Gói thầu: Gói thầu số 03 Xây dựng công trình: Cầu Yên Bình - Khang Chính, xã Hưng Thịnh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Xây dựng công trình: Cầu Yên Bình - Khang Chính, xã Hưng Thịnh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-28 16:53:00 đến ngày 2021-04-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,055,023,920 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (Cầu đường bộ)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (Cầu đường bộ)+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cùng loại.+ Đã làm chủ nhiệm KCS của 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu (0,8÷1,6)m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải (8-16Tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7T (Có đăng kí, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,74 | m3 |
| 2 | Bê tông lớp phủ mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 3 | Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1936 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,1833 | tấn |
| 6 | Cốt thép lan can, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3918 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đăt lan can cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,16 | m |
| 8 | Sơn gờ lan can cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,86 | m2 |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,02 | m3 |
| 2 | Bê tông thân mố, móng, mố, trụ M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 75,65 | m3 |
| 3 | Bê tông thân tường cánh, ốp mái taluy M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 102,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường cánh, gia cố, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 64,86 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng chống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng chống, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng chống, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1504 | tấn |
| 8 | Cốt thép mũ mố, trụ cầu ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 10 | Đào móng đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,465 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,587 | 100m3 |
| C | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Đào mương cải dòng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ vây, đường tạm K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,0992 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,12 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,552 | 100m3 |
| 5 | Phá bỏ bờ vây, đường tạm, bao tải đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,3152 | 100m3 |
| 6 | Bao tải đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 7 | Ống cống D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,45 | m3 |
| 9 | Cót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 42 | m2 |
| 10 | Đinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | kg |
| 11 | Đinh đỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| D | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,25m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + đào cấp + đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28,307 | 100m3 |
| 3 | Đào móng kè, cống, đào chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, đào mương cải dòng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,424 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,079 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100,69 | m3 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,857 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 10 | Giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,594 | 100m2 |
| 11 | Khe co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | khe |
| 12 | Khe giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | khe |
| 13 | Rãnh bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 91,5 | m |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng hộ lan mềm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 52 | m |
| E | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cống bản Lo=75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (Cầu đường bộ)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (Cầu đường bộ)+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cùng loại.+ Đã làm chủ nhiệm KCS của 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu (0,8÷1,6)m3 | 1 |
| 2 | Lu bánh thép | Trọng tải (8-16Tấn) | 2 |
| 3 | Ô tô vận tải | Trọng tải ≥ 7T (Có đăng kí, đăng kiểm) | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≤110Cv | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≤23KW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250Lít | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50kg | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1,0kW | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn | Công suất ≥ 5,0kW | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi