Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Trạm Y tế xã Đức Lĩnh, huyện Vũ Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210601278-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Trạm Y tế xã Đức Lĩnh, huyện Vũ Quang
Số hiệu KHLCNT 20210601066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tại Quyết định 107/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 của UBND huyện về việc phân bổ vốn đầu tư năm 2021và chủ đầu tư huy động lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 19:09:00 đến ngày 2021-06-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,927,956,842 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC KẾT HỢP ĐIỀU TRỊ
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả KT theo chương V 17,8 m
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả KT theo chương V 1,6762 100m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,715 tấn
4 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công (Phá dỡ sê nô) Mô tả KT theo chương V 2,1208 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,4728 m3
6 Ván khuôn giằng mái Mô tả KT theo chương V 11,76 m2
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả KT theo chương V 1,8915 100kg
8 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,2936 m3
9 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,036 m2
10 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,9234 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,9234 tấn
12 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả KT theo chương V 190,5812 m2
13 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 765,24 cái
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 46,836 m2
15 Phá dỡ bản lề Mô tả KT theo chương V 70 cái
16 Cửa đi dùng thanh nhôm hệ định hình màu ghi, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả KT theo chương V 11,76 m2
17 Cửa sổ khung nhôm hệ, kinh trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm Mô tả KT theo chương V 23,4 m2
18 ô thoáng, vách kính dùng thanh nhôm hệ định hình màu ghi, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả KT theo chương V 8,274 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả KT theo chương V 35,076 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 35,076 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, (đục lớp vữa trát để đi lại dây điện) Mô tả KT theo chương V 60 m2
22 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 60 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Ngoài nhà) Mô tả KT theo chương V 286,2338 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trong nhà) Mô tả KT theo chương V 105,144 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả KT theo chương V 144,0844 m2
26 Đục tạo nhám tường (trong nhà) Mô tả KT theo chương V 255,716 m2
27 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 286,2338 m2
28 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 105,144 m2
29 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 427,5392 m2
30 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 219,5546 m2
31 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Trần) Mô tả KT theo chương V 144,0844 m2
32 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V 134 m2
33 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 134 m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 2,017 100m2
35 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả KT theo chương V 22,2964 m2
36 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả KT theo chương V 22,296 m2
37 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả KT theo chương V 22,3157 m3
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả KT theo chương V 22,3157 m3
39 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả KT theo chương V 22,3157 m3
40 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả KT theo chương V 6 cái
41 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 8 bộ
43 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 4 bộ
44 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 4 bộ
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả KT theo chương V 450 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả KT theo chương V 380 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả KT theo chương V 80 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả KT theo chương V 40 m
49 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 12 cái
51 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả KT theo chương V 12 cái
52 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 23 cái
53 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả KT theo chương V 5 hộp
54 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả KT theo chương V 5 hộp
55 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
B NHÀ LÀM VIỆC KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả KT theo chương V 18,4 m
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả KT theo chương V 1,3725 100m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,5541 tấn
4 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công (Phá dỡ sê nô) Mô tả KT theo chương V 0,528 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,0956 m3
6 Ván khuôn giằng mái Mô tả KT theo chương V 9,2 m2
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả KT theo chương V 1,474 100kg
8 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,012 m3
9 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,408 m2
10 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,6645 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,6645 tấn
12 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả KT theo chương V 142,0472 m2
13 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 550,68 cái
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 19,752 m2
15 Phá dỡ bản lề Mô tả KT theo chương V 20 cái
16 Cửa đi dùng thanh nhôm hệ định hình màu ghi, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả KT theo chương V 5,28 m2
17 Cửa sổ khung nhôm hệ, kinh trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm Mô tả KT theo chương V 10,44 m2
18 ô thoáng, vách kính dùng thanh nhôm hệ định hình màu ghi, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả KT theo chương V 5,472 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả KT theo chương V 13,032 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 14,472 m2
21 Đục tạo nhám tường trong nhà Mô tả KT theo chương V 230,858 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả KT theo chương V 31,872 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà Mô tả KT theo chương V 239,1402 m2
24 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 249,6 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 271,0122 m2
26 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V 92 m2
27 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 92 m2
28 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả KT theo chương V 56,1792 m2
29 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,9346 1m3
30 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,2554 m3
31 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Mô tả KT theo chương V 3,648 m2
32 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,4013 m3
33 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,4432 100kg
34 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,5478 m3
35 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 41,344 m2
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 1,7054 100m2
37 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả KT theo chương V 13,9536 m2
38 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả KT theo chương V 13,9536 m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,58 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,6712 m3
41 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 26,568 m2
42 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V 11,639 m2
43 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 63,194 m2
44 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 63,194 m2
45 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 72,738 m2
46 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,639 m2
47 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả KT theo chương V 11,639 m2
48 Tháo dỡ bệ xí Mô tả KT theo chương V 2 bộ
49 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả KT theo chương V 1 bộ
50 Lắp đặt xí bệt Mô tả KT theo chương V 2 bộ
51 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox Mô tả KT theo chương V 2 bộ
52 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 1 bộ
53 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V 1 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 1 bộ
55 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả KT theo chương V 1 bộ
56 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả KT theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt giá treo Mô tả KT theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 6 bộ
60 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 3 bộ
61 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 3 bộ
62 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả KT theo chương V 3 cái
63 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 6 cái
C HÀNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả KT theo chương V 41,888 m3
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả KT theo chương V 38 cấu kiện
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 67,088 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 93,482 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả KT theo chương V 88,108 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 88,108 m2
7 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,6217 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 7,28 m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, giằng tường ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 1,0198 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,2175 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,396 100m2
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,8694 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,455 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,5176 m3
15 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 28,9012 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 24,6512 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 23,6729 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,7322 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,4003 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,4035 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 190,6056 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 80,784 m2
23 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 575,52 m
24 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 197,28 m
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 271,3896 m2
D MÁI CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 2,3314 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 1,2124 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,0294 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,825 m3
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,066 100m2
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 0,24 100m
7 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ Mô tả KT theo chương V 0,3609 tấn
8 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả KT theo chương V 0,3609 tấn
9 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,5314 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,5314 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m Mô tả KT theo chương V 1,4978 100m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m Mô tả KT theo chương V 0,261 100m2
13 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 432 cái
14 Ghế chờ CPC04L-5 hòa phát Mô tả KT theo chương V 4 bộ
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1,9429 1m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 1,0104 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,0245 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,6875 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,055 100m2
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 0,204 100m
21 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ Mô tả KT theo chương V 0,262 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả KT theo chương V 0,262 tấn
23 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,3614 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,3614 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m Mô tả KT theo chương V 0,9939 100m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m Mô tả KT theo chương V 0,2298 100m2
27 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 291,9 cái
E CẢI TẠO SÂN
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V 280 m2
2 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả KT theo chương V 380 m2
3 Đào xúc đất - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,99 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 0,66 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả KT theo chương V 66 m3
6 Lát gạch xi măng, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 660 m2
7 Đắp cát lấp giếng nước ( sâu 15m, rộng d=1,5m), độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,2649 100m3
8 Khoan giếng khoan ( bao gồm VL,NC,M) Mô tả KT theo chương V 2 cái
F LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 3,9523 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,4628 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,602 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 1,0839 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,0331 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,7371 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,2434 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,9808 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 45,28 m2
G VƯỜN THUỐC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 4,976 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 4,976 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 10,7448 m3
4 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (ốp gach men chống trơn) Mô tả KT theo chương V 49,1328 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 19,0464 m2
H MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 16,104 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 2,64 m3
3 Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,96 m3
4 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả KT theo chương V 0,462 100m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,1056 100m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 1,98 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0739 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 33 1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND Phân loại công trình: Công trình Dân dụng,; Cấp công trình: IV Ghi chú: + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV(Cải tạo, sữa chữa). + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->