Gói thầu: Gói thầu số 18: Hàng rào an toàn bảo vệ bờ cảng và cột đèn chiều sáng 25m cảng Điền Công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210404043-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Hàng rào an toàn bảo vệ bờ cảng và cột đèn chiều sáng 25m cảng Điền Công
Số hiệu KHLCNT 20201037979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TM và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 12:11:00 đến ngày 2021-04-09 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,006,572,446 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cột đèn chiếu sáng 25m
1 Lắp tủ điện chiếu sáng Timer KT 800x600x400 trọn bộ theo HSTKBVTC 1 tủ
2 Đèn chiếu sáng Sodium 220V - 1000W 16 bộ
3 Cáp lõi đồng Cu/XLPE/PVC 0,6/1KV CEV, 3x10+1x6mm2 5 m
4 Cáp lõi đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV, 3x6mm2+1x4mm2 560 m
5 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=1,5m 3 cọc
6 Dây nối cọc tiếp địa 8 m
7 Dây nối tiếp địa đk 12- CT 3 5 m
8 Tấm bắt tiếp địa 0,0001 tấn
9 Lắp đặt tấm tiếp địa 0,0001 tấn
10 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=1,5m 6 cọc
11 Dây nối cọc tiếp địa40x4 20 m
12 Gia công tấm tiếp địa 0,0003 tấn
13 Lắp đặt tấm tiếp địa 0,0003 tấn
14 Đào rãnh tiếp địa 8 m3
15 Lấp rãnh tiếp địa 8 m3
16 Dây nối tiếp địa đk 12- CT 3 5 m
17 Bulong đai ốc, vòng đệm M12-16, L=50 1 bộ
18 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=1,5m 4 cọc
19 Dây nối tiếp địa F12-CT3 10 m
20 Dây nối cọc tiếp địa 40x4 16 m
21 Gia công tấm tiếp địa 40 x 4; L = 100 0,0003 tấn
22 Lắp tấm tiếp địa 0,0003 tấn
23 Đào rãnh tiếp địa 6,4 m3
24 Lấp rãnh tiếp địa 6,4 m3
25 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=1,5m 10 cọc
26 Dây nối cọc tiếp địa 40x4 30 m
27 Gia công tấm tiếp địa 40 x 4; L = 100 0,0025 tấn
28 Lắp tấm tiếp địa 0,0025 tấn
29 Bulong đai ốc, vòng đệm M12-16, L=50 2 bộ
30 Dây nối tiếp địa đk 12- CT 3 10 m
31 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông 257 m2
32 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ 4.626 viên
33 Ống nhựa bảo vệ cáp ngầm ống HDPE 40/30 514 m
34 Đào rãnh cáp 185,04 m3
35 Lấp rãnh cáp 115,65 m3
36 Lấp cát nền 69,39 m3
37 Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kV bằng sứ 25 cái
38 Lắp dựng cột thép đa giác côn cao25m mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ, dàn đèn nâng hạ lắp 8 đèn pha Led 800W 2 cái
39 Hộp rẽ cáp 0,4kV 1 cái
40 Làm đầu cáp khô 4 1 đầu cáp
41 Đào đất móng cột, đất cấp III 125,03 m3
42 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,8 m3
43 Cốt thép móng, đường kính 0,2888 tấn
44 Cốt thép móng cột, đường kính 0,2277 tấn
45 Ván khuôn móng cột 24 m2
46 Ván khuôn cột 16,02 m2
47 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 18,1211 m3
48 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 5,6056 m3
49 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D65/50 luồn cáp 2 m
50 Trát khe hở giữa cột với móng cột, vữa XM mác 75 0,3297 m2
51 Bu lông móng M30x1850 (bao gồm cả đai ốc, vòng đệm) 20 Bộ
52 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 99,5 m3
53 Vận chuyển đất đổ bãi thải, đất cấp III 25,53 m3
54 Bulong đai ốc, vòng đệm M12-16, L=50 1 bộ
55 Đào rãnh tiếp địa 8 m3
56 Lắp đặt kim thu sét 2 cái
57 Gia công và đóng cọc chống sét 63x63x6; L=1,5m 6 cọc
58 Dây nối tiếp địa F12-CT3 40 m
59 Dây nối cọc tiếp địa 60x6 30 m
60 Gia công tấm tiếp địa 40 x 4; L = 100 0,0003 tấn
61 Lắp tấm tiếp địa 0,0003 tấn
62 Đào rãnh tiếp địa 12 m3
63 Lấp rãnh tiếp địa 12 m3
64 Sơn kẻ vẽ, gia công lắp đề can, biển tên, biển cấm trên nền tử điện 1 bộ
B Hạng mục II: Hàng rào an toàn bảo vệ bờ cảng
1 Gia công lan can 3,289 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt 310,44 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 105,442 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phản quang 102,612 m2
5 Bulong M14x200 348 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->