Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314984-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 70% chi phí xây lắp từ nguồn sự nghiệp môi trường, ngân sách thị xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 09:06:00 đến ngày 2021-03-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,327,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP HỆ THỐNG KÊNH TIÊU THOÁT NƯỚC THẢI KẾT HỢP ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH KÊNH HÓI BÀI | |||
| 1 | Bóc phong hóa nền kênh bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,1011 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I ra bãi thải cự ly 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,1011 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,1011 | 100m3 |
| 4 | Bóc hữu cơ (bùn) bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,0619 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I ra bãi thải cự ly 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,0619 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,0619 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,2292 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 512,56 | m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 158,6717 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,8144 | 100m3 |
| 11 | Mua đất về đắp kênh mỏ Tượng Sơn cự ly 21,7Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18.302,8525 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km - (0,7Km Loại 4+0,3 km loại 1) K=1,431 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.830,2853 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9Km Loại 1)K = 0,57 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.830,2853 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (8Km loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.830,2853 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (3,7Km loại 3) K=1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.830,2853 | 10m3/1km |
| 16 | Đá dăm lót 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 821,77 | m3 |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 78,9857 | 100m2 |
| 18 | Bê tông CTM250 - Tấm cấu kiện lát mái kênh (40x40x12)cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 759,23 | m3 |
| 19 | Bê tông thường M250 - Đổ bù cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,72 | m3 |
| 20 | Bê tông CTM250 - Dầm dọc đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 120,37 | m3 |
| 21 | Bê tông CTM250 - Tấm chân mái (1*1,5*0,2)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 449,09 | m3 |
| 22 | Bê tông CTM250 - Dầm dọc theo mái kênh, dầm cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36,23 | m3 |
| 23 | Bê tông CTM250 - Tấm đan tại K0+3 phía tả | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,49 | m3 |
| 24 | Bê tông CTM250 - Tấm đan rãnh nối dài tại K0+550,36. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,42 | m3 |
| 25 | Bê tông thường M250 - Mặt đường theo bờ kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 494,58 | m3 |
| 26 | Bê tông thường M250 - Đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,35 | m3 |
| 27 | Bê tông thường M250 - Thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,89 | m3 |
| 28 | Bê tông thường M250 - Gia cố mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,63 | m3 |
| 29 | Bê tông thường M250 - Tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,76 | m3 |
| 30 | Bê tông thường M250 - Đế tường chắn đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,83 | m3 |
| 31 | Bê tông thường M250 - Đoạn rãnh nối dài tại K0+550,36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3 | m3 |
| 32 | Cấp phối đá dăm loại II mặt bờ kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,2379 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn thép cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 113,0474 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép dầm dọc đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,7335 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép dầm cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1627 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép cấu kiện chân mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,3391 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép - Tấm đan tại K0+3 phía tả | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1363 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép - Tấm đan rãnh nối dài tại K0+550,36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0204 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5108 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép đáy kênh nối dài đầu tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0608 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép thành kênh nối dài đầu tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6225 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép gia cố mái đầu tuyến kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1653 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép tường cánh, tường chắn đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2182 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép đáy kênh chắn đường nhựa, đoạn kênh nối dài tại cọc K0+550,36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2046 | 100m2 |
| 45 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 272,59 | m2 |
| 46 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,1633 | 100m2 |
| 47 | Cắt khe bê tông sâu 17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,658 | 100m |
| 48 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 577,92 | 100m |
| 49 | Đá hộc xếp chèn chặt đầu tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,93 | m3 |
| 50 | Thép cấu kiện tấm lát mái D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,0402 | tấn |
| 51 | Thép cấu kiện tấm chân mái D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3841 | tấn |
| 52 | Thép cấu kiện tấm chân mái D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,3313 | tấn |
| 53 | Thép tròn dầm D=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7357 | tấn |
| 54 | Thép tròn dầm D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,579 | tấn |
| 55 | Thép tròn tấm đan qua kênh D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0993 | tấn |
| 56 | Thép tròn tấm đan qua kênh D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0303 | tấn |
| 57 | Thép tròn gờ chắn D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8739 | tấn |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.674,3463 | tấn |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.674,3463 | tấn |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên (Tấm chân mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.191 | 1 cấu kiện |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.191 | 1 cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 266,2344 | 10 tấn/1km |
| 63 | Lắp cấu kiện tấm lát mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41.227 | 1cấu kiện |
| 64 | Lắp cấu kiện tấm chân mái, tấm nắp rãnh bằng máy P | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.197 | 1cấu kiện |
| 65 | San gạt bãi đúc cấu kiện bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | ca |
| 66 | Bê tông thường M150 - bãi Trộn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m3 |
| 67 | Phá bê tông bãi trôn bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m3 |
| 68 | Rải bạt dứa bãi đúc cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | 100m2 |
| 69 | Cọc tre L=2-2,5m - Vật liệu luân chuyển 3 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4.852,107 | m |
| 70 | Đóng, nhổ cọc tre L | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58,76 | 100m |
| 71 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 73,45 | 100m |
| 72 | Tre đà L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5.391,23 | m |
| 73 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | kg |
| 74 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 614 | m2 |
| 75 | Bơm nước hố móng máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | ca |
| 76 | Đắp đê quai bằng đầm cóc K=0,85 - TD đất đào để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,8085 | 100m3 |
| 77 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,7575 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất phá đê quai ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,7575 | 100m3 |
| 79 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,7575 | 100m3 |
| 80 | Di rời 1 cây cột điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | công |
| 81 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1329 | 100m3 |
| 82 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3827 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3175 | 100m3 |
| 84 | Mua đất về đắp kênh mỏ Tượng Sơn Nông Cống cự ly 21,7Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 65,8326 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km - (0,7Km Loại 4+0,3 km loại 1) K=1,431 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,5833 | 10m3/1km |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9Km Loại 1)K = 0,57 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,5833 | 10m3/1km |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (8Km loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,5833 | 10m3/1km |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (3,7Km loại 3) K=1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,5833 | 10m3/1km |
| 89 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2952 | 100m3 |
| 90 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6824 | 100m2 |
| 91 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m bằng xe thô sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6824 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP HỆ THỐNG KÊNH TIÊU THOÁT NƯỚC THẢI KẾT HỢP ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH KÊNH HÓI BÀI | |||
| 1 | Bê tông CTM250 - Tường đầu, tường ngực thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,53 | m3 |
| 2 | Bê tông CTM250 - Bản đáy, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,16 | m3 |
| 3 | Bê tông CTM250 - Thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,79 | m3 |
| 4 | Bê tông CTM250 - Trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,19 | m3 |
| 5 | Bê tông CTM250 - Thanh chống, dầm đỡ sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,39 | m3 |
| 6 | Bê tông CTM250 - Cột đỡ sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,21 | m3 |
| 7 | Bê tông thường M200 - Tường cánh thượng, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,97 | m3 |
| 8 | Bê tông thường M200 - Gia cố sân thượng, hạ lưu, đáy kênh 2 bên sân cống R | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,01 | m3 |
| 9 | Bê tông thường M200 - Sân thượng, hạ lưu cống R>250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,79 | m3 |
| 10 | Bê tông thường M200 - Bậc lên xuống, vận hành cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,85 | m3 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,57 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép - Bản đáy, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4146 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép - Tường các loại, thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9448 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép - Trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1353 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép - Thanh chống, dầm đỡ sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0345 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép - Cột đỡ sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0398 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,82 | m2 |
| 18 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4944 | 100m2 |
| 19 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,55 | 100m |
| 20 | Bê tông CTM300 - Cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,27 | m3 |
| 21 | Đất thịt luyện - Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,5718 | m3 |
| 22 | Đất thịt luyện - Công đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,86 | m3 |
| 23 | Thép tròn đáy cống D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6585 | tấn |
| 24 | Thép tròn đáy cống D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1389 | tấn |
| 25 | Thép tròn thành cống D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7986 | tấn |
| 26 | Thép tròn trần cống D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,228 | tấn |
| 27 | Thép tròn trần cống D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2172 | tấn |
| 28 | Thép tròn trần cống D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,005 | tấn |
| 29 | Thép tròn cột dàn đóng mở D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0164 | tấn |
| 30 | Thép tròn cột dàn đóng mở D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0183 | tấn |
| 31 | Thép tròn cột dàn đóng mở D=22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0551 | tấn |
| 32 | Thép tròn dầm dàn đóng mở D | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0034 | tấn |
| 33 | Thép tròn dầm dàn đóng mở D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0398 | tấn |
| 34 | Thép hình găm trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1538 | tấn |
| 35 | Thép tròn cánh cửa D | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0875 | tấn |
| 36 | Thép hình cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,156 | tấn |
| 37 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,66 | m |
| 38 | Bu lông + Hộp bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 39 | Cử cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 40 | Bu lông đuôi cá D20; L=350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 41 | Bê tông CTM250 - Tường đầu, tường ngực thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,53 | m3 |
| 42 | Bê tông CTM250 - Bản đáy, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,3 | m3 |
| 43 | Bê tông CTM250 - Thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,78 | m3 |
| 44 | Bê tông CTM250 - Trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,52 | m3 |
| 45 | Bê tông CTM250 - Thanh chống, dầm đỡ sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,39 | m3 |
| 46 | Bê tông CTM250 - Cột đỡ sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,21 | m3 |
| 47 | Bê tông thường M200 - Tường cánh thượng, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,97 | m3 |
| 48 | Bê tông thường M200 - Gia cố sân thượng, hạ lưu, đáy kênh 2 bên sân cống R | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,91 | m3 |
| 49 | Bê tông thường M200 - Sân thượng, hạ lưu cống R>250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,79 | m3 |
| 50 | Bê tông thường M200 - Bậc lên xuống, vận hành cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,85 | m3 |
| 51 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,57 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép - Bản đáy, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,408 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép - Tường các loại, thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8944 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép - Trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1155 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép - Thanh chống, dầm đỡ sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0345 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép - Cột đỡ sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0398 | 100m2 |
| 57 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,82 | m2 |
| 58 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3339 | 100m2 |
| 59 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,55 | 100m |
| 60 | Bê tông CTM300 - Cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,27 | m3 |
| 61 | Đất thịt luyện - Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,5718 | m3 |
| 62 | Đất thịt luyện - Công đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,86 | m3 |
| 63 | Thép tròn đáy cống D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5693 | tấn |
| 64 | Thép tròn đáy cống D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1294 | tấn |
| 65 | Thép tròn thành cống D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7296 | tấn |
| 66 | Thép tròn trần cống D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1824 | tấn |
| 67 | Thép tròn trần cống D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2172 | tấn |
| 68 | Thép tròn trần cống D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,005 | tấn |
| 69 | Thép tròn cột dàn đóng mở D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0317 | tấn |
| 70 | Thép tròn cột dàn đóng mở D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0183 | tấn |
| 71 | Thép tròn cột dàn đóng mở D=22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0551 | tấn |
| 72 | Thép tròn dầm dàn đóng mở D | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0034 | tấn |
| 73 | Thép tròn dầm dàn đóng mở D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0398 | tấn |
| 74 | Thép hình găm trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1538 | tấn |
| 75 | Thép tròn cánh cửa D | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0875 | tấn |
| 76 | Thép hình cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,156 | tấn |
| 77 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,66 | m |
| 78 | Bu lông + Hộp bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 79 | Cử cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 80 | Bu lông đuôi cá D20; L=350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,82 | m3 |
| 82 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1782 | 100m3 |
| 83 | San đá bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1782 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CỬA CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,344 | tấn |
| 2 | Mua ổ khóa V2 (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5492E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.098E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 7.230.000.000VNĐ (Bảy tỷ, hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn./.). - Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.230.000.000VNĐ (Bảy tỷ, hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn./.) (ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.230.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.230.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi