Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210402634-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210374728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Phúc Lâm (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 16:02:00 đến ngày 2021-04-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,421,499,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 6 PHÒNG 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 232,1079 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 38,037 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 26,301 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,9129 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 56,001 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 98,2149 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 98,2149 | m3 | |
| B | NHÀ VĂN HÓA THÔNG TIN VÀ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 1,1462 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,67 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 21,338 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 16,458 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 47,1903 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 84,9863 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 84,9863 | m3 | |
| C | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CŨ: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 159,67 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,096 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 40,0959 | m3 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.974,434 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 694,049 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 555,1778 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ lớp hoàn thiện bậc ngũ cấp, thang | 596,7572 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 355,8942 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 177,8432 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 177,8432 | m3 | |
| D | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CŨ: CẢI TẠO KẾT CẤU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 3,06 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,876 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,724 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,135 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,4715 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,4715 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 20,0943 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 100 | cấu kiện | |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 100 | cấu kiện | |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | 12,6594 | 10 tấn/1km | |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 5 | 100m | |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,4 | 100m | |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 50 | mối nối | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,8 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,8 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,8 | m3 | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7728 | 100m3 | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%) | 6,7901 | m3 | |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,0846 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,2637 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,8332 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8295 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3384 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4662 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,7199 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 19,5916 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | 0,9609 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,3877 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,7178 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,7774 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 13,286 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 13,1574 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,5821 | m3 | |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4655 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4069 | 100m3 | |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6683 | 100m3 | |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 11,1401 | m3 | |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1381 | 100m3 | |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%) | 1,5344 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,0118 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,814 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0266 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1228 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 3,9333 | m3 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,4136 | m3 | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,6717 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0202 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0045 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0275 | tấn | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2226 | m3 | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,105 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0517 | tấn | |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 19,3995 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 19,3995 | m2 | |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,4673 | m2 | |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | 23,8668 | m2 | |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0509 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1026 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1026 | 100m3 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,3723 | 100m2 | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1863 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,7274 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,0565 | tấn | |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 8,3833 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,563 | 100m2 | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7096 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,5159 | tấn | |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 13,7542 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 3,3374 | 100m2 | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,6923 | tấn | |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 35,4573 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,9312 | 100m2 | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3532 | tấn | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,1281 | m3 | |
| 76 | Gia công xà gồ thép | 2,4917 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,4917 | tấn | |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 344,7004 | m2 | |
| E | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CŨ: CẢI TẠO KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 50,6712 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 74,7094 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 24,6902 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,611 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.266,188 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 318,748 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3.054,3067 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 20,28 | m2 | |
| 9 | Thi công trần nhôm Lay in T-shaped cellings 600x600x0,8mm hoặc tương đương | 73,1826 | m2 | |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 156,74 | m | |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 154,844 | m | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 115,04 | m | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.584,936 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.074,5867 | m2 | |
| 15 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 267,5964 | m2 | |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 490,7404 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 758,3368 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 758,3368 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 55,107 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | 758,3368 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75 | 73,1826 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | 261,06 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viền trang trí 250x100mm, vữa XM mác 75 | 13,053 | m2 | |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 52,4058 | m2 | |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 25,44 | m2 | |
| 26 | Lan can thang sắt | 9,468 | md | |
| 27 | Công tác ốp đá nhám, vữa XM mác 75 | 7,4563 | m2 | |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 232,7076 | m2 | |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 119,196 | m2 | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 6,722 | 100m2 | |
| 31 | Chi tiết quốc huy | 1 | tg | |
| 32 | Vách ngăn bằng gỗ | 41,79 | m2 | |
| 33 | Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 38,154 | m2 | |
| 34 | Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 91,125 | m2 | |
| 35 | Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 92,52 | m2 | |
| 36 | Cửa sổ mở lật cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 3,24 | m2 | |
| 37 | Vách kính, vách nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | 33,2829 | m2 | |
| 38 | Con tiện bê tông xi măng | 240 | cái | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 13,3892 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 34,3204 | 100m2 | |
| F | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CŨ: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 102,37 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 4 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 1,7533 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 7,55 | 10m2 | |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 0,71 | 10m2 | |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 7,966 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 29,655 | tấn | |
| G | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CŨ: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ âm tường C600xR400xS250 | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ âm tường C400xR300xS150 | 1 | tủ | |
| 3 | Hộp lắp aptomat loại 8 modul | 21 | hộp | |
| 4 | Aptomat MCCB 3P-125A-25kA | 1 | cái | |
| 5 | Aptomat MCCB 3P-63A-18kA | 2 | cái | |
| 6 | Aptomat MCB 2P-40A-10kA | 8 | cái | |
| 7 | Aptomat MCB 2P-32A-10kA | 7 | cái | |
| 8 | Aptomat MCB 2P-20A-10kA | 28 | cái | |
| 9 | Aptomat MCB 1P-20A-6kA | 5 | cái | |
| 10 | Aptomat MCB 1P-16A-6kA | 65 | cái | |
| 11 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | 23 | cái | |
| 12 | Aptomat MCB 1P-6A-6kA | 1 | cái | |
| 13 | Đèn led dây hắt trần | 98 | m | |
| 14 | Bộ đèn led âm trần 14W | 317 | bộ | |
| 15 | Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | 20 | cái | |
| 16 | Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | 13 | cái | |
| 17 | Công tắc 3 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | 5 | cái | |
| 18 | Công tắc 4 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | 1 | cái | |
| 19 | Công tắc đổi chiều 1 hạt | 8 | cái | |
| 20 | Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp | 24 | cái | |
| 21 | Quạt treo tường 60W, công tắc | 3 | cái | |
| 22 | Quạt hút mùi | 9 | cái | |
| 23 | Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháy | 85 | cái | |
| 24 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/4x25mm2 | 50 | m | |
| 25 | Dây CU/XLPE/PVC/1x25mm2 | 20 | m | |
| 26 | Dây CU/XLPE/PVC/4x16mm2 | 20 | m | |
| 27 | Dây CU/XLPE/PVC/1x16mm2 | 20 | m | |
| 28 | Dây CU/PVC/PVC/2x10mm2 | 65 | m | |
| 29 | Dây CU/PVC/PVC/2x6mm2 | 55 | m | |
| 30 | Dây CU/PVC/PVC/2x4mm2 | 210 | m | |
| 31 | Dây CU/PVC/1x10mm2 | 65 | m | |
| 32 | Dây CU/PVC/1x6mm2 | 55 | m | |
| 33 | Dây CU/PVC/1x4mm2 | 45 | m | |
| 34 | Dây CU/PVC/1x2,5mm2 | 2.190 | m | |
| 35 | Dây CU/PVC/1x1,5mm2 | 1.250 | m | |
| 36 | Ống nhựa D16 | 620 | m | |
| 37 | Ống nhựa D20 | 730 | m | |
| 38 | Ống nhựa D25 | 395 | m | |
| 39 | Cọc thép mạ đồng D20, L=2400 | 3 | cọc | |
| 40 | Cáp đồng bện M50 | 10 | m | |
| 41 | Băng đồng tiếp đất D20 | 6 | m | |
| 42 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | 1 | cái | |
| 43 | Cầu chì 2A | 1 | bộ | |
| 44 | Đồng hồ vonke 0-500A | 1 | cái | |
| 45 | Biến dòng | 1 | bộ | |
| 46 | Đèn dòng 3x150A | 1 | cái | |
| H | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CŨ: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ 15U | 1 | Cái | |
| 2 | Modem mạng | 1 | cái | |
| 3 | Tổng đài điện thoại | 1 | cái | |
| 4 | Patch Panel 24 port | 5 | cái | |
| 5 | Switch 24 port | 5 | cái | |
| 6 | Patch Panel 16 port | 1 | cái | |
| 7 | Switch 16 port | 1 | cái | |
| 8 | Ổ cắm mạng lan (bao gồm mặt hạt và đế âm) | 27 | cái | |
| 9 | Dây tín hiệu Cat5E | 600 | m | |
| 10 | Cáp quang 24FO | 450 | m | |
| 11 | Ống luồn dây D20 | 1.120 | m | |
| 12 | Nối ống trơn D20 | 560 | cái | |
| 13 | Nối ren D20 | 30 | cái | |
| 14 | Kẹp giữ ống D20 | 373 | cái | |
| I | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CŨ: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | 9 | bộ | |
| 3 | Dây cấp nước vào lavabo | 9 | tg | |
| 4 | Van góc D20, xí bết | 9 | cai | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 9 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 3 | bộ | |
| 8 | Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | 5 | cái | |
| 9 | Xiphong cho phếu thu sàn | 12 | cái | |
| 10 | Phao cơ D25 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 12 | Ống PPR D32 | 0,5 | 100m | |
| 13 | Ống PPR D25 | 0,2 | 100m | |
| 14 | Ống PPR D20 | 0,03 | 100m | |
| 15 | Cút 90 PPR D32 | 8 | cái | |
| 16 | Cút 90 PPR D25 | 10 | cái | |
| 17 | Cút 90 PPR D20 | 12 | cái | |
| 18 | Tê PPR D32 | 2 | cái | |
| 19 | Tê PPR D25 | 2 | cái | |
| 20 | Côn PPR D32x25 | 2 | cái | |
| 21 | Cút ren trong D20 | 30 | cái | |
| 22 | Van khóa D32 | 5 | cái | |
| 23 | Van khóa D25 | 3 | cái | |
| 24 | Ống PVC D110 | 0,12 | 100m | |
| 25 | Ống PVC D90 | 0,08 | 100m | |
| 26 | Ống PVC D76 | 0,04 | 100m | |
| 27 | Ống PVC D60 | 0,08 | 100m | |
| 28 | Ống PVC D48 | 0,04 | 100m | |
| 29 | Côn thu D90x48 | 4 | cái | |
| 30 | Côn thu D76x48 | 1 | cái | |
| 31 | Chếch 45 PVC D110 | 13 | cái | |
| 32 | Chếch 45 PVC D90 | 4 | cái | |
| 33 | Chếch 45 PVC D76 | 2 | cái | |
| 34 | tê thu PVC D90x76 | 2 | cái | |
| 35 | tê đều PVC D110 | 3 | cái | |
| 36 | tê đều PVC D90 | 2 | cái | |
| 37 | Bịt thông tắc PVC D110 | 1 | cái | |
| 38 | Bịt thông tắc PVC D90 | 2 | cái | |
| 39 | Cầu thu mưa D90 | 15 | cái | |
| 40 | Ống PVC D76 | 1,2 | 100m | |
| 41 | Cút 90 PVC D76 | 15 | cái | |
| 42 | Cút 45 PVC D90 | 30 | cái | |
| 43 | Cút 45 PVC D76 | 60 | cái | |
| J | NHÀ LÀM VIỆC 21 PHÒNG 3 TẦNG: KẾT CẤU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 7,7112 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,2075 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 6,8644 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,3402 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,1882 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,1882 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 50,6376 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 252 | cấu kiện | |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 252 | cấu kiện | |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | 12,6594 | 10 tấn/1km | |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 12,6 | 100m | |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 1,032 | 100m | |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 126 | mối nối | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,016 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,016 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,016 | m3 | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,7168 | 100m3 | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC20%) | 10,9387 | m3 | |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,6896 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,4553 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,544 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,6856 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7242 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9805 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,4069 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 70,7616 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | 2,0271 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 1,1435 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 1,4877 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,0013 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 28,764 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 34,496 | m3 | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8595 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,0634 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,0634 | 100m3 | |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,769 | 100m3 | |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 29,484 | m3 | |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1303 | 100m3 | |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%) | 1,6286 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,0118 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,864 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0266 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1336 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 1,2363 | m3 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,4618 | m3 | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,6717 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0202 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0167 | tấn | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2226 | m3 | |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,111 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0615 | tấn | |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,75 | m3 | |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 20,277 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 20,277 | m2 | |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,9315 | m2 | |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | 25,2085 | m2 | |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,053 | 100m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1099 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1099 | 100m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,793 | 100m2 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5121 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,4405 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,823 | tấn | |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 23,9501 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,7606 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2699 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,2144 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,6134 | tấn | |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 38,8124 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 11,8919 | 100m2 | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 12,7014 | tấn | |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 129,3932 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,345 | 100m2 | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,5638 | tấn | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 3,9233 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,5733 | 100m2 | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,6003 | tấn | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 11,7098 | m3 | |
| 79 | Gia công xà gồ thép | 1,4877 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4877 | tấn | |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 205,7686 | m2 | |
| K | NHÀ LÀM VIỆC 21 PHÒNG 3 TẦNG: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 38,1248 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 220,5354 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 53,0226 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 10,5239 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 751,2799 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2.288,595 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 376,6735 | m2 | |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 248,8847 | m | |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 139,094 | m | |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 189,26 | m | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.127,9534 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.288,595 | m2 | |
| 13 | Thi công trần nhôm 600x600x0,8mm | 772,6101 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 43,7775 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | 714,0196 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75 | 55,0397 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | 202,88 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viền trang trí 250x100mm, vữa XM mác 75 | 10,144 | m2 | |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 167,4188 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | 28,797 | m2 | |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 14,715 | m2 | |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 40,29 | m2 | |
| 23 | Lan can cầu thang thép | 15,2874 | m2 | |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,3685 | 100m2 | |
| 25 | Bàn đá lavabo | 5,1344 | m2 | |
| 26 | Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 73,445 | m2 | |
| 27 | Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 8,8 | m2 | |
| 28 | Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 93,24 | m2 | |
| 29 | Cửa sổ mở lật cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 2,16 | m2 | |
| 30 | Vách nhôm kính, kính an toàn 6,38mm | 70,2009 | m2 | |
| 31 | Con tiện bê tông xi măng | 372 | cái | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 12,7426 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 8,4898 | 100m2 | |
| L | NHÀ LÀM VIỆC 21 PHÒNG 3 TẦNG: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 131,1 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 9,3 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 1,0674 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 7,38 | 10m2 | |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 0,71 | 10m2 | |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 6,36 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 35,814 | tấn | |
| M | NHÀ LÀM VIỆC 21 PHÒNG 3 TẦNG: CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 8 | cái | |
| 2 | Cọc thép L60x30x6, L=2400mm | 13 | cọc | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 90 | m | |
| 4 | Ống lồng dây dẫn sét D25 | 2 | m | |
| 5 | Thép tiếp địa 40x4 | 42,704 | kg | |
| 6 | Giá đỡ dây D10, L=150 | 50 | cái | |
| 7 | Kẹp kiếm tra | 2 | cái | |
| 8 | Bulong đai ốc | 25 | bộ | |
| 9 | Đệm chỉ lá 40x120x3mm | 2,826 | kg | |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | bộ | |
| N | NHÀ LÀM VIỆC 21 PHÒNG 3 TẦNG: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Switch 16 port | 5 | cái | |
| 2 | Patch Panel 16 port | 5 | cái | |
| 3 | Bộ phát wifi | 5 | cái | |
| 4 | Tủ điện nhẹ | 3 | Cái | |
| 5 | Cáp quang 24FO | 50 | m | |
| 6 | Cáp UTP Cat 6 | 500 | m | |
| 7 | Dây tín hiệu Cat5E | 650 | m | |
| 8 | Ống luồn dây D20 | 650 | m | |
| 9 | Ổ cắm mạng lan (bao gồm mặt hạt và đế âm) | 23 | cái | |
| 10 | Ổ cắm mạng thoại (bao gồm mặt hạt và đế âm) | 23 | cái | |
| O | NHÀ LÀM VIỆC 21 PHÒNG 3 TẦNG: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kim loại 600x400x250, sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 2 | Aptomat MCCB 3P-100A-18ka | 1 | cái | |
| 3 | Aptomat MCCB 3P-50A-18ka | 2 | cái | |
| 4 | Aptomat MCCB 3P-40A-18ka | 1 | cái | |
| 5 | Aptomat MCB 1P-25A, 10ka | 1 | cái | |
| 6 | Aptomat MCB 1P-10A, 6ka | 1 | cái | |
| 7 | Vỏ tủ điện kim loại 400x300x150, sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 8 | Aptomat MCCB 3P-50A-18ka | 2 | cái | |
| 9 | Aptomat MCB 1P-25A, 6ka | 1 | cái | |
| 10 | Aptomat MCB 1P-10A, 6ka | 1 | cái | |
| 11 | Vỏ tủ điện kim loại 400x300x150, sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 12 | Aptomat MCCB 3P-50A-18ka | 1 | cái | |
| 13 | Aptomat MCB 1P-36A, 6ka | 1 | cái | |
| 14 | Aptomat MCB 1P-25A, 6ka | 1 | cái | |
| 15 | Aptomat MCB 1P-10A, 6ka | 1 | cái | |
| 16 | Aptomat MCB 2P-20A-10ka | 18 | cái | |
| 17 | Aptomat MCB 1P-20A, 6ka | 36 | cái | |
| 18 | Aptomat MCB 1P-10A, 6ka | 18 | cái | |
| 19 | Bảng điện 6-8 aptomat gài âm tường | 18 | hộp | |
| 20 | Aptomat MCB 2P-32A-10ka | 1 | cái | |
| 21 | Aptomat MCB 1P-20A, 6ka | 2 | cái | |
| 22 | Aptomat MCB 1P-25A, 6ka | 2 | cái | |
| 23 | Bảng điện 12 aptomat gài âm tường | 1 | hộp | |
| 24 | Đèn tuýp led đơn xương cá âm trần 1x18W 1.2M | 42 | bộ | |
| 25 | Đèn ốp trần bóng LED 1x15W | 41 | bộ | |
| 26 | Công tắc đơn 16A (bao gồm hộp âm và mặt nhựa) | 14 | cái | |
| 27 | Công tắc đôi 16A (bao gồm hộp âm và mặt nhựa) | 18 | cái | |
| 28 | Công tắc ba 16A (bao gồm hộp âm và mặt nhựa) | 3 | cái | |
| 29 | Công tắc đơn 16A 2 chiều (bao gồm hộp âm và mặt nhựa) | 4 | cái | |
| 30 | Ổ cắm đôi 3 chấu 220V-16A | 61 | cái | |
| 31 | Quạt trần + chiết áp | 21 | cái | |
| 32 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | 40 | m | |
| 33 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | 14 | m | |
| 34 | Dây Cu/PVC 2x6mm2 | 14 | m | |
| 35 | Dây Cu/PVC 2x4mm2 | 400 | m | |
| 36 | Dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | 550 | m | |
| 37 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | 1.200 | m | |
| 38 | Dây tiếp đất 1x10mm2 | 14 | m | |
| 39 | Dây tiếp đất 1x6mm2 | 14 | m | |
| 40 | Dây tiếp đất 1x4mm2 | 400 | m | |
| 41 | Dây tiếp đất 1x2.5mm2 | 550 | m | |
| 42 | Ống luồn dây D32 | 14 | m | |
| 43 | Ống luồn dây D25 | 14 | m | |
| 44 | Ống luồn dây D20 | 700 | m | |
| 45 | Hộp điện 100x100 | 21 | hộp | |
| 46 | Bình nóng lạnh 30l | 2 | bộ | |
| 47 | Aptomat 2P-20A-220V cho bình nóng lạnh | 2 | cái | |
| P | NHÀ LÀM VIỆC 21 PHÒNG 3 TẦNG: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D50 | 0,3 | 100m | |
| 2 | Ống PPR D32 | 0,7 | 100m | |
| 3 | Ống PPR D25 | 0,48 | 100m | |
| 4 | Măng sông PPR D50 | 4 | cái | |
| 5 | Măng sông PPR D32 | 20 | cái | |
| 6 | Măng sông PPR D25 | 20 | cái | |
| 7 | Van 2 chiều D50 | 2 | cái | |
| 8 | Van 2 chiều D32 | 8 | cái | |
| 9 | Van 2 chiều D25 | 1 | cái | |
| 10 | Tê PPR D50x32 | 6 | cái | |
| 11 | Tê PPR D50x25 | 2 | cái | |
| 12 | Tê PPR D32x25 | 30 | cái | |
| 13 | Tê PPR D25x25 | 10 | cái | |
| 14 | Côn PPR D32x25 | 10 | cái | |
| 15 | Chếch 135 D50 | 2 | cái | |
| 16 | Cút 90 D50 | 4 | cái | |
| 17 | Cút 90 D32 | 20 | cái | |
| 18 | Cút 90 D25 | 40 | cái | |
| 19 | Cút ren trong D25 | 40 | cái | |
| 20 | Kép D25 | 5 | cái | |
| 21 | Nút bịt D25 | 45 | cái | |
| 22 | Phao cơ D25 | 2 | cái | |
| 23 | Phao điện | 2 | cái | |
| 24 | Ống UPVC D110 | 0,32 | 100m | |
| 25 | Ống UPVC D90 | 2 | 100m | |
| 26 | Ống UPVC D75 | 0,14 | 100m | |
| 27 | Ống UPVC D60 | 0,2 | 100m | |
| 28 | Ống UPVC D42 | 0,4 | 100m | |
| 29 | Tê cong UPVC D110 | 14 | cái | |
| 30 | Tê cong UPVC D110/90 | 2 | cái | |
| 31 | Tê cong UPVC D90 | 20 | cái | |
| 32 | Y 45 DN460/42 | 4 | cái | |
| 33 | Y 45 DN90 | 4 | cái | |
| 34 | Chếch 135 D110 | 10 | cái | |
| 35 | Chếch 135 D90 | 24 | cái | |
| 36 | Chếch 135 D75 | 6 | cái | |
| 37 | Chếch 135 D60 | 10 | cái | |
| 38 | Cút 90 D90 | 30 | cái | |
| 39 | Cút 90 D42 | 40 | cái | |
| 40 | Côn thu D60/42 | 6 | cái | |
| 41 | Xi phong D90 | 18 | cái | |
| 42 | Cầu chắn rác D90 | 10 | cái | |
| 43 | Tê thông tắc D110 | 4 | cái | |
| 44 | Tê thông tắc D90 | 2 | cái | |
| 45 | Bịt thông tắc D110 | 4 | cái | |
| 46 | Bịt thông tắc D90 | 2 | cái | |
| 47 | măng sông nối ống D110 | 4 | cái | |
| 48 | măng sông nối ống D90 | 20 | cái | |
| 49 | Bịt ống D42 | 16 | cái | |
| 50 | Bịt ống D90 | 18 | cái | |
| 51 | Bịt ống D110 | 13 | cái | |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + bộ vòi | 10 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | 13 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 13 | cái | |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng | 13 | cái | |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 7 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 60 | Máy bơm tăng áp Q=1m3/h, H-15m | 1 | cái | |
| 61 | Bình điều áp 50l | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86322485E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công trình vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp) - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi