Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Hệ thống thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt các thôn Đông, thôn Trung, thôn Cầu Voi trên địa bàn xã Vạn Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315017-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Hệ thống thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt các thôn Đông, thôn Trung, thôn Cầu Voi trên địa bàn xã Vạn Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210313673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 20:32:00 đến ngày 2021-03-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,918,763,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÓM ĐÌNH THÔN TRUNG
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 757,44 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 802,24 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông đường không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
4 Đổ bê tông đổ bù, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7101 100m
6 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,63 m3
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,31 m3
8 Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,96 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7952 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9432 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga , đường kính =6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1256 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga , đường kính =10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,308 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3416 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,17 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0301 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5502 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3878 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131 ck
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7213 100m3
20 Vét bùn, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8927 100m3
21 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5112 100m3
22 Đắp đất đê quây độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,714 100m3
23 Phá dỡ đê quây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,714 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8927 100m3
25 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,32 m3
26 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,32 m3
27 Bê tông dầm ngang dầm dọc bản đáy, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,48 m3
28 Bê tông bản đáy, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,47 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0539 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2262 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8484 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1792 tấn
33 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,53 m3
34 Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.270,45 m2
35 Bê tông dầm đỉnh, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,77 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm đỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3016 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,645 tấn
39 Bê tông trần bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,14 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn trần bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7604 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần bể, đường kính =12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4028 tấn
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0041 tấn
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0688 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0352 100m2
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 ck
47 Đổ bê bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
48 Ván khuôn tường, cột bể, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5449 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột bể, đường kính =8 mm, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0912 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột bể, đường kính =16 mm, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4732 tấn
51 Bê tông dầm D1, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,33 m3
52 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2446 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm D1, đường kính =8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm D1 đường kính =16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4186 tấn
55 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đỡ vật liệu lọc, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,04 m3
56 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn tấm đan đỡ vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5195 100m2
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0209 tấn
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4711 tấn
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc, thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0185 tấn
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 ck
61 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí đường kính =30cm, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
62 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3396 100m2
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí, đường kính =6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0222 tấn
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 ck
65 Giá thể vi sinh dạng tấm - dạng tổ ong - ứng dụng trong xử lý nước thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m3
66 Vật liệu lọc (than củi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m3
67 Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0045 100m
68 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 100m
69 Lắp đặt cút nhựa chữ T độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
70 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,68 m3
71 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,68 m3
72 Đổ bê móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,37 m3
73 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,52 m3
74 Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,58 m2
75 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 m3
76 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0927 100m2
77 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ,d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0078 tấn
78 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4201 tấn
79 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 ck
80 Đá hộc xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2 m3
81 Đá 1x2 dày 20cm lớp giữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,4 m3
82 Đá 0,5x1 dày 10cm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m3
83 Trồng cây thực vật chuối mỏ két trên lớp đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m2
84 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0848 100m
85 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
86 Bê tông lót móng dày 5cm, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
87 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,99 m3
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0478 100m2
89 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 m3
90 Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,86 m2
91 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 m3
92 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0464 100m2
93 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0039 tấn
94 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
95 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 CK
B HẠNG MỤC: KHU DÂN CƯ GẦN TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN NINH - THÔN TRUNG
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,9424 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,43 m3
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,703 100m
4 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,01 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,03 m3
6 Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,99 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3035 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga , đường kính =6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0479 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga , đường kính =10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5527 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,74 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0115 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Ck
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4567 100m3
18 Vét bùn, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8815 100m3
19 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3235 100m3
20 Đắp đất đê quây độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8682 100m3
21 Phá dỡ đê quây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8682 100m3
22 Vận chuyển bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8815 100m3
23 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,03 m3
24 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,03 m3
25 Bê tông dầm ngang dầm dọc bản đáy, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m3
26 Bê tông bản đáy, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,53 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4031 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1131 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2915 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6345 tấn
31 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,79 m3
32 Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,98 m2
33 Bê tông dầm đỉnh, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,23 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm đỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0741 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2479 tấn
37 Bê tông trần bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,37 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn trần bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3937 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần bể, đường kính =12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6345 tấn
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0344 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0176 100m2
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 CK
45 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột bể, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2724 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột bể, đường kính =8 mm, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0456 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột bể, đường kính =16 mm, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2366 tấn
49 Bê tông dầm D1, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1224 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm D1, đường kính =8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0257 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm D1 đường kính =16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1396 tấn
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đỡ vật liệu lọc, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan đỡ vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0527 100m2
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0522 tấn
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc, thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0053 tấn
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 CK
59 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí đường kính =30cm, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
60 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1698 100m2
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí, đường kính =6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0222 tấn
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 CK
63 Giá thể vi sinh dạng tấm - dạng tổ ong - ứng dụng trong xử lý nước thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
64 Vật liệu lọc (than củi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
65 Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0464 100m
66 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 đội nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
67 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6075 100m
68 Lắp đặt cút nhựa chữ T độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
69 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,03 m3
70 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,03 m3
71 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,06 m3
72 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,12 m3
73 Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,58 m2
74 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
75 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0397 100m2
76 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ,d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0034 tấn
77 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0609 tấn
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 CK
79 Đá hộc xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,48 m3
80 Đá 1x2 dày 20cm lớp giữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,56 m3
81 Đá 0,5x1 dày 10cm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m3
82 Trồng cây thực vật chuối mỏ két trên lớp đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
83 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m
84 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
85 Bê tông lót móng dày 5cm, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
86 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 m3
87 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0236 100m2
88 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07 m3
89 Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2 m2
90 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
91 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0177 100m2
92 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0015 tấn
93 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0271 tấn
94 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 CK
C HẠNG MỤC: XÓM NGOÀI THÔN ĐÔNG
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 769,3423 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 856,02 m3
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,7339 100m
4 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,04 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,55 m3
6 Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,38 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8316 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9864 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga , đường kính =6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0658 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga , đường kính =10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8554 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6507 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0315 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5754 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4055 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137 CK
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,026 100m3
18 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7229 100m3
19 Đắp đất đê quây độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1136 100m3
20 Phá dỡ đê quây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1136 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4306 100m3
22 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,49 m3
23 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,49 m3
24 Bê tông dầm ngang dầm dọc bản đáy, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,78 m3
25 Bê tông bản đáy, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,67 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5551 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3431 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4683 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2705 tấn
30 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,62 m3
31 Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 741,72 m2
32 Bê tông dầm đỉnh, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,78 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm đỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0053 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2359 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5729 tấn
36 Bê tông trần bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn trần bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1371 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần bể, đường kính =12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5388 tấn
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0041 tấn
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0688 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0352 100m2
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 CK
44 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn tường, cột bể, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5449 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột bể, đường kính =8 mm, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0912 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột bể, đường kính =16 mm, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4732 tấn
48 Bê tông dầm D1, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3742 100m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm D1, đường kính =8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm D1 đường kính =16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4186 tấn
52 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đỡ vật liệu lọc, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn tấm đan đỡ vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2106 100m2
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0209 tấn
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2619 tấn
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc, thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0211 tấn
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 CK
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí đường kính =30cm, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
59 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1696 100m2
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí, đường kính =6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0236 tấn
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 CK
62 Giá thể vi sinh dạng tấm - dạng tổ ong - ứng dụng trong xử lý nước thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
63 Vật liệu lọc (than củi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
64 Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0928 100m
65 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
66 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 100m
67 Lắp đặt cút nhựa chữ T độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
68 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,65 m3
69 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,65 m3
70 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,31 m3
71 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,91 m3
72 Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,62 m2
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 m3
74 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0927 100m2
75 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ,d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0078 tấn
76 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 tấn
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 CK
78 Đá hộc xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,02 m3
79 Đá 1x2 dày 20cm lớp giữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,5 m3
80 Đá 0,5x1 dày 10cm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m3
81 Trồng cây thực vật chuối mỏ két trên lớp đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m2
82 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m
83 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
84 Bê tông lót móng dày 5cm, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
85 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 m3
86 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0358 100m2
87 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,91 m3
88 Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3 m2
89 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
90 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0177 100m2
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0015 tấn
92 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0271 tấn
93 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 CK
94 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,5634 m3
95 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,83 m3
96 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1009 100m
97 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,66 m3
98 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,66 m3
99 Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,79 m3
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2489 tấn
101 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2952 100m2
102 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga , đường kính =6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0197 tấn
103 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga , đường kính =10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0863 tấn
104 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1202 100m2
105 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0094 tấn
107 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1722 tấn
108 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1214 100m2
109 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 CK
110 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7655 100m3
111 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2213 100m3
112 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6415 100m3
113 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,64 m3
114 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,64 m3
115 Bê tông dầm ngang dầm dọc bản đáy, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,35 m3
116 Bê tông bản đáy, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
117 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4261 100m2
118 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1147 tấn
119 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2915 tấn
120 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8971 tấn
121 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,33 m3
122 Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380,84 m2
123 Bê tông dầm đỉnh, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
124 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm đỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 100m2
125 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1009 tấn
126 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2692 tấn
127 Bê tông trần bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,58 m3
128 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn trần bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5527 100m2
129 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần bể, đường kính =12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,934 tấn
130 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
131 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
132 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0344 tấn
133 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0176 100m2
134 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 CK
135 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
136 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột bể, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2724 100m2
137 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột bể, đường kính =8 mm, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0456 tấn
138 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột bể, đường kính =16 mm, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2366 tấn
139 Bê tông dầm D1, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 m3
140 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1224 100m2
141 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm D1, đường kính =8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0257 tấn
142 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm D1 đường kính =16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1396 tấn
143 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đỡ vật liệu lọc, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,03 m3
144 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan đỡ vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0887 100m2
145 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
146 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0893 tấn
147 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc, thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0089 tấn
148 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 CK
149 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí đường kính =30cm, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
150 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1698 100m2
151 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí, đường kính =6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0257 tấn
152 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 CK
153 Giá thể vi sinh dạng tấm - dạng tổ ong - ứng dụng trong xử lý nước thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
154 Vật liệu lọc (than củi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
155 Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0402 100m
156 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 đội nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
157 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9375 100m
158 Lắp đặt cút nhựa chữ T độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
159 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,03 m3
160 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,03 m3
161 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,06 m3
162 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,12 m3
163 Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,58 m2
164 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
165 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0397 100m2
166 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ,d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0034 tấn
167 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0609 tấn
168 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 CK
169 Đá hộc xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,48 m3
170 Đá 1x2 dày 20cm lớp giữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,56 m3
171 Đá 0,5x1 dày 10cm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m3
172 Trồng cây thực vật chuối mỏ két trên lớp đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
173 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m
174 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
175 Bê tông lót móng dày 5cm, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
176 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 m3
177 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0236 100m2
178 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07 m3
179 Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2 m2
180 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
181 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0177 100m2
182 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0015 tấn
183 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0271 tấn
184 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 CK
D HẠNG MỤC: TUYẾN TRÁI THÔN CẦU VOI
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 343,5254 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,41 m3
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6089 100m
4 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,11 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 m3
6 Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,82 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1034 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0918 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga , đường kính =6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0082 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga , đường kính =10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5328 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8269 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,93 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0039 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0714 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0503 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 CK
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,559 100m3
18 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2478 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4638 100m3
20 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,03 m3
21 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,03 m3
22 Bê tông dầm ngang dầm dọc bản đáy, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m3
23 Bê tông bản đáy, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,53 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4031 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1131 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2915 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6345 tấn
28 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,79 m3
29 Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,98 m2
30 Bê tông dầm đỉnh, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,23 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm đỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0741 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2479 tấn
34 Bê tông trần bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,37 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn trần bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3937 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần bể, đường kính =12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6345 tấn
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0344 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0176 100m2
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 CK
42 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
43 Ván khuôn tường, cột bể, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2724 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột bể, đường kính =8 mm, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0456 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột bể, đường kính =16 mm, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2366 tấn
46 Bê tông dầm D1, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1224 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm D1, đường kính =8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0257 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm D1 đường kính =16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1396 tấn
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đỡ vật liệu lọc, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan đỡ vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0527 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0522 tấn
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc, thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0053 tấn
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 CK
56 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí đường kính =30cm, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1698 100m2
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí, đường kính =6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0222 tấn
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 CK
60 Giá thể vi sinh dạng tấm - dạng tổ ong - ứng dụng trong xử lý nước thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
61 Vật liệu lọc (than củi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
62 Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0464 100m
63 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 đội nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
64 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6075 100m
65 Lắp đặt cút nhựa chữ T độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
66 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,03 m3
67 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,03 m3
68 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,06 m3
69 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,12 m3
70 Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,58 m2
71 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
72 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0397 100m2
73 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ,d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0034 tấn
74 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0609 tấn
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 CK
76 Đá hộc xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,48 m3
77 Đá 1x2 dày 20cm lớp giữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,56 m3
78 Đá 0,5x1 dày 10cm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m3
79 Trồng cây thực vật chuối mỏ két trên lớp đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
80 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m
81 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
82 Bê tông lót móng dày 5cm, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
83 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 m3
84 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0236 100m2
85 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07 m3
86 Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2 m2
87 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
88 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0177 100m2
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0015 tấn
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0271 tấn
91 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 CK
E HẠNG MỤC: TUYẾN PHẢI THÔN CẦU VOI
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,6661 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,17 m3
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8079 100m
4 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,46 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3222 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2862 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga , đường kính =6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0197 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga , đường kính =10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3435 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1413 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0122 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2226 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1569 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 CK
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7655 100m3
18 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2213 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5092 100m3
20 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,64 m3
21 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,64 m3
22 Bê tông dầm ngang dầm dọc bản đáy, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,35 m3
23 Bê tông bản đáy, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4261 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1147 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2915 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính =12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8971 tấn
28 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,33 m3
29 Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380,84 m2
30 Bê tông dầm đỉnh, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm đỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1009 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2692 tấn
34 Bê tông trần bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,58 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn trần bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5527 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần bể, đường kính =12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,934 tấn
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0344 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0176 100m2
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 CK
42 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột bể, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2724 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột bể, đường kính =8 mm, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0456 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột bể, đường kính =16 mm, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2366 tấn
46 Bê tông dầm D1, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1224 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm D1, đường kính =8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0257 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm D1 đường kính =16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1396 tấn
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đỡ vật liệu lọc, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,03 m3
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan đỡ vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0887 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0893 tấn
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc, thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0089 tấn
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 CK
56 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí đường kính =30cm, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1698 100m2
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí, đường kính =6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0257 tấn
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 CK
60 Giá thể vi sinh dạng tấm - dạng tổ ong - ứng dụng trong xử lý nước thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
61 Vật liệu lọc (than củi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
62 Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0402 100m
63 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 đội nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
64 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9375 100m
65 Lắp đặt cút nhựa chữ T độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
66 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,03 m3
67 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,03 m3
68 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,06 m3
69 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,12 m3
70 Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,58 m2
71 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
72 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0397 100m2
73 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ,d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0034 tấn
74 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0609 tấn
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 CK
76 Đá hộc xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,48 m3
77 Đá 1x2 dày 20cm lớp giữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,56 m3
78 Đá 0,5x1 dày 10cm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m3
79 Trồng cây thực vật chuối mỏ két trên lớp đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
80 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m
81 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
82 Bê tông lót móng dày 5cm, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
83 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 m3
84 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0236 100m2
85 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07 m3
86 Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2 m2
87 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
88 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0177 100m2
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0015 tấn
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0271 tấn
91 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 CK
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3378145E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6756289E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.243.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->