Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318846-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hưng Hòa, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210215499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh 60%; Ngân sách xã Hưng Hòa và nhân dân đóng góp 40%.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-13 10:29:00 đến ngày 2021-03-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,035,757,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG TOÀN TUYẾN VÀ GIA CỐ LỀ, KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào hữu cơ bằng thủ công đất cấp I (5%KL) Chương V 13,2365 m3
2 Đào hữu cơ đất cấp I bằng máy (95%KL) Chương V 2,5149 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (5%KL) Chương V 28,813 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất III (95%KL) Chương V 5,4745 100m3
5 Vét bùn bằng thủ công(5%KL) Chương V 131,3685 m3
6 Vét bùn bằng máy(95%KL) Chương V 24,96 100m3
7 Đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất III (5%KL) Chương V 1,7615 m3
8 Đánh cấp bằng máy - Cấp đất III (95%KL) Chương V 0,3347 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V 28,921 100m3
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V 28,921 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90(5%KL) Chương V 0,3129 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9(95%KL0 Chương V 5,9449 100m3
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95(5%KL) Chương V 2,6663 100m3
14 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(lấy 95%KL) Chương V 50,6593 100m3
15 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V 13,7901 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 17,2801 100m3
17 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Chương V 23,742 100m2
18 Mua đất đắp tại xã Hưng Tây, tổng cự ly vận chuyển 21,0km Chương V 9.223,6106 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5; 1,0km* hệ số cấp đường =1,5) Chương V 922,3611 10m3/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 5; 0,5km*hệ số cấp đường=1,5) Chương V 922,3611 10m3/1km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4; 5km*hệ số cấp đường=1,35) Chương V 922,3611 10m3/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 2; 3,5km*hệ số cấp đường=0,68) Chương V 922,3611 10m3/1km
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (đường loại 2; 11,0km*hệ số cấp đường=0,68) Chương V 922,3611 10m3/1km
24 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V 20,0513 100m2
25 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Chương V 20,0513 100m2
26 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V 36,4479 100m2
27 Lớp đá dăm tiêu chuẩn, mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V 36,4479 100m2
28 Thi công lớp đá đệm móng Chương V 546,7185 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V 190,382 m3
30 Lớp đá dăm tiêu chuẩn, mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V 9,5191 100m2
31 Lớp ni lông chống mất nước Chương V 9,5191 100m2
32 Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm Chương V 28,5573 m3
33 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V 0,6196 100m2
34 Thi công khe co Chương V 120 m
35 Thi công khe giãn Chương V 30 m
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 174,882 m3
37 Lớp đá dăm tiêu chuẩn, mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V 11,6588 100m2
38 Lớp ni lông chống mất nước Chương V 11,6588 100m2
39 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V 0,3814 100m2
40 Xây kè đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Chương V 440,46 m3
41 Thi công đá dăm tầng lọc ngược Chương V 22,74 m3
42 Thi công lớp đá đệm móng kè Chương V 23,37 m3
43 Vải lọc lót Chương V 0,996 100m2
44 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 30,97 m2
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Chương V 4,104 100m
46 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Chương V 175,25 100m
47 Đào đất thi công kè bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% KL) Chương V 56,223 m3
48 Đào đất thi công kè bằng máy - Cấp đất II (tính 95% KL) Chương V 10,6824 100m3
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 3,5851 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V 14,8297 100m3
51 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V 14,8297 100m3
52 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 300mm Chương V 0,6 100m
53 Máy bơm nước Chương V 3 ca
54 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đê quai) Chương V 3,1425 100m3
55 Thanh thải dòng chảy Chương V 3,1425 100m3
56 Bê tông gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 12,3 m3
57 Ván khuôn gờ chắn Chương V 31,98 100m2
58 Đào móng cột biển báo-đất cấp II Chương V 2,63 m3
59 Thi công lớp đá đệm móng biển báo Chương V 0,18 m3
60 Ván khuôn móng biển báo Chương V 0,07 100m2
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V 0,88 m3
62 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng, sắt ống Phi 80, chiều dài trụ 3,39m Chương V 7 Cái
63 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V 7 cái
64 Biển báo tam giác 70x70x70xm Chương V 7 Cái
65 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,0158 100m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC VÀ HOÀN TRẢ MƯƠNG THUỶ LỢI
1 Thi công lớp đá đệm móng Chương V 45,34 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V 453,44 m2
3 Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 113,19 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm Chương V 7,5054 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V 11,8592 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 436 1cấu kiện
7 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 34,53 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 1,6445 100m2
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 3,0497 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 436 cái
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 11,68 m2
12 Thi công lớp đá đệm móng Chương V 6,16 m3
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V 61,6 m2
14 Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 20,8 m3
15 Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm Chương V 0,4492 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤18mm Chương V 0,552 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V 1,5792 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 56 1cấu kiện
19 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 7,02 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,3192 100m2
21 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V 0,5839 tấn
22 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm Chương V 0,2994 tấn
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 56 cái
24 Đào đất thi công bằng thủ công - Cấp đất III; (5%KL) Chương V 21,5155 m3
25 Đào đất thi công bằng máy - Cấp đất III; (95%KL) Chương V 4,0879 100m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 2,4275 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V 1,6604 100m3
28 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V 1,6604 100m3
29 Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 38,08 m3
30 Thi công lớp đá đệm móng Chương V 6,8 m3
31 Ván khuôn thân mương Chương V 2,72 100m2
32 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V 42,64 m3
33 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Chương V 0,4264 100m3
34 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Chương V 0,4264 100m3/1km
35 Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,27 m3
36 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 0,042 tấn
37 Ván khuôn thanh chống Chương V 0,0428 100m2
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V 15 cái
C CỐNG BẢN B=0,75M
1 Đào đất thi công bằng thủ công - Cấp đất III; 5%KL Chương V 2,951 m3
2 Đào đất thi công bằng máy - Cấp đất III; 95%KL Chương V 0,5607 100m3
3 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II Chương V 3,92 100m
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,2066 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,3836 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V 0,3836 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V 2,04 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 1,57 m3
9 Bê tông bản phủ M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,73 m3
10 Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,9 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V 6,92 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V 4,34 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm Chương V 0,0444 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK >10mm Chương V 0,0945 tấn
15 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Chương V 0,0328 tấn
16 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm Chương V 0,0083 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,1465 100m2
18 Ván khuôn móng Chương V 0,087 100m2
19 Ván khuôn tường Chương V 0,352 100m2
20 Nhựa đường lấp lỗ chốt Chương V 53,55 kg
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 7 cái
22 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 Chương V 0,1589 100m2
23 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V 0,1589 100m2
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V 2,3835 m3
D CỐNG BẢN B=1M
1 Phá dỡ đá xây Chương V 2,48 m3
2 Phá bê tông Chương V 4,95 m3
3 Đào đất thi công bằng thủ công - Cấp đất III; 5% KL Chương V 7,664 m3
4 Đào đất thi công bằng máy - Cấp đất III; 95% KL Chương V 1,4562 100m3
5 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V 5,85 100m
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,7431 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng Chương V 18,85 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V 0,864 100m3
9 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V 0,864 100m3
10 Xây móng bằng đá hộc gia cố thượng lưu và hạ lưu, vữa XM M100, PCB40 Chương V 20,79 m3
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 2,59 m3
12 Bê tông bản phủ M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,72 m3
13 Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 1,3 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V 14,03 m3
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V 10,72 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm Chương V 0,0801 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK >10mm Chương V 0,2178 tấn
18 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Chương V 0,041 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,239 100m2
20 Ván khuôn móng Chương V 0,1851 100m2
21 Ván khuôn tường Chương V 0,5638 100m2
22 Nhựa đường lấp lỗ chốt Chương V 73,5 Kg
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 9 cái
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đê quai) Chương V 0,9263 100m3
25 Máy bơm nước Chương V 1 Ca
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Chương V 0,5 100m
27 Thanh thải dòng chảy Chương V 0,9263 100m3
E CỐNG BẢN L=3M
1 Phá dỡ đá xây Chương V 8,61 m3
2 Phá bê tông Chương V 35,41 m3
3 Đào đất thi công bằng thủ công - Cấp đất III; 5% KL Chương V 6,175 m3
4 Đào đất thi công bằng máy - Cấp đất III; 95%KL Chương V 1,1733 100m3
5 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V 11,83 100m
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,3073 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,5466 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V 1,3679 100m3
9 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V 1,3679 100m3
10 Thi công lớp đá đệm móng Chương V 29,05 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V 17,23 m3
12 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 7,59 m3
13 Bê tông bản phủ, mối nối, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V 3,66 m3
14 Bê tông giằng chống, mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 4,62 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V 24,74 m3
16 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V 30,2 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm Chương V 0,3529 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK >10mm Chương V 0,4971 tấn
19 Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống, ĐK ≤10mm Chương V 0,134 tấn
20 Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống, ĐK ≤18mm Chương V 0,106 tấn
21 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >18mm Chương V 0,0362 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,7392 100m2
23 Ván khuôn móng Chương V 1,0234 100m2
24 Ván khuôn tường Chương V 0,7427 100m2
25 Ván khuôn gỗ giằng chống Chương V 0,156 100m2
26 Nhựa đường lấp lỗ chốt Chương V 31,5 kg
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 9 cái
28 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Chương V 0,2495 tấn
29 Lắp dựng lan can sắt Chương V 3,66 m2
30 Bu lông M18 L=546mm Chương V 12 cái
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đê quai) Chương V 0,9263 100m3
32 Máy bơm nước Chương V 1 ca
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Chương V 0,44 100m
34 Thanh thải dòng chảy Chương V 0,9263 100m3
35 Phá bê tông Chương V 16,17 m3
36 Đào đất thi công bằng thủ công - Cấp đất III; 5%KL Chương V 1,499 m3
37 Đào đất thi công bằng máy - Cấp đất III; 95% KL Chương V 0,2848 100m3
38 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V 4,75 100m
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,0908 100m3
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,2492 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V 0,3707 100m3
42 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V 0,3707 100m3
43 Thi công lớp đá đệm móng Chương V 12,63 m3
44 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 4,06 m3
45 Bê tông bản phủ, mối nối, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V 1,33 m3
46 Bê tông giằng chống, mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 4,22 m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V 9 m3
48 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V 13,72 m3
49 Gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm Chương V 0,1874 tấn
50 Gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK >10mm Chương V 0,2945 tấn
51 Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống, ĐK ≤10mm Chương V 0,0794 tấn
52 Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống, ĐK ≤18mm Chương V 0,0535 tấn
53 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >18mm Chương V 0,0226 tấn
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,5562 100m2
55 Ván khuôn móng Chương V 0,1776 100m2
56 Ván khuôn tường Chương V 0,4144 100m2
57 Ván khuôn gỗ giằng chống Chương V 0,08 100m2
58 Nhựa đường lấp lỗ chốt Chương V 21 kg
59 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 9 cái
60 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Chương V 0,2495 tấn
61 Lắp dựng lan can sắt Chương V 3,66 m2
62 Bu lông M18 L=546mm Chương V 12 cái
63 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đê quai) Chương V 0,195 100m3
64 Máy bơm nước Chương V 1 ca
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Chương V 0,38 100m
66 Thanh thải dòng chảy Chương V 0,195 100m3
67 Phá bê tông Chương V 16,17 m3
68 Đào đất thi công bằng thủ công - Cấp đất III; 5%KL Chương V 1,499 m3
69 Đào đất thi công bằng máy - Cấp đất III; 95%KL Chương V 0,2848 100m3
70 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V 4,75 100m
71 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,0908 100m3
72 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,2492 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V 0,3707 100m3
74 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V 0,3707 100m3
75 Thi công lớp đá đệm móng Chương V 12,63 m3
76 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 4,07 m3
77 Bê tông bản phủ, mối nối, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V 1,33 m3
78 Bê tông giằng chống, mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 4,22 m3
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V 9 m3
80 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V 13,72 m3
81 Gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm Chương V 0,2091 tấn
82 Gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK >10mm Chương V 0,2941 tấn
83 Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống, ĐK ≤10mm Chương V 0,0794 tấn
84 Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống, ĐK ≤18mm Chương V 0,0535 tấn
85 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >18mm Chương V 0,0226 tấn
86 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,458 100m2
87 Ván khuôn móng Chương V 0,1776 100m2
88 Ván khuôn tường Chương V 0,4144 100m2
89 Ván khuôn gỗ giằng chống Chương V 0,08 100m2
90 Nhựa đường lấp lỗ chốt Chương V 21 kg
91 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 9 cái
92 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Chương V 0,2495 tấn
93 Lắp dựng lan can sắt Chương V 3,66 m2
94 Bu lông M18 L=546mm Chương V 12 cái
95 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đê quai) Chương V 0,195 100m3
96 Máy bơm nước Chương V 1 ca
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Chương V 0,38 100m
98 Thanh thải dòng chảy Chương V 0,195 100m3
F DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, CỘT ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, (đường ống sử dụng lại hiện trạng) Chương V 3,81 100 m
2 Lắp đặt, đấu nối lại đồng hồ đo nước(sử dụng lại đồng hồ hiện trạng) Chương V 21 cái
3 Di dời cột điện và vệ sinh, bó gọn đường dây hiện trạng Chương V 4 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.11E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang, đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng, bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan chứng minnh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->