Gói thầu: Xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng học trường THCS Tân Khánh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng học trường THCS Tân Khánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210372189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết và ngân sách nhà nước hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư, còn lại là ngân sách xã (từ nguồn tiền đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 20:28:00 đến ngày 2021-04-09 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,729,544,569 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất về đắp | Theo HSTK | 31,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,28 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,4696 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 0,2352 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 8,085 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,462 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 4,464 | 1m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 0,558 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 12,6504 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,3861 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 18,2964 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK | 10,0723 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 1,0298 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 41,1081 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 3,019 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,4627 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 3,3835 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 3,438 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 106,427 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo HSTK | 2,5801 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,2543 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,8411 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 2,4908 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 28,3813 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 61,0882 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 5,1512 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất thừa tận dụng san nền) | Theo HSTK | 8,8669 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4km | Theo HSTK | 1,3683 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn, 16km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo HSTK | 1,3683 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK | 1,2054 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 50,0256 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 6,6111 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,5894 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,115 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1199 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,7946 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 3,7128 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,5254 | tấn |
| 8 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 14,5412 | m3 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 27,6883 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 8,4466 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,0952 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,0567 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 6,8777 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 13,1485 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 68,9123 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 15,3501 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 19,0606 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 170,0871 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4km | Theo HSTK | 2,9814 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn, 16km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo HSTK | 2,9814 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 2,3031 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1603 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,0914 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2672 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,5941 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 12,9307 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép cầu thang, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,2951 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,4136 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,363 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 12,5002 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 87,692 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 44,6521 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 86,2182 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 85,661 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 9,4983 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 12,2398 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 4,9026 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK | 130,032 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 432,9121 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 421,8218 | m2 |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 236,1818 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 621,668 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 1.224,796 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1.494,8266 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 524,8929 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 748,728 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 164,46 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 4.096,3835 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.609,4437 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch Granit 500x500mm, XM PCB30 | Theo HSTK | 1.363,665 | m2 |
| 21 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Theo HSTK | 31,824 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 118,1732 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 148,2708 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp , kính an toàn 6,38 ly (Hoặc loại tương đương) - Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh | Theo HSTK | 97,2 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp , kính an toàn 6,38 ly (Hoặc loại tương đương) - Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh | Theo HSTK | 171 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng vách kinh nhôm hệ Việt Pháp , kính an toàn 6,38 ly (Hoặc loại tương đương) - Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh | Theo HSTK | 27 | m2 |
| 27 | Gia công, sản xuất hoa sắt cửa sổ, thép hộp 20x20x1,3mm | Theo HSTK | 1.384,2878 | kg |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 171 | m2 |
| 29 | Gia công sản xuất lan can thép hộp | Theo HSTK | 3.554,491 | kg |
| 30 | Sơn tĩnh điện thép hôp | Theo HSTK | 4.938,7788 | kg |
| 31 | Chi tiết phù điêu tấm ALU D1,2m, tấm dầy 5mm | Theo HSTK | 2 | cấu kiện |
| 32 | Tấm bịt Alumi bịt sau chi tiết phù điêu | Theo HSTK | 2 | cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 131,72 | m2 |
| 34 | Trụ cầu thang gỗ nhóm III | Theo HSTK | 6 | cái |
| 35 | Gia công, sản xuất thép lan can cầu thang | Theo HSTK | 728,7292 | kg |
| 36 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Theo HSTK | 728,7292 | kg |
| 37 | Bảng từ chống lóa | Theo HSTK | 15 | bảng |
| 38 | Lắp dựng lan can thang | Theo HSTK | 39,024 | m2 |
| 39 | Thang lên mái (Tính toàn bộ công, vật liệu, lắp đặt) | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 40 | Cửa tôn lên mái | Theo HSTK | 2 | cái |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 3,891 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 3,891 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 238,0629 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo HSTK | 5,8531 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 73,9 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 1,8664 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 48 | Đai giữ ống | Theo HSTK | 236 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác | Theo HSTK | 16 | cái |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 44,7188 | 100m2 |
| 52 | Công dọn dẹp vệ sinh công trường (Nhân công 3/7) | Theo HSTK | 30 | công |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 38,0393 | 1m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 8,6876 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 53,6804 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,4391 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 13,695 | m2 |
| 58 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 7,2445 | m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,6571 | m3 |
| 60 | Sản xuất lan can đường dốc inox 304 | Theo HSTK | 24,1596 | kg |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 4,5144 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 226,7617 | m2 |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III( 50% thủ công) | Theo HSTK | 20,8 | 1m3 |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III( 50% đào máy) | Theo HSTK | 0,208 | 100m3 |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,2332 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 6,6468 | m3 |
| 67 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 8,74 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 66,341 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 49,0555 | m2 |
| 70 | Đánh mầu thành rãnh | Theo HSTK | 50,325 | m2 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,1387 | 100m3 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 3,544 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,1761 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,2199 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 107 | 1cấu kiện |
| 76 | Mua đất về đắp | Theo HSTK | 71,9951 | m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,72 | 100m3 |
| 78 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 10,6187 | m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 21,2375 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 14W | Theo HSTK | 35 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 120 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 75 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp aptomat đặt ngầm 300x250x150 | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSTK | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo HSTK | 30 | bảng |
| 11 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo HSTK | 15 | bảng |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTK | 60 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 29 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc bật cầu thang | Theo HSTK | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm | Theo HSTK | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 246 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 966 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 1.200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSTK | 540 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo HSTK | 1.200 | m |
| 23 | Hộp nối dây chôn ngầm tường | Theo HSTK | 75 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện TĐ1, TĐ2,TĐ3 (KT:400x300x210) | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III( 50% bằng máy) | Theo HSTK | 0,2205 | 100m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( 50% bằng thủ công) | Theo HSTK | 22,05 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,441 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 9 | cái |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 290 | m |
| 30 | Gía đỡ dây Fi 10 | Theo HSTK | 250 | cái |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo HSTK | 180 | m |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 16 | cọc |
| 33 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 34 | Con sứ chân kim thu sét | Theo HSTK | 9 | con |
| F | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo HSTK | 11 | 1m khoan |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo HSTK | 17 | 1m khoan |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Theo HSTK | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo HSTK | 0,23 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,23 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chõ hút sâu | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 7 | máy bơm 750W+ lắp đặt | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1594E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.932E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.820.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình dân dụng; - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.820.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi