Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Hệ thống thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt các thôn Đông, thôn Trung, thôn Cầu Voi trên địa bàn xã Vạn Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Hệ thống thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt các thôn Đông, thôn Trung, thôn Cầu Voi trên địa bàn xã Vạn Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 20:32:00 đến ngày 2021-03-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,918,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÓM ĐÌNH THÔN TRUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 802,24 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đổ bù, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7101 | 100m |
| 6 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,63 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,96 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7952 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9432 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga , đường kính =6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1256 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga , đường kính =10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,308 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3416 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,17 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5502 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3878 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | ck |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7213 | 100m3 |
| 20 | Vét bùn, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8927 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5112 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất đê quây độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,714 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ đê quây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,714 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8927 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,32 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,32 | m3 |
| 27 | Bê tông dầm ngang dầm dọc bản đáy, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | m3 |
| 28 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,47 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0539 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2262 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8484 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1792 | tấn |
| 33 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,53 | m3 |
| 34 | Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.270,45 | m2 |
| 35 | Bê tông dầm đỉnh, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,77 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3016 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | tấn |
| 39 | Bê tông trần bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,14 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn trần bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7604 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần bể, đường kính =12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4028 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0041 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0688 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | ck |
| 47 | Đổ bê bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 48 | Ván khuôn tường, cột bể, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5449 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột bể, đường kính =8 mm, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột bể, đường kính =16 mm, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4732 | tấn |
| 51 | Bê tông dầm D1, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2446 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm D1, đường kính =8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm D1 đường kính =16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4186 | tấn |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đỡ vật liệu lọc, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,04 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn tấm đan đỡ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5195 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0209 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4711 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc, thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | ck |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí đường kính =30cm, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3396 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí, đường kính =6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ck |
| 65 | Giá thể vi sinh dạng tấm - dạng tổ ong - ứng dụng trong xử lý nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 66 | Vật liệu lọc (than củi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa chữ T độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 70 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,68 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,68 | m3 |
| 72 | Đổ bê móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,37 | m3 |
| 73 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,52 | m3 |
| 74 | Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,58 | m2 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0927 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ,d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4201 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | ck |
| 80 | Đá hộc xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m3 |
| 81 | Đá 1x2 dày 20cm lớp giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,4 | m3 |
| 82 | Đá 0,5x1 dày 10cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 83 | Trồng cây thực vật chuối mỏ két trên lớp đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0848 | 100m |
| 85 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 86 | Bê tông lót móng dày 5cm, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 87 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0478 | 100m2 |
| 89 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 90 | Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,86 | m2 |
| 91 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | CK |
| B | HẠNG MỤC: KHU DÂN CƯ GẦN TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN NINH - THÔN TRUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,9424 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,43 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,703 | 100m |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,01 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,99 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3035 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga , đường kính =6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0479 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga , đường kính =10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5527 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Ck |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4567 | 100m3 |
| 18 | Vét bùn, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8815 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3235 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất đê quây độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8682 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ đê quây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8682 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8815 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | m3 |
| 25 | Bê tông dầm ngang dầm dọc bản đáy, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 26 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,53 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4031 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1131 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2915 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6345 | tấn |
| 31 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,79 | m3 |
| 32 | Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,98 | m2 |
| 33 | Bê tông dầm đỉnh, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0741 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2479 | tấn |
| 37 | Bê tông trần bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,37 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn trần bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3937 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần bể, đường kính =12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6345 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | CK |
| 45 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột bể, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2724 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột bể, đường kính =8 mm, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột bể, đường kính =16 mm, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2366 | tấn |
| 49 | Bê tông dầm D1, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm D1, đường kính =8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm D1 đường kính =16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1396 | tấn |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đỡ vật liệu lọc, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan đỡ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0527 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0522 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc, thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | CK |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí đường kính =30cm, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1698 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí, đường kính =6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | CK |
| 63 | Giá thể vi sinh dạng tấm - dạng tổ ong - ứng dụng trong xử lý nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 64 | Vật liệu lọc (than củi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0464 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 đội nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6075 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa chữ T độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 69 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,03 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,03 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,06 | m3 |
| 72 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,12 | m3 |
| 73 | Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,58 | m2 |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0397 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ,d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0609 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | CK |
| 79 | Đá hộc xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | m3 |
| 80 | Đá 1x2 dày 20cm lớp giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,56 | m3 |
| 81 | Đá 0,5x1 dày 10cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 82 | Trồng cây thực vật chuối mỏ két trên lớp đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 84 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng dày 5cm, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 86 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 88 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m3 |
| 89 | Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m2 |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0177 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | tấn |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | CK |
| C | HẠNG MỤC: XÓM NGOÀI THÔN ĐÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 769,3423 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 856,02 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7339 | 100m |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,04 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,38 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8316 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9864 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga , đường kính =6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0658 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga , đường kính =10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8554 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6507 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0315 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5754 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4055 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | CK |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,026 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7229 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất đê quây độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1136 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ đê quây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1136 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4306 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,49 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,49 | m3 |
| 24 | Bê tông dầm ngang dầm dọc bản đáy, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,78 | m3 |
| 25 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,67 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5551 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3431 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4683 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2705 | tấn |
| 30 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,62 | m3 |
| 31 | Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 741,72 | m2 |
| 32 | Bê tông dầm đỉnh, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,78 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2359 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5729 | tấn |
| 36 | Bê tông trần bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn trần bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1371 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần bể, đường kính =12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5388 | tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0041 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0688 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | CK |
| 44 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn tường, cột bể, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5449 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột bể, đường kính =8 mm, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột bể, đường kính =16 mm, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4732 | tấn |
| 48 | Bê tông dầm D1, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3742 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm D1, đường kính =8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm D1 đường kính =16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4186 | tấn |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đỡ vật liệu lọc, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn tấm đan đỡ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2106 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0209 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2619 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc, thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | CK |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí đường kính =30cm, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1696 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí, đường kính =6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0236 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | CK |
| 62 | Giá thể vi sinh dạng tấm - dạng tổ ong - ứng dụng trong xử lý nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 63 | Vật liệu lọc (than củi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0928 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa chữ T độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,65 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,65 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,31 | m3 |
| 71 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,91 | m3 |
| 72 | Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,62 | m2 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0927 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ,d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | CK |
| 78 | Đá hộc xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,02 | m3 |
| 79 | Đá 1x2 dày 20cm lớp giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,5 | m3 |
| 80 | Đá 0,5x1 dày 10cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 81 | Trồng cây thực vật chuối mỏ két trên lớp đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m |
| 83 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng dày 5cm, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 85 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 87 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | m3 |
| 88 | Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3 | m2 |
| 89 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0177 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | CK |
| 94 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,5634 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,83 | m3 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1009 | 100m |
| 97 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,66 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,79 | m3 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2489 | tấn |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2952 | 100m2 |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga , đường kính =6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0197 | tấn |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga , đường kính =10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0863 | tấn |
| 104 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1202 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | tấn |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1722 | tấn |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1214 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | CK |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7655 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2213 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6415 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | m3 |
| 115 | Bê tông dầm ngang dầm dọc bản đáy, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | m3 |
| 116 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 117 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4261 | 100m2 |
| 118 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1147 | tấn |
| 119 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2915 | tấn |
| 120 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8971 | tấn |
| 121 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,33 | m3 |
| 122 | Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,84 | m2 |
| 123 | Bê tông dầm đỉnh, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 124 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 100m2 |
| 125 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1009 | tấn |
| 126 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2692 | tấn |
| 127 | Bê tông trần bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m3 |
| 128 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn trần bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5527 | 100m2 |
| 129 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần bể, đường kính =12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,934 | tấn |
| 130 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | tấn |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | CK |
| 135 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 136 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột bể, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2724 | 100m2 |
| 137 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột bể, đường kính =8 mm, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | tấn |
| 138 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột bể, đường kính =16 mm, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2366 | tấn |
| 139 | Bê tông dầm D1, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 140 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 141 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm D1, đường kính =8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | tấn |
| 142 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm D1 đường kính =16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1396 | tấn |
| 143 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đỡ vật liệu lọc, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | m3 |
| 144 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan đỡ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0887 | 100m2 |
| 145 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 146 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0893 | tấn |
| 147 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc, thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0089 | tấn |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | CK |
| 149 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí đường kính =30cm, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 150 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1698 | 100m2 |
| 151 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí, đường kính =6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | tấn |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | CK |
| 153 | Giá thể vi sinh dạng tấm - dạng tổ ong - ứng dụng trong xử lý nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 154 | Vật liệu lọc (than củi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0402 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 đội nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9375 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa chữ T độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 159 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,03 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,03 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,06 | m3 |
| 162 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,12 | m3 |
| 163 | Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,58 | m2 |
| 164 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 165 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0397 | 100m2 |
| 166 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ,d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | tấn |
| 167 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0609 | tấn |
| 168 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | CK |
| 169 | Đá hộc xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | m3 |
| 170 | Đá 1x2 dày 20cm lớp giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,56 | m3 |
| 171 | Đá 0,5x1 dày 10cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 172 | Trồng cây thực vật chuối mỏ két trên lớp đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 174 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 175 | Bê tông lót móng dày 5cm, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 176 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 177 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 178 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m3 |
| 179 | Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m2 |
| 180 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 181 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0177 | 100m2 |
| 182 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | tấn |
| 183 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | tấn |
| 184 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | CK |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN TRÁI THÔN CẦU VOI | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,5254 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,41 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6089 | 100m |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,11 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,82 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1034 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga , đường kính =6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga , đường kính =10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5328 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8269 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0714 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | CK |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,559 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2478 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4638 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | m3 |
| 22 | Bê tông dầm ngang dầm dọc bản đáy, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 23 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,53 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4031 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1131 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2915 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6345 | tấn |
| 28 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,79 | m3 |
| 29 | Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,98 | m2 |
| 30 | Bê tông dầm đỉnh, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0741 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2479 | tấn |
| 34 | Bê tông trần bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,37 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn trần bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3937 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần bể, đường kính =12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6345 | tấn |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | CK |
| 42 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tường, cột bể, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2724 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột bể, đường kính =8 mm, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột bể, đường kính =16 mm, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2366 | tấn |
| 46 | Bê tông dầm D1, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm D1, đường kính =8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm D1 đường kính =16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1396 | tấn |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đỡ vật liệu lọc, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan đỡ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0527 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0522 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc, thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | CK |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí đường kính =30cm, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1698 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí, đường kính =6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | CK |
| 60 | Giá thể vi sinh dạng tấm - dạng tổ ong - ứng dụng trong xử lý nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 61 | Vật liệu lọc (than củi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0464 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 đội nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6075 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa chữ T độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 66 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,03 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,03 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,06 | m3 |
| 69 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,12 | m3 |
| 70 | Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,58 | m2 |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0397 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ,d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0609 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | CK |
| 76 | Đá hộc xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | m3 |
| 77 | Đá 1x2 dày 20cm lớp giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,56 | m3 |
| 78 | Đá 0,5x1 dày 10cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 79 | Trồng cây thực vật chuối mỏ két trên lớp đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 81 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng dày 5cm, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 83 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 85 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m3 |
| 86 | Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m2 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0177 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | CK |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN PHẢI THÔN CẦU VOI | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,6661 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,17 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8079 | 100m |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,46 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3222 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2862 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga , đường kính =6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0197 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga , đường kính =10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3435 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1413 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2226 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1569 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | CK |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7655 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2213 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5092 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | m3 |
| 22 | Bê tông dầm ngang dầm dọc bản đáy, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | m3 |
| 23 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4261 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1147 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2915 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8971 | tấn |
| 28 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,33 | m3 |
| 29 | Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,84 | m2 |
| 30 | Bê tông dầm đỉnh, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1009 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2692 | tấn |
| 34 | Bê tông trần bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn trần bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5527 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần bể, đường kính =12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,934 | tấn |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | CK |
| 42 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột bể, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2724 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột bể, đường kính =8 mm, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột bể, đường kính =16 mm, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2366 | tấn |
| 46 | Bê tông dầm D1, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm D1, đường kính =8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm D1 đường kính =16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1396 | tấn |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đỡ vật liệu lọc, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan đỡ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0887 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0893 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc, thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0089 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | CK |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí đường kính =30cm, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1698 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí, đường kính =6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | CK |
| 60 | Giá thể vi sinh dạng tấm - dạng tổ ong - ứng dụng trong xử lý nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 61 | Vật liệu lọc (than củi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0402 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 đội nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9375 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa chữ T độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 66 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,03 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,03 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,06 | m3 |
| 69 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,12 | m3 |
| 70 | Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,58 | m2 |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0397 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ,d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0609 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | CK |
| 76 | Đá hộc xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | m3 |
| 77 | Đá 1x2 dày 20cm lớp giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,56 | m3 |
| 78 | Đá 0,5x1 dày 10cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 79 | Trồng cây thực vật chuối mỏ két trên lớp đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 81 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng dày 5cm, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 83 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 85 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m3 |
| 86 | Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m2 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0177 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | CK |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3378145E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6756289E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.243.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi