Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 14:35:00 đến ngày 2021-03-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,344,043,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Bê tông đế cột đúc sẵn M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,689 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đế cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,18 | m2 |
| 3 | Bê tông nhét ống nhựa M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,389 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 68,85 | m |
| 5 | Sơn 3 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,295 | m2 |
| 6 | Dây nhựa phản quang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 300 | m |
| 7 | Đèn chiếu sáng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 8 | Thép hộp 50x50x2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 108,836 | kg |
| 9 | Biển báo chữ nhật S.507 (gắn vào barier) kích thước 25x120cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Biển báo tam giác a=70cm (gắn vào barier) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Đèn xoay cảnh báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 120 | công |
| B | Xử lý hư hỏng cục bộ dạng cao su mặt đường BTN đoạn Km0 - Km0+937,92 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày trung bình 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 384,16 | m |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 349,439 | m3 |
| 3 | Thảm mặt đường bằng BTN C19 dày 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 925,07 | m2 |
| 4 | Tuới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 925,07 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn 1.8kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 925,07 | m2 |
| 6 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 925,07 | m2 |
| 7 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 275,1 | m2 |
| 8 | Đắp nền bằng đất đá mua về đầm K98 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 82,53 | m3 |
| 9 | Lu lèn đáy móng, đầm chặt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 925,07 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 349,439 | m3 |
| C | Xử lý hư hỏng cục bộ mặt đường BTXM đoạn Km0+937,92 - Km1+79,11 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,9 | m |
| 2 | Đào phá tấm bê tông bị hư hỏng dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 70,948 | m3 |
| 3 | Đào lớp móng CPĐD loại I dày 18cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 53,211 | m3 |
| 4 | Đào nền đất đường cũ dày 17cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50,255 | m3 |
| 5 | Lu lèn đáy móng, đầm chặt K98 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 295,615 | m2 |
| 6 | CPĐD loại I dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,342 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật không thấm nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 591,23 | m2 |
| 8 | BTXM M150 đá 2x4 có phụ gia sikament R4 dày 20cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 59,123 | m3 |
| 9 | BTXM M300 đá 2x4 có phụ gia sikament R4 dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 70,948 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 56,298 | m2 |
| 11 | Cắt khe dọc, khe ngang lớp BTXM M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 219,45 | m |
| 12 | Chèn khe bằng mastit trộn nhựa rót nóng lớp móng M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,055 | m3 |
| 13 | Thép góc D12 có gờ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 200,333 | kg |
| D | Hoàn trả khe dọc | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D18 sâu 35cm, cách nhau 0.6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30 | lỗ |
| 2 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,055 | lít |
| 3 | Thép gờ tròn D14, L=70cm, cách nhau 0.6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 165,165 | kg |
| 4 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,001 | m2 |
| 5 | Xẻ khe bê tông rộng 0,4cm, sâu 8cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 117,1 | m |
| 6 | Chèn khe bằng mastit trộn nhựa rót nóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,037 | m3 |
| E | Hoàn trả khe co ngang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D34 sâu 20cm, cách nhau 0.3m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37 | lỗ |
| 2 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,487 | lít |
| 3 | Thép tròn D30, L=40cm, cách nhau 0.3m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 712,62 | kg |
| 4 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,095 | m2 |
| 5 | Xẻ khe bê tông rộng 0,4cm, sâu 6cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 102,35 | m |
| 6 | Chèn khe bằng mastit trộn nhựa rót nóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,025 | m3 |
| F | Sửa chữa khe dọc, khe ngang | |||
| 1 | Cắt khe chèn matit rộng 1.5cm, sâu 6cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 510,25 | m |
| 2 | Chèn khe bằng mastit trộn nhựa rót nóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,459 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 174,413 | m3 |
| G | Thảm tăng cường mặt đường trên phạm vi mặt đường cũ | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 570,3 | m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường dày trung bình 2,49cm kết hợp thảm tăng cường bằng BTN C12.5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.394,721 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6.437,65 | m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường dày trung bình 2,2cm kết hợp thảm tăng cường bằng BTN C19 dày 3cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.042,929 | m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.042,929 | m2 |
| 6 | Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.042,929 | m2 |
| H | Thảm tăng cường mặt đường trên phạm vi gia cố lề | |||
| 1 | Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.333,668 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.333,668 | m2 |
| 3 | Thảm mặt đường bằng BTN C19 dày 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.333,668 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.333,668 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn 1.8kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.333,668 | m2 |
| 6 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.333,668 | m2 |
| 7 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.333,668 | m2 |
| 8 | Lu lèn đáy móng, đầm chặt K98 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.333,668 | m2 |
| 9 | Kè vỉa đá hộc kích thước 15x25cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 140,44 | m |
| 10 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 537,202 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 516,457 | m3 |
| I | Vuốt nối mép lề đường | |||
| 1 | Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày trung bình 3,65cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37,061 | m2 |
| 2 | Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày trung bình 4,35cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,911 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38,972 | m2 |
| J | Vuốt nối đường giao dân sinh | |||
| 1 | Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày trung bình 3,0cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 313,19 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 313,19 | m2 |
| 3 | Đắp phụ lề bằng đất tận dụng, đầm chặt K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,823 | m3 |
| K | Sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Sơn phản quang dẻo nhiệt dày 2mm, màu vàng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 59,927 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang dẻo nhiệt dày 2mm, màu trắng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 410,81 | m2 |
| 3 | Sơn phản quảng dẻo nhiệt gờ giảm tốc dày 6mm, màu vàng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 102,842 | m2 |
| 4 | Đinh phản quang loại KT: 14x15x2.2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 85 | cái |
| L | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác cạnh 90cm, L= 2.95m, D88.3mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 31 | biển |
| 2 | Bê tông chân cột biển báo M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,139 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng biển báo, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,139 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,139 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi biển I.414 cột đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | biển |
| M | Bổ sung cọc H, cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông cọc H, cọc tiêu M200, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,067 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,361 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc H, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 116,768 | kg |
| 4 | Ván khuôn cọc H | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,52 | m2 |
| 5 | Sản xuất, chế tạo vỏ cọc H | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cọc |
| 6 | Sản xuất, chế tạo mặt phản quang cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42 | cọc |
| 7 | Sơn trắng, đỏ cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,955 | m2 |
| 8 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,752 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cọc H | Theo HSTK đã được phê duyệt | 43 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,752 | m3 |
| N | Biển báo I.414 trên cần vươn tay | |||
| 1 | Sản xuất cột cần vươn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột cần vươn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo I414 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt khung móng cột M30 x 1300mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2cm dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M250 đá 2x4cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,856 | m3 |
| 8 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng, đầm chặt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,946 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng đường kính ≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 69,938 | kg |
| 10 | Cốt thép móng đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,495 | kg |
| 11 | Cọc H180, L=3.2m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 323,2 | kg |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,1 | m2 |
| O | Hộ lan tôn lượn sóng | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,736 | m3 |
| 2 | Bê tông chân cột tôn lượn sóng M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,321 | m3 |
| 3 | Tấm đầu, tấm cuối bằng tôn mạ kẽm kích thước 1020x310x3mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | tấm |
| 4 | Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 77 | tấm |
| 5 | Tấm tôn đệm 380x60x5 mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 78 | tấm |
| 6 | Cột thép D110 mạ kẽm dày 4mm L=1,32m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 78 | cột |
| 7 | Bulông M16x32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 468 | cái |
| 8 | Bulông M16x150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 78 | cái |
| 9 | Mắt phản quang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 78 | cái |
| 10 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 154 | m |
| 11 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,736 | m3 |
| P | Cọc, cột Km, cọc tiêu hiện trạng | |||
| 1 | Sản xuất, chế tạo vỏ cọc H | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cọc |
| 2 | Sản xuất, chế tạo vỏ cột Km | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cọc |
| 3 | Sơn trắng, đỏ cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,275 | m2 |
| 4 | Sản xuất, chế tạo mặt phản quang cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cọc |
| 5 | Sơn lại cột biển báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,664 | m2 |
| 6 | Dán lại màng phản quang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,702 | m2 |
| Q | Gờ chắn bánh đường tràn | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,391 | kg |
| 3 | Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,387 | kg |
| 4 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 5 | Sơn trắng, đỏ phản quang gờ chắn bánh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,28 | m2 |
| 6 | Lắp đặt gờ chắn bánh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.516064E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.303212E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa, giá trị hợp đồng ≥ 3,041 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.041.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi