Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314984-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210314862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 70% chi phí xây lắp từ nguồn sự nghiệp môi trường, ngân sách thị xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 09:06:00 đến ngày 2021-03-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,327,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP HỆ THỐNG KÊNH TIÊU THOÁT NƯỚC THẢI KẾT HỢP ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH KÊNH HÓI BÀI
1 Bóc phong hóa nền kênh bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 26,1011 100m3
2 Vận chuyển đất cấp I ra bãi thải cự ly 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 26,1011 100m3
3 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 26,1011 100m3
4 Bóc hữu cơ (bùn) bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 22,0619 100m3
5 Vận chuyển đất cấp I ra bãi thải cự ly 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 22,0619 100m3
6 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 22,0619 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 9,2292 100m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 512,56 m3
9 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 158,6717 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,8144 100m3
11 Mua đất về đắp kênh mỏ Tượng Sơn cự ly 21,7Km Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 18.302,8525 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km - (0,7Km Loại 4+0,3 km loại 1) K=1,431 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.830,2853 10m3/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9Km Loại 1)K = 0,57 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.830,2853 10m3/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (8Km loại 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.830,2853 10m3/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (3,7Km loại 3) K=1 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.830,2853 10m3/1km
16 Đá dăm lót 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 821,77 m3
17 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 78,9857 100m2
18 Bê tông CTM250 - Tấm cấu kiện lát mái kênh (40x40x12)cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 759,23 m3
19 Bê tông thường M250 - Đổ bù cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 44,72 m3
20 Bê tông CTM250 - Dầm dọc đỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 120,37 m3
21 Bê tông CTM250 - Tấm chân mái (1*1,5*0,2)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 449,09 m3
22 Bê tông CTM250 - Dầm dọc theo mái kênh, dầm cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 36,23 m3
23 Bê tông CTM250 - Tấm đan tại K0+3 phía tả Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,49 m3
24 Bê tông CTM250 - Tấm đan rãnh nối dài tại K0+550,36. Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,42 m3
25 Bê tông thường M250 - Mặt đường theo bờ kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 494,58 m3
26 Bê tông thường M250 - Đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,35 m3
27 Bê tông thường M250 - Thành kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 10,89 m3
28 Bê tông thường M250 - Gia cố mái kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 17,63 m3
29 Bê tông thường M250 - Tường các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,76 m3
30 Bê tông thường M250 - Đế tường chắn đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,83 m3
31 Bê tông thường M250 - Đoạn rãnh nối dài tại K0+550,36 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,3 m3
32 Cấp phối đá dăm loại II mặt bờ kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 17,2379 100m3
33 Ván khuôn thép cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 113,0474 100m2
34 Ván khuôn thép dầm dọc đỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 9,7335 100m2
35 Ván khuôn thép dầm cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1627 100m2
36 Ván khuôn thép cấu kiện chân mái kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 17,3391 100m2
37 Ván khuôn thép - Tấm đan tại K0+3 phía tả Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1363 100m2
38 Ván khuôn thép - Tấm đan rãnh nối dài tại K0+550,36 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0204 100m2
39 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,5108 100m2
40 Ván khuôn thép đáy kênh nối dài đầu tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0608 100m2
41 Ván khuôn thép thành kênh nối dài đầu tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,6225 100m2
42 Ván khuôn thép gia cố mái đầu tuyến kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1653 100m2
43 Ván khuôn thép tường cánh, tường chắn đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2182 100m2
44 Ván khuôn thép đáy kênh chắn đường nhựa, đoạn kênh nối dài tại cọc K0+550,36 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2046 100m2
45 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 272,59 m2
46 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 34,1633 100m2
47 Cắt khe bê tông sâu 17cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,658 100m
48 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 577,92 100m
49 Đá hộc xếp chèn chặt đầu tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 13,93 m3
50 Thép cấu kiện tấm lát mái D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,0402 tấn
51 Thép cấu kiện tấm chân mái D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3841 tấn
52 Thép cấu kiện tấm chân mái D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 28,3313 tấn
53 Thép tròn dầm D=6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,7357 tấn
54 Thép tròn dầm D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,579 tấn
55 Thép tròn tấm đan qua kênh D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0993 tấn
56 Thép tròn tấm đan qua kênh D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0303 tấn
57 Thép tròn gờ chắn D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,8739 tấn
58 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.674,3463 tấn
59 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.674,3463 tấn
60 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên (Tấm chân mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.191 1 cấu kiện
61 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.191 1 cấu kiện
62 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 266,2344 10 tấn/1km
63 Lắp cấu kiện tấm lát mái bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 41.227 1cấu kiện
64 Lắp cấu kiện tấm chân mái, tấm nắp rãnh bằng máy P Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.197 1cấu kiện
65 San gạt bãi đúc cấu kiện bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 ca
66 Bê tông thường M150 - bãi Trộn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 10 m3
67 Phá bê tông bãi trôn bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 10 m3
68 Rải bạt dứa bãi đúc cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 30 100m2
69 Cọc tre L=2-2,5m - Vật liệu luân chuyển 3 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4.852,107 m
70 Đóng, nhổ cọc tre L Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 58,76 100m
71 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 73,45 100m
72 Tre đà L=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5.391,23 m
73 Thép buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 15 kg
74 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 614 m2
75 Bơm nước hố móng máy bơm 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 40 ca
76 Đắp đê quai bằng đầm cóc K=0,85 - TD đất đào để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 10,8085 100m3
77 Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 9,7575 100m3
78 Vận chuyển đất phá đê quai ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 9,7575 100m3
79 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 9,7575 100m3
80 Di rời 1 cây cột điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 20 công
81 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1329 100m3
82 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3827 100m3
83 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3175 100m3
84 Mua đất về đắp kênh mỏ Tượng Sơn Nông Cống cự ly 21,7Km Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 65,8326 m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km - (0,7Km Loại 4+0,3 km loại 1) K=1,431 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,5833 10m3/1km
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9Km Loại 1)K = 0,57 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,5833 10m3/1km
87 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (8Km loại 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,5833 10m3/1km
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (3,7Km loại 3) K=1 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,5833 10m3/1km
89 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2952 100m3
90 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,6824 100m2
91 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m bằng xe thô sơ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,6824 100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP HỆ THỐNG KÊNH TIÊU THOÁT NƯỚC THẢI KẾT HỢP ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH KÊNH HÓI BÀI
1 Bê tông CTM250 - Tường đầu, tường ngực thượng hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,53 m3
2 Bê tông CTM250 - Bản đáy, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,16 m3
3 Bê tông CTM250 - Thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,79 m3
4 Bê tông CTM250 - Trần cống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,19 m3
5 Bê tông CTM250 - Thanh chống, dầm đỡ sàn công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,39 m3
6 Bê tông CTM250 - Cột đỡ sàn công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,21 m3
7 Bê tông thường M200 - Tường cánh thượng, hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,97 m3
8 Bê tông thường M200 - Gia cố sân thượng, hạ lưu, đáy kênh 2 bên sân cống R Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 11,01 m3
9 Bê tông thường M200 - Sân thượng, hạ lưu cống R>250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,79 m3
10 Bê tông thường M200 - Bậc lên xuống, vận hành cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,85 m3
11 Bê tông lót M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,57 m3
12 Ván khuôn thép - Bản đáy, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4146 100m2
13 Ván khuôn thép - Tường các loại, thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,9448 100m2
14 Ván khuôn thép - Trần cống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1353 100m2
15 Ván khuôn thép - Thanh chống, dầm đỡ sàn công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0345 100m2
16 Ván khuôn thép - Cột đỡ sàn công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0398 100m2
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,82 m2
18 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4944 100m2
19 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 29,55 100m
20 Bê tông CTM300 - Cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,27 m3
21 Đất thịt luyện - Vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 23,5718 m3
22 Đất thịt luyện - Công đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 20,86 m3
23 Thép tròn đáy cống D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,6585 tấn
24 Thép tròn đáy cống D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1389 tấn
25 Thép tròn thành cống D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,7986 tấn
26 Thép tròn trần cống D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,228 tấn
27 Thép tròn trần cống D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2172 tấn
28 Thép tròn trần cống D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,005 tấn
29 Thép tròn cột dàn đóng mở D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0164 tấn
30 Thép tròn cột dàn đóng mở D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0183 tấn
31 Thép tròn cột dàn đóng mở D=22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0551 tấn
32 Thép tròn dầm dàn đóng mở D Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0034 tấn
33 Thép tròn dầm dàn đóng mở D=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0398 tấn
34 Thép hình găm trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1538 tấn
35 Thép tròn cánh cửa D Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0875 tấn
36 Thép hình cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,156 tấn
37 Cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,66 m
38 Bu lông + Hộp bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 18 cái
39 Cử cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 cái
40 Bu lông đuôi cá D20; L=350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 cái
41 Bê tông CTM250 - Tường đầu, tường ngực thượng hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,53 m3
42 Bê tông CTM250 - Bản đáy, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,3 m3
43 Bê tông CTM250 - Thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,78 m3
44 Bê tông CTM250 - Trần cống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,52 m3
45 Bê tông CTM250 - Thanh chống, dầm đỡ sàn công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,39 m3
46 Bê tông CTM250 - Cột đỡ sàn công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,21 m3
47 Bê tông thường M200 - Tường cánh thượng, hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,97 m3
48 Bê tông thường M200 - Gia cố sân thượng, hạ lưu, đáy kênh 2 bên sân cống R Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 11,91 m3
49 Bê tông thường M200 - Sân thượng, hạ lưu cống R>250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,79 m3
50 Bê tông thường M200 - Bậc lên xuống, vận hành cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,85 m3
51 Bê tông lót M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,57 m3
52 Ván khuôn thép - Bản đáy, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,408 100m2
53 Ván khuôn thép - Tường các loại, thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,8944 100m2
54 Ván khuôn thép - Trần cống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1155 100m2
55 Ván khuôn thép - Thanh chống, dầm đỡ sàn công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0345 100m2
56 Ván khuôn thép - Cột đỡ sàn công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0398 100m2
57 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,82 m2
58 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3339 100m2
59 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 29,55 100m
60 Bê tông CTM300 - Cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,27 m3
61 Đất thịt luyện - Vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 23,5718 m3
62 Đất thịt luyện - Công đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 20,86 m3
63 Thép tròn đáy cống D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,5693 tấn
64 Thép tròn đáy cống D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1294 tấn
65 Thép tròn thành cống D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,7296 tấn
66 Thép tròn trần cống D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1824 tấn
67 Thép tròn trần cống D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2172 tấn
68 Thép tròn trần cống D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,005 tấn
69 Thép tròn cột dàn đóng mở D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0317 tấn
70 Thép tròn cột dàn đóng mở D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0183 tấn
71 Thép tròn cột dàn đóng mở D=22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0551 tấn
72 Thép tròn dầm dàn đóng mở D Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0034 tấn
73 Thép tròn dầm dàn đóng mở D=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0398 tấn
74 Thép hình găm trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1538 tấn
75 Thép tròn cánh cửa D Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0875 tấn
76 Thép hình cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,156 tấn
77 Cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,66 m
78 Bu lông + Hộp bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 18 cái
79 Cử cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 cái
80 Bu lông đuôi cá D20; L=350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 cái
81 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 17,82 m3
82 Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1782 100m3
83 San đá bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1782 100m3
C HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CỬA CỐNG
1 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,344 tấn
2 Mua ổ khóa V2 (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5492E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.098E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 7.230.000.000VNĐ (Bảy tỷ, hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn./.). - Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.230.000.000VNĐ (Bảy tỷ, hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn./.) (ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.230.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.230.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->