Gói thầu: Gói thầu 1: Cung cấp vật tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210410939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Cung cấp vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238835 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 16:45:00 đến ngày 2021-04-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 700,182,021 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếp điểm má dao (Bộ gồm 03 cái) - Cấp cho trạm E1.2 | 7 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | tại các trạm thuộc Công ty lưới điện cao thế TP hà nội | |
| 2 | Mỡ bôi trơn - Cấp cho trạm E1.2 | 14 | kg | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | tại các trạm thuộc Công ty lưới điện cao thế TP hà nội | |
| 3 | Giấy nhám- Cấp cho trạm E1.2 | 49 | Tờ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | tại các trạm thuộc Công ty lưới điện cao thế TP hà nội | |
| 4 | Sơn- Cấp cho trạm E1.2 | 14 | kg | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | tại các trạm thuộc Công ty lưới điện cao thế TP hà nội | |
| 5 | Mỡ tiếp xúc - Cấp cho trạm E1.2 | 3,5 | kg | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | tại các trạm thuộc Công ty lưới điện cao thế TP hà nội | |
| 6 | Tiếp điểm má dao (Bộ gồm 03 cái) - Cấp cho trạm E1.10 | 8 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | tại các trạm thuộc Công ty lưới điện cao thế TP hà nội | |
| 7 | Mỡ bôi trơn - Cấp cho trạm E1.10 | 16 | kg | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | tại các trạm thuộc Công ty lưới điện cao thế TP hà nội | |
| 8 | Giấy nhám- Cấp cho trạm E1.10 | 56 | tờ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | tại các trạm thuộc Công ty lưới điện cao thế TP hà nội | |
| 9 | Sơn- Cấp cho trạm E1.10 | 16 | kg | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | tại các trạm thuộc Công ty lưới điện cao thế TP hà nội | |
| 10 | Mỡ tiếp xúc - Cấp cho trạm E1.10 | 4 | kg | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | tại các trạm thuộc Công ty lưới điện cao thế TP hà nội | |
| 11 | Tiếp điểm má dao (Bộ gồm 03 cái) - Cấp cho trạm E1.20 | 6 | bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | tại các trạm thuộc Công ty lưới điện cao thế TP hà nội | |
| 12 | Mỡ bôi trơn - Cấp cho trạm E1.20 | 12 | kg | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | tại các trạm thuộc Công ty lưới điện cao thế TP hà nội | |
| 13 | Giấy nhám- Cấp cho trạm E1.20 | 42 | tờ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | tại các trạm thuộc Công ty lưới điện cao thế TP hà nội | |
| 14 | Sơn- Cấp cho trạm E1.20 | 12 | kg | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | tại các trạm thuộc Công ty lưới điện cao thế TP hà nội | |
| 15 | Mỡ tiếp xúc - Cấp cho trạm E1.20 | 3 | kg | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5 | tại các trạm thuộc Công ty lưới điện cao thế TP hà nội |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.050273032E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.127.414 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.470.382.242 VNĐ
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp các bộ dao cách ly 110 kV kiểu EDC+2E của hãng ELIMSAN và kiểu CBD-E của hãng COELME, mỡ bôi trơn, mỡ tiếp xúc, sơn kim loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.127.414 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.470.382.242 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành hàng hóa 24 tháng kể từ ngày đóng điện hoặc 30 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa cho bên A. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi