Gói thầu: Kit test xét nghiệm Covid-19
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Kit test xét nghiệm Covid-19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210349858 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí phòng chống dịch |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 17:07:00 đến ngày 2021-04-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,027,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,419,520 VNĐ ((Mười lăm triệu bốn trăm mười chín nghìn năm trăm hai mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kit xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật 1stRT-rPCR | 1.536 | test | đóng gói 24 test, 48 test hoặc 96 test, gồm: Tất cả các thành phần phản ứng One-step real-time RT-PCR ; Tube chạy phản ứng tương thích với máy real-time PCR + Chứng âm, chứng dương; Mục đích: Phát hiện định tính virus SARS-CoV-2 trong mẫu bệnh phẩm đường hô hấp trên, đường hô hấp dưới bằng kỹ thuật One-step real-time RT-PCR. Kit được pha chế ở dạng “ready to use” , có thể sử dụng ngay mà không cần phải thực hiện thêm bất kỳ công đoạn pha chế nào, Gene đích là gene N hoặc gene E hoặc cả gene E và gene N theo tài liệu mới nhất của CDC Mỹ, WHO và cả gene sàng lọc và gene khẳng định được phát hiện chỉ trong 1 phản ứng. Tích hợp chứng nội (IC) trong cùng phản ứng với gene đích (chứ không chạy riêng với gene đích) để kiểm soát âm tính giả cả bước lấy mẫu, bước tách chiết RNA và bước real-time RT-PCR. Kit định lượng có sản phẩm PCR ≤ 100bp. Kit định tính, định genotype có sản phẩm PCR ≤ 200bp. Giới hạn phát hiện (LOD): ≤ 5 copy. Độ đặc hiệu lâm sàng: 100%. Chương trình real-time PCR giống kit phát hiện các tác nhân khác để chạy nhiều kit cùng lúc. Thời gian phát hiện trên máy real-time PCR: ≤ 90 phút. Thích hợp tối thiểu với các hệ thống real-time PCR sau: +Agilent: Stratagene Mx3000P, Stratagene Mx3005P, AriaMX; +Analytik Jena: qTOWER; +Applied Biosystems: ABI StepOne, ABI StepOne ;Plus, ABI 7300/7500, ABI 7500 Fast. +Bio-Rad: iQ5 Multicolor, iCycler, CFX96, CFX96 Touch. +-DNA-Technology: DTprime 4M1, DTprime 5M1, DTlite. +-Eppendorf: RealPlex4. +IT-TS Life: MyGo Pro, MyGo Mini. +Qiagen: Rotor-Gene Q5 Plex. +Sacace Biotechnologies: SaCycler-96. +Thermo Fisher Scientific: QuanStudio 3, QuanStudio 5. | Sinh phẩm mới 100%, sản xuất năm 2021, hạn sử dụng 12 tháng kể từ ngày sản xuất.. Nhà sản xuất phải có ISO13485 hợp pháp tại Việt Nam .. Có số lưu hành trang thiết bị chẩn đoán in vitro chính thức của Bộ Y tế còn hiệu lực. Có giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm tự do (CFS) tại nước sản xuất . Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất; Nhà cung cấp có Giấy chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001:2015 hoặc tương đương. Giá bao gồm chi phí vận chuyển đến đơn vị sử dụng | |
| 2 | Kit tách chiết DNA/RNA | 32 | bộ | Cung cấp bao gồm Bộ hóa chất dạng dãy chứa hóa chất tách chiết, bộ vật tư dùng kèm: Quy cách: 48 test/bộ Chỉ tiêu kỹ thuật:Phương pháp tách chiết: công nghệ hạt từ; Mẫu: máu tươi, huyết thanh, huyết tương, que lấy mẫu, dịch não tủy, đờm, phân, nước tiểu; Sử dụng để tách chiết DNA vi rút/ RNA vi rút /DNA bộ gen;Lượng mẫu đầu vô: 200 hoặc 400 µL;Thể tích rửa giải: 50, 100, 200 µL;Thời gian tách chiết: xấp xỉ 25-40 phút | Xuất xứ: Nhật hoặc các nước Châu Á; Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) hoặc Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc Giấy chứng nhận phân tích (CoA); Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Nhà cung cấp có Giấy chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001:2015 hoặc tương đương. Giá bao gồm chi phí vận chuyển đến đơn vị sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.541952E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0839E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 719.578.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.158.734.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi