Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210402634-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210374728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Phúc Lâm (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 16:02:00 đến ngày 2021-04-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,421,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 6 PHÒNG 1 TẦNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 232,1079 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 38,037 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 26,301 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 15,9129 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 56,001 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 98,2149 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 98,2149 m3
B NHÀ VĂN HÓA THÔNG TIN VÀ NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 1,1462 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 17,67 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 21,338 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 16,458 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 47,1903 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 84,9863 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 84,9863 m3
C CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CŨ: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 159,67 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 0,096 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 40,0959 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 1.974,434 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 694,049 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 555,1778 m2
7 Phá dỡ lớp hoàn thiện bậc ngũ cấp, thang 596,7572 m2
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 355,8942 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 177,8432 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 177,8432 m3
D CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CŨ: CẢI TẠO KẾT CẤU
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 3,06 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,876 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 2,724 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,135 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,4715 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,4715 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 20,0943 m3
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 100 cấu kiện
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 100 cấu kiện
10 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 12,6594 10 tấn/1km
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 5 100m
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 0,4 100m
13 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 50 mối nối
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,8 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 0,8 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 0,8 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7728 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%) 6,7901 m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,0846 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,2637 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,8332 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,8295 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3384 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4662 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,7199 tấn
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 19,5916 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng 0,9609 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,3877 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,7178 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,7774 tấn
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 13,286 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 13,1574 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,5821 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4655 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4069 100m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6683 100m3
37 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 11,1401 m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1381 100m3
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%) 1,5344 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,0118 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,814 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0266 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1228 tấn
44 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 3,9333 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,4136 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,6717 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0202 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0045 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0275 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,2226 m3
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,105 100m2
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0517 tấn
53 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,6 m3
54 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 19,3995 m2
55 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 19,3995 m2
56 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,4673 m2
57 Quét nước xi măng 2 nước 23,8668 m2
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0509 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1026 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1026 100m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,3723 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1863 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,7274 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,0565 tấn
65 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 8,3833 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,563 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7096 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,5159 tấn
69 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 13,7542 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 3,3374 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,6923 tấn
72 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 35,4573 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,9312 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3532 tấn
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 5,1281 m3
76 Gia công xà gồ thép 2,4917 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép 2,4917 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 344,7004 m2
E CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CŨ: CẢI TẠO KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 50,6712 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 74,7094 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 24,6902 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,611 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.266,188 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 318,748 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 3.054,3067 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 20,28 m2
9 Thi công trần nhôm Lay in T-shaped cellings 600x600x0,8mm hoặc tương đương 73,1826 m2
10 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 156,74 m
11 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 154,844 m
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 115,04 m
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.584,936 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.074,5867 m2
15 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 267,5964 m2
16 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 490,7404 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 758,3368 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 758,3368 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ, vữa XM mác 75 55,107 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 758,3368 m2
21 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75 73,1826 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 261,06 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viền trang trí 250x100mm, vữa XM mác 75 13,053 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 52,4058 m2
25 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 25,44 m2
26 Lan can thang sắt 9,468 md
27 Công tác ốp đá nhám, vữa XM mác 75 7,4563 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 232,7076 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 119,196 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 6,722 100m2
31 Chi tiết quốc huy 1 tg
32 Vách ngăn bằng gỗ 41,79 m2
33 Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m 38,154 m2
34 Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m 91,125 m2
35 Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m 92,52 m2
36 Cửa sổ mở lật cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m 3,24 m2
37 Vách kính, vách nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm 33,2829 m2
38 Con tiện bê tông xi măng 240 cái
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 13,3892 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 34,3204 100m2
F CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CŨ: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 102,37 m3
2 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 4 m3
3 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 1,7533 tấn
4 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 7,55 10m2
5 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 0,71 10m2
6 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 7,966 100m2
7 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 29,655 tấn
G CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CŨ: PHẦN ĐIỆN
1 Tủ âm tường C600xR400xS250 1 tủ
2 Tủ âm tường C400xR300xS150 1 tủ
3 Hộp lắp aptomat loại 8 modul 21 hộp
4 Aptomat MCCB 3P-125A-25kA 1 cái
5 Aptomat MCCB 3P-63A-18kA 2 cái
6 Aptomat MCB 2P-40A-10kA 8 cái
7 Aptomat MCB 2P-32A-10kA 7 cái
8 Aptomat MCB 2P-20A-10kA 28 cái
9 Aptomat MCB 1P-20A-6kA 5 cái
10 Aptomat MCB 1P-16A-6kA 65 cái
11 Aptomat MCB 1P-10A-6kA 23 cái
12 Aptomat MCB 1P-6A-6kA 1 cái
13 Đèn led dây hắt trần 98 m
14 Bộ đèn led âm trần 14W 317 bộ
15 Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy 20 cái
16 Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy 13 cái
17 Công tắc 3 hạt + đế nhựa chìm chống cháy 5 cái
18 Công tắc 4 hạt + đế nhựa chìm chống cháy 1 cái
19 Công tắc đổi chiều 1 hạt 8 cái
20 Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp 24 cái
21 Quạt treo tường 60W, công tắc 3 cái
22 Quạt hút mùi 9 cái
23 Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháy 85 cái
24 Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/4x25mm2 50 m
25 Dây CU/XLPE/PVC/1x25mm2 20 m
26 Dây CU/XLPE/PVC/4x16mm2 20 m
27 Dây CU/XLPE/PVC/1x16mm2 20 m
28 Dây CU/PVC/PVC/2x10mm2 65 m
29 Dây CU/PVC/PVC/2x6mm2 55 m
30 Dây CU/PVC/PVC/2x4mm2 210 m
31 Dây CU/PVC/1x10mm2 65 m
32 Dây CU/PVC/1x6mm2 55 m
33 Dây CU/PVC/1x4mm2 45 m
34 Dây CU/PVC/1x2,5mm2 2.190 m
35 Dây CU/PVC/1x1,5mm2 1.250 m
36 Ống nhựa D16 620 m
37 Ống nhựa D20 730 m
38 Ống nhựa D25 395 m
39 Cọc thép mạ đồng D20, L=2400 3 cọc
40 Cáp đồng bện M50 10 m
41 Băng đồng tiếp đất D20 6 m
42 Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) 1 cái
43 Cầu chì 2A 1 bộ
44 Đồng hồ vonke 0-500A 1 cái
45 Biến dòng 1 bộ
46 Đèn dòng 3x150A 1 cái
H CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CŨ: ĐIỆN NHẸ
1 Tủ điện nhẹ 15U 1 Cái
2 Modem mạng 1 cái
3 Tổng đài điện thoại 1 cái
4 Patch Panel 24 port 5 cái
5 Switch 24 port 5 cái
6 Patch Panel 16 port 1 cái
7 Switch 16 port 1 cái
8 Ổ cắm mạng lan (bao gồm mặt hạt và đế âm) 27 cái
9 Dây tín hiệu Cat5E 600 m
10 Cáp quang 24FO 450 m
11 Ống luồn dây D20 1.120 m
12 Nối ống trơn D20 560 cái
13 Nối ren D20 30 cái
14 Kẹp giữ ống D20 373 cái
I CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CŨ: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt 9 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa + vòi 9 bộ
3 Dây cấp nước vào lavabo 9 tg
4 Van góc D20, xí bết 9 cai
5 Lắp đặt chậu tiểu nam 9 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nữ 9 bộ
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 3 bộ
8 Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp 5 cái
9 Xiphong cho phếu thu sàn 12 cái
10 Phao cơ D25 1 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
12 Ống PPR D32 0,5 100m
13 Ống PPR D25 0,2 100m
14 Ống PPR D20 0,03 100m
15 Cút 90 PPR D32 8 cái
16 Cút 90 PPR D25 10 cái
17 Cút 90 PPR D20 12 cái
18 Tê PPR D32 2 cái
19 Tê PPR D25 2 cái
20 Côn PPR D32x25 2 cái
21 Cút ren trong D20 30 cái
22 Van khóa D32 5 cái
23 Van khóa D25 3 cái
24 Ống PVC D110 0,12 100m
25 Ống PVC D90 0,08 100m
26 Ống PVC D76 0,04 100m
27 Ống PVC D60 0,08 100m
28 Ống PVC D48 0,04 100m
29 Côn thu D90x48 4 cái
30 Côn thu D76x48 1 cái
31 Chếch 45 PVC D110 13 cái
32 Chếch 45 PVC D90 4 cái
33 Chếch 45 PVC D76 2 cái
34 tê thu PVC D90x76 2 cái
35 tê đều PVC D110 3 cái
36 tê đều PVC D90 2 cái
37 Bịt thông tắc PVC D110 1 cái
38 Bịt thông tắc PVC D90 2 cái
39 Cầu thu mưa D90 15 cái
40 Ống PVC D76 1,2 100m
41 Cút 90 PVC D76 15 cái
42 Cút 45 PVC D90 30 cái
43 Cút 45 PVC D76 60 cái
J NHÀ LÀM VIỆC 21 PHÒNG 3 TẦNG: KẾT CẤU
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 7,7112 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 2,2075 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6,8644 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,3402 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,1882 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,1882 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 50,6376 m3
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 252 cấu kiện
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 252 cấu kiện
10 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 12,6594 10 tấn/1km
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 12,6 100m
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 1,032 100m
13 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 126 mối nối
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,016 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 2,016 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 2,016 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,7168 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC20%) 10,9387 m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,6896 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,4553 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,544 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,6856 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7242 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9805 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,4069 tấn
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 70,7616 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng 2,0271 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 1,1435 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 1,4877 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm 2,0013 tấn
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 28,764 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 34,496 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,8595 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,0634 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,0634 100m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,769 100m3
37 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 29,484 m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1303 100m3
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%) 1,6286 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,0118 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,864 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0266 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1336 tấn
44 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 1,2363 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,4618 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,6717 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0202 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0167 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,2226 m3
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,111 100m2
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0615 tấn
52 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,75 m3
53 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 20,277 m2
54 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 20,277 m2
55 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,9315 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước 25,2085 m2
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,053 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1099 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1099 100m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 3,793 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5121 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,4405 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,823 tấn
64 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 23,9501 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 3,7606 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2699 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,2144 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,6134 tấn
69 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 38,8124 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 11,8919 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12,7014 tấn
72 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 129,3932 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,345 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,5638 tấn
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 3,9233 m3
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,5733 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,6003 tấn
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 11,7098 m3
79 Gia công xà gồ thép 1,4877 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép 1,4877 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 205,7686 m2
K NHÀ LÀM VIỆC 21 PHÒNG 3 TẦNG: KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 38,1248 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220,5354 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 53,0226 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 10,5239 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 751,2799 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 2.288,595 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 376,6735 m2
8 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 248,8847 m
9 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 139,094 m
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 189,26 m
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.127,9534 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.288,595 m2
13 Thi công trần nhôm 600x600x0,8mm 772,6101 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ, vữa XM mác 75 43,7775 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 714,0196 m2
16 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75 55,0397 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 202,88 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viền trang trí 250x100mm, vữa XM mác 75 10,144 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 167,4188 m2
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 28,797 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 14,715 m2
22 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 40,29 m2
23 Lan can cầu thang thép 15,2874 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 5,3685 100m2
25 Bàn đá lavabo 5,1344 m2
26 Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m 73,445 m2
27 Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m 8,8 m2
28 Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m 93,24 m2
29 Cửa sổ mở lật cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m 2,16 m2
30 Vách nhôm kính, kính an toàn 6,38mm 70,2009 m2
31 Con tiện bê tông xi măng 372 cái
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 12,7426 100m2
33 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 8,4898 100m2
L NHÀ LÀM VIỆC 21 PHÒNG 3 TẦNG: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 131,1 m3
2 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 9,3 m3
3 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 1,0674 tấn
4 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 7,38 10m2
5 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 0,71 10m2
6 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6,36 100m2
7 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 35,814 tấn
M NHÀ LÀM VIỆC 21 PHÒNG 3 TẦNG: CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 8 cái
2 Cọc thép L60x30x6, L=2400mm 13 cọc
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 90 m
4 Ống lồng dây dẫn sét D25 2 m
5 Thép tiếp địa 40x4 42,704 kg
6 Giá đỡ dây D10, L=150 50 cái
7 Kẹp kiếm tra 2 cái
8 Bulong đai ốc 25 bộ
9 Đệm chỉ lá 40x120x3mm 2,826 kg
10 Hộp kiểm tra điện trở 1 bộ
N NHÀ LÀM VIỆC 21 PHÒNG 3 TẦNG: ĐIỆN NHẸ
1 Switch 16 port 5 cái
2 Patch Panel 16 port 5 cái
3 Bộ phát wifi 5 cái
4 Tủ điện nhẹ 3 Cái
5 Cáp quang 24FO 50 m
6 Cáp UTP Cat 6 500 m
7 Dây tín hiệu Cat5E 650 m
8 Ống luồn dây D20 650 m
9 Ổ cắm mạng lan (bao gồm mặt hạt và đế âm) 23 cái
10 Ổ cắm mạng thoại (bao gồm mặt hạt và đế âm) 23 cái
O NHÀ LÀM VIỆC 21 PHÒNG 3 TẦNG: PHẦN ĐIỆN
1 Vỏ tủ điện kim loại 600x400x250, sơn tĩnh điện 1 cái
2 Aptomat MCCB 3P-100A-18ka 1 cái
3 Aptomat MCCB 3P-50A-18ka 2 cái
4 Aptomat MCCB 3P-40A-18ka 1 cái
5 Aptomat MCB 1P-25A, 10ka 1 cái
6 Aptomat MCB 1P-10A, 6ka 1 cái
7 Vỏ tủ điện kim loại 400x300x150, sơn tĩnh điện 1 cái
8 Aptomat MCCB 3P-50A-18ka 2 cái
9 Aptomat MCB 1P-25A, 6ka 1 cái
10 Aptomat MCB 1P-10A, 6ka 1 cái
11 Vỏ tủ điện kim loại 400x300x150, sơn tĩnh điện 1 cái
12 Aptomat MCCB 3P-50A-18ka 1 cái
13 Aptomat MCB 1P-36A, 6ka 1 cái
14 Aptomat MCB 1P-25A, 6ka 1 cái
15 Aptomat MCB 1P-10A, 6ka 1 cái
16 Aptomat MCB 2P-20A-10ka 18 cái
17 Aptomat MCB 1P-20A, 6ka 36 cái
18 Aptomat MCB 1P-10A, 6ka 18 cái
19 Bảng điện 6-8 aptomat gài âm tường 18 hộp
20 Aptomat MCB 2P-32A-10ka 1 cái
21 Aptomat MCB 1P-20A, 6ka 2 cái
22 Aptomat MCB 1P-25A, 6ka 2 cái
23 Bảng điện 12 aptomat gài âm tường 1 hộp
24 Đèn tuýp led đơn xương cá âm trần 1x18W 1.2M 42 bộ
25 Đèn ốp trần bóng LED 1x15W 41 bộ
26 Công tắc đơn 16A (bao gồm hộp âm và mặt nhựa) 14 cái
27 Công tắc đôi 16A (bao gồm hộp âm và mặt nhựa) 18 cái
28 Công tắc ba 16A (bao gồm hộp âm và mặt nhựa) 3 cái
29 Công tắc đơn 16A 2 chiều (bao gồm hộp âm và mặt nhựa) 4 cái
30 Ổ cắm đôi 3 chấu 220V-16A 61 cái
31 Quạt trần + chiết áp 21 cái
32 Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 40 m
33 Dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 14 m
34 Dây Cu/PVC 2x6mm2 14 m
35 Dây Cu/PVC 2x4mm2 400 m
36 Dây Cu/PVC 2x2.5mm2 550 m
37 Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 1.200 m
38 Dây tiếp đất 1x10mm2 14 m
39 Dây tiếp đất 1x6mm2 14 m
40 Dây tiếp đất 1x4mm2 400 m
41 Dây tiếp đất 1x2.5mm2 550 m
42 Ống luồn dây D32 14 m
43 Ống luồn dây D25 14 m
44 Ống luồn dây D20 700 m
45 Hộp điện 100x100 21 hộp
46 Bình nóng lạnh 30l 2 bộ
47 Aptomat 2P-20A-220V cho bình nóng lạnh 2 cái
P NHÀ LÀM VIỆC 21 PHÒNG 3 TẦNG: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Ống PPR D50 0,3 100m
2 Ống PPR D32 0,7 100m
3 Ống PPR D25 0,48 100m
4 Măng sông PPR D50 4 cái
5 Măng sông PPR D32 20 cái
6 Măng sông PPR D25 20 cái
7 Van 2 chiều D50 2 cái
8 Van 2 chiều D32 8 cái
9 Van 2 chiều D25 1 cái
10 Tê PPR D50x32 6 cái
11 Tê PPR D50x25 2 cái
12 Tê PPR D32x25 30 cái
13 Tê PPR D25x25 10 cái
14 Côn PPR D32x25 10 cái
15 Chếch 135 D50 2 cái
16 Cút 90 D50 4 cái
17 Cút 90 D32 20 cái
18 Cút 90 D25 40 cái
19 Cút ren trong D25 40 cái
20 Kép D25 5 cái
21 Nút bịt D25 45 cái
22 Phao cơ D25 2 cái
23 Phao điện 2 cái
24 Ống UPVC D110 0,32 100m
25 Ống UPVC D90 2 100m
26 Ống UPVC D75 0,14 100m
27 Ống UPVC D60 0,2 100m
28 Ống UPVC D42 0,4 100m
29 Tê cong UPVC D110 14 cái
30 Tê cong UPVC D110/90 2 cái
31 Tê cong UPVC D90 20 cái
32 Y 45 DN460/42 4 cái
33 Y 45 DN90 4 cái
34 Chếch 135 D110 10 cái
35 Chếch 135 D90 24 cái
36 Chếch 135 D75 6 cái
37 Chếch 135 D60 10 cái
38 Cút 90 D90 30 cái
39 Cút 90 D42 40 cái
40 Côn thu D60/42 6 cái
41 Xi phong D90 18 cái
42 Cầu chắn rác D90 10 cái
43 Tê thông tắc D110 4 cái
44 Tê thông tắc D90 2 cái
45 Bịt thông tắc D110 4 cái
46 Bịt thông tắc D90 2 cái
47 măng sông nối ống D110 4 cái
48 măng sông nối ống D90 20 cái
49 Bịt ống D42 16 cái
50 Bịt ống D90 18 cái
51 Bịt ống D110 13 cái
52 Lắp đặt chậu rửa lavabo + bộ vòi 10 bộ
53 Lắp đặt gương soi 6 cái
54 Lắp đặt chậu xí bệt 13 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 13 cái
56 Lắp đặt hộp đựng 13 cái
57 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 2 bộ
58 Lắp đặt chậu tiểu nam 7 bộ
59 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 2 bể
60 Máy bơm tăng áp Q=1m3/h, H-15m 1 cái
61 Bình điều áp 50l 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86322485E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công trình vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp) - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->