Gói thầu: Xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng học trường THCS Tân Khánh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372198-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng học trường THCS Tân Khánh
Số hiệu KHLCNT 20210372189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết và ngân sách nhà nước hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư, còn lại là ngân sách xã (từ nguồn tiền đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 20:28:00 đến ngày 2021-04-09 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,729,544,569 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Mua đất về đắp Theo HSTK 31,64 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,28 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 2,4696 1m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK 0,2352 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 8,085 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 0,462 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 4,464 1m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK 0,558 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 12,6504 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 0,3861 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK 18,2964 m2
B HẠNG MỤC: MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Theo HSTK 10,0723 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 1,0298 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 41,1081 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 3,019 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,4627 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 3,3835 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK 3,438 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 106,427 m3
9 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo HSTK 2,5801 100m2
10 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 1,2543 tấn
11 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,8411 tấn
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm Theo HSTK 2,4908 tấn
13 Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 28,3813 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 61,0882 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 5,1512 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất thừa tận dụng san nền) Theo HSTK 8,8669 100m3
17 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4km Theo HSTK 1,3683 100m3
18 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn, 16km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Theo HSTK 1,3683 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK 1,2054 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK 50,0256 m3
C HẠNG MỤC: KẾT CẤU
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo HSTK 6,6111 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,5894 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 1,115 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,1199 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 2,7946 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 3,7128 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 2,5254 tấn
8 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 14,5412 m3
9 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 27,6883 m3
10 Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSTK 8,4466 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 1,0952 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 2,0567 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 6,8777 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 13,1485 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Theo HSTK 68,9123 m3
16 Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSTK 15,3501 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 19,0606 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 Theo HSTK 170,0871 m3
19 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4km Theo HSTK 2,9814 100m3
20 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn, 16km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Theo HSTK 2,9814 100m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 2,3031 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,1603 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 1,0914 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,2672 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,5941 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 12,9307 m3
27 Ván khuôn thép cầu thang, chiều cao ≤28m Theo HSTK 1,2951 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 1,4136 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,363 tấn
30 Bê tông cầu thang, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Theo HSTK 12,5002 m3
D HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 87,692 m3
2 Xây tường thẳng bằng không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 44,6521 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK 86,2182 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 85,661 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 9,4983 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 12,2398 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 4,9026 m3
8 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTK 130,032 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 432,9121 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK 421,8218 m2
11 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 236,1818 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 621,668 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK 1.224,796 m2
14 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 1.494,8266 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 524,8929 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 748,728 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 164,46 m
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 4.096,3835 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1.609,4437 m2
20 Lát nền, sàn gạch Granit 500x500mm, XM PCB30 Theo HSTK 1.363,665 m2
21 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 Theo HSTK 31,824 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK 118,1732 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK 148,2708 m2
24 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp , kính an toàn 6,38 ly (Hoặc loại tương đương) - Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh Theo HSTK 97,2 m2
25 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp , kính an toàn 6,38 ly (Hoặc loại tương đương) - Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh Theo HSTK 171 m2
26 Sản xuất lắp dựng vách kinh nhôm hệ Việt Pháp , kính an toàn 6,38 ly (Hoặc loại tương đương) - Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh Theo HSTK 27 m2
27 Gia công, sản xuất hoa sắt cửa sổ, thép hộp 20x20x1,3mm Theo HSTK 1.384,2878 kg
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 171 m2
29 Gia công sản xuất lan can thép hộp Theo HSTK 3.554,491 kg
30 Sơn tĩnh điện thép hôp Theo HSTK 4.938,7788 kg
31 Chi tiết phù điêu tấm ALU D1,2m, tấm dầy 5mm Theo HSTK 2 cấu kiện
32 Tấm bịt Alumi bịt sau chi tiết phù điêu Theo HSTK 2 cấu kiện
33 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK 131,72 m2
34 Trụ cầu thang gỗ nhóm III Theo HSTK 6 cái
35 Gia công, sản xuất thép lan can cầu thang Theo HSTK 728,7292 kg
36 Sơn tĩnh điện lan can cầu thang Theo HSTK 728,7292 kg
37 Bảng từ chống lóa Theo HSTK 15 bảng
38 Lắp dựng lan can thang Theo HSTK 39,024 m2
39 Thang lên mái (Tính toàn bộ công, vật liệu, lắp đặt) Theo HSTK 2 Bộ
40 Cửa tôn lên mái Theo HSTK 2 cái
41 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 3,891 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 3,891 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 238,0629 1m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Theo HSTK 5,8531 100m2
45 Tôn úp nóc Theo HSTK 73,9 m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo HSTK 1,8664 100m
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo HSTK 16 cái
48 Đai giữ ống Theo HSTK 236 cái
49 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK 16 cái
50 Cầu chắn rác Theo HSTK 16 cái
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK 44,7188 100m2
52 Công dọn dẹp vệ sinh công trường (Nhân công 3/7) Theo HSTK 30 công
53 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III  Theo HSTK 38,0393 1m3
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 8,6876 m3
55 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 53,6804 m3
56 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 1,4391 m3
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 13,695 m2
58 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK 7,2445 m3
59 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 0,6571 m3
60 Sản xuất lan can đường dốc inox 304 Theo HSTK 24,1596 kg
61 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK 4,5144 m2
62 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK 226,7617 m2
63 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III( 50% thủ công) Theo HSTK 20,8 1m3
64 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III( 50% đào máy) Theo HSTK 0,208 100m3
65 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,2332 100m2
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 6,6468 m3
67 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 8,74 m3
68 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 66,341 m2
69 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK 49,0555 m2
70 Đánh mầu thành rãnh Theo HSTK 50,325 m2
71 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,1387 100m3
72 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 3,544 m3
73 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,1761 tấn
74 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,2199 100m2
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 107 1cấu kiện
76 Mua đất về đắp Theo HSTK 71,9951 m3
77 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,72 100m3
78 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK 10,6187 m3
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 21,2375 m3
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn LED 14W Theo HSTK 35 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 120 bộ
3 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSTK 15 cái
4 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK 75 cái
5 Lắp đặt hộp aptomat đặt ngầm 300x250x150 Theo HSTK 3 hộp
6 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo HSTK 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo HSTK 3 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo HSTK 15 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSTK 3 cái
10 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Theo HSTK 30 bảng
11 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Theo HSTK 15 bảng
12 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK 15 cái
13 Lắp đặt ô cắm đơn Theo HSTK 60 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 29 cái
15 Lắp đặt công tắc bật cầu thang Theo HSTK 12 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm Theo HSTK 80 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK 246 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 966 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 1.200 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK 150 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo HSTK 540 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSTK 1.200 m
23 Hộp nối dây chôn ngầm tường Theo HSTK 75 hộp
24 Lắp đặt tủ điện TĐ1, TĐ2,TĐ3 (KT:400x300x210) Theo HSTK 3 hộp
25 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III( 50% bằng máy) Theo HSTK 0,2205 100m3
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( 50% bằng thủ công) Theo HSTK 22,05 1m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,441 100m3
28 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK 9 cái
29 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK 290 m
30 Gía đỡ dây Fi 10 Theo HSTK 250 cái
31 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo HSTK 180 m
32 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSTK 16 cọc
33 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo HSTK 2 hộp
34 Con sứ chân kim thu sét Theo HSTK 9 con
F HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo HSTK 11 1m khoan
2 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo HSTK 17 1m khoan
3 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm Theo HSTK 0,28 100m
4 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Theo HSTK 0,23 100m
5 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Theo HSTK 0,23 100m
6 Lắp đặt chõ hút sâu Theo HSTK 1 bộ
7 máy bơm 750W+ lắp đặt Theo HSTK 1 bộ
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 20 m
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm Theo HSTK 6 cái
10 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo HSTK 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm Theo HSTK 0,06 100m
12 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm Theo HSTK 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1594E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.932E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.820.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình dân dụng; - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->