Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314898-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
Tên gói thầu Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210235227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 14:35:00 đến ngày 2021-03-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,344,043,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1 Bê tông đế cột đúc sẵn M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,689 m3
2 Ván khuôn đế cột Theo HSTK đã được phê duyệt 9,18 m2
3 Bê tông nhét ống nhựa M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,389 m3
4 Ống nhựa PVC D90 Theo HSTK đã được phê duyệt 68,85 m
5 Sơn 3 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 17,295 m2
6 Dây nhựa phản quang Theo HSTK đã được phê duyệt 300 m
7 Đèn chiếu sáng Theo HSTK đã được phê duyệt 11 cái
8 Thép hộp 50x50x2mm Theo HSTK đã được phê duyệt 108,836 kg
9 Biển báo chữ nhật S.507 (gắn vào barier) kích thước 25x120cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
10 Biển báo tam giác a=70cm (gắn vào barier) Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
11 Đèn xoay cảnh báo Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
12 Nhân công đảm bảo giao thông Theo HSTK đã được phê duyệt 120 công
B Xử lý hư hỏng cục bộ dạng cao su mặt đường BTN đoạn Km0 - Km0+937,92
1 Cắt mặt đường BTN dày trung bình 7cm Theo HSTK đã được phê duyệt 384,16 m
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 349,439 m3
3 Thảm mặt đường bằng BTN C19 dày 7cm Theo HSTK đã được phê duyệt 925,07 m2
4 Tuới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 925,07 m2
5 Láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn 1.8kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 925,07 m2
6 Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 925,07 m2
7 Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm Theo HSTK đã được phê duyệt 275,1 m2
8 Đắp nền bằng đất đá mua về đầm K98 Theo HSTK đã được phê duyệt 82,53 m3
9 Lu lèn đáy móng, đầm chặt K95 Theo HSTK đã được phê duyệt 925,07 m2
10 Vận chuyển đổ đi, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 349,439 m3
C Xử lý hư hỏng cục bộ mặt đường BTXM đoạn Km0+937,92 - Km1+79,11
1 Cắt mặt đường BTXM dày 24cm Theo HSTK đã được phê duyệt 15,9 m
2 Đào phá tấm bê tông bị hư hỏng dày 24cm Theo HSTK đã được phê duyệt 70,948 m3
3 Đào lớp móng CPĐD loại I dày 18cm Theo HSTK đã được phê duyệt 53,211 m3
4 Đào nền đất đường cũ dày 17cm Theo HSTK đã được phê duyệt 50,255 m3
5 Lu lèn đáy móng, đầm chặt K98 Theo HSTK đã được phê duyệt 295,615 m2
6 CPĐD loại I dày 15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 44,342 m3
7 Vải địa kỹ thuật không thấm nước Theo HSTK đã được phê duyệt 591,23 m2
8 BTXM M150 đá 2x4 có phụ gia sikament R4 dày 20cm Theo HSTK đã được phê duyệt 59,123 m3
9 BTXM M300 đá 2x4 có phụ gia sikament R4 dày 24cm Theo HSTK đã được phê duyệt 70,948 m3
10 Ván khuôn bê tông mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt 56,298 m2
11 Cắt khe dọc, khe ngang lớp BTXM M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 219,45 m
12 Chèn khe bằng mastit trộn nhựa rót nóng lớp móng M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,055 m3
13 Thép góc D12 có gờ Theo HSTK đã được phê duyệt 200,333 kg
D Hoàn trả khe dọc
1 Khoan tạo lỗ D18 sâu 35cm, cách nhau 0.6m Theo HSTK đã được phê duyệt 30 lỗ
2 Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,055 lít
3 Thép gờ tròn D14, L=70cm, cách nhau 0.6m Theo HSTK đã được phê duyệt 165,165 kg
4 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 6,001 m2
5 Xẻ khe bê tông rộng 0,4cm, sâu 8cm Theo HSTK đã được phê duyệt 117,1 m
6 Chèn khe bằng mastit trộn nhựa rót nóng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,037 m3
E Hoàn trả khe co ngang
1 Khoan tạo lỗ D34 sâu 20cm, cách nhau 0.3m Theo HSTK đã được phê duyệt 37 lỗ
2 Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,487 lít
3 Thép tròn D30, L=40cm, cách nhau 0.3m Theo HSTK đã được phê duyệt 712,62 kg
4 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 12,095 m2
5 Xẻ khe bê tông rộng 0,4cm, sâu 6cm Theo HSTK đã được phê duyệt 102,35 m
6 Chèn khe bằng mastit trộn nhựa rót nóng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,025 m3
F Sửa chữa khe dọc, khe ngang
1 Cắt khe chèn matit rộng 1.5cm, sâu 6cm Theo HSTK đã được phê duyệt 510,25 m
2 Chèn khe bằng mastit trộn nhựa rót nóng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,459 m3
3 Vận chuyển đổ đi, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 174,413 m3
G Thảm tăng cường mặt đường trên phạm vi mặt đường cũ
1 Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh Theo HSTK đã được phê duyệt 570,3 m2
2 Bù vênh mặt đường dày trung bình 2,49cm kết hợp thảm tăng cường bằng BTN C12.5 dày 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 5.394,721 m2
3 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 6.437,65 m2
4 Bù vênh mặt đường dày trung bình 2,2cm kết hợp thảm tăng cường bằng BTN C19 dày 3cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.042,929 m2
5 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.042,929 m2
6 Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.042,929 m2
H Thảm tăng cường mặt đường trên phạm vi gia cố lề
1 Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.333,668 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.333,668 m2
3 Thảm mặt đường bằng BTN C19 dày 7cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.333,668 m2
4 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.333,668 m2
5 Láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn 1.8kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.333,668 m2
6 Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.333,668 m2
7 Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.333,668 m2
8 Lu lèn đáy móng, đầm chặt K98 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.333,668 m2
9 Kè vỉa đá hộc kích thước 15x25cm Theo HSTK đã được phê duyệt 140,44 m
10 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 537,202 m3
11 Vận chuyển đổ đi, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 516,457 m3
I Vuốt nối mép lề đường
1 Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày trung bình 3,65cm Theo HSTK đã được phê duyệt 37,061 m2
2 Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày trung bình 4,35cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,911 m2
3 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 38,972 m2
J Vuốt nối đường giao dân sinh
1 Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày trung bình 3,0cm Theo HSTK đã được phê duyệt 313,19 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 313,19 m2
3 Đắp phụ lề bằng đất tận dụng, đầm chặt K90 Theo HSTK đã được phê duyệt 16,823 m3
K Sơn vạch kẻ đường
1 Sơn phản quang dẻo nhiệt dày 2mm, màu vàng Theo HSTK đã được phê duyệt 59,927 m2
2 Sơn phản quang dẻo nhiệt dày 2mm, màu trắng Theo HSTK đã được phê duyệt 410,81 m2
3 Sơn phản quảng dẻo nhiệt gờ giảm tốc dày 6mm, màu vàng Theo HSTK đã được phê duyệt 102,842 m2
4 Đinh phản quang loại KT: 14x15x2.2mm Theo HSTK đã được phê duyệt 85 cái
L Biển báo
1 Biển báo tam giác cạnh 90cm, L= 2.95m, D88.3mm Theo HSTK đã được phê duyệt 31 biển
2 Bê tông chân cột biển báo M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,139 m3
3 Đào đất hố móng biển báo, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 3,139 m3
4 Vận chuyển đổ đi, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 3,139 m3
5 Tháo dỡ thu hồi biển I.414 cột đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 1 biển
M Bổ sung cọc H, cọc tiêu
1 Bê tông cọc H, cọc tiêu M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,067 m3
2 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,361 m3
3 Cốt thép cọc H, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt 116,768 kg
4 Ván khuôn cọc H Theo HSTK đã được phê duyệt 28,52 m2
5 Sản xuất, chế tạo vỏ cọc H Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cọc
6 Sản xuất, chế tạo mặt phản quang cọc tiêu Theo HSTK đã được phê duyệt 42 cọc
7 Sơn trắng, đỏ cọc tiêu Theo HSTK đã được phê duyệt 17,955 m2
8 Đào đất hố móng, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 2,752 m3
9 Lắp đặt cọc H Theo HSTK đã được phê duyệt 43 cấu kiện
10 Vận chuyển đổ đi, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 2,752 m3
N Biển báo I.414 trên cần vươn tay
1 Sản xuất cột cần vươn Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt cột cần vươn Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo I414 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt khung móng cột M30 x 1300mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
5 Bê tông lót móng M150 đá 1x2cm dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,21 m3
6 Bê tông móng M250 đá 2x4cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,7 m3
7 Đào đất hố móng, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 9,856 m3
8 Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng, đầm chặt K95 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,946 m3
9 Cốt thép móng đường kính ≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 69,938 kg
10 Cốt thép móng đường kính ≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 16,495 kg
11 Cọc H180, L=3.2m Theo HSTK đã được phê duyệt 323,2 kg
12 Ván khuôn móng cột Theo HSTK đã được phê duyệt 8,1 m2
O Hộ lan tôn lượn sóng
1 Đào đất hố móng, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 8,736 m3
2 Bê tông chân cột tôn lượn sóng M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,321 m3
3 Tấm đầu, tấm cuối bằng tôn mạ kẽm kích thước 1020x310x3mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 tấm
4 Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽm Theo HSTK đã được phê duyệt 77 tấm
5 Tấm tôn đệm 380x60x5 mạ kẽm Theo HSTK đã được phê duyệt 78 tấm
6 Cột thép D110 mạ kẽm dày 4mm L=1,32m Theo HSTK đã được phê duyệt 78 cột
7 Bulông M16x32 Theo HSTK đã được phê duyệt 468 cái
8 Bulông M16x150 Theo HSTK đã được phê duyệt 78 cái
9 Mắt phản quang Theo HSTK đã được phê duyệt 78 cái
10 Lắp đặt tôn lượn sóng Theo HSTK đã được phê duyệt 154 m
11 Vận chuyển đổ đi, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 8,736 m3
P Cọc, cột Km, cọc tiêu hiện trạng
1 Sản xuất, chế tạo vỏ cọc H Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cọc
2 Sản xuất, chế tạo vỏ cột Km Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cọc
3 Sơn trắng, đỏ cọc tiêu Theo HSTK đã được phê duyệt 4,275 m2
4 Sản xuất, chế tạo mặt phản quang cọc tiêu Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cọc
5 Sơn lại cột biển báo Theo HSTK đã được phê duyệt 1,664 m2
6 Dán lại màng phản quang Theo HSTK đã được phê duyệt 0,702 m2
Q Gờ chắn bánh đường tràn
1 Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,24 m3
2 Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt 3,391 kg
3 Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt 10,387 kg
4 Ván khuôn gờ chắn bánh Theo HSTK đã được phê duyệt 2,4 m2
5 Sơn trắng, đỏ phản quang gờ chắn bánh Theo HSTK đã được phê duyệt 41,28 m2
6 Lắp đặt gờ chắn bánh Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.516064E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.303212E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa, giá trị hợp đồng ≥ 3,041 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.041.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->