Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Trạm Y tế xã Đức Lĩnh, huyện Vũ Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210601278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng Trạm Y tế xã Đức Lĩnh, huyện Vũ Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tại Quyết định 107/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 của UBND huyện về việc phân bổ vốn đầu tư năm 2021và chủ đầu tư huy động lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 19:09:00 đến ngày 2021-06-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,927,956,842 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC KẾT HỢP ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả KT theo chương V | 17,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả KT theo chương V | 1,6762 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,715 | tấn |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công (Phá dỡ sê nô) | Mô tả KT theo chương V | 2,1208 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,4728 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng mái | Mô tả KT theo chương V | 11,76 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,8915 | 100kg |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,2936 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,036 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,9234 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,9234 | tấn |
| 12 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả KT theo chương V | 190,5812 | m2 |
| 13 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 765,24 | cái |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 46,836 | m2 |
| 15 | Phá dỡ bản lề | Mô tả KT theo chương V | 70 | cái |
| 16 | Cửa đi dùng thanh nhôm hệ định hình màu ghi, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 11,76 | m2 |
| 17 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kinh trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm | Mô tả KT theo chương V | 23,4 | m2 |
| 18 | ô thoáng, vách kính dùng thanh nhôm hệ định hình màu ghi, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 8,274 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả KT theo chương V | 35,076 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 35,076 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, (đục lớp vữa trát để đi lại dây điện) | Mô tả KT theo chương V | 60 | m2 |
| 22 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Ngoài nhà) | Mô tả KT theo chương V | 286,2338 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trong nhà) | Mô tả KT theo chương V | 105,144 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 144,0844 | m2 |
| 26 | Đục tạo nhám tường (trong nhà) | Mô tả KT theo chương V | 255,716 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 286,2338 | m2 |
| 28 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 105,144 | m2 |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 427,5392 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 219,5546 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Trần) | Mô tả KT theo chương V | 144,0844 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 134 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 134 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 2,017 | 100m2 |
| 35 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 22,2964 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,296 | m2 |
| 37 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 22,3157 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả KT theo chương V | 22,3157 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả KT theo chương V | 22,3157 | m3 |
| 40 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả KT theo chương V | 450 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 380 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 23 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| B | NHÀ LÀM VIỆC KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả KT theo chương V | 18,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả KT theo chương V | 1,3725 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,5541 | tấn |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công (Phá dỡ sê nô) | Mô tả KT theo chương V | 0,528 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,0956 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng mái | Mô tả KT theo chương V | 9,2 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,474 | 100kg |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,012 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,408 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,6645 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,6645 | tấn |
| 12 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả KT theo chương V | 142,0472 | m2 |
| 13 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 550,68 | cái |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 19,752 | m2 |
| 15 | Phá dỡ bản lề | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Cửa đi dùng thanh nhôm hệ định hình màu ghi, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 5,28 | m2 |
| 17 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kinh trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm | Mô tả KT theo chương V | 10,44 | m2 |
| 18 | ô thoáng, vách kính dùng thanh nhôm hệ định hình màu ghi, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 5,472 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả KT theo chương V | 13,032 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 14,472 | m2 |
| 21 | Đục tạo nhám tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 230,858 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 31,872 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 239,1402 | m2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 249,6 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 271,0122 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 92 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 92 | m2 |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả KT theo chương V | 56,1792 | m2 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,9346 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2554 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 3,648 | m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,4013 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4432 | 100kg |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,5478 | m3 |
| 35 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 41,344 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 1,7054 | 100m2 |
| 37 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 13,9536 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,9536 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,58 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,6712 | m3 |
| 41 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,568 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 11,639 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 63,194 | m2 |
| 44 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 63,194 | m2 |
| 45 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 72,738 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,639 | m2 |
| 47 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả KT theo chương V | 11,639 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 41,888 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả KT theo chương V | 38 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 67,088 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 93,482 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 88,108 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 88,108 | m2 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,6217 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 7,28 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, giằng tường ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,0198 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2175 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,8694 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,455 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,5176 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 28,9012 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 24,6512 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 23,6729 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,7322 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,4003 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,4035 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 190,6056 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 80,784 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 575,52 | m |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 197,28 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 271,3896 | m2 |
| D | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,3314 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 1,2124 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,0294 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,825 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 0,3609 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 0,3609 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5314 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5314 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả KT theo chương V | 1,4978 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả KT theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 432 | cái |
| 14 | Ghế chờ CPC04L-5 hòa phát | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,9429 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 1,0104 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,0245 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,6875 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,204 | 100m |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 0,262 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 0,262 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3614 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3614 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả KT theo chương V | 0,9939 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả KT theo chương V | 0,2298 | 100m2 |
| 27 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 291,9 | cái |
| E | CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 280 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 380 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,99 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 66 | m3 |
| 6 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 660 | m2 |
| 7 | Đắp cát lấp giếng nước ( sâu 15m, rộng d=1,5m), độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,2649 | 100m3 |
| 8 | Khoan giếng khoan ( bao gồm VL,NC,M) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| F | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,9523 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,4628 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,602 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,0839 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,7371 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2434 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,9808 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 45,28 | m2 |
| G | VƯỜN THUỐC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 4,976 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 4,976 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,7448 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (ốp gach men chống trơn) | Mô tả KT theo chương V | 49,1328 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,0464 | m2 |
| H | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 16,104 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,64 | m3 |
| 3 | Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả KT theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,98 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0739 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 33 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND Phân loại công trình: Công trình Dân dụng,; Cấp công trình: IV Ghi chú: + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV(Cải tạo, sữa chữa). + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi