Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210529231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2020-2021 của bậc học tiểu học |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 16:09:00 đến ngày 2021-06-11 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,436,774,770 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 19,058 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục III chương V | 392,874 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Đáp ứng mục III chương V | 16,3537 | m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Đáp ứng mục III chương V | 16,3537 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 16,3537 | 100m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 212,28 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 114,794 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 409,506 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 409,506 | m2 |
| 10 | Đục tạo nhám mặt tường cũ | Đáp ứng mục III chương V | 1.148,735 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can sắt | Đáp ứng mục III chương V | 31,36 | m |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 2,6816 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 82,728 | m2 |
| 14 | SXLD lan can ống inox 304 fi 60x2 | Đáp ứng mục III chương V | 165,74 | m |
| 15 | SXLD lan can inox 304 fi 60x2, cao 300 | Đáp ứng mục III chương V | 14,4 | m |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 1.222,822 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 1.261,132 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 1.622,4704 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 1.236,4119 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 1.441,8012 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 618,206 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 1.504,3212 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 618,206 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III chương V | 298,868 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 298,868 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kính cửa đi cửa sổ và thay gioong kính bằng gioong cao su( bao gồm cả nhân công và vật tư) | Đáp ứng mục III chương V | 298,868 | m2 |
| 27 | Thay kính cửa đi cửa sổ khi tháo ra kính bị bể (thay 30% kính cửa bị hư) | Đáp ứng mục III chương V | 82,7484 | m2 |
| 28 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng mục III chương V | 164,733 | m2 |
| 29 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 164,733 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 164,733 | m2 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 3,5616 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 35,616 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,9609 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,9609 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn 5.0 zem | Đáp ứng mục III chương V | 2,3551 | 100m2 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | 6,8559 | m3 |
| 37 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Đáp ứng mục III chương V | 6,8559 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,0686 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 2,0704 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 6,4005 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 69,894 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 | Đáp ứng mục III chương V | 25,176 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 22,3496 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III chương V | 329,4 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,0836 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,0836 | tấn |
| 47 | Thi công trần tôn lạnh 3.2 zem | Đáp ứng mục III chương V | 329,4 | m2 |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Đáp ứng mục III chương V | 72 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 100 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 108 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 1.120 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 1.850 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 1.260 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 990 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 580 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 26 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng mục III chương V | 42 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 19 | cái |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 81,6 | m |
| 62 | Lắp đặt nẹp inox (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Đáp ứng mục III chương V | 47,2 | m |
| 63 | SXLD giong cao su mặt trên khe lún chống thấm (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Đáp ứng mục III chương V | 12,8 | m |
| 64 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 262,9738 | m2 |
| 65 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,6298 | 100m2 |
| 66 | Tận dụng lại 70% ngói cũ, chỉ thay mới 30% ngói bị hư hỏng | Đáp ứng mục III chương V | -4.049,7965 | viên |
| 67 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục III chương V | 1.518,6649 | m2 |
| 68 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Đáp ứng mục III chương V | 75,9332 | m3 |
| 69 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Đáp ứng mục III chương V | 75,9332 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,7593 | 100m3 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III chương V | 1.518,6649 | m2 |
| B | CẢI TẠO SÂN, HÀNG RÀO, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 730,022 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 730,022 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 730,022 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III chương V | 100,09 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 100,09 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | 1,62 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 2,43 | m3 |
| 8 | SXLD cổng sắt hộp (Bao gồm cả nhân công và vật tư và công lắp dựng hoàn thiện) | Đáp ứng mục III chương V | 14,88 | m2 |
| 9 | SXLD bộ mô tô 2.5 HP, hộp che mô tơ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 10 | SXLD bộ điều khiển cổng lùa, dây điện, ròng roc.... | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 11 | SXLD bảng tên cổng, khung sắt bịt tôn dày 2mm sơn tỉnh điện | Đáp ứng mục III chương V | 5,67 | m2 |
| 12 | Làm chữ bảng tên dán đề can | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục III chương V | 15,28 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng mục III chương V | 15,28 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng mục III chương V | 0,7065 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,7065 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 14,88 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng mục III chương V | 82,5 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | 2,0724 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Đáp ứng mục III chương V | 159 | cấu kiện |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | 12,704 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Đáp ứng mục III chương V | 84,5724 | m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Đáp ứng mục III chương V | 97,2764 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,9728 | 100m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 9,2816 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 1,8431 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,744 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,6941 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 44,3012 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 82,5 | m3 |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 825 | m2 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 112,528 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 5,957 | m3 |
| 34 | Phá dỡ tường bê tông thành hố ga hiện hữu để đấu nối hệ thống thoát nước | Đáp ứng mục III chương V | 2 | ck |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 3,498 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 2,3563 | 100m2 |
| 37 | Đặt ống thoát nước fi 34 Đan mương, mỗi tấm đan 8 lỗ | Đáp ứng mục III chương V | 1.272 | cái |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2959 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 1,0264 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,044 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 24,804 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 6,878 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Đáp ứng mục III chương V | 163 | cái |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 5,76 | m3 |
| 45 | Xoa mặt bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 72 | m2 |
| 46 | Sản xuất khung sắt hộp | Đáp ứng mục III chương V | 9,24 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 9,24 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 9,24 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục III chương V | 68,32 | m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Đáp ứng mục III chương V | 87,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục III chương V | 27,3736 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Đáp ứng mục III chương V | 6,1534 | m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Đáp ứng mục III chương V | 6,1534 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,0957 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,868 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III chương V | 27,3736 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,09 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,11 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,09 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,11 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 92,06 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 33,408 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 92,06 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 33,408 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 92,06 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 33,408 | m2 |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 2,448 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,136 | 100m |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III chương V | 0,544 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục III chương V | 1,088 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,272 | m3 |
| D | XÂY DỰNG MỞ RỘNG KHU NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 37,24 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,98 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0546 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,8322 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,3537 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 9,6505 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục III chương V | 36,0175 | m3 |
| 8 | Cung cấp đất để đắp nền nhà | Đáp ứng mục III chương V | 1,8246 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1267 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,929 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,8208 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 4,32 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1831 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,5314 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0112 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,03 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III chương V | 1,0464 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 8,064 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,34 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,2071 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng mục III chương V | 0,672 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,2952 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 6,72 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1,968 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,204 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 1,088 | m3 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 49,6 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 34,22 | m2 |
| 29 | Xếp gạch tôn nền nhà vệ sinh bằng gạch không nung 8x8x18, 1m2 xếp 60 viên xếp 2 lớp | Đáp ứng mục III chương V | 4.106,4 | viên |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1,711 | m3 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 34,22 | m2 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 20,712 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 6,4224 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 1,1232 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 185,16 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 147,12 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 46,8 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 101,7 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 29,52 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 25,92 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 7,6 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 16,4 | m |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 211,8 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 45,42 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 30,72 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 211,8 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 76,14 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 2,447 | m3 |
| E | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TẦNG TRỆT LÀM NHÀ VỆ SINH NỮ | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III chương V | 51,33 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III chương V | 24 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 9,84 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 9,84 | m2 |
| 5 | SXLD cửa sổ 1 cánh lật nhôm kính, khung nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện , kính mờ dày 5 mm | Đáp ứng mục III chương V | 5,4 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1127 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1127 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn 4.5 zem | Đáp ứng mục III chương V | 0,2908 | 100m2 |
| 9 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn khung nổi 600x600 | Đáp ứng mục III chương V | 56,13 | m2 |
| 10 | SXLD vách ngăn tấm compact laminate dày 20mm, phụ kiện inox 304 | Đáp ứng mục III chương V | 28,35 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng mục III chương V | 0,425 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục III chương V | 21,28 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 5,55 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục III chương V | 17,36 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | 2,3011 | m3 |
| 19 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Đáp ứng mục III chương V | 5,1161 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,2016 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,768 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 8,08 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 33,48 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 0,868 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 17,36 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III chương V | 17,36 | m2 |
| 28 | SXLD vách ngăn tấm compact laminate dày 20mm, phụ kiện inox 304 | Đáp ứng mục III chương V | 21 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III chương V | 7 | bộ |
| 31 | SCLD máng tiểu nam bằng inox 304 (bao gồm cả nhân công và vật tư hoàn thiện) | Đáp ứng mục III chương V | 2,9 | m |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,28 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,28 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,18 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,22 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,22 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 43 | SXLD nẹp giữ ống nước | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 44 | Làm trần thạch cao khung lổi, tấm thạch cao 600x600 chống ẩm hoa văn trang trí, (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Đáp ứng mục III chương V | 17,92 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 23,7 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 21,17 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 23,7 | m2 |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 70 | m |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,5 | 100m |
| F | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH LẦU 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng mục III chương V | 0,425 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục III chương V | 20,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 5,55 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục III chương V | 16,52 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | 2,3011 | m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Đáp ứng mục III chương V | 5,1161 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 17,11 | m2 |
| 12 | Xếp gạch tôn nền nhà vệ sinh bằng gạch không nung 8x8x18, 1m2 xếp 60 viên xếp 2 lớp | Đáp ứng mục III chương V | 2.053,2 | viên |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,8555 | m3 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 17,11 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,2016 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,768 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 8,48 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 33,12 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,854 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III chương V | 17,08 | m2 |
| 21 | SXLD vách ngăn tấm compact laminate dày 20mm, phụ kiện inox 304 | Đáp ứng mục III chương V | 21 | m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III chương V | 7 | bộ |
| 24 | SXLD máng tiểu nam bằng inox 304 (bao gồm cả nhân công và vật tư hoàn thiện) | Đáp ứng mục III chương V | 2,9 | m |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,28 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,28 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,18 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,22 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,22 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 36 | SXLD nẹp giữ ống nước | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 37 | Làm trần thạch cao khung lổi, tấm thạch cao 600x600 chống ẩm hoa văn trang trí, (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Đáp ứng mục III chương V | 17,92 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 24,28 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 21,75 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 24,28 | m2 |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 70 | m |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,5 | 100m |
| G | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH LẦU 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng mục III chương V | 0,425 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục III chương V | 21,28 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 5,55 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục III chương V | 17,36 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | 2,3011 | m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Đáp ứng mục III chương V | 5,1161 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 17,11 | m2 |
| 12 | Xếp gạch tôn nền nhà vệ sinh bằng gạch không nung 8x8x18, 1m2 xếp 60 viên xếp 2 lớp | Đáp ứng mục III chương V | 2.053,2 | viên |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,8555 | m3 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 17,11 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,2016 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,768 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 8,48 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 33,44 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,868 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III chương V | 17,36 | m2 |
| 21 | SXLD vách ngăn tấm compact laminate dày 20mm, phụ kiện inox 304 | Đáp ứng mục III chương V | 21 | m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III chương V | 7 | bộ |
| 24 | SXLD máng tiểu nam bằng inox 304 (bao gồm cả nhân công và vật tư hoàn thiện) | Đáp ứng mục III chương V | 2,9 | m |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,28 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,28 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,18 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,22 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,22 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 36 | SXLD nẹp giữ ống nước | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 37 | Làm trần thạch cao khung lổi, tấm thạch cao 600x600 chống ẩm hoa văn trang trí, (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Đáp ứng mục III chương V | 19,88 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 24,28 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 21,75 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 24,28 | m2 |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 70 | m |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,5 | 100m |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bể |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,15 | 100m |
| H | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 8,06 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,325 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III chương V | 0,65 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục III chương V | 5,64 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,67 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,67 | m3 |
| 10 | Bơm áp lực thông tắc toàn bộ đường ống thoát nước thải hiện hữura hệ thống thoát nước thải chung của thành phố | Đáp ứng mục III chương V | 1 | ck |
| 11 | Hút hầm cầu hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | 3 | ck |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 387,5858 | 10m3/km |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 387,5858 | 10m3/km |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 387,5858 | 10m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.655162E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.331032E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: • Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên. • Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng thi công xây dựng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.105.742.000 VND. Tài liệu chứng minh: - Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này); - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính); - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh. Lưu ý: - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.105.742.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.211.484.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi