Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hưng Vượng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 16:11:00 đến ngày 2021-04-04 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,552,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẾP ĂN 1 CHIỀU KHU PHÚ ĐA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,875 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,982 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,429 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,082 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,121 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,652 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,171 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,726 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,906 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,401 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,72 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,133 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,062 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | m3 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,361 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,641 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,644 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,176 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,389 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,077 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,4 | m |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,426 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,475 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,72 | m |
| 57 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,424 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 60 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 62 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,635 | m2 |
| 64 | Cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 66 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Bộ ống inox hút mùi trong bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,869 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 73 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | 1m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | m3 |
| 75 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 76 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,275 | m2 |
| 77 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,07 | m |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Tủ điện tổng 300x250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Bộ tiêu lệnh, chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 91 | Bình chữa cháy CO2 -MT 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 92 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 97 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Chậu rửa đơn Inox 710x380x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| B | BỂ NƯỚC, MÁI CHE KHU PHÚ ĐA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,896 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,093 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,199 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,317 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,47 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,984 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,037 | m2 |
| 22 | Nắp bể bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,117 | 1m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6 | kg |
| 37 | Sản xuất lắp dựng bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,97 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 40 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,486 | m2 |
| 43 | Lát gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,126 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Đai giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | SAN LẤP KHU PHÚ ĐA | |||
| 1 | Bơm nước ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,3 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,107 | 100m3 |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO KHU PHÚ ĐA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,702 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,081 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,027 | m3 |
| 14 | Ốp đá granit vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,764 | m2 |
| 15 | Thép hộp làm biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9 | kg |
| 16 | Tôn bịt dầy 1.5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 17 | Chữ Mêca gương ánh đồng biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lô gô trường mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,714 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 22 | Mũi mác bằng thép rèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 23 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,164 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,424 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 29 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,938 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,581 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,574 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,665 | m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | 100m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,111 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,029 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,647 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,936 | m2 |
| 45 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,718 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833,583 | m2 |
| 47 | Đắp chi tiết cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,762 | m2 |
| 50 | Mũi giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH KHU PHÚ ĐA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,423 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,649 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,231 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,169 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,643 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,507 | m2 |
| 19 | Bả xi măng nguyên chất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,643 | m2 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,218 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,228 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,228 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,002 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,241 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,988 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,188 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,823 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay cánh đơn 5mm PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất kính đơn 5mm PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m2 |
| 52 | Vách ngăn cố định pano nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 60 | máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lồng bảo vệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 74 | Vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Hộp nối chôn công tắc ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| F | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO 400X400 KHU PHÚ ĐA | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m3 |
| 2 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946,9 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,97 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946,9 | m2 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946,9 | m2 |
| G | THÁO DỠ NHÀ BẾP, BỂ NƯỚC, TƯỜNG RÀO KHU PHÚ ĐA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,813 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ luồng, litô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,717 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,732 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,146 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,654 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,371 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,996 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,802 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,339 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| H | BẾP ĂN 1 CHIỀU KHU TÂN HƯNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,875 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,982 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,301 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,082 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,659 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,652 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,852 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,726 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,906 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,401 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,72 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,133 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,062 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | m3 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,361 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,641 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,644 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,176 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,389 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,077 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,4 | m |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,426 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,263 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,72 | m |
| 57 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,424 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 60 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 62 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,635 | m2 |
| 64 | Cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 66 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Bộ ống inox hút mùi trong bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,869 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m2 |
| 75 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m2 |
| 76 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,433 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m2 |
| 79 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,198 | 1m3 |
| 80 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,023 | m3 |
| 82 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,275 | m2 |
| 83 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,571 | 1m3 |
| 85 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | m3 |
| 88 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | m3 |
| 92 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,456 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1cấu kiện |
| 95 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 106 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Tủ điện tổng 300x250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Bộ tiêu lệnh, chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 109 | Bình chữa cháy CO2 -MT 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 110 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 115 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 122 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 124 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Chậu rửa đơn Inox 710x380x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| I | BỂ NƯỚC, MÁI CHE KHU TÂN HƯNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,896 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,093 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,199 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,317 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,47 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,984 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,037 | m2 |
| 22 | Nắp bể bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,117 | 1m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6 | kg |
| 37 | Sản xuất lắp dựng bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,97 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 40 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,044 | m2 |
| 43 | Lát gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,206 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Đai giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| J | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG HIỆN TRẠNG KHU TÂN HƯNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.820,255 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837,031 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,151 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,243 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,254 | m2 |
| 8 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,784 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,637 | m2 |
| 10 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,381 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,585 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,446 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,151 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,496 | m2 |
| 15 | Đắp đấu chân cột, đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 16 | Kẻ mạch tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,512 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m |
| 18 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,453 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,453 | m2 |
| 20 | Mài lại, đánh bóng lại granito tam cấp, tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,908 | m2 |
| 21 | Sơn trang trí tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.406,796 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,805 | m2 |
| 24 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,505 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,505 | 1m2 |
| 26 | Sửa chữa cửa, thay chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,561 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,561 | m2 |
| 29 | Cửa sổ kính cái dày 4cm, gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,535 | m2 |
| 30 | Khuôn cửa đơn, gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,805 | 1m2 |
| 32 | Nẹp cạnh cửa, nẹp góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,4 | m |
| 33 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh, ống cấp thoát nước và hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,867 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,926 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,392 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,926 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,129 | m2 |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,392 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,392 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,926 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,867 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,129 | m2 |
| 45 | Thi công trần bằng tấm Aluminium khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,926 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,926 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu dao một chiều ≤200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 56 | Tủ điện âm tường KT 450x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Tủ điện âm tường KT 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 59 | Thép dưỡng cáp ĐK 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 66 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 67 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 74 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Vòi sịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 98 | Bộ tiêu lệnh và chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 99 | Bình chữa cháy CO2 -MT 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 100 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| K | CỔNG CHÍNH KHU TÂN HƯNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,702 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,081 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,027 | m3 |
| 15 | Ốp đá granit vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,764 | m2 |
| 16 | Thép hộp làm biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9 | kg |
| 17 | Tôn bịt dầy 1.5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 18 | Chữ Mêca gương ánh đồng biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lô gô trường mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,714 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 23 | Mũi mác bằng thép rèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 24 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | NHÀ ĐỂ XE KHU TÂN HƯNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,189 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | m2 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,948 | 1m2 |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 14 | Bu lông ĐK 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Bu lông ĐK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m2 |
| 17 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| M | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO 400X400 KHU TÂN HƯNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m3 |
| 2 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,1 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,1 | m2 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,1 | m2 |
| N | THÁO DỠ NHÀ BẾP, BỂ NƯỚC KHU TÂN HƯNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,878 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ luồng, litô, trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,92 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,534 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,246 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,242 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,456 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.328E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.665E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.480.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi