Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Thiện Mỹ A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210233409-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Thiện Mỹ A
Số hiệu KHLCNT 20210223081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (Xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 16:54:00 đến ngày 2021-03-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,669,464,484 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 06 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng, máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,4949 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy, mật độ 25 cây/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 282,7912 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,549 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,549 m3
5 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1542 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 87,1345 m3
7 Ván khuôn cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7148 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,64 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4839 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6709 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5558 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0838 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8258 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,467 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,0062 100m3
16 Trải tấm nilong đổ bê tông đà kiềng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7549 100m2
17 Ván khuôn thép đà kiềng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2354 100m2
18 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,013 m3
19 Ván khuôn thép dầm sàn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2895 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 m3
21 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 195,23 m2
22 Ván khuôn thép dầm mái, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,791 100m2
23 Bê tông dầm mái, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,2726 m3
24 Trát dầm mái, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 379,1 m2
25 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8003 tấn
26 Lắp dựng cốt thép dầm mái, dầm khung, cột, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8837 tấn
27 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5342 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0316 tấn
29 Lắp dựng cốt thép dầm mái, dầm khung, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,8751 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0268 tấn
31 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,633 100m2
32 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8391 100m2
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,514 m3
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,327 m3
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,88 m2
36 Trải tấm ni lông đổ bê tông sàn trệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,7412 100m2
37 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9611 tấn
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,3684 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,803 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,7788 tấn
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,03 m3
42 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 380,3 m2
43 Ván khuôn thép sê nô cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7015 100m2
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,4474 m3
45 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 214,2 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,952 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 141,448 m2
48 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 141,448 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 616,5 m
50 Kẻ ron Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 230,9 m
51 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2873 100m2
52 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1739 m3
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,3003 m2
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1232 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4024 tấn
56 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4687 100m2
57 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,8555 m3
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9298 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6785 tấn
60 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 270,4514 m2
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,8 m2
62 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,8 m2
63 Lắp lam gió đúc sẵn, kt 100x60x800mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 132 cái
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,9736 m3
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,88 m2
66 Ốp đá chẻ chân tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,856 m2
67 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1534 m3
68 Láng nền bậc cấp, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,968 m2
69 Láng granitô cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,968 m2
70 Gia công lan can ống inox D76x1.4mm cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0396 tấn
71 Gia công lan can inox hộp 20x20x1.2mm cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0693 tấn
72 Lắp dựng lan can inox cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,3479 m2
73 Gia công tay vịn lan can ống inox D60x1.5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3465 tấn
74 Gia công khung trang trí lan can inox hộp 30x30x1.5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 tấn
75 Lắp dựng khung trang trí lan can inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 m2
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,5198 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,1761 m3
78 Xây tường bục giảng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3969 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,6655 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,106 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,9724 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,023 m3
83 Xây tường bục giảng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3969 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,7356 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8512 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,0813 m3
87 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 756,6292 m2
88 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.188,07 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 756,6292 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.124,71 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.164,3617 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.241,2806 m2
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.804,4203 m2
94 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3016 100m3
95 Ốp tường trụ, cột nhà vệ sinh- Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,88 m2
96 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 825,455 m2
97 Lát nền, sàn gạch ceramicKT 300x300, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,24 m2
98 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm kính 5 ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,94 m2
99 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 124,2 m2
100 Lắp dựng song bảo vệ inox hộp 14x14x1,2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 122,4 m2
101 Lắp dựng khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,38 m2
102 Lắp dựng khung lam nhôm mặt tiền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,06 m2
103 Gia công xà gồ thép C50x100x1.5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6278 tấn
104 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6278 tấn
105 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,4527 100m2
106 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1498 100m2
107 Làm trần nhựa khung nổi 600x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 328,32 m2
108 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 882,1 m
109 Lắp đặt dây đơn 1x2.5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 541,4 m
110 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 164,8 m
111 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,2 m
112 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,5 m
113 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 465,2 m
114 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x40W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 bộ
115 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng 18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
116 Lắp đặt quạt trần đảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
117 Lắp đặt quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
118 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
119 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
120 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
121 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
122 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
123 Lắp đặt các automat 1 pha10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
124 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
125 Lắp đặt tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 tủ
126 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
127 Bình chữa cháy xe đẫy T35 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
128 Bình chữa cháy CO2 - T5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 bình
129 Gia công các kết cấu thép khung đở bồn nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0887 tấn
130 Lắp dựng khung thép đở bồn nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0887 tấn
131 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
132 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
133 Lắp đặt chậu lavabo (chậu + bộ xả + vòi) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
134 Lắp đặt vòi nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
135 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
136 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
137 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
138 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
141 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
142 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
143 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
144 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,195 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,96 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 100m
148 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
149 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
150 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
151 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
152 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
153 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
154 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
155 Đào đất hầm tự hoại bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0965 100m3
156 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,562 m3
157 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,562 m3
158 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,506 m3
159 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6872 m3
160 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,342 m3
161 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,68 m2
162 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,02 m2
163 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4428 m3
164 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0247 100m2
165 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0416 tấn
166 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
B HẠNG MỤC: KHỐI 06 PHÒNG HỌC - BỘ MÔN
1 Đào móng, máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0649 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy, mật độ 25 cây/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 264,2737 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,659 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,659 m3
5 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0839 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,4891 m3
7 Ván khuôn cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6887 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,408 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4877 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,436 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4146 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0985 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9093 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3892 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,6727 100m3
16 Trải tấm nilong đổ bê tông đà kiềng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,724 100m2
17 Ván khuôn thép đà kiềng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1001 100m2
18 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,822 m3
19 Ván khuôn thép dầm sàn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1569 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,5646 m3
21 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 187,302 m2
22 Ván khuôn thép dầm mái, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5017 100m2
23 Bê tông dầm mái, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,84 m3
24 Trát dầm mái, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 350,17 m2
25 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7324 tấn
26 Lắp dựng cốt thép dầm mái, dầm khung, cột, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8799 tấn
27 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,8626 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0316 tấn
29 Lắp dựng cốt thép dầm mái, dầm khung, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,425 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1732 tấn
31 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5194 100m2
32 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7031 100m2
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,804 m3
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,501 m3
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 m2
36 Trải tấm ni lông đổ bê tông sàn trệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5682 100m2
37 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9601 tấn
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,1034 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5388 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,3909 tấn
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,388 m3
42 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 353,88 m2
43 Ván khuôn thép sê nô cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6751 100m2
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,1702 m3
45 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 210,96 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,408 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 136,832 m2
48 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 136,832 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 605 m
50 Kẻ ron Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 216,4 m
51 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2873 100m2
52 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1739 m3
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,3003 m2
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1232 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4024 tấn
56 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,273 100m2
57 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,7605 m3
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8707 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6269 tấn
60 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 248,4154 m2
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 m2
62 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 m2
63 Lắp lam gió đúc sẵn, kt 100x60x800mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 cái
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,586 m3
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,8 m2
66 Ốp đá chẻ chân tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,318 m2
67 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6617 m3
68 Láng nền bậc cấp, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,592 m2
69 Láng granitô cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,592 m2
70 Gia công lan can ống inox D76x1.4mm cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0396 tấn
71 Gia công lan can inox hộp 20x20x1.2mm cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0693 tấn
72 Lắp dựng lan can inox cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,3479 m2
73 Gia công tay vịn lan can ống inox D60x1.5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,306 tấn
74 Gia công khung trang trí lan can inox hộp 30x30x1.5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 tấn
75 Lắp dựng khung trang trí lan can inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 m2
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,227 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,7319 m3
78 Xây tường bục giảng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3281 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5026 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,6473 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,2577 m3
82 Xây tường bục giảng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3281 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,66 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8512 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,7313 m3
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 729,6372 m2
87 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.096,17 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 729,6372 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.032,81 m2
90 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.093,8757 m2
91 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.189,0126 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.667,3103 m2
93 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1854 100m3
94 Ốp tường trụ, cột nhà vệ sinh- Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,88 m2
95 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 773,725 m2
96 Lát nền, sàn gạch ceramicKT 300x300, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,24 m2
97 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm kính 5 ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,7 m2
98 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109,8 m2
99 Lắp dựng song bảo vệ inox hộp 14x14x1,2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108 m2
100 Lắp dựng khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,38 m2
101 Lắp dựng khung lam nhôm mặt tiền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,06 m2
102 Gia công xà gồ thép C50x100x1.5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5911 tấn
103 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5911 tấn
104 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,1081 100m2
105 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1498 100m2
106 Làm trần nhựa khung nổi 600x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 308,56 m2
107 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 889,4 m
108 Lắp đặt dây đơn 1x2.5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 263,2 m
109 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 98,4 m
110 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,2 m
111 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,5 m
112 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 459,5 m
113 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x40W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 bộ
114 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng 18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
115 Lắp đặt quạt trần đảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
116 Lắp đặt quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
117 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
118 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
119 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
120 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
121 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
122 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
123 Lắp đặt tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 tủ
124 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
125 Bình chữa cháy xe đẫy T35 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
126 Bình chữa cháy CO2 - T5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bình
127 Gia công các kết cấu thép khung đở bồn nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0887 tấn
128 Lắp dựng khung thép đở bồn nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0887 tấn
129 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
130 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
131 Lắp đặt chậu lavabo (chậu + bộ xả + vòi) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
132 Lắp đặt vòi nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
133 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
134 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
135 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
136 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
139 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
140 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
141 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
142 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,195 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,96 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 100m
146 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
147 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
148 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
149 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
150 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
151 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
152 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
153 Đào đất hầm tự hoại bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0965 100m3
154 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,562 m3
155 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,562 m3
156 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,506 m3
157 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6872 m3
158 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,342 m3
159 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,68 m2
160 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,02 m2
161 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4428 m3
162 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0247 100m2
163 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0416 tấn
164 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
C HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8067 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy, mật độ 25 cây/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,655 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,686 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,686 m3
5 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8814 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,643 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5029 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,0147 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4631 100m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,316 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0576 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7286 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,931 m3
14 Trải tấm nilong đổ BT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3739 100m2
15 Ván khuôn thép đà kiềng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9348 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8865 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5409 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5499 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7343 tấn
20 Bê tông đà kiềng, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,9297 m3
21 Bê tông dầm mái, giằng khung cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,465 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5452 100m2
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,0484 m3
24 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,94 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,1 m2
26 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2592 100m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,94 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,94 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,7026 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,0952 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 584,513 m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8379 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,82 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 118,456 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 121,4806 m2
36 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108,8 m
37 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch gốm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,4891 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 593,333 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 239,937 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 833,27 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,2808 m2
42 Sơn tường gạch thông gió bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,5616 1m2
43 Lắp dựng chữ bằng inox màu vàng gương nổi bảng tên trường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
44 Lắp dựng bảng tên trường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
45 Lắp dựng hoa văn trang trí cột cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
46 Đào đất móng đường ray cửa cổng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,78 1m3
47 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,945 m3
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,945 m3
49 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,53 m3
50 Thép V50x50x5mm đường ray Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,1175 kg
51 Lắp dựng cửa cổng chính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,9 m2
52 Lắp dựng cửa cổng phụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,96 m2
53 Lắp dựng hoa văn sắt đầu tường rào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,9153 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,775 1m2
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1865 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1577 tấn
57 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,237 100m2
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5882 m3
59 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,552 100m2
60 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,128 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4256 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 m3
63 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7812 m3
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,04 m2
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 m2
66 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,32 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,04 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,32 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,32 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,04 m2
72 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,36 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,36 m2
74 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch gốm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,616 m2
75 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2246 100m2
76 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,34 m3
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
78 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 m2
79 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m2
80 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 m2
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 m2
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,124 100m
83 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
84 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
85 Lắp đặt quạt trần đảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
86 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
87 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
88 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
89 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
90 Lắp đặt ống nhựa nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
91 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
D HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT, CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC NGOẠI VI, CÂY XANH
1 Lắp đặt kim thu sét R=75m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt dây thoát sét 50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,2 m
4 Ốc siết cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
5 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 100m
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
8 Cáp neo D6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
9 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
10 Lắp đặt tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
11 Lắp đồng hồ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0216 100m3
13 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m3
15 Lắp khung bu lông đặt sẵn trong bê tông móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
16 Lắp dựng cột thép, chiều cao cột 6m bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 1 cột
17 Lắp cần đèn mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 1 cần đèn
18 Lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời 200W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
19 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0546 100m3
20 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0686 tấn
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3744 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4797 m3
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,844 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,732 m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,644 m2
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0074 100m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,312 m3
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Lắp máy bơm 1,5HP Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,513 100m
34 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
35 Lắp đặt van nhựa D27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,56 1m3
37 Đất trồng cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0694 100m3
38 Trồng cây Cây Sao đen (cao >=4,0m; đk gốc >=10cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cây
39 Trồng cây Cây phượng (cao >=4,0m; đk gốc >=12cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cây
40 Trồng cây mai vạn phúc (đk tán >=60cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cây
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ - LÒ ĐỐT RÁC
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,7019 100m3
2 Lót tấm nylon đổ bê tông sân Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,2911 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt sân, đường kính cốt thép 6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9857 tấn
4 Xoa mặt - cắt ron sân, đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.629,11 m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 130,7978 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7056 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,56 m2
8 Quét vôi 3 nước trắng bồn hoa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,56 m2
9 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8543 100m3
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,4016 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,4016 m3
12 Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m3
13 Đóng cừ tràm bằng máy, mật độ 25 cây/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,62 100m
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,3833 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 240,1371 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,731 m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,4143 m3
18 Lót tấm nylon Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3449 100m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4486 100m2
20 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0885 tấn
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 186 cái
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 m3
23 Lắp đặt gối cống D600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 đoạn ống
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8481 m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,506 m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0104 100m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1894 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1619 m3
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,1224 m2
31 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,8648 m2
32 Gia công cột bằng Ống inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0236 tấn
33 Lắp cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 tấn
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0113 100m3
35 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,289 m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,578 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3952 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4536 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,12 m2
40 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,44 m2
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0096 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 m3
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0084 tấn
45 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 tấn
46 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0129 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3424 1m2
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0473 tấn
50 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0322 100m2
F HẠNG MỤC: NHÀ XE HAI BÁNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4141 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8958 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8958 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,3628 m3
5 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3939 100m2
6 Lắp đặt bu lông liên kết M18 L = 500 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52 Cái
7 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3474 tấn
8 Gia công cột bằng thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1634 tấn
9 Lắp cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5108 tấn
10 Gia công giằng mái thép mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3875 tấn
11 Lắp dựng giằng thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3875 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9179 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9179 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5dem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,349 100m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 m3
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 m2
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3393 100m3
19 Trải tấm nilong đổ BT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,349 100m2
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,443 m3
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 124,2563 1m2
G HẠNG MỤC: THÁO DỠ CÁC KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,76 m2
3 Tháo dỡ khung cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m2
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 133,8562 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6585 tấn
6 Tháo dỡ trần nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,71 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,5866 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1483 m3
9 Phá dỡ nền gạch ceramic Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 116,64 m2
10 Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,664 m3
11 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,52 m2
13 Tháo dỡ khung cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 m2
14 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 235,3862 m2
15 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,305 tấn
16 Tháo dỡ trần nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 161,28 m2
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,0098 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,8905 m3
19 Phá dỡ nền gạch ceramic Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 204,48 m2
20 Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,448 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6004196E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.200839E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 04, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.468.625.000 VND (03 x 7.468.625.000 = 29.874.500.000 VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.468.625.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.874.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->