Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210362076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 14:30:00 đến ngày 2021-04-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,108,151,948 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA HƯ HỎNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ KM22+230 ĐẾN KM22+322 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ, chiều dày lớp cắt trung bình 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | 100m |
| 2 | Đào bỏ kết cấu BTN mặt đường bị hư hỏng bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn khuôn nền hạ bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,919 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường, lượng nhũ tương tiêu chuẩn 1,0kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,919 | 100m2 |
| 5 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR 25, chiều dày đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,919 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường, lượng nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,593 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa chặt BTNC 12,5 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,724 | tấn |
| 8 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,345 | 100m2 |
| 9 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 3cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 10 | Đào san gạt lề đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17,878 | m3 |
| 11 | Đắp đất thiên nhiên chọn lọc lề đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), sơn màu vàng, chiều dày 1,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m2 |
| B | SỬA CHỮA HƯ HỎNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ KM23+000 ĐẾN KM24+000 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ, chiều dày lớp cắt trung bình 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,446 | 100m |
| 2 | Đào bỏ kết cấu BTN mặt đường bị hư hỏng bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn khuôn nền hạ bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,139 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường, lượng nhũ tương tiêu chuẩn 1,0kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,139 | 100m2 |
| 5 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR 25, chiều dày đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,139 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường, lượng nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 56,138 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa chặt BTNC 12,5 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 89,179 | tấn |
| 8 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 55,918 | 100m2 |
| 9 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 3cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 10 | Đào san gạt lề đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 11 | Đắp đất thiên nhiên chọn lọc lề đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,682 | 100m3 |
| 12 | Đào khai thác đất thiên nhiên chọn lọc để đắp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,897 | 100m3 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), sơn màu vàng, chiều dày 1,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | m2 |
| C | SỬA CHỮA HƯ HỎNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ KM35+000 ĐẾN KM36+000 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ, chiều dày lớp cắt trung bình 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,261 | 100m |
| 2 | Đào bỏ kết cấu BTN mặt đường bị hư hỏng bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn khuôn nền hạ bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,859 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường, lượng nhũ tương tiêu chuẩn 1,0kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,859 | 100m2 |
| 5 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR 25, chiều dày đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,859 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường, lượng nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 57,63 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa chặt BTNC 12,5 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 99,541 | tấn |
| 8 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 57,41 | 100m2 |
| 9 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 3cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 10 | Đào san gạt lề đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,794 | m3 |
| 11 | Đào đánh cấp nền đường bằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 69,091 | m3 |
| 12 | Đắp đất thiên nhiên chọn lọc lề đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,145 | 100m3 |
| 13 | Đào khai thác đất thiên nhiên chọn lọc để đắp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,845 | 100m3 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), sơn màu vàng, chiều dày 1,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 49,95 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ KM38+000 ĐẾN KM38+831 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ, chiều dày lớp cắt trung bình 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | 100m |
| 2 | Đào bỏ kết cấu BTN mặt đường bị hư hỏng bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,471 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn khuôn nền hạ bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,014 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường, lượng nhũ tương tiêu chuẩn 1,0kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,014 | 100m2 |
| 5 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR 25, chiều dày đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,014 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường, lượng nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 46,909 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa chặt BTNC 12,5 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 98,449 | tấn |
| 8 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 46,689 | 100m2 |
| 9 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 3cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 10 | Đào san gạt lề đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,833 | m3 |
| 11 | Đào đánh cấp nền đường bằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45,466 | m3 |
| 12 | Đắp đất thiên nhiên chọn lọc lề đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,653 | 100m3 |
| 13 | Đào khai thác đất thiên nhiên chọn lọc để đắp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,534 | 100m3 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), sơn màu vàng, chiều dày 1,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 41,55 | m2 |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Thi công Bê tông đá 1x2 mác 200 đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=90cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(135x195)cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(191,2x60)cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(125x31,2)cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ90mm dày 2mm, trụ biển báo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15 | trụ |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cọc tre làm trụ tiêu, đường kính trung bình 7cm, L=1,4m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 35 | cọc |
| 9 | Sơn trắng đỏ cọc tre | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,776 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng băng rào công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6.800 | m |
| 11 | Người cảnh giới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.662E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.532E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 03 hợp đồng thi công công trình giao thông trên đường Quốc lộ (xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa), trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa, sơn kẻ đường từ cấp IV trở lên: (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.575.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.575.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.725.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình giao thông - Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.575.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.725.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi