Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210309634-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210309571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 23:05:00 đến ngày 2021-03-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,720,475,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp IV Chương 5, E-HSMT 1,3423 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV 2,4759 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương 5, E-HSMT 4,9689 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương 5, E-HSMT 4,9689 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Chương 5, E-HSMT 4,9689 100m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương 5, E-HSMT 246,5 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương 5, E-HSMT 2,8 m3
8 Đào đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Chương 5, E-HSMT 0,5312 100m3
9 Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương 5, E-HSMT 0,5312 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương 5, E-HSMT 0,5312 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Chương 5, E-HSMT 0,5312 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương 5, E-HSMT 1,3423 100m3
13 Lu sử lý nền đường, vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương 5, E-HSMT 8,1023 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương 5, E-HSMT 1,2217 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương 5, E-HSMT 0,896 100m3
3 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương 5, E-HSMT 13,2318 100m2
4 Bê tông lốc vỉa SX bằng máy trộn, đổ tại chỗ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (VD) Chương 5, E-HSMT 0,32 m3
5 Ván khuôn lốc vỉa đổ tại chỗ Chương 5, E-HSMT 0,0248 100m2
6 Bê tông lốc vỉa M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (VD) Chương 5, E-HSMT 47,6 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lốc vỉa đúc sẵn (VD) Chương 5, E-HSMT 6,579 100m2
8 Bốc xếp lốc vỉa đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Chương 5, E-HSMT 387 1 cấu kiện
9 Vận chuyển lốc vỉa, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương 5, E-HSMT 12,376 10 tấn/1km
10 Bốc xếp lốc vỉa đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Chương 5, E-HSMT 387 1 cấu kiện
11 Lắp đặt lốc vỉa đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương 5, E-HSMT 387 1cấu kiện
C GỜ CHẮN + VỈA HÈ
1 Đào hố trồng cây và móng gờ chắn bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Chương 5, E-HSMT 27,04 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương 5, E-HSMT 6,02 m3
3 Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương 5, E-HSMT 9,02 m3
4 Bê tông hố trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương 5, E-HSMT 4,32 m3
5 Ván khuôn gờ chắn + hố trồng cây xanh Chương 5, E-HSMT 2,5356 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Chương 5, E-HSMT 61,714 m3
7 Lát vỉa hè gạch Tezazo Chương 5, E-HSMT 617,14 m2
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương 5, E-HSMT 1 cái
D GIẾNG THU + HỐ CHUYỂN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,8789 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,3603 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,3603 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,3603 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương 5, E-HSMT 2,64 m3
6 Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK ≤10mm Chương 5, E-HSMT 0,6951 tấn
7 Lắp dựng cốt thép giếng thu ĐK ≤18mm Chương 5, E-HSMT 1,6135 tấn
8 Bê tông giếng thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương 5, E-HSMT 24,98 m3
9 Ván khuôn giếng thu Chương 5, E-HSMT 1,5835 100m2
10 Gia công lưới chắn rác thép mạ kẽm Chương 5, E-HSMT 2,1745 tấn
11 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm Chương 5, E-HSMT 0,0266 100kg
12 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương 5, E-HSMT 0,27 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương 5, E-HSMT 0,0083 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương 5, E-HSMT 9 1cấu kiện
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương 5, E-HSMT 0,459 100m3
E CÔNG DỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương 5, E-HSMT 5,2291 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương 5, E-HSMT 1,6635 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương 5, E-HSMT 1,6635 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương 5, E-HSMT 1,6635 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax=37,5 Chương 5, E-HSMT 76,4 m3
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm Chương 5, E-HSMT 81 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Chương 5, E-HSMT 72 mối nối
8 Quét nhựa bitum nguội ống cống Chương 5, E-HSMT 725,72 m2
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương 5, E-HSMT 3,1554 100m3
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Làm đầu cáp khô Chương 5, E-HSMT 2 1 đầu cáp
2 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Chương 5, E-HSMT 5 1 cần đèn
3 Lắp đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Chương 5, E-HSMT 5 1 choá
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương 5, E-HSMT 4,8 m3
5 Quét nhựa bitum nóng mối hàn tiếp địa (VD) Chương 5, E-HSMT 2,08 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5, E-HSMT 4,8 m3
7 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Chương 5, E-HSMT 4 1 bộ
8 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương 5, E-HSMT 10,66 m
9 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Chương 5, E-HSMT 2 m
10 Lắp giá đỡ tủ điện Chương 5, E-HSMT 1 1 bộ
11 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Chương 5, E-HSMT 1 1 tủ
12 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương 5, E-HSMT 0,25 100m
13 Lắp đặt đai thép ABC (VD) Chương 5, E-HSMT 15 cái
14 Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC (VD) Chương 5, E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC (VD) Chương 5, E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt giá móc cáp ABC (VD) Chương 5, E-HSMT 5 cái
17 Lắp đặt kẹp xuyên cáp ABC (VD) Chương 5, E-HSMT 18 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 Chương 5, E-HSMT 12 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 Chương 5, E-HSMT 194 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5807125E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.161425E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình, có các hạng mục vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước, công trình cấp kỹ thuật đường phố nội bộ, tương tự thi công phần kết cấu mặt đường gồm 2 loại: Kết cấu mặt đường tận dụng và Kết cấu mặt đường mở rộng. - Mô đun đàn hồi mặt đường thiết kế: Eyc > 91 MPa. - Kết cấu áo đường từ trên xuống như sau:+ láng nhựa 03 lớp TC 4.5 Kg/ m2 ; dà 3,5cm.+ Móng trên CPĐD loại I (Dmax=25mm) dày 15cm, Kyc>0,98.+ Móng dưới CPĐD loại II (Dmax=37,5mm) dày 15cm, Kyc>0,98.+ Mô đun đàn hồi chung Ech = 102,43 Mpa. (Nhà thầu gửi kèm các tài liệu chứng mình tính chất tương tự của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.204.332.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.408.665.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->