Gói thầu: Gói thầu số 31 - Thi công Chỉnh trang mặt bằng và gia cố mái đào khu đầu mối Chiềng Dong
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210581347-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 31 - Thi công Chỉnh trang mặt bằng và gia cố mái đào khu đầu mối Chiềng Dong |
| Số hiệu KHLCNT | 20210422124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 15:07:00 đến ngày 2021-06-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,820,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,303,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu ba trăm lẻ ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí chung (các chi phí hạng mục chung theo chế độ hiện hành) | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | KHoản |
| 3 | Chi phí hạng mục chung khác theo chế độ hiện hành | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Mái thượng lưu vai trái | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 130,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,306 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,306 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,306 | 100m3 |
| 5 | Đào phá đá cấp IV | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 21,4 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 8 | San đá bãi thải | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông mái, mác 200 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 201,2 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,768 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5,239 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,528 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,212 | 100m |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 14,12 | 100m2 |
| 15 | Giấy xi măng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1.412 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 31,7 | m2 |
| C | Mái thượng lưu vai phải | |||
| 1 | Đổ bê tông mái, mác 200 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 252,5 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3,684 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5,935 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,542 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,512 | 100m |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 17,35 | 100m2 |
| 7 | Giấy xi măng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1.735 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 31 | m2 |
| 9 | Đào đất, đất cấp III | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 159 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,59 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,59 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,59 | 100m3 |
| 13 | Đào phá đá, đá cấp IV | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 27 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 16 | San đá bãi thải | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| D | Mái hạ lưu vai trái | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 45,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,457 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi 4km | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,457 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,457 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 34,56 | 100m2 |
| 6 | Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc, độ dốc mái | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 39,365 | 100m2 |
| 7 | Vít nở D8 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 626 | cái |
| 8 | Đổ bê tông rãnh nước, mác 200 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 85,3 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông mái mác 200 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 25,4 | m3 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 211,4 | m2 |
| 11 | Mua cỏ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 37,88 | 100m2 |
| 12 | Trồng cỏ mái mái taluy | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 37,88 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50m | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 37,88 | 100m2 |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 7,1918 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 7,1918 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 7,1918 | 100m3 |
| 17 | Trải đất màu trồng cỏ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 653,8 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất , đất cấp III | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,5312 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,5312 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,5312 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất mái thủ công Gama | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 224 | m3 |
| E | Mái hạ lưu vai phải | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 38,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,381 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,381 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,381 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 29,1 | 100m2 |
| 6 | Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 33,79 | 100m2 |
| 7 | Vít nở D8 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 514 | cái |
| 8 | Đổ bê tông rãnh nước, mác 200 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 72,6 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông mái, mác 200 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 22,8 | m3 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 186,6 | m2 |
| 11 | Mua cỏ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 32,73 | 100m2 |
| 12 | Trồng cỏ mái taluy | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 32,73 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50m | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 32,73 | 100m2 |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 6,2403 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 6,2403 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 6,2403 | 100m3 |
| 17 | Trải đất màu trồng cỏ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 567,3 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,034 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,034 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,034 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất mái thủ công Gama | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 180 | m3 |
| F | Hộ lan và gia cố rãnh đường vận hành | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng hộ lan bước cột 2m sơn trắng đỏ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Đổ bê tông, mác 200 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 90 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp II | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 220 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,2 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,2 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,2 | 100m3 |
| 7 | Gia công cửa lưới thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 52,8 | m2 |
| G | Hộ lan và cửa lối vào hành lang kiểm tra | |||
| 1 | Đổ bê tông, mác 200 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 91,95 | m3 |
| 2 | Gia công lan can | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,77 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 136 | m2 |
| 4 | Bản mã 20x20 cm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 158 | tấm |
| 5 | Bu lông D6 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 632 | chiếc |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 33,86 | m2 |
| H | Vườn hoa | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 10 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, mác 200 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 3 | Gia công cổng lưới thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cổng khung sắt | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 15,4 | m2 |
| I | Hàng rào công viên | |||
| 1 | SX ống thép D150 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 84 | m |
| 2 | SX dây xích sắt D6 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Móc nối thép D10 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | kg |
| 4 | Công lắp dựng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 84 | m |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,89 | m3 |
| J | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3,8199 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3,8199 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3,8199 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất màu | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 357 | m3 |
| 5 | Mua cỏ gừng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 6,534 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 6,534 | 100m2 |
| 7 | Trồng cỏ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 6,534 | 100m2 |
| 8 | Trồng và chăm sóc cây Sanh cao 1m | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 150 | m |
| 9 | Trồng và chăm sóc cây Sanh cao 0,6m | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 167 | m |
| 10 | Trồng và chăm sóc cây cọ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 30 | cây |
| 11 | Trồng và chăm sóc cây Hoa Ban | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 13 | cây |
| 12 | Vận chuyển cây | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | gói |
| 13 | Công trồng cây | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5 | công |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông, vữa XM mác 75 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 317 | m |
| 15 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 31,7 | m2 |
| K | Cột cờ mạ kẽm | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 3 | Cột cờ inox D90 dày 1,5mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 6,75 | m |
| 4 | Cột cờ inox D16 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,2 | m |
| 5 | Dựng cột thép hình đã lắp sẵn | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Đổ bê tông mác 200 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 7 | Ròng rọc | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thép tấm 3cm x3cm dày 10mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | tấm |
| 9 | Bu lông D10 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Dây inox 304 dày 4mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 16,9 | m |
| 11 | Cờ VN 1,2mx1,8m | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | Chiếc |
| L | Đường nội bộ | |||
| 1 | Đắp cát | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 30 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, mác 75 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 250 | m2 |
| M | Đá biển hiệu công trình | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng biển đá bằng khối đá tự nhiên | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | biển |
| 2 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, mác 250 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 6 | Cung cấp lắp đặt ghế đá | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 6 | cái |
| N | Một số hạng mục tại nhà quản lý | |||
| 1 | Đổ bê tông, mác 200 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 156,6 | m3 |
| 2 | Cột cờ inox D32 dày 1,5mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,3 | m |
| 3 | Cột cờ inox D16 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,2 | m |
| 4 | Dựng cột thép hình đã lắp sẵn | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Đổ bê tông chân cột cờ, mác 200 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,027 | m3 |
| 6 | Ròng rọc | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thép tấm 3cm x3cm dày 10mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | tấm |
| 8 | Bu lông D10 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Dây inox 304 dày 4mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3 | m |
| 10 | Cờ VN 1,2mx1,8m | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 11 | Biển hiệu tầng 2 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 13 | Cờ chuối | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ống thép D21 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 7,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0230348E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0460696E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng loại công trình thủy lợi hoặc Thủy điện cấp II trở lên; trong đó có hạng mục gia cố bằng neoweb (có cung cấp và chuyển giao thi công; thi công gia cố bằng neoweb). Trường hợp có một hợp đồng thi công xây dựng công trình Thủy lợi hoặc Thủy điện trở lên và một hợp đồng: Cung cấp, chuyển giao thi công; thi công gia cố bằng neoweb thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.774.162.000 đồng; trong đó giá trị phần xây dựng công trình ≥ 3.117.822.000 đồng; giá tri hạng mục cung cấp và chuyển giao công nghệ thi công, thi công gia cố bằng neoweb có giá trị ≥1.656.340.000 đồng. Trường hợp có một hợp đồng thi công xây dựng công trình Thủy lợi hoặc Thủy điện từ cấp II trở lên có giá trị ≥3.117.822.000 đồng và một hợp đồng cung cấp và chuyển giao thi công, thi công gia cố bằng neoweb có giá trị ≥ 1.656.340.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. - Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu sau: + Thành viên đảm nhận hạng phần công việc dựng cơ bản nào (phần công việc xây dựng công trình thủy lợi (hoặc Thủy điện) cấp II trở lên hoặc phần công việc gia cố mái taluy bằng công nghệ neoweb) trong gói thầu theo mô tả ở khoản (8.1) thì phải đáp ứng: Có một hợp đồng có tính chất tương tự với phần công việc xây dựng cơ bản đó và quy mô của hợp đồng tương tự phải có giá trị đáp ứng yêu cầu khoản (8.2). + Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng: Tổng giá trị xây lắp từng hợp đồng tương tự của các thành viên liên danh phải ≥ 9.548.324.000 đồng và đảm bảo tổng các thành viên liên danh có đủ các tính chất như quy định tại của khoản (8.1). (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.774.162.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.548.324.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi