Gói thầu: Xây dựng công trình + Cung cấp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328334-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng công trình + Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210325618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-14 17:38:00 đến ngày 2021-03-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,554,804,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ
1 San dọn mặt bằng Tham chiếu Chương V-HSMT 2,6 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt" 0,343 100m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 "nt" 11,934 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 4,208 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột "nt" 0,237 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt" 0,089 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt" 0,104 tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 "nt" 37,166 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 3,922 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao "nt" 0,404 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,076 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,497 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 "nt" 0,673 100m3
14 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 "nt" 10,548 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao "nt" 40,283 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 2,038 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng chiều cao "nt" 0,212 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt" 0,11 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt" 0,203 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao "nt" 0,347 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt" 0,034 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt" 0,155 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 1,728 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 7,311 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao "nt" 1,151 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,126 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 1,148 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 4,624 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao "nt" 0,545 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt" 0,343 tấn
31 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m) "nt" 280,5 m
32 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 0,898 tấn
33 Lợp tôn mái dày 3,5zem "nt" 2,174 100m2
34 Sản xuất dà trần thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,2mm (1,6kg/m) "nt" 244,88 m
35 Lắp dựng đà trần thép "nt" 0,392 tấn
36 Đóng tôn trần dày 2,5zem "nt" 1,506 100m2
37 Nẹp chỉ trần bằng nhôm "nt" 171,09 m
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt "nt" 0,473 tấn
39 Kính trắng dày 5mm "nt" 16,985 m2
40 Roon cao su giữ kính "nt" 112 m
41 Chốt cửa, móc gió "nt" 64 cái
42 Cửa đi khung nhôm định hình kính mờ dày 5ly "nt" 7,7 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm "nt" 36,86 m2
44 Khóa Việt Tiệp "nt" 5 cái
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 60,91 m2
46 Gia công lan can "nt" 0,025 tấn
47 Lắp dựng lan can sắt "nt" 2,176 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 2,658 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột 300x600 "nt" 33,151 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 36,82 m2
51 Quét nước xi măng 2 nước "nt" 36,82 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 53,04 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 "nt" 46,522 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 "nt" 53,45 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 179,538 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 321,464 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 "nt" 158 m
58 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 "nt" 29,7 m2
59 Quét nước xi măng 2 nước "nt" 29,7 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 179,538 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 527,516 m2
62 Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400 "nt" 157,418 m2
63 Lát nền WC 300x300 "nt" 13,269 m2
64 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao "nt" 2,167 100m2
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm "nt" 0,28 100m
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm "nt" 14 cái
67 Rọ chắn rác mái "nt" 7 cái
68 Ống thoát tràn PVC D34 "nt" 0,06 100m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt" 40 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x6mm2 "nt" 4 m
71 Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2 "nt" 55 m
72 Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 "nt" 6 m
73 Lắp đặt dây đơn CV1x2,5mm2 "nt" 276 m
74 Lắp đặt dây đơn CV1x1,5mm2 "nt" 194 m
75 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 32A "nt" 1 cái
76 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A "nt" 1 cái
77 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A "nt" 3 cái
78 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A "nt" 2 cái
79 Tủ điện tổng 1500x300x400 trong nhà "nt" 1 cái
80 Lắp đặt quạt trần "nt" 5 cái
81 Lắp đặt bộ đèn led BD M16L 120/35W "nt" 10 bộ
82 Lắp đặt bộ đèn led BD M16L 60/18W "nt" 3 bộ
83 Lắp đặt đèn LED ốp trần 10W-D255 "nt" 5 bộ
84 Lắp đặt bộ công tắc đơn 10A/220V (Hộp đế + mặt nạ nhựa âm tường) "nt" 4 cái
85 Lắp đặt bộ công tắc đôi 10A/220V (Hộp đế + mặt nạ nhựa âm tường) "nt" 7 cái
86 Lắp đặt bộ ổ cắm đơn âm tường 16A/220V (Loại đế + mặt nạ nhựa mặt âm tường) "nt" 19 cái
87 Lắp đặt hộp cầu chì, (cả cầu chì) "nt" 20 hộp
88 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường kích thước hộp 110x110x50 "nt" 5 hộp
89 Lắp đặt Hộp điện nhựa SB âm tường KT 120x180mm "nt" 30 hộp
90 Lắp đặt puli sứ loại "nt" 35 cái
91 Bulon móc xoắn M16*300 "nt" 1 cái
92 Kẹp ngưng cáp ABC 2*25 "nt" 2 cái
93 Kẹp răng hạ thế IPC-25 "nt" 2 cái
94 Đóng cọc chống sét bằng thép sơn nhũ đồng D18-L=3,0m "nt" 1 cọc
95 Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy "nt" 1 bộ
96 Bình bọt chữa cháy CO2 - MT3 loại 3kg "nt" 2 bình
97 Ống nhựa PVC D34 "nt" 0,05 100m
98 Ống nhựa PVC D27 "nt" 0,2 100m
99 Ống nhựa PVC D21 "nt" 0,04 100m
100 Co nhựa D34 "nt" 1 cái
101 Cút nhựa D27 "nt" 5 cái
102 Cút nhựa D21 "nt" 1 cái
103 Tê nhựa D34 "nt" 2 cái
104 Tê nhựa D27 "nt" 5 cái
105 Tê nhựa D27/21 "nt" 2 cái
106 Đầu nối ren trong D21 "nt" 2 cái
107 Van 2 chiều D34 "nt" 1 cái
108 Lắp đặt chậu xí bệt "nt" 3 bộ
109 Lắp đặt chậu rửa lavapo "nt" 2 bộ
110 Lắp đặt chậu tiểu nam "nt" 1 bộ
111 Lắp đặt gương soi "nt" 2 cái
112 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 "nt" 1 bể
113 Rô mi nê đồng D21 "nt" 2 cái
114 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm "nt" 5 cái
115 Ống PVC D114 "nt" 0,1 100m
116 Ống PVC D60 "nt" 0,2 100m
117 Ống PVC D34 "nt" 0,1 100m
118 Co nhựa PVC D114 "nt" 3 cái
119 Co nhựa PVC D60 "nt" 5 cái
120 Côn giảm D60/34 "nt" 2 cái
121 Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt" 0,099 100m3
122 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 "nt" 0,642 m3
123 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 "nt" 6,134 m3
124 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao "nt" 0,094 m3
125 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 "nt" 3,19 m2
126 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 15,116 m2
127 Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTH "nt" 15,116 m2
128 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp "nt" 0,023 100m2
129 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính "nt" 0,069 tấn
130 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 0,509 m3
131 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng "nt" 5 cái
132 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng "nt" 1 cái
133 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 "nt" 6,36 m2
134 Đắp đất nền móng công trình, nền đường "nt" 1,56 m3
135 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III "nt" 5,018 m3
136 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 "nt" 0,067 m3
137 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao "nt" 0,369 m3
138 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp "nt" 0,015 100m2
139 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm "nt" 0,011 tấn
140 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 0,154 m3
141 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng "nt" 1 cái
142 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 "nt" 1,539 m2
B Phòng học giáo dục thể chất
1 San dọn mặt bằng thi công "nt" 0,99 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt" 0,175 100m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 "nt" 2,756 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 2,183 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột "nt" 0,111 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt" 0,062 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt" 0,086 tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 "nt" 16,5 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 1,632 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao "nt" 0,163 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,031 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,201 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 "nt" 0,627 100m3
14 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 "nt" 6,866 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 1,728 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao "nt" 0,346 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt" 0,037 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt" 0,184 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao "nt" 16,121 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 1,089 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng chiều cao "nt" 0,119 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt" 0,053 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt" 0,117 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 4,39 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao "nt" 0,695 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,063 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,558 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 2,766 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao "nt" 0,298 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt" 0,202 tấn
31 Bu lông M18x500 "nt" 16 cái
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ "nt" 0,629 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 30,973 m2
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ "nt" 0,629 tấn
35 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m) "nt" 146,4 m
36 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 0,468 tấn
37 Lợp mái che bằng tôn màu dày 3,5zem "nt" 1,342 100m2
38 Sản xuất dà trần thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,2mm (1,6kg/m) "nt" 159,6 m
39 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 0,255 tấn
40 Đóng tôn trần sóng vuông nhỏ dày 2,5zem "nt" 0,859 100m2
41 Nẹp chỉ trần bằng nhôm "nt" 58,61 m
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt "nt" 0,306 tấn
43 Kính trắng dày 5mm "nt" 16,708 m2
44 Roon cao su giữ kính "nt" 85,92 m
45 Chốt cửa, móc gió "nt" 20 cái
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm "nt" 23,84 m2
47 Khóa Việt Tiệp "nt" 2 cái
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 40,793 m2
49 Gia công lan can "nt" 0,011 tấn
50 Lắp dựng lan can sắt "nt" 0,736 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 0,939 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 20,15 m2
53 Quét nước xi măng 2 nước "nt" 20,15 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 26,496 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 "nt" 68,34 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 "nt" 28,6 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 116,56 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 96,18 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 "nt" 102,2 m
60 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 "nt" 13,4 m2
61 Quét nước xi măng 2 nước "nt" 13,4 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 116,56 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 208,296 m2
64 Ốp thành lan can gạch ốp tường, kích thước gạch 200x200mm "nt" 0,9 m2
65 Lát nền gạch Ceramic 400x400 "nt" 95,959 m2
66 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao "nt" 1,39 100m2
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm "nt" 0,16 100m
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm "nt" 8 cái
69 Rọ chắn rác mái "nt" 4 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm "nt" 0,024 100m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt" 20 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 "nt" 6 m
73 Lắp đặt dây đơn, loại dây "nt" 10 m
74 Lắp đặt dây đơn, loại dây "nt" 3 m
75 Lắp đặt dây đơn, loại dây "nt" 108 m
76 Lắp đặt dây đơn, loại dây "nt" 190 m
77 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 32A "nt" 1 cái
78 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A "nt" 1 cái
79 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A "nt" 1 cái
80 Tủ điện tổng 200x300x400 trong nhà "nt" 1 cái
81 Lắp đặt quạt trần "nt" 3 cái
82 Lắp đặt bộ đèn led BD M16L 120/35W "nt" 6 bộ
83 Lắp đặt đèn LED ốp trần 10W-D255 "nt" 1 bộ
84 Lắp đặt bộ công tắc đơn 10A/220V (Hộp đế + mặt nạ nhựa âm tường) "nt" 7 cái
85 Lắp đặt bộ ổ cắm đơn âm tường 16A/220V (Loại đế + mặt nạ nhựa mặt âm tường) "nt" 8 cái
86 Lắp đặt hộp cầu chì, (cả cầu chì) "nt" 8 hộp
87 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường kích thước hộp 110x110x50 "nt" 1 hộp
88 Lắp đặt Hộp điện nhựa SB âm tường KT 120x180mm "nt" 16 hộp
89 Lắp đặt puli sứ loại "nt" 20 cái
90 Bulon móc xoắn M16*300 "nt" 1 cái
91 Kẹp ngưng cáp ABC 2*25 "nt" 2 cái
92 Kẹp răng hạ thế IPC-25 "nt" 2 cái
93 Đóng cọc chống sét bằng thép sơn nhũ đồng D18-L=3,0m "nt" 1 cọc
94 Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy "nt" 1 bộ
95 Bình bọt chữa cháy CO2 - MT3 loại 3kg "nt" 2 bình
C Nhà bếp ăn
1 San dọn mặt bằng "nt" 1,12 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt" 0,298 100m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 "nt" 4,334 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 4,105 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột "nt" 0,22 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt" 0,106 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt" 0,133 tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 "nt" 23,505 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 2,552 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao "nt" 0,255 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,048 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,309 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 "nt" 0,485 100m3
14 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 "nt" 7,615 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 2,209 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao "nt" 0,346 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt" 0,05 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt" 0,247 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao "nt" 29,097 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 1,219 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng chiều cao "nt" 0,224 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt" 0,065 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt" 0,107 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 6,1 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao "nt" 0,684 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,086 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,672 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 2,074 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao "nt" 0,246 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt" 0,227 tấn
31 Bulong neo D18 L500 "nt" 8 cái
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ "nt" 0,311 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 15,287 m2
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ "nt" 0,311 tấn
35 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m) "nt" 125,4 m
36 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 0,401 tấn
37 Lợp mái tôn dày 3,5 zem "nt" 1,333 100m2
38 Sản xuất dà trần thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,2mm (1,6kg/m) "nt" 144,17 m
39 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 0,238 tấn
40 Đóng tôn trần dày 2,5 zem "nt" 0,899 100m2
41 Nẹp chỉ trần bằng nhôm "nt" 103,66 m
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt "nt" 0,41 tấn
43 Kính trắng dày 5mm "nt" 15,249 m2
44 Roon cao su giữ kính "nt" 94,48 m
45 Chốt cửa, móc gió "nt" 26 cái
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm "nt" 26,32 m2
47 Khóa Việt Tiệp "nt" 3 cái
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 54,029 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 "nt" 15,93 m2
50 Quét nước xi măng 2 nước "nt" 15,93 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 "nt" 37,044 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 "nt" 34,798 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 "nt" 24,6 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 "nt" 107,201 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 "nt" 232,599 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 "nt" 76,8 m
57 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 "nt" 24,6 m2
58 Quét nước xi măng 2 nước "nt" 24,6 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 107,201 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 329,001 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường 300x600 "nt" 18,37 m2
62 Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400 "nt" 102,273 m2
63 Ốp thành lan can gạch ốp tường, kích thước gạch 200x200mm "nt" 0,912 m2
64 Gia công lan can "nt" 0,0085 tấn
65 Lắp dựng lan can sắt "nt" 0,73 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 0,907 m2
67 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao "nt" 1,296 100m2
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm "nt" 0,24 100m
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm loại dày "nt" 12 cái
70 Rọ chắn rác mái "nt" 6 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm "nt" 0,075 100m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt" 125 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 4 m
74 Lắp đặt dây đơn "nt" 50 m
75 Lắp đặt dây đơn "nt" 60 m
76 Lắp đặt dây đơn "nt" 140 m
77 Lắp đặt các automat 1 pha 50A "nt" 1 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha 10A "nt" 2 cái
79 Tủ điện tổng 150x300x400 trong nhà "nt" 1 cái
80 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần "nt" 2 cái
81 Lắp đặt bộ đèn led BD M16L 120/35W "nt" 10 bộ
82 Lắp đặt đèn LED ốp trần 10W-D255 "nt" 2 bộ
83 Lắp đặt bộ công tắc đơn + đôi 10A/220V (Hộp đế + mặt nạ nhựa âm tường) "nt" 6 cái
84 Lắp đặt bộ ổ cắm đơn âm tường 16A/220V (Loại đế + mặt nạ nhựa mặt âm tường) "nt" 12 cái
85 Lắp đặt hộp cầu chì, (cả cầu chì) "nt" 12 cái
86 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường kích thước hộp 110x110x50 "nt" 4 hộp
87 Lắp đặt Hộp điện nhựa SB âm tường KT 120x180mm "nt" 12 hộp
88 Lắp đặt puli sứ loại "nt" 20 bộ
89 Bulon móc xoắn M16*300 "nt" 2 cái
90 Kẹp ngưng cáp ABC 2*25 "nt" 2 cái
91 Kẹp răng hạ thế IPC-25 "nt" 2 cái
92 Đóng cọc chống sét bằng thép sơn nhũ đồng D18-L=3,0m "nt" 1 cọc
93 Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy "nt" 1 bộ
94 Bình bọt chữa cháy CO2 - MT3 loại 3kg "nt" 2 bình
95 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm "nt" 1 cái
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm "nt" 0,02 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm "nt" 0,08 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm "nt" 0,04 100m
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm "nt" 2 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm "nt" 3 cái
101 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 34/27mm "nt" 2 cái
102 Lắp đặt ren trong nhựa cốt đồng nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm "nt" 3 cái
103 Lắp đặt van nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm "nt" 1 cái
104 Lắp đặt rôminơ bằng đồng D27 "nt" 3 bộ
105 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 "nt" 1 bể
106 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III "nt" 2,591 m3
107 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao "nt" 0,377 m3
108 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 0,106 m3
109 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm "nt" 0,003 tấn
110 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp "nt" 0,003 100m2
111 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng "nt" 1 cái
D Sân bê tông
1 San dọn mặt bằng thi công "nt" 0,85 100m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt" 1,98 m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 "nt" 0,9 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày "nt" 1,665 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 "nt" 6,8 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 5,95 m3
7 Thi công khe co giãn chống nứt "nt" 0,944 10m
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường "nt" 0,594 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 20,25 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước "nt" 20,25 m2
E Hệ thống cấp điện tổng
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 100 m
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt" 13,2 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường "nt" 13,2 m3
4 Ống nhựa PVC D34 "nt" 1,1 100m
5 Cút nhựa PVC D34 "nt" 18 cái
F Phần thiết bị
1 Tủ hồ sơ 09K3G (Phòng hiệu trưởng + hiệu phó + hành chính, quản trị ) "nt" 2 bộ
2 Bàn làm việc SV202S (W1200 x D600 x H750mm) (Phòng hiệu trưởng + hiệu phó + hành chính, quản trị ) "nt" 3 bộ
3 Ghế xoay (Phòng hiệu trưởng + hiệu phó + hành chính, quản trị ) - Ghế xoay, tay nhựa, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe để di chuyển. - Kích thước: Rộng 550 – sâu 530 – cao 870 ÷ 990 mm - Xuất xứ Việt Nam "nt" 3 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->