Gói thầu: Gói thầu số 03 Xây dựng công trình: Cầu Yên Bình - Khang Chính, xã Hưng Thịnh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210365449-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Xây dựng công trình: Cầu Yên Bình - Khang Chính, xã Hưng Thịnh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210365442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-28 16:53:00 đến ngày 2021-04-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,055,023,920 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (Cầu đường bộ)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (Cầu đường bộ)+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cùng loại.+ Đã làm chủ nhiệm KCS của 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu (0,8÷1,6)m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải (8-16Tấn)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7T (Có đăng kí, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤23KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250Lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT14,74m3
2Bê tông lớp phủ mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT3,36m3
3Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT2,88m3
4Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1936tấn
5Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép >10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1,1833tấn
6Cốt thép lan can, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3918tấn
7Sản xuất, lắp đăt lan can cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT13,16m
8Sơn gờ lan can cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT12,86m2
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT7,02m3
2Bê tông thân mố, móng, mố, trụ M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT75,65m3
3Bê tông thân tường cánh, ốp mái taluy M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT102,3m3
4Bê tông móng tường cánh, gia cố, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT64,86m3
5Bê tông giằng chống M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT2,52m3
6Cốt thép giằng chống, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0323tấn
7Cốt thép giằng chống, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1504tấn
8Cốt thép mũ mố, trụ cầu ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0363tấn
9Cốt thép mũ mố, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,025tấn
10Đào móng đất C3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT4,465100m3
11Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1,587100m3
C TỔ CHỨC THI CÔNG
1Đào mương cải dòng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT3,12100m3
2Đắp bờ vây, đường tạm K90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT7,0992100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT3,12100m3
4Cấp phối đá dăm loại 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,552100m3
5Phá bỏ bờ vây, đường tạm, bao tải đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT7,3152100m3
6Bao tải đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT21,6m3
7Ống cống D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT10m
8GỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT11,45m3
9CótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT42m2
10ĐinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT3kg
11Đinh đỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT90cái
D ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,041100m3
2Đào nền đường + đào cấp + đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT28,307100m3
3Đào móng kè, cống, đào chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,36100m3
4Đào rãnh, đào mương cải dòng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,424100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,099100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT14,079100m3
7Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT100,69m3
8Móng cấp phối đá dăm loại 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,857100m3
9Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT2,52m3
10Giấy dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT5,594100m2
11Khe coTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT30khe
12Khe giãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT3khe
13Rãnh bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT91,5m
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT4,05m3
15Sản xuất, lắp dựng biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT4cái
16Sản xuất, lắp dựng hộ lan mềmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT52m
E CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Cống bản Lo=75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT7,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (Cầu đường bộ)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT32
2 Phụ trách kỹ thuật 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (Cầu đường bộ)+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT32
3 Giám sát kỹ thuật 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cùng loại.+ Đã làm chủ nhiệm KCS của 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu (0,8÷1,6)m31
2 Lu bánh thép Trọng tải (8-16Tấn)2
3 Ô tô vận tải Trọng tải ≥ 7T (Có đăng kí, đăng kiểm)2
4 Máy ủi Công suất ≤110Cv1
5 Máy hàn Công suất ≤23KW2
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250Lít3
7 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50kg2
8 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
9 Máy đầm bàn Công suất ≥1,0kW2
10 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt uốn Công suất ≥ 5,0kW1
13 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->