,9848 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 396,3661 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 239,6175 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 656,3975 m2
30 Tháo dỡ trần khu vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,3155 m2
31 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,3155 m2
32 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 255,672 m2
33 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m2
34 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3465 m3
35 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9008 m3
36 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9008 m3
37 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 304,29 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 167,3712 m2
39 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.111 m
40 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
41 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
42 Tháo dỡ hệ thống điện công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Công
43 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,3188 m3
45 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,3188 m3
46 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2473 m3
47 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172,625 m2
48 Ống nhựa, đường kính ống d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,28 100m
49 Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
50 Cút nhựa 135 độ ĐK cút d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
51 Măng sông nhựa đường kính d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
52 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
53 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,8824 m2
55 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,746 m3
56 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2549 tấn
57 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3234 tấn
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,3362 m2
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 533,3008 m2
60 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,213 m3
61 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2071 tấn
62 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,0051 tấn
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 325,2725 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.109,298 m2
65 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,558 m3
66 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,0818 tấn
67 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,0584 tấn
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,4325 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,5264 m2
70 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 m3
71 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0114 tấn
72 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0106 tấn
73 Trát trần, vữa XM M75, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,6932 m2
74 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 281,3132 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM M75, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,5649 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 169,8712 m2
77 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,067 m3
78 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4366 tấn
79 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7404 tấn
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.212,2704 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.833,5968 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 296,427 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.140,5662 m2
84 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7841 tấn
85 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,3155 m2
86 Ốp tường khu vệ sinh, gạch KT 300x600, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,244 m2
87 Ốp tường khu vệ sinh, gạch KT 300x600, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 211,428 m2
88 Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch KT 300x300mm, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,5268 m2
89 Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch KT 300x300mm, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,4047 m2
90 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,72 m3
91 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5896 tấn
92 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6378 tấn
93 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,726 10m2
94 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m2
95 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, cao >4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 m2
96 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,8 m3
97 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2414 tấn
98 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9009 tấn
99 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,381 10m2
100 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 269,17 m2
101 Sản xuất cửa đi 1 cánh sắt pano kính (kính trắng dày 5 ly) (cả phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,96 m2
102 Sản xuất cửa đi 2 cánh cửa sắt pano kính (kính trắng dày 5 ly) (cả phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,64 m2
103 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ Việt Pháp 4500 hoặc tương đương, kính dày 6,38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,87 m2
104 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
105 Sản xuất cửa sổ sắt pano kính (kính trắng dày 5 ly) (cả phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134,1 m2
106 Cửa sổ mở hất, sổ sắt pano kính (kính trắng dày 5 ly) (cả phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,6 m2
107 Phụ kiện cửa sổ mở hất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 bộ
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 193,0412 1m2
109 Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
110 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 590 m
111 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 430 m
112 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 790 m
113 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.780 m
114 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 60x40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
115 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 60x22mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 370 m
116 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 30x14mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.100 m
117 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 24x14mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 700 m
118 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 119 bộ
119 Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 bộ
120 Đèn LED ốp trần nổi 18W, D225 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87 bộ
121 Lắp đặt quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
122 Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 cái
123 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39 cái
124 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63 cái
125 Lắp đặt công tắc xoay chiều Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
126 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
127 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103 cái
128 Lắp đặt các automat 3 pha 200A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
129 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
130 Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 32A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
131 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49 cái
132 Hộp nối, hộp automat Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 hộp
133 Tủ điện vỏ tôn dày 3mm đựng Aptomat tổng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
134 Tủ điện tầng T1,T2,T3 ( 10-14ATM ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
135 Tủ đựng các phòng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
136 Bảng đế nổi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 275 cái
137 Sứ 0,4 KV + xà đỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
138 Cáp thép D=6mm : treo cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
139 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
141 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
142 Ống PP-R PN10, đường kính ống d=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,95 100m
143 Ống PP-R PN10, đường kính ống d=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m
144 Tê nhựa PP-R D=50*25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
145 Tê nhựa PP-R D40*25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
146 Tê nhựa PPR-PN10, D25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
147 Tê nhựa PPR-PN10, D25x20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
148 Tê nhựa PPR-PN10, D20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
149 Cút nhựa PPR-PN10, D50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
150 Cút nhựa PPR-PN10, D25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
151 Cút nhựa PPR-PN10, D20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
152 Côn chuyển nhựa PP-R D50*40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
153 Côn chuyển nhựa PP-R D40*32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
154 Côn chuyển nhựa PP-R D32*25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
155 Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
156 Măng sông nhựa PPR-PN10, D50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
157 Măng sông nhựa PPR-PN10, D25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
158 Măng sông nhựa PPR-PN10, D20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
159 Lắp đặt van phao điện tự động + Phụ kiện, D50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
160 Van khóa nhựa PP-R D=50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
161 Van khóa nhựa PP-R D=40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
162 Lắp đặt Van khóa nhựa PP-R D=32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
163 Van khóa nhựa PP-R D=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
164 Van góc + Rắc co D20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
165 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
166 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
167 Lắp đặt xí xổm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
168 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
169 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
170 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
171 Ống nhựa , đường kính ống d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
172 Ống nhựa , đường kính ống d=90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
173 Ống nhựa , đường kính ống d=60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 100m
174 Ống nhựa , đường kính ống d=42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
175 Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
176 Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
177 Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
178 Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
179 Tê nhựa 90o ĐK tê d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
180 Tê nhựa 90o ĐK tê d=90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
181 Cút nhựa 135 độ ĐK cút d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
182 Cút nhựa 135 độ ĐK cút d=60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
183 Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
184 Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
185 Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
186 Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
187 Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
188 Măng sông nhựa đường kính d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
189 Măng sông nhựa đường kính d=90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
190 Măng sông nhựa đường kính d=60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
191 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
192 Láng bể nước, có đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 163,2384 m2
193 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,25 m3
194 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,85 m3
195 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 m3
196 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 m2
197 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,5 m2
198 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0585 100m2
199 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0852 tấn
200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,855 m3
201 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.488160302E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->