Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210309547-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210309497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 15:20:00 đến ngày 2021-04-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,952,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,4228 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Bê tông móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,2288 100m2
3 Bê tông đá 4x6 vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 14,088 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,5808 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,4206 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,0684 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,3864 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,705 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,845 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 41,8599 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,9263 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,824 100m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,4406 100m2
14 Bê tông đá 4x6 vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 8,684 m3
15 Ván khuôn gỗ đà kiềng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,6393 100m2
16 Cốt thép đà kiềng thép D6 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,4041 tấn
17 Cốt thép đà kiềng thép D16 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,4797 tấn
18 Cốt thép đà kiềng thép D18 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,3057 tấn
19 BT đá 1x2 vữa M200 đà kiềng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 16,393 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,0972 100m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,137 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,2116 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,4162 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6,0816 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,2056 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,3088 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6,048 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4,5397 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,918 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,0697 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,3126 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4,7354 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 44,1029 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 8,8426 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,8056 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4,5376 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,963 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 88,2896 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,2764 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,0073 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,1681 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,4981 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,0587 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,476 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,4029 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thépD6mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,2708 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,3359 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,3728 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,6637 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 9,2288 m3
51 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 51,4771 m3
52 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 76,4759 m3
53 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 10,3661 m3
54 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6,9806 m3
55 Căng lưới thép gia cố tường gạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 201,392 m2
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 814,128 m2
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 614,41 m2
58 Trát cạnh cửa, đố tường dày 1,5cm vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 65,56 m2
59 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 67,392 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 341,581 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 873,7 m2
62 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 27,64 m2
63 Trát lanh tô vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 181,236 m2
64 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 170,376 m
65 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 200,3 m
66 Trát gờ chỉ giọt nước sê nô vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 107 m
67 Đắp vữa hoa văn lan can dày 1,5cm vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 10,72 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 879,688 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 614,41 m2
70 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1.491,549 m2
71 Bả bằng matít vào gờ chỉ… Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 95,514 m2
72 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 879,688 m2
73 Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 614,41 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, chỉ đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1.587,063 m2
75 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 83,44 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 111,28 m2
77 Bê tông lót bậc cấp đá 4x6 mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,266 m3
78 Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 9,3803 m3
79 Đổ bê tông ram dốc, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,54 m3
80 Láng granitô cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 73,551 m2
81 Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 36,821 m3
82 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 18,038 m3
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 706,46 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 48,42 m2
85 Gia công lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 8mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 51,84 m2
86 Gia công lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 8mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 93,96 m2
87 Gia Công Lắp dựng hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 86,4 m2
88 Sơn sắt 3 nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 86,4 m2
89 Tay vịn INOX lan can, cầu thang D60 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 73,15 m
90 Tay vịn INOX lan can, cầu thang D40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 12,96 m
91 Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,6949 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,6949 tấn
93 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 316,3358 m2
94 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5,216 100m2
95 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,2708 100m2
96 Lắp phểu nhôm thu nước sê nô Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 22 cái
97 Lắp đặt quả cầu chắn rác Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 22 cái
98 Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước mái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,661 100m
99 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 44 cái
100 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 102,4609 100m2
101 Lắp đặt tủ điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 tủ
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3 cái
104 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 8 cái
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 cái
106 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 17 bộ
107 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 32 bộ
108 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 24 bộ
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 16 cái
110 Lắp đặt ổ cắm đơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 16 cái
111 Lắp đặt công tắc - 2 hạt 1 chiều Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 cái
112 Lắp đặt công tắc - 3 hạt 1 chiều Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 8 cái
113 Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 cái
114 Lắp đặt hộp đế âm tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 54 hộp
115 Mặt nạ contac, ổ cắm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 54 hộp
116 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1.330 m
117 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 160 m
118 Lắp đặt dây đơn 1x6.0mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 80 m
119 Lắp đặt dây đơn 1x10.0mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 160 m
120 Lắp đặt dây đơn 1x16.0mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 200 m
121 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 780 m
122 Đào mương tiếp địa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 10,86 m3
123 Lấp đất mương tiếp địa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,1086 100m3
124 Cung cấp, lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo BK thu 30m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
125 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 60 m
126 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 40 m
127 Đóng cọc tiếp địa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 10 cọc
128 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 40 m
129 Cung cấp lắp đặt tủ cứu hỏa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 hộp
130 Bình chữa cháy CO2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 bình
131 Bình chữa cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 bình
B SÂN BÊ TÔNG
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,637 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,8 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,8 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,98 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 16 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 16 m2
7 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 87,9 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 70,32 m3
9 Cắt khe a3mx3m sân bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 40,92 10m
C THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,5085 100m3
2 Đào hố ga thoát nước đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5,184 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 25,0864 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,2814 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 9,8236 m3
6 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 50,904 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 280,72 m2
8 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 83,608 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,5034 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,0817 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 8,4408 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,078 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,0246 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,936 m3
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 290,56 cái
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,4832 100m2
17 Cốt thép ống cống, ống buy BT đúc sẵn thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,0793 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,7797 m3
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 13 đoạn ống
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,5883 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,1826 100m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 8,25 m3
23 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 16,5 m2
24 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,0781 100m3
25 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
26 Cung cấp lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 hộp
27 Vòi chữa cháy D60(1 cuộn 20m) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 cuộn
28 Lăng chữa cháy D60 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 bộ
29 Đầu nối vòi D60 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 bộ
30 Đầu nối gai D60 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 bộ
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,55 100m
32 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3 cái
33 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
34 Lắp đặt van một chiều D100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 cái
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,425 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,305 m3
37 Cung cấp các Bulon 16 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 bộ
D MÁI TALUY
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,3084 100m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 16,7621 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 99,5316 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 114,5463 m3
5 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 116,2937 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,3794 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,139 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,6738 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 12,9687 m3
10 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 304,9199 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,3794 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,0926 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,5054 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 7,5868 m3
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,44 100m
E BẬC CẤP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 40,905 m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,6362 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 15,2712 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,0545 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,0178 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,0726 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,0908 m3
8 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4,4132 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 31,716 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 31,716 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4,4132 m3
12 Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,539 m3
13 Láng granitô cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 47,588 m2
F ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,3235 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,289 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,012 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,0234 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,513 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,0288 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,0082 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,029 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,144 m3
10 Đắp đất nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,4927 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,0043 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,288 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,007 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,0606 tấn
15 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,7348 tấn
16 Lắp đặt các kết cấu thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,7348 tấn
17 Sơn sắt dẹt 2 nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 30,2 m2
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox 2m3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 bồn
19 Lắp đặt bulon Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.928E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.785E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.166.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.332.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->