Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210341977-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÂU LẠC BỘ HƯU TRÍ TỈNH VĨNH PHÚC
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210336681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 14:20:00 đến ngày 2021-03-29 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,649,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ RÈN LUYỆN THỂ CHẤT
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,7201 100m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  21,08 m2
3 Phá dỡ tường gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,0905 m3
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,6776 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.362,7262 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  492,48 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường, nền gạch lát nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  160,9276 m2
8 Phá dỡ móng bậc tam cấp láng granite Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3611 m3
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  127,42 m2
10 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  36,85 m2
11 Tháo dỡ bình nóng lạnh, xí bệt, chậu tiểu, chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15 cái
12 Bốc xếp + vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  26,7982 m3
13 Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,7201 100m2
14 Gia công lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,6885 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  44,172 1m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9196 100m2
17 Tôn úp nóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  47,94 m
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  21,08 m2
19 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  21,08 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,4962 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,8775 m3
22 Trát tường trong, tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12,274 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong và ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.269,2764 m2
24 Sơn nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  492,48 m2
25 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  19,9924 m2
26 Đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,0984 m3
27 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  41,7923 m2
28 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  137,61 m2
29 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,6905 tấn
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  36,85 m2
31 Sản xuất lắp dựng vách nhựa ngăn khu tiểu nam-composit Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,05 m2
32 Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  71,33 m2
33 cửa sổ chớp tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  48 m2
34 Vệ sinh bể phốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7 công
35 Láng granitô cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14,444 m2
36 Bê tông tấm đan, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2198 m3
37 Ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0376 100m2
38 Gia công, lắp đặt tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0331 tấn
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
40 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  52,2 m3
B HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 bộ
2 Phụ kiện xí bệt ( ống cấp, hộp giấy ...) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 bộ
5 Phụ kiện lavabo (ống cấp, xi phông........) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 bộ
6 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
7 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bộ
10 Cảm biến tự động tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bộ
11 Phụ kiện tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bộ
12 Téc nước 2m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 téc
13 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,5 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,15 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,05 100m
17 Lắp đặt côn nhựa PPR D40/20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR D20/20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  25 cái
22 Lắp đặt cút ren PPR D20/20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20 cái
23 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D20/20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20 cái
24 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
25 Lắp đặt van ren 1 chiều D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
26 Lắp đặt van ren 1 chiều D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
27 Lắp đặt van ren 1 chiều D63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1 100m
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,15 100m
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,95 100m
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1 100m
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1 100m
33 Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
34 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/48 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
35 Lắp đặt tê nhựa uPVC D48/48 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
36 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
37 Lắp đặt tê nhựa uPVC D34/34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
38 Lắp đặt cút nhựa uPVC D125 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
39 Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
40 Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
41 Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/48 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
42 Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
43 Lắp đặt phễu thu ĐK50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
44 Lắp đặt rọ chắn rác. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
C HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
2 Lắp đặt quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 cái
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 bộ
5 Lắp đặt đèn pha 150W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  100 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  200 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  130 m
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  50 m
10 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  50 m
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14 cái
14 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
15 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
16 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
17 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7 cái
18 Lắp đặt các automat 3 pha 25A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
19 Lắp đặt tủ nhựa âm tường hộp chứa 3-4 module Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 Trọn bộ
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 hộp
21 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  450 m
22 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  50 m
23 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
24 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
25 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  70 m
26 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  250 m
27 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  17 cọc
28 Đào đất móng đất cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  36,4 1m3
29 Đắp đất móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  36,4 m3
D HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Cắt khe dọc đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 100m
2 Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép + vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,216 m3
4 Đào móng cột điện đất III + vận chuyển đổ đi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,444 1m3
5 Lắp dựng cột điện cao cột 9m bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 1 cột
6 Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao 9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 bộ
7 Lắp bảng điện cửa cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 bảng
8 Luồn cáp cửa cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  24 1 đầu cáp
9 Luồn dây lên đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 100m
10 Đào xúc đất đường ống luồn dây đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  23,8875 1m3
11 Đắp đất đường ống luồn dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  23,8875 m3
12 Lắp đặt khung móng cột 9m. KT: M24-300x300x675 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 khung
13 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 1 bộ
14 Rải cáp ngầm 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,5 100m
15 Đánh số cột thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,2 10 cột
16 Làm đầu cáp khô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  92 1 đầu cáp
17 Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi lưới ni lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,525 100m2
18 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE, ống có đường kính D50/40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,2 100m
19 Rải dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  150 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.93E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN, tính chất tương tự được đánh giá như sau: - Là công trình dân dụng; - Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định; - Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.650.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2014 và NĐ 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->