Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hưng Hòa, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh 60%; Ngân sách xã Hưng Hòa và nhân dân đóng góp 40%. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 10:29:00 đến ngày 2021-03-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,035,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TOÀN TUYẾN VÀ GIA CỐ LỀ, KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công đất cấp I (5%KL) | Chương V | 13,2365 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ đất cấp I bằng máy (95%KL) | Chương V | 2,5149 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (5%KL) | Chương V | 28,813 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất III (95%KL) | Chương V | 5,4745 | 100m3 |
| 5 | Vét bùn bằng thủ công(5%KL) | Chương V | 131,3685 | m3 |
| 6 | Vét bùn bằng máy(95%KL) | Chương V | 24,96 | 100m3 |
| 7 | Đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất III (5%KL) | Chương V | 1,7615 | m3 |
| 8 | Đánh cấp bằng máy - Cấp đất III (95%KL) | Chương V | 0,3347 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V | 28,921 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V | 28,921 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90(5%KL) | Chương V | 0,3129 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9(95%KL0 | Chương V | 5,9449 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95(5%KL) | Chương V | 2,6663 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(lấy 95%KL) | Chương V | 50,6593 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V | 13,7901 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 17,2801 | 100m3 |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Chương V | 23,742 | 100m2 |
| 18 | Mua đất đắp tại xã Hưng Tây, tổng cự ly vận chuyển 21,0km | Chương V | 9.223,6106 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5; 1,0km* hệ số cấp đường =1,5) | Chương V | 922,3611 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 5; 0,5km*hệ số cấp đường=1,5) | Chương V | 922,3611 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4; 5km*hệ số cấp đường=1,35) | Chương V | 922,3611 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 2; 3,5km*hệ số cấp đường=0,68) | Chương V | 922,3611 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (đường loại 2; 11,0km*hệ số cấp đường=0,68) | Chương V | 922,3611 | 10m3/1km |
| 24 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V | 20,0513 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Chương V | 20,0513 | 100m2 |
| 26 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V | 36,4479 | 100m2 |
| 27 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V | 36,4479 | 100m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V | 546,7185 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 190,382 | m3 |
| 30 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V | 9,5191 | 100m2 |
| 31 | Lớp ni lông chống mất nước | Chương V | 9,5191 | 100m2 |
| 32 | Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V | 28,5573 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V | 0,6196 | 100m2 |
| 34 | Thi công khe co | Chương V | 120 | m |
| 35 | Thi công khe giãn | Chương V | 30 | m |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 174,882 | m3 |
| 37 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V | 11,6588 | 100m2 |
| 38 | Lớp ni lông chống mất nước | Chương V | 11,6588 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V | 0,3814 | 100m2 |
| 40 | Xây kè đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 440,46 | m3 |
| 41 | Thi công đá dăm tầng lọc ngược | Chương V | 22,74 | m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng kè | Chương V | 23,37 | m3 |
| 43 | Vải lọc lót | Chương V | 0,996 | 100m2 |
| 44 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 30,97 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V | 4,104 | 100m |
| 46 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V | 175,25 | 100m |
| 47 | Đào đất thi công kè bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% KL) | Chương V | 56,223 | m3 |
| 48 | Đào đất thi công kè bằng máy - Cấp đất II (tính 95% KL) | Chương V | 10,6824 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 3,5851 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V | 14,8297 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V | 14,8297 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 300mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 53 | Máy bơm nước | Chương V | 3 | ca |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đê quai) | Chương V | 3,1425 | 100m3 |
| 55 | Thanh thải dòng chảy | Chương V | 3,1425 | 100m3 |
| 56 | Bê tông gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 12,3 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V | 31,98 | 100m2 |
| 58 | Đào móng cột biển báo-đất cấp II | Chương V | 2,63 | m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng biển báo | Chương V | 0,18 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng biển báo | Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V | 0,88 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng, sắt ống Phi 80, chiều dài trụ 3,39m | Chương V | 7 | Cái |
| 63 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V | 7 | cái |
| 64 | Biển báo tam giác 70x70x70xm | Chương V | 7 | Cái |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC VÀ HOÀN TRẢ MƯƠNG THUỶ LỢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V | 45,34 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 453,44 | m2 |
| 3 | Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 113,19 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm | Chương V | 7,5054 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V | 11,8592 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 436 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 34,53 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,6445 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 3,0497 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 436 | cái |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 11,68 | m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V | 6,16 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 61,6 | m2 |
| 14 | Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 20,8 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,4492 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,552 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V | 1,5792 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 56 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 7,02 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,3192 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,5839 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,2994 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 56 | cái |
| 24 | Đào đất thi công bằng thủ công - Cấp đất III; (5%KL) | Chương V | 21,5155 | m3 |
| 25 | Đào đất thi công bằng máy - Cấp đất III; (95%KL) | Chương V | 4,0879 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 2,4275 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 1,6604 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 1,6604 | 100m3 |
| 29 | Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 38,08 | m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V | 6,8 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thân mương | Chương V | 2,72 | 100m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V | 42,64 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V | 0,4264 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V | 0,4264 | 100m3/1km |
| 35 | Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,27 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,042 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thanh chống | Chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V | 15 | cái |
| C | CỐNG BẢN B=0,75M | |||
| 1 | Đào đất thi công bằng thủ công - Cấp đất III; 5%KL | Chương V | 2,951 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công bằng máy - Cấp đất III; 95%KL | Chương V | 0,5607 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V | 3,92 | 100m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,2066 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 0,3836 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 0,3836 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 2,04 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 1,57 | m3 |
| 9 | Bê tông bản phủ M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,73 | m3 |
| 10 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,9 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 6,92 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,34 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0444 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK >10mm | Chương V | 0,0945 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0328 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0083 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1465 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường | Chương V | 0,352 | 100m2 |
| 20 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Chương V | 53,55 | kg |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 7 | cái |
| 22 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Chương V | 0,1589 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V | 0,1589 | 100m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 2,3835 | m3 |
| D | CỐNG BẢN B=1M | |||
| 1 | Phá dỡ đá xây | Chương V | 2,48 | m3 |
| 2 | Phá bê tông | Chương V | 4,95 | m3 |
| 3 | Đào đất thi công bằng thủ công - Cấp đất III; 5% KL | Chương V | 7,664 | m3 |
| 4 | Đào đất thi công bằng máy - Cấp đất III; 95% KL | Chương V | 1,4562 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 5,85 | 100m |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,7431 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V | 18,85 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 0,864 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 0,864 | 100m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc gia cố thượng lưu và hạ lưu, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 20,79 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 2,59 | m3 |
| 12 | Bê tông bản phủ M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,72 | m3 |
| 13 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,3 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 14,03 | m3 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 10,72 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0801 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK >10mm | Chương V | 0,2178 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,041 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,239 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,1851 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tường | Chương V | 0,5638 | 100m2 |
| 22 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Chương V | 73,5 | Kg |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 9 | cái |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đê quai) | Chương V | 0,9263 | 100m3 |
| 25 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | Ca |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 27 | Thanh thải dòng chảy | Chương V | 0,9263 | 100m3 |
| E | CỐNG BẢN L=3M | |||
| 1 | Phá dỡ đá xây | Chương V | 8,61 | m3 |
| 2 | Phá bê tông | Chương V | 35,41 | m3 |
| 3 | Đào đất thi công bằng thủ công - Cấp đất III; 5% KL | Chương V | 6,175 | m3 |
| 4 | Đào đất thi công bằng máy - Cấp đất III; 95%KL | Chương V | 1,1733 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 11,83 | 100m |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,3073 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,5466 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 1,3679 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 1,3679 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V | 29,05 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 17,23 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 7,59 | m3 |
| 13 | Bê tông bản phủ, mối nối, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,66 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng chống, mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,62 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 24,74 | m3 |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 30,2 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,3529 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK >10mm | Chương V | 0,4971 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,134 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,106 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >18mm | Chương V | 0,0362 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng | Chương V | 1,0234 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn tường | Chương V | 0,7427 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ giằng chống | Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 26 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Chương V | 31,5 | kg |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 9 | cái |
| 28 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V | 0,2495 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 3,66 | m2 |
| 30 | Bu lông M18 L=546mm | Chương V | 12 | cái |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đê quai) | Chương V | 0,9263 | 100m3 |
| 32 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | ca |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Chương V | 0,44 | 100m |
| 34 | Thanh thải dòng chảy | Chương V | 0,9263 | 100m3 |
| 35 | Phá bê tông | Chương V | 16,17 | m3 |
| 36 | Đào đất thi công bằng thủ công - Cấp đất III; 5%KL | Chương V | 1,499 | m3 |
| 37 | Đào đất thi công bằng máy - Cấp đất III; 95% KL | Chương V | 0,2848 | 100m3 |
| 38 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 4,75 | 100m |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,0908 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,2492 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 0,3707 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 0,3707 | 100m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V | 12,63 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 4,06 | m3 |
| 45 | Bê tông bản phủ, mối nối, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,33 | m3 |
| 46 | Bê tông giằng chống, mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,22 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 9 | m3 |
| 48 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 13,72 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1874 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK >10mm | Chương V | 0,2945 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0794 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0535 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >18mm | Chương V | 0,0226 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,5562 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn tường | Chương V | 0,4144 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ giằng chống | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 58 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Chương V | 21 | kg |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 9 | cái |
| 60 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V | 0,2495 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 3,66 | m2 |
| 62 | Bu lông M18 L=546mm | Chương V | 12 | cái |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đê quai) | Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 64 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | ca |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Chương V | 0,38 | 100m |
| 66 | Thanh thải dòng chảy | Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 67 | Phá bê tông | Chương V | 16,17 | m3 |
| 68 | Đào đất thi công bằng thủ công - Cấp đất III; 5%KL | Chương V | 1,499 | m3 |
| 69 | Đào đất thi công bằng máy - Cấp đất III; 95%KL | Chương V | 0,2848 | 100m3 |
| 70 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 4,75 | 100m |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,0908 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,2492 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 0,3707 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 0,3707 | 100m3 |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V | 12,63 | m3 |
| 76 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 4,07 | m3 |
| 77 | Bê tông bản phủ, mối nối, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,33 | m3 |
| 78 | Bê tông giằng chống, mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,22 | m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 9 | m3 |
| 80 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 13,72 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,2091 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK >10mm | Chương V | 0,2941 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0794 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0535 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >18mm | Chương V | 0,0226 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,458 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn tường | Chương V | 0,4144 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ giằng chống | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 90 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Chương V | 21 | kg |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 9 | cái |
| 92 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V | 0,2495 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 3,66 | m2 |
| 94 | Bu lông M18 L=546mm | Chương V | 12 | cái |
| 95 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đê quai) | Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 96 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | ca |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Chương V | 0,38 | 100m |
| 98 | Thanh thải dòng chảy | Chương V | 0,195 | 100m3 |
| F | DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, (đường ống sử dụng lại hiện trạng) | Chương V | 3,81 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt, đấu nối lại đồng hồ đo nước(sử dụng lại đồng hồ hiện trạng) | Chương V | 21 | cái |
| 3 | Di dời cột điện và vệ sinh, bó gọn đường dây hiện trạng | Chương V | 4 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.11E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang, đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng, bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan chứng minnh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.860.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi