Gói thầu: Xây dựng công trình + Cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình + Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210325618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-14 17:38:00 đến ngày 2021-03-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,554,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Tham chiếu Chương V-HSMT | 2,6 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,343 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | "nt" | 11,934 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 4,208 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | "nt" | 0,237 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,089 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,104 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | "nt" | 37,166 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 3,922 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,404 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,076 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,497 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,673 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | "nt" | 10,548 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | "nt" | 40,283 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 2,038 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng chiều cao | "nt" | 0,212 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,11 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,203 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | "nt" | 0,347 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,034 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,155 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 1,728 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 7,311 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 1,151 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,126 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,148 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 4,624 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | "nt" | 0,545 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 0,343 | tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m) | "nt" | 280,5 | m |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,898 | tấn |
| 33 | Lợp tôn mái dày 3,5zem | "nt" | 2,174 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất dà trần thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,2mm (1,6kg/m) | "nt" | 244,88 | m |
| 35 | Lắp dựng đà trần thép | "nt" | 0,392 | tấn |
| 36 | Đóng tôn trần dày 2,5zem | "nt" | 1,506 | 100m2 |
| 37 | Nẹp chỉ trần bằng nhôm | "nt" | 171,09 | m |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,473 | tấn |
| 39 | Kính trắng dày 5mm | "nt" | 16,985 | m2 |
| 40 | Roon cao su giữ kính | "nt" | 112 | m |
| 41 | Chốt cửa, móc gió | "nt" | 64 | cái |
| 42 | Cửa đi khung nhôm định hình kính mờ dày 5ly | "nt" | 7,7 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 36,86 | m2 |
| 44 | Khóa Việt Tiệp | "nt" | 5 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 60,91 | m2 |
| 46 | Gia công lan can | "nt" | 0,025 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | "nt" | 2,176 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 2,658 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột 300x600 | "nt" | 33,151 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 36,82 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 36,82 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 53,04 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 46,522 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 53,45 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 179,538 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 321,464 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 158 | m |
| 58 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 29,7 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 29,7 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 179,538 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 527,516 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400 | "nt" | 157,418 | m2 |
| 63 | Lát nền WC 300x300 | "nt" | 13,269 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 2,167 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | "nt" | 0,28 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | "nt" | 14 | cái |
| 67 | Rọ chắn rác mái | "nt" | 7 | cái |
| 68 | Ống thoát tràn PVC D34 | "nt" | 0,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x6mm2 | "nt" | 4 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2 | "nt" | 55 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 | "nt" | 6 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn CV1x2,5mm2 | "nt" | 276 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn CV1x1,5mm2 | "nt" | 194 | m |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 32A | "nt" | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | "nt" | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | "nt" | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | "nt" | 2 | cái |
| 79 | Tủ điện tổng 1500x300x400 trong nhà | "nt" | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | "nt" | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt bộ đèn led BD M16L 120/35W | "nt" | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bộ đèn led BD M16L 60/18W | "nt" | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 10W-D255 | "nt" | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt bộ công tắc đơn 10A/220V (Hộp đế + mặt nạ nhựa âm tường) | "nt" | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt bộ công tắc đôi 10A/220V (Hộp đế + mặt nạ nhựa âm tường) | "nt" | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt bộ ổ cắm đơn âm tường 16A/220V (Loại đế + mặt nạ nhựa mặt âm tường) | "nt" | 19 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp cầu chì, (cả cầu chì) | "nt" | 20 | hộp |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường kích thước hộp 110x110x50 | "nt" | 5 | hộp |
| 89 | Lắp đặt Hộp điện nhựa SB âm tường KT 120x180mm | "nt" | 30 | hộp |
| 90 | Lắp đặt puli sứ loại | "nt" | 35 | cái |
| 91 | Bulon móc xoắn M16*300 | "nt" | 1 | cái |
| 92 | Kẹp ngưng cáp ABC 2*25 | "nt" | 2 | cái |
| 93 | Kẹp răng hạ thế IPC-25 | "nt" | 2 | cái |
| 94 | Đóng cọc chống sét bằng thép sơn nhũ đồng D18-L=3,0m | "nt" | 1 | cọc |
| 95 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | "nt" | 1 | bộ |
| 96 | Bình bọt chữa cháy CO2 - MT3 loại 3kg | "nt" | 2 | bình |
| 97 | Ống nhựa PVC D34 | "nt" | 0,05 | 100m |
| 98 | Ống nhựa PVC D27 | "nt" | 0,2 | 100m |
| 99 | Ống nhựa PVC D21 | "nt" | 0,04 | 100m |
| 100 | Co nhựa D34 | "nt" | 1 | cái |
| 101 | Cút nhựa D27 | "nt" | 5 | cái |
| 102 | Cút nhựa D21 | "nt" | 1 | cái |
| 103 | Tê nhựa D34 | "nt" | 2 | cái |
| 104 | Tê nhựa D27 | "nt" | 5 | cái |
| 105 | Tê nhựa D27/21 | "nt" | 2 | cái |
| 106 | Đầu nối ren trong D21 | "nt" | 2 | cái |
| 107 | Van 2 chiều D34 | "nt" | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | "nt" | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa lavapo | "nt" | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam | "nt" | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | "nt" | 1 | bể |
| 113 | Rô mi nê đồng D21 | "nt" | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | "nt" | 5 | cái |
| 115 | Ống PVC D114 | "nt" | 0,1 | 100m |
| 116 | Ống PVC D60 | "nt" | 0,2 | 100m |
| 117 | Ống PVC D34 | "nt" | 0,1 | 100m |
| 118 | Co nhựa PVC D114 | "nt" | 3 | cái |
| 119 | Co nhựa PVC D60 | "nt" | 5 | cái |
| 120 | Côn giảm D60/34 | "nt" | 2 | cái |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,099 | 100m3 |
| 122 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | "nt" | 0,642 | m3 |
| 123 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | "nt" | 6,134 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | "nt" | 0,094 | m3 |
| 125 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 3,19 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 15,116 | m2 |
| 127 | Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTH | "nt" | 15,116 | m2 |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,023 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | "nt" | 0,069 | tấn |
| 130 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,509 | m3 |
| 131 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 5 | cái |
| 132 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 1 | cái |
| 133 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 6,36 | m2 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 1,56 | m3 |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | "nt" | 5,018 | m3 |
| 136 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | "nt" | 0,067 | m3 |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | "nt" | 0,369 | m3 |
| 138 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,015 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | "nt" | 0,011 | tấn |
| 140 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,154 | m3 |
| 141 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 1 | cái |
| 142 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 1,539 | m2 |
| B | Phòng học giáo dục thể chất | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | "nt" | 0,99 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,175 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | "nt" | 2,756 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 2,183 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | "nt" | 0,111 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,062 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,086 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | "nt" | 16,5 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 1,632 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,163 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,031 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,201 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,627 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | "nt" | 6,866 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 1,728 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | "nt" | 0,346 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,037 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,184 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | "nt" | 16,121 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 1,089 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng chiều cao | "nt" | 0,119 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,053 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,117 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 4,39 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,695 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,063 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,558 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 2,766 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | "nt" | 0,298 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 0,202 | tấn |
| 31 | Bu lông M18x500 | "nt" | 16 | cái |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | "nt" | 0,629 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 30,973 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | "nt" | 0,629 | tấn |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m) | "nt" | 146,4 | m |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,468 | tấn |
| 37 | Lợp mái che bằng tôn màu dày 3,5zem | "nt" | 1,342 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất dà trần thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,2mm (1,6kg/m) | "nt" | 159,6 | m |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,255 | tấn |
| 40 | Đóng tôn trần sóng vuông nhỏ dày 2,5zem | "nt" | 0,859 | 100m2 |
| 41 | Nẹp chỉ trần bằng nhôm | "nt" | 58,61 | m |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,306 | tấn |
| 43 | Kính trắng dày 5mm | "nt" | 16,708 | m2 |
| 44 | Roon cao su giữ kính | "nt" | 85,92 | m |
| 45 | Chốt cửa, móc gió | "nt" | 20 | cái |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 23,84 | m2 |
| 47 | Khóa Việt Tiệp | "nt" | 2 | cái |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 40,793 | m2 |
| 49 | Gia công lan can | "nt" | 0,011 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | "nt" | 0,736 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 0,939 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 20,15 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 20,15 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 26,496 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 68,34 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 28,6 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 116,56 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 96,18 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 102,2 | m |
| 60 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 13,4 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 13,4 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 116,56 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 208,296 | m2 |
| 64 | Ốp thành lan can gạch ốp tường, kích thước gạch 200x200mm | "nt" | 0,9 | m2 |
| 65 | Lát nền gạch Ceramic 400x400 | "nt" | 95,959 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 1,39 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | "nt" | 0,16 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | "nt" | 8 | cái |
| 69 | Rọ chắn rác mái | "nt" | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | "nt" | 0,024 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 | "nt" | 6 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | "nt" | 10 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | "nt" | 3 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | "nt" | 108 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | "nt" | 190 | m |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 32A | "nt" | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | "nt" | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | "nt" | 1 | cái |
| 80 | Tủ điện tổng 200x300x400 trong nhà | "nt" | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | "nt" | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt bộ đèn led BD M16L 120/35W | "nt" | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 10W-D255 | "nt" | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt bộ công tắc đơn 10A/220V (Hộp đế + mặt nạ nhựa âm tường) | "nt" | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt bộ ổ cắm đơn âm tường 16A/220V (Loại đế + mặt nạ nhựa mặt âm tường) | "nt" | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp cầu chì, (cả cầu chì) | "nt" | 8 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường kích thước hộp 110x110x50 | "nt" | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt Hộp điện nhựa SB âm tường KT 120x180mm | "nt" | 16 | hộp |
| 89 | Lắp đặt puli sứ loại | "nt" | 20 | cái |
| 90 | Bulon móc xoắn M16*300 | "nt" | 1 | cái |
| 91 | Kẹp ngưng cáp ABC 2*25 | "nt" | 2 | cái |
| 92 | Kẹp răng hạ thế IPC-25 | "nt" | 2 | cái |
| 93 | Đóng cọc chống sét bằng thép sơn nhũ đồng D18-L=3,0m | "nt" | 1 | cọc |
| 94 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | "nt" | 1 | bộ |
| 95 | Bình bọt chữa cháy CO2 - MT3 loại 3kg | "nt" | 2 | bình |
| C | Nhà bếp ăn | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | "nt" | 1,12 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,298 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | "nt" | 4,334 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 4,105 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | "nt" | 0,22 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,106 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,133 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | "nt" | 23,505 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 2,552 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,255 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,048 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,309 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,485 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | "nt" | 7,615 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 2,209 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | "nt" | 0,346 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,05 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,247 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | "nt" | 29,097 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 1,219 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng chiều cao | "nt" | 0,224 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,065 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,107 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 6,1 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,684 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,086 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,672 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 2,074 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | "nt" | 0,246 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 0,227 | tấn |
| 31 | Bulong neo D18 L500 | "nt" | 8 | cái |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | "nt" | 0,311 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 15,287 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | "nt" | 0,311 | tấn |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m) | "nt" | 125,4 | m |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,401 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn dày 3,5 zem | "nt" | 1,333 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất dà trần thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,2mm (1,6kg/m) | "nt" | 144,17 | m |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,238 | tấn |
| 40 | Đóng tôn trần dày 2,5 zem | "nt" | 0,899 | 100m2 |
| 41 | Nẹp chỉ trần bằng nhôm | "nt" | 103,66 | m |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,41 | tấn |
| 43 | Kính trắng dày 5mm | "nt" | 15,249 | m2 |
| 44 | Roon cao su giữ kính | "nt" | 94,48 | m |
| 45 | Chốt cửa, móc gió | "nt" | 26 | cái |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 26,32 | m2 |
| 47 | Khóa Việt Tiệp | "nt" | 3 | cái |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 54,029 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 15,93 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 15,93 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 37,044 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 34,798 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 24,6 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 107,201 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 232,599 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 76,8 | m |
| 57 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 24,6 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 24,6 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 107,201 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 329,001 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường 300x600 | "nt" | 18,37 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400 | "nt" | 102,273 | m2 |
| 63 | Ốp thành lan can gạch ốp tường, kích thước gạch 200x200mm | "nt" | 0,912 | m2 |
| 64 | Gia công lan can | "nt" | 0,0085 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | "nt" | 0,73 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 0,907 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 1,296 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | "nt" | 0,24 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm loại dày | "nt" | 12 | cái |
| 70 | Rọ chắn rác mái | "nt" | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | "nt" | 0,075 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 125 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 4 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn | "nt" | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn | "nt" | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn | "nt" | 140 | m |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | "nt" | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | "nt" | 2 | cái |
| 79 | Tủ điện tổng 150x300x400 trong nhà | "nt" | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | "nt" | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt bộ đèn led BD M16L 120/35W | "nt" | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 10W-D255 | "nt" | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt bộ công tắc đơn + đôi 10A/220V (Hộp đế + mặt nạ nhựa âm tường) | "nt" | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt bộ ổ cắm đơn âm tường 16A/220V (Loại đế + mặt nạ nhựa mặt âm tường) | "nt" | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp cầu chì, (cả cầu chì) | "nt" | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường kích thước hộp 110x110x50 | "nt" | 4 | hộp |
| 87 | Lắp đặt Hộp điện nhựa SB âm tường KT 120x180mm | "nt" | 12 | hộp |
| 88 | Lắp đặt puli sứ loại | "nt" | 20 | bộ |
| 89 | Bulon móc xoắn M16*300 | "nt" | 2 | cái |
| 90 | Kẹp ngưng cáp ABC 2*25 | "nt" | 2 | cái |
| 91 | Kẹp răng hạ thế IPC-25 | "nt" | 2 | cái |
| 92 | Đóng cọc chống sét bằng thép sơn nhũ đồng D18-L=3,0m | "nt" | 1 | cọc |
| 93 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | "nt" | 1 | bộ |
| 94 | Bình bọt chữa cháy CO2 - MT3 loại 3kg | "nt" | 2 | bình |
| 95 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | "nt" | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | "nt" | 0,02 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | "nt" | 0,08 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | "nt" | 0,04 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | "nt" | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | "nt" | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 34/27mm | "nt" | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ren trong nhựa cốt đồng nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | "nt" | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt van nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | "nt" | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt rôminơ bằng đồng D27 | "nt" | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | "nt" | 1 | bể |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | "nt" | 2,591 | m3 |
| 107 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao | "nt" | 0,377 | m3 |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,106 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | "nt" | 0,003 | tấn |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,003 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 1 | cái |
| D | Sân bê tông | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | "nt" | 0,85 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 1,98 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | "nt" | 0,9 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày | "nt" | 1,665 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | "nt" | 6,8 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 5,95 | m3 |
| 7 | Thi công khe co giãn chống nứt | "nt" | 0,944 | 10m |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 0,594 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 20,25 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 20,25 | m2 |
| E | Hệ thống cấp điện tổng | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 100 | m |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 13,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 13,2 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D34 | "nt" | 1,1 | 100m |
| 5 | Cút nhựa PVC D34 | "nt" | 18 | cái |
| F | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ hồ sơ 09K3G (Phòng hiệu trưởng + hiệu phó + hành chính, quản trị ) | "nt" | 2 | bộ |
| 2 | Bàn làm việc SV202S (W1200 x D600 x H750mm) (Phòng hiệu trưởng + hiệu phó + hành chính, quản trị ) | "nt" | 3 | bộ |
| 3 | Ghế xoay (Phòng hiệu trưởng + hiệu phó + hành chính, quản trị ) - Ghế xoay, tay nhựa, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe để di chuyển. - Kích thước: Rộng 550 – sâu 530 – cao 870 ÷ 990 mm - Xuất xứ Việt Nam | "nt" | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.240.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi