Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210309547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210309497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 15:20:00 đến ngày 2021-04-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,952,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,4228 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Bê tông móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,2288 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 14,088 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,5808 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,4206 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,0684 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,3864 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,705 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,845 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 41,8599 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,9263 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,824 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,4406 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8,684 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,6393 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép đà kiềng thép D6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,4041 | tấn |
| 17 | Cốt thép đà kiềng thép D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,4797 | tấn |
| 18 | Cốt thép đà kiềng thép D18 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,3057 | tấn |
| 19 | BT đá 1x2 vữa M200 đà kiềng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16,393 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,0972 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,137 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,2116 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,4162 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,0816 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,2056 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,3088 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,048 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,5397 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,918 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,0697 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,3126 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,7354 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 44,1029 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8,8426 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,8056 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,5376 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,963 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 88,2896 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,2764 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,0073 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,1681 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,4981 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,0587 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,476 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,4029 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thépD6mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,2708 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,3359 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,3728 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,6637 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 9,2288 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 51,4771 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 76,4759 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10,3661 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,9806 | m3 |
| 55 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 201,392 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 814,128 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 614,41 | m2 |
| 58 | Trát cạnh cửa, đố tường dày 1,5cm vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 65,56 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 67,392 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 341,581 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 873,7 | m2 |
| 62 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 27,64 | m2 |
| 63 | Trát lanh tô vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 181,236 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 170,376 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 200,3 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ giọt nước sê nô vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 107 | m |
| 67 | Đắp vữa hoa văn lan can dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10,72 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 879,688 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 614,41 | m2 |
| 70 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1.491,549 | m2 |
| 71 | Bả bằng matít vào gờ chỉ… | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 95,514 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 879,688 | m2 |
| 73 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 614,41 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, chỉ đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1.587,063 | m2 |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 83,44 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 111,28 | m2 |
| 77 | Bê tông lót bậc cấp đá 4x6 mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,266 | m3 |
| 78 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 9,3803 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông ram dốc, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,54 | m3 |
| 80 | Láng granitô cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 73,551 | m2 |
| 81 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 36,821 | m3 |
| 82 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 18,038 | m3 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 706,46 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 48,42 | m2 |
| 85 | Gia công lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 51,84 | m2 |
| 86 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 93,96 | m2 |
| 87 | Gia Công Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 86,4 | m2 |
| 88 | Sơn sắt 3 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 86,4 | m2 |
| 89 | Tay vịn INOX lan can, cầu thang D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 73,15 | m |
| 90 | Tay vịn INOX lan can, cầu thang D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12,96 | m |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,6949 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,6949 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 316,3358 | m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,216 | 100m2 |
| 95 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,2708 | 100m2 |
| 96 | Lắp phểu nhôm thu nước sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 22 | cái |
| 97 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 22 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,661 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 44 | cái |
| 100 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 102,4609 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt tủ điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | tủ |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 106 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 17 | bộ |
| 107 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 32 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 24 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt 1 chiều | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt 1 chiều | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 54 | hộp |
| 115 | Mặt nạ contac, ổ cắm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 54 | hộp |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1.330 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 160 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x6.0mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 80 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x10.0mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 160 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x16.0mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 200 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 780 | m |
| 122 | Đào mương tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10,86 | m3 |
| 123 | Lấp đất mương tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,1086 | 100m3 |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo BK thu 30m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 125 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 60 | m |
| 126 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 40 | m |
| 127 | Đóng cọc tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10 | cọc |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 40 | m |
| 129 | Cung cấp lắp đặt tủ cứu hỏa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | hộp |
| 130 | Bình chữa cháy CO2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | bình |
| 131 | Bình chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | bình |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,637 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,8 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,98 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16 | m2 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 87,9 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 70,32 | m3 |
| 9 | Cắt khe a3mx3m sân bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 40,92 | 10m |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,5085 | 100m3 |
| 2 | Đào hố ga thoát nước đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,184 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 25,0864 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,2814 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 9,8236 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 50,904 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 280,72 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 83,608 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,5034 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,0817 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8,4408 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,078 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,0246 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,936 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 290,56 | cái |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,4832 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép ống cống, ống buy BT đúc sẵn thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,0793 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,7797 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 13 | đoạn ống |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,5883 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,1826 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8,25 | m3 |
| 23 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16,5 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,0781 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 27 | Vòi chữa cháy D60(1 cuộn 20m) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cuộn |
| 28 | Lăng chữa cháy D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 29 | Đầu nối vòi D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 30 | Đầu nối gai D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,55 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van một chiều D100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,425 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,305 | m3 |
| 37 | Cung cấp các Bulon 16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| D | MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,3084 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16,7621 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 99,5316 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 114,5463 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 116,2937 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,3794 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,139 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,6738 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12,9687 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 304,9199 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,3794 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,0926 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,5054 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7,5868 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,44 | 100m |
| E | BẬC CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 40,905 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,6362 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 15,2712 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,0545 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,0178 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,0726 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,0908 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,4132 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 31,716 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 31,716 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,4132 | m3 |
| 12 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,539 | m3 |
| 13 | Láng granitô cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 47,588 | m2 |
| F | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,3235 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,289 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,0234 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,513 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,0082 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,029 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,144 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,4927 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,0043 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,288 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,007 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,0606 | tấn |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,7348 | tấn |
| 16 | Lắp đặt các kết cấu thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,7348 | tấn |
| 17 | Sơn sắt dẹt 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 30,2 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox 2m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bồn |
| 19 | Lắp đặt bulon | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.928E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.785E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.166.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.332.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi