Gói thầu: Thực hiện thi công, sửa chữa văn phòng làm việc của đơn vị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210341116-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp
Tên gói thầu Thực hiện thi công, sửa chữa văn phòng làm việc của đơn vị
Số hiệu KHLCNT 20210134845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn từ nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên, không thường xuyên năm 2021 đã được giao theo Quyết định số 4567/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBNDTP và Quyết định số 606/QĐ-SNN ngày 29/12/2020 của SNNPTNT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 09:59:00 đến ngày 2021-04-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 370,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác tháo dỡ
1 Tháo tấm mái tôn Fibro xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,668 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,742 tấn
3 Tháo dỡ máng xối (công nhân 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
4 Tháo dỡ hệ thống điện, các thiết bị điện (công nhân 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
5 Tháo dỡ trần thạch cao khung chìm hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,56 m2
6 Tháo dỡ bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Tháo dỡ chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước thiết bị vệ sinh (công nhân 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
9 Tháo dỡ gạch ốp tường WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
10 Phá dỡ nền gạch hiện hữu để đào nền, lắp đặt bồn tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m2
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng để đào nền, lắp đặt bồn tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m2
12 Đào đất lắp đặt bồn tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m3
13 Vận chuyển xà bần bỏ đi trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,408 m3
14 Vận chuyển xà bần bỏ đi tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,408 m3
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 424,849 m2
16 Tháo dỡ cửa gỗ bị mục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,55 m2
17 Hút bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 xe
B Công tác cải tạo
1 Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,862 tấn
2 Lợp mái che tường bằng tôn mã màu dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 100m2
3 Cung cấp Lắp đặt máng xối (công nhân 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2 m
4 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 114mm, dày 3,2 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt co đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
6 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,4 m2
7 Bả matit vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 424,849 m2
8 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 424,849 m2
9 Trát khoản hở vách tường giữa 2 đơn vị ngăn nước thấm vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m
10 Chống thấm tường bị thấm bằng sơn Kova CT11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,125 m2
11 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,95 m2
12 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,086 m2
13 Tháo dỡ cửa đi bản lề sàn, thay thế các bản lề sàn và lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
14 Lắp đặt bể tự hoại bằng nhựa 1500L và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Đắp đất lấp bồn tự hoại (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
16 Láng lại nền nhà vệ sinh bằng vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
17 Lát nền vệ sinh bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
18 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
21 Lắp đặt bồn cầu Thiên Thanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
22 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
26 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt phễu thu đk 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
31 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
32 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
33 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
34 Lắp đặt đèn led panen 600x600 âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
35 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
36 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
37 Lắp đặt MCB 3P 100A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt MCB 1P 50A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
39 Lắp đặt MCB 1P 25A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
40 Gia cố lại các tường bị mục và hỏng (công nhân 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
41 Dặm vá và chống dột phòng (công nhân 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
42 Quét lớp chống thấm sàn mái bê tông bị răng nứt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m2
43 Láng vữa tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m2
44 Công tác vệ sinh, hoàn thiện mặt bằng bàn giao công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.11E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 259.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 777.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->