Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng các hạng mục công ưình (bao gồm cả hệ thống PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210317008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây dựng các hạng mục công ưình (bao gồm cả hệ thống PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết Thủ đô; Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 08:15:00 đến ngày 2021-03-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,196,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 73,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V | 6,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | 171,281 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lan can sắt | Chương V | 29,18 | m |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 1.071,189 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 297,863 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 119,68 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V | 298,756 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V | 30,279 | m2 |
| 10 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V | 47,976 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 5,438 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V | 0,479 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước ( nhân công 3/7 ) | Chương V | 15 | công |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 4,29 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,257 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,308 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,142 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 24,212 | m3 |
| 22 | Lưới thép ô vuông 10x10mm liên kết tại vị trí tường xây với bê tông | Chương V | 46,35 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 195,304 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 334,54 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 633,779 | m2 |
| 26 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 43,384 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 31,604 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 257,17 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 334,54 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 965,937 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường gạch granite 150x600 | Chương V | 22,387 | m2 |
| 32 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Chương V | 114,92 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 600x600 | Chương V | 240,995 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, XM PCB30 | Chương V | 32,115 | m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm hợp kim nhôm 600x600 clip - in, khung xương chìm | Chương V | 31,829 | m2 |
| 36 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304, KT20x20x1,5 | Chương V | 0,318 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 33,6 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 25,92 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 12,86 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 33,6 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,44 | m2 |
| 42 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện | Chương V | 6,6 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V | 73,82 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 6,6 | m2 |
| 45 | Cửa sắt chống cháy KT600x800, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,418 | m2 |
| 47 | Soi rãnh chống trượt | Chương V | 100,8 | m |
| 48 | Gia công lan can | Chương V | 0,569 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 27,789 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,977 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,977 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện | Chương V | 172,099 | m2 |
| 53 | Trụ, tay vịn cầu thang inox 304 | Chương V | 2,035 | kg |
| 54 | Quả cầu, chụp inox trụ cầu thang | Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm (sika hoặc tương đương) | Chương V | 85,373 | m2 |
| 56 | Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 30,222 | m2 |
| 57 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 30,222 | m2 |
| 58 | Lợp mái bằng tôn múi, dày 0,45mm | Chương V | 2,057 | 100m2 |
| 59 | Úp nóc B400 | Chương V | 36,05 | m |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V | 5,161 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 4,236 | 100m2 |
| 62 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,183 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,641 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,037 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ móng băng | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,074 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,074 | tấn |
| 71 | Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 4,161 | m3 |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 3,05 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 21,63 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 21,905 | m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,609 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 0,026 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| B | NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường loại 12 Modul | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Vỏ tủ điện âm tường loại 8 Modul | Chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-60A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-50A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-16A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-32A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KA | Chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn tuýp led dẹt + ti treo đồng bộ 30W | Chương V | 21 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led ốp trần KT 200x200, 24W | Chương V | 19 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt hút mùi WC lưu lượng 350m3/h, 50pa | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm + hộp điều tốc, 80W/220V | Chương V | 14 | cái |
| 17 | Móc treo quạt trần | Chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn loại 10A/250V | Chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đôi loại 10A/250V | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A/220V loại âm tường | Chương V | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt ô cắm mạng đơn âm tường | Chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V | 34 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Chương V | 220 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 220 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt dây mạng cáp cat6 | Chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt dây điện thoại | Chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 5 | cọc |
| 34 | Dây thu, dẫn sét thép tròn D10 | Chương V | 120 | m |
| 35 | Thanh tiếp địa liên kết ngang thép tròn D12 | Chương V | 90 | m |
| 36 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V | 16 | m |
| 37 | Bật đỡ dây thu sét thép D10 dài 150 | Chương V | 82 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 39 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Hóa chất giảm điện trở gem | Chương V | 50 | kg |
| 41 | Đào rãnh đặt tiếp địa | Chương V | 6,48 | m3 |
| 42 | Lấp rãnh tiếp địa | Chương V | 4,24 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 2,24 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0224 | 100m3 |
| 45 | Bảng đồng tiếp đất EB-A-G1 | Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 50 | m |
| 47 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, dài 2,4m | Chương V | 3 | cọc |
| 48 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Hóa chất giảm điện trở gem | Chương V | 2 | bao |
| 50 | Lắp đặt cáp đồng tiếp đất M70 | Chương V | 8 | m |
| 51 | Đào rãnh đặt tiếp địa | Chương V | 3,24 | m3 |
| 52 | Lấp rãnh tiếp địa | Chương V | 2,12 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 1,12 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối C-108VA/C-108VAN (hoặc tương đương) | Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi xịt inax CFV-102A (hoặc tương đương) | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa dương bàn inax AL-2395VEC/FC + vòi chậu lạnh 1 lỗ inax LFV-20S (hoặc tương đương) | Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Phụ kiện đi kèm chậu rửa inax A-325PS (hoặc tương đương) | Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | Chương V | 12 | cái |
| 61 | Con thỏ | Chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax U-431VR+inax UF-7V (hoặc tương đương) | Chương V | 6 | bộ |
| 63 | ống thải inax chữ P | Chương V | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt van PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 (NC&Mx1,5) | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 (NC&Mx1,5) | Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 (NC&Mx1,5) | Chương V | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 (NC&Mx1,5) | Chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20 | Chương V | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 35 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x20 | Chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt ống D20 | Chương V | 40 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 PN6 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 PN6 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 PN6 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 PN6 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa chéo PVC 45o D110 (NCx1,5) | Chương V | 22 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa chéo PVC 45o D90 (NCx1,5) | Chương V | 25 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x42 | Chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x42 | Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D110 (NCx1,5) | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D90 (NCx1,5) | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D60 (NCx1,5) | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 | Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống kiểm tra D90 | Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt miệng thông tắc D110 | Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt miệng thông tắc D90 | Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D110 | Chương V | 25 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D90 | Chương V | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D42 | Chương V | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90o D90 | Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90o D42 | Chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 PN6 (thoát nước mưa) | Chương V | 0,76 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D90 | Chương V | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D90 (NCx1,5) | Chương V | 16 | cái |
| 110 | Cầu nhựa thu nước mưa D110 | Chương V | 8 | cái |
| 111 | Neo treo ống D110 | Chương V | 25 | cái |
| 112 | Neo treo ống D90 | Chương V | 110 | cái |
| 113 | Neo treo ống D60 | Chương V | 30 | cái |
| 114 | Neo treo ống D42 | Chương V | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG SỐ 1 (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 1,597 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,667 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 29,227 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 3,008 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,92 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 10,98 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 4,434 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,077 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 117,295 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,585 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V | 1,012 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 7,341 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 63,376 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,854 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,747 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,583 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,995 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 24,425 | m3 |
| 19 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 2.780 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Sắt tròn fi 8 dài 800mm | Chương V | 0,867 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 9,517 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,534 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 8,377 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,298 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 72,272 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 5,75 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 15,322 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 26,885 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 199,02 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,159 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,159 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện | Chương V | 190,869 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,469 | 100m2 |
| 34 | Úp nóc B400 | Chương V | 74,96 | md |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,734 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,898 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,15 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 6,934 | m3 |
| 39 | Xây bậc cầu thang bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 1,938 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,617 | m2 |
| 41 | Soi rãnh chống trượt | Chương V | 280,8 | m |
| 42 | Bậc thang thép D20 lên mái | Chương V | 15 | cái |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V | 1,168 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,654 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 7,559 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm chắn nắng | Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chắn nắng | Chương V | 0,019 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,191 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 50 | Gia công lam chắn nắng bằng thép hộp | Chương V | 0,613 | tấn |
| 51 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 240 | 1 lỗ khoan |
| 52 | Nắp chụp đầu bu lông | Chương V | 240 | cái |
| 53 | Sơn tĩnh điện lam chắn nắng | Chương V | 613 | kg |
| 54 | Lắp dựng lam chắn nắng bằng thép hộp | Chương V | 0,613 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 236,179 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 29,829 | m3 |
| 57 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 20,631 | m3 |
| 58 | Lưới thép ô vuông 10x10mm liên kết tại vị trí tường xây với bê tông | Chương V | 350,423 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 823,396 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.644,55 | m2 |
| 61 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 108,055 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 299,716 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 959,193 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 1.441,118 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 21,12 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 395,52 | m |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 823,396 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 4.452,632 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường gạch granite 150x600 | Chương V | 74,832 | m2 |
| 70 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Chương V | 271,685 | m2 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 2,963 | 100m3 |
| 72 | Lớp nilong | Chương V | 480,423 | m2 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 47,68 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 600x600 | Chương V | 1.196,721 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, XM PCB30 | Chương V | 91,61 | m2 |
| 76 | Thi công trần bằng tấm hợp kim nhôm 600x600mm | Chương V | 91,082 | m2 |
| 77 | Làm vách ngăn nhẹ Laminate chống ẩm dày 12mm, phụ kiện Inox 304 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 68,292 | m2 |
| 78 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304, KT20x20x1,5 | Chương V | 0,884 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 100,8 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 77,76 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 12,288 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 100,8 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 73,56 | m2 |
| 84 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện | Chương V | 15,12 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V | 264,408 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 15,12 | m2 |
| 87 | Cửa sắt KT600x800, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Gia công lan can | Chương V | 1,1 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 49,594 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện | Chương V | 67,139 | m2 |
| 91 | Quả cầu, chụp thép trụ cầu thang | Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm (sika hoặc tương đương) | Chương V | 408,876 | m2 |
| 93 | Chống thấm cổ ống thoát nước xuyên sàn (gồm: nhũ tương cao su tổng hợp, vữa không co ngót, gioăng trương nở và hợp chất chống thấm xi măng) | Chương V | 33 | cái |
| 94 | Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 527,856 | m2 |
| 95 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 508,486 | m2 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 3,121 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 98 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 19,982 | m3 |
| 99 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB30 | Chương V | 53,683 | m2 |
| 100 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 3,183 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,183 | tấn |
| 102 | Lớp nilong | Chương V | 12,209 | m2 |
| 103 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,831 | m3 |
| 104 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 12,209 | m2 |
| 105 | Xẻ rãnh chống trượt | Chương V | 12,209 | m2 |
| 106 | Lan can đường dốc bằng inox 304 | Chương V | 0,06 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can đường dốc | Chương V | 6,87 | m2 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,96 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 1,923 | m3 |
| 111 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V | 17,798 | m2 |
| 112 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V | 7,471 | m3 |
| 113 | Gia công khung thép L35x35x5 đỡ bàn đá | Chương V | 0,212 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,806 | m2 |
| 115 | Lắp dựng Khung thép L35x35x5 đỡ bàn đá | Chương V | 0,212 | tấn |
| 116 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V | 9,661 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 12,991 | 100m2 |
| 118 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 64,768 | m3 |
| 119 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 20,512 | tấn |
| 120 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,984 | tấn |
| 121 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 55,549 | 10m2 |
| 122 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 5,614 | 100m2 |
| 123 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 8,709 | 10m2 |
| 124 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất bằng đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 1,207 | m3 |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,888 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ móng băng | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,132 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,102 | tấn |
| 132 | Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 5,928 | m3 |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 7,17 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 29,52 | m2 |
| 135 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 34,472 | m2 |
| 136 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,089 | m3 |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 138 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 0,053 | tấn |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 11 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG SỐ 1 (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường KT 600x500x180 | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-15KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-10A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì hạ thế 3P-5A | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Chuyển mạch volt 7 vị trí | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Vỏ tủ điện âm tường KT 600x500x180 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-125A-15KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 12 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Cầu chì hạ thế 3P-5A | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Chuyển mạch volt 7 vị trí | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Vỏ tủ điện âm tường loại 8 Modul | Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6KA | Chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn tuýp led Tube chiếu sáng học đường 2 bóng có chóa phản quang + ti treo đồng bộ, 2x20W | Chương V | 132 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn led ốp trần KT 200x200, 24W | Chương V | 43 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt hút mùi WC lưu lượng 350m3/h, 50pa | Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm + hộp điều tốc, 80W/220V | Chương V | 72 | cái |
| 26 | Móc treo quạt trần | Chương V | 72 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đơn loại 10A/250V | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đôi loại 10A/250V | Chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đảo chiếu loại 10A/250 | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A/220V loại âm tường | Chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt ô cắm mạng đơn âm tường | Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V | 58 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 1.941 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.059 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Chương V | 625 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x6mm2 | Chương V | 250 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 1.941 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 1.059 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 625 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 250 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 2.783 | m |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m | Chương V | 4 | cái |
| 43 | Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 5 | cọc |
| 44 | Dây thu, dẫn sét thép tròn D10 | Chương V | 200 | m |
| 45 | Thanh tiếp địa liên kết ngang thép tròn D12 | Chương V | 110 | m |
| 46 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V | 16 | m |
| 47 | Bật đỡ dây thu sét thép D10 dài 150 | Chương V | 82 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 49 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Hóa chất giảm điện trở gem | Chương V | 50 | kg |
| 51 | Đào rãnh đặt tiếp địa | Chương V | 10,935 | m3 |
| 52 | Lấp rãnh tiếp địa | Chương V | 7,155 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 3,78 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0378 | 100m3 |
| 55 | Bảng đồng tiếp đất EB-A-G1 | Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 50 | m |
| 57 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, dài 2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 58 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Chương V | 5 | cái |
| 59 | Hóa chất giảm điện trở gem | Chương V | 2 | bao |
| 60 | Lắp đặt cáp đồng tiếp đất M70 | Chương V | 12 | m |
| 61 | Đào rãnh đặt tiếp địa | Chương V | 4,86 | m3 |
| 62 | Lấp rãnh tiếp địa | Chương V | 3,18 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 1,68 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối inax C-108VA/C-108VAN (hoặc tương đương) | Chương V | 15 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi xịt inax CFV-102A (hoặc tương đương) | Chương V | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa dương bàn inax AL-2395VEC/FC + vòi chậu lạnh 1 lỗ inax LFV-20S (hoặc tương đương) | Chương V | 18 | bộ |
| 68 | Phụ kiện đi kèm chậu rửa inax A-325PS (hoặc tương đương) | Chương V | 18 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | Chương V | 12 | cái |
| 71 | Con thỏ | Chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax U-431VR+inax UF-7V (hoặc tương đương) | Chương V | 12 | bộ |
| 73 | ống thải inax chữ P | Chương V | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt van phao D32 | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V | 0,44 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 81 | Lắp đặt van PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 (NC&Mx1,5) | Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32 (NC&Mx1,5) | Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 (NC&Mx1,5) | Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 (NC&Mx1,5) | Chương V | 46 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 (NC&Mx1,5) | Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 46 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32 | Chương V | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Chương V | 30 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20 | Chương V | 25 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 55 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x20 | Chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt ống D20 | Chương V | 60 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 PN6 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 PN6 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 PN6 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 PN6 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa chéo PVC 45o D110 (NCx1,5) | Chương V | 45 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa chéo PVC 45o D90 (NCx1,5) | Chương V | 55 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x42 | Chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x42 | Chương V | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D110 (NCx1,5) | Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D90 (NCx1,5) | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D60 (NCx1,5) | Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 | Chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống kiểm tra D90 | Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt miệng thông tắc D110 | Chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt miệng thông tắc D90 | Chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D110 | Chương V | 55 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D90 | Chương V | 65 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D42 | Chương V | 60 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90o D90 | Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90o D42 | Chương V | 32 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Chương V | 15 | cái |
| 119 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Chương V | 9 | cái |
| 120 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Chương V | 30 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 PN6 (thoát nước mưa) | Chương V | 1,5 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D90 | Chương V | 40 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D90 (NCx1,5) | Chương V | 20 | cái |
| 124 | Cầu nhựa thu nước mưa D110 | Chương V | 10 | cái |
| 125 | Neo treo ống D110 | Chương V | 65 | cái |
| 126 | Neo treo ống D90 | Chương V | 220 | cái |
| 127 | Neo treo ống D60 | Chương V | 35 | cái |
| 128 | Neo treo ống D42 | Chương V | 12 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG SỐ 2 (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 1,59 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,783 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 31,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 4,378 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,87 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 3,228 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,871 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 11,002 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 120,968 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,526 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V | 1,053 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 2,841 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 52,926 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,084 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,665 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,637 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,59 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 24,674 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 8,674 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,487 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 8,253 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,225 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 70,335 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 5,75 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 15,148 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 25,943 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 171,505 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,159 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,159 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện | Chương V | 190,869 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,734 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,91 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,15 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 6,934 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V | 1,13 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,605 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 7,488 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm chắn nắng | Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chắn nắng | Chương V | 0,019 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,191 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 42 | Gia công lam chắn nắng bằng thép hộp | Chương V | 0,613 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lam chắn nắng bằng thép hộp | Chương V | 0,613 | tấn |
| 44 | Sơn tĩnh điện lam chắn nắng | Chương V | 612,72 | kg |
| 45 | Nắp chụp đầu bulong | Chương V | 336 | cái |
| 46 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 336 | 1 lỗ khoan |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 243,686 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 29,51 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 20,608 | m3 |
| 50 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 1.170 | 1 lỗ khoan |
| 51 | Lưới thép ô vuông 10x10mm liên kết tại vị trí tường xây với bê tông | Chương V | 356,023 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 879,721 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.613,908 | m2 |
| 54 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 96,307 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 259,216 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 871,093 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 1.423,718 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 21,12 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 406,24 | m |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 879,721 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 4.264,242 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường gạch granite 150x600 | Chương V | 105,412 | m2 |
| 63 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Chương V | 277,728 | m2 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 2,681 | 100m3 |
| 65 | Lớp nilong | Chương V | 436,478 | m2 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 43,65 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 600x600 | Chương V | 1.153,998 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, XM PCB30 | Chương V | 91,61 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần hợp kim nhôm 600x600, khung xương clip - in | Chương V | 91,082 | m2 |
| 70 | Làm vách ngăn nhẹ Laminate chống ẩm dày 12mm, phụ kiện Inox 304 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 68,292 | m2 |
| 71 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304, KT20x20x1,5 | Chương V | 0,607 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 65,76 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 74,52 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 12,288 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 65,76 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 72,598 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V | 225,166 | m2 |
| 78 | Cửa sắt KT600x800, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Xây bậc cầu thang bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 1,938 | m3 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V | 63,787 | m2 |
| 81 | Soi rãnh chống trượt | Chương V | 280,8 | m |
| 82 | Bậc thang thép D20 lên mái | Chương V | 15 | cái |
| 83 | Gia công lan can | Chương V | 1,1 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 49,594 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện | Chương V | 94,649 | m2 |
| 86 | Quả cầu, chụp trụ cầu thang | Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm (sika hoặc tương đương) | Chương V | 393,49 | m2 |
| 88 | Chống thấm cổ ống thoát nước xuyên sàn (gồm: nhũ tương cao su tổng hợp, vữa không co ngót, gioăng trương nở và hợp chất chống thấm xi măng) | Chương V | 33 | cái |
| 89 | Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 479,623 | m2 |
| 90 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 479,623 | m2 |
| 91 | Lợp mái bằng tôn múi, dày 0,45mm | Chương V | 4,469 | 100m2 |
| 92 | Úp nóc B400 | Chương V | 74,96 | m |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 3,476 | m3 |
| 94 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 22,892 | m3 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V | 65,501 | m2 |
| 96 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 3,183 | m3 |
| 97 | Lớp nilong | Chương V | 12,209 | m2 |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,831 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,183 | tấn |
| 100 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 12,209 | m2 |
| 101 | Xẻ rãnh chống trượt | Chương V | 12,209 | m2 |
| 102 | Lan can đường dốc bằng inox 304 | Chương V | 0,06 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can đường dốc | Chương V | 6,87 | m2 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,446 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 1,265 | m3 |
| 106 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V | 11,648 | m2 |
| 107 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V | 4,315 | m3 |
| 108 | Gia công khung thép L35x35x5 đỡ bàn đá | Chương V | 0,212 | tấn |
| 109 | Lắp dựng Khung thép L35x35x5 đỡ bàn đá | Chương V | 0,212 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V | 10,806 | m2 |
| 111 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V | 9,661 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 12,991 | 100m2 |
| 113 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 64,024 | m3 |
| 114 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 20,263 | tấn |
| 115 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,991 | tấn |
| 116 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 53,241 | 10m2 |
| 117 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 5,614 | 100m2 |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 7,506 | 10m2 |
| 119 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất bằng đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,207 | m3 |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,891 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ móng băng | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,132 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,102 | tấn |
| 127 | Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 6,097 | m3 |
| 128 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 7,17 | m2 |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 30,996 | m2 |
| 130 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,856 | m2 |
| 131 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,089 | m3 |
| 132 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 133 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 0,046 | tấn |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 11 | 1cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG SỐ 2 (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường KT 600x500x180 | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-15KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-10A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì hạ thế 3P-5A | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Chuyển mạch volt 7 vị trí | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Vỏ tủ điện âm tường KT 600x500x180 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-15KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-6KA | Chương V | 9 | cái |
| 12 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Cầu chì hạ thế 3P-5A | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Chuyển mạch volt 7 vị trí | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Vỏ tủ điện âm tường loại 8 Modul | Chương V | 9 | cái |
| 17 | Vỏ tủ điện âm tường loại 4 Modul | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-6KA | Chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6KA | Chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn tuýp led Tube chiếu sáng học đường 2 bóng có chóa phản quang + ti treo đồng bộ, 2x20W | Chương V | 99 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn tuýp led dẹt 30W | Chương V | 18 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn led ốp trần KT 200x200, 24W | Chương V | 42 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt hút mùi WC lưu lượng 350m3/h, 50pa | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm, 80W/220V | Chương V | 66 | cái |
| 28 | Móc treo quạt trần | Chương V | 66 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đơn loại 10A/250V | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đôi loại 10A/250V | Chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A/220V loại âm tường | Chương V | 32 | cái |
| 32 | Lắp đặt ô cắm mạng đơn âm tường | Chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V | 59 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 1.688 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 946 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Chương V | 783 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x6mm2 | Chương V | 230 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 1.688 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 946 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 783 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 230 | m |
| 42 | Lắp đặt dây mạng cáp cat6 | Chương V | 400 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 2.530 | m |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 5 | cọc |
| 46 | Dây thu, dẫn sét thép tròn D10 | Chương V | 200 | m |
| 47 | Thanh tiếp địa liên kết ngang thép tròn D12 | Chương V | 110 | m |
| 48 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V | 16 | m |
| 49 | Bật đỡ dây thu sét thép D10 dài 150 | Chương V | 80 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 51 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Hóa chất giảm điện trở gem | Chương V | 50 | kg |
| 53 | Đào rãnh đặt tiếp địa | Chương V | 6,48 | m3 |
| 54 | Lấp rãnh tiếp địa | Chương V | 4,24 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 2,24 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0224 | 100m3 |
| 57 | Bảng đồng tiếp đất EB-A-G1 | Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 50 | m |
| 59 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, dài 2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 60 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Chương V | 5 | cái |
| 61 | Hóa chất giảm điện trở gem | Chương V | 2 | bao |
| 62 | Lắp đặt cáp đồng tiếp đất M70 | Chương V | 12 | m |
| 63 | Đào rãnh đặt tiếp địa | Chương V | 4,86 | m3 |
| 64 | Lấp rãnh tiếp địa | Chương V | 3,18 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 1,68 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối inax C-108VA/C-108VAN (hoặc tương đương) | Chương V | 15 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi xịt inax CFV-102A (hoặc tương đương) | Chương V | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa dương bàn inax AL-2395VEC/FC + vòi chậu lạnh 1 lỗ inax LFV-20S (hoặc tương đương) | Chương V | 18 | bộ |
| 70 | Phụ kiện đi kèm chậu rửa inax A-325PS (hoặc tương đương) | Chương V | 18 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | Chương V | 12 | cái |
| 73 | Con thỏ | Chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax U-431VR+inax UF-7V (hoặc tương đương) | Chương V | 12 | bộ |
| 75 | ống thải inax chữ P | Chương V | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt van phao D32 | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V | 0,44 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt van PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 (NC&Mx1,5) | Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32 (NC&Mx1,5) | Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 (NC&Mx1,5) | Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 (NC&Mx1,5) | Chương V | 46 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 (NC&Mx1,5) | Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 46 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32 | Chương V | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Chương V | 30 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20 | Chương V | 25 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 55 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x20 | Chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt ống D20 | Chương V | 60 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 PN6 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 PN6 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 PN6 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 PN6 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa chéo PVC 45o D110 (NCx1,5) | Chương V | 45 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa chéo PVC 45o D90 (NCx1,5) | Chương V | 55 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x42 | Chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x42 | Chương V | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D110 (NCx1,5) | Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D90 (NCx1,5) | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D60 (NCx1,5) | Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 | Chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống kiểm tra D90 | Chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt miệng thông tắc D110 | Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt miệng thông tắc D90 | Chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D110 | Chương V | 55 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D90 | Chương V | 65 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D42 | Chương V | 60 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90o D90 | Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90o D42 | Chương V | 32 | cái |
| 120 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Chương V | 15 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Chương V | 9 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Chương V | 30 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 PN6 (thoát nước mưa) | Chương V | 1,5 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D90 | Chương V | 40 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D90 (NCx1,5) | Chương V | 20 | cái |
| 126 | Cầu nhựa thu nước mưa D110 | Chương V | 10 | cái |
| 127 | Neo treo ống D110 | Chương V | 65 | cái |
| 128 | Neo treo ống D90 | Chương V | 220 | cái |
| 129 | Neo treo ống D60 | Chương V | 35 | cái |
| 130 | Neo treo ống D42 | Chương V | 12 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 276,33 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | 550,346 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 2,748 | tấn |
| 4 | Phá dỡ lan can sắt | Chương V | 153,67 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 104,52 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 3.114,85 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 1.411,886 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 335,646 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V | 1.252,189 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V | 64,422 | m2 |
| 11 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V | 253,701 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V | 2,537 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Chương V | 20 | công |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 6,949 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,729 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,784 | tấn |
| 17 | Gia công lam chắn nằng bằng thép hộp | Chương V | 0,766 | tấn |
| 18 | lắp dựng lam chắn nắng bằng thép hộp | Chương V | 0,766 | tấn |
| 19 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 520 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Nắp chụp đầu Bulong M12 | Chương V | 520 | cái |
| 21 | Sơn tĩnh điện lam chắn nắng | Chương V | 766 | kg |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,61 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,046 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,036 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,019 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,124 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 100,963 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,244 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 25,294 | m3 |
| 32 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 106 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Lưới thép ô vuông 10x10mm liên kết tại vị trí tường xây với bê tông | Chương V | 80,753 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.336,749 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 2.468,738 | m2 |
| 36 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 78,342 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 275,52 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 1.125,201 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,308 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 282 | m |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.336,749 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 3.970,109 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường gạch granite 150x600 | Chương V | 86,307 | m2 |
| 44 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Chương V | 251,088 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,876 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, XM PCB30 | Chương V | 1.115,76 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, XM PCB30 | Chương V | 105,018 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần hợp kim nhôm 600x600, khung xương clip - in | Chương V | 105,018 | m2 |
| 49 | Làm vách ngăn nhẹ Laminate chống ẩm dày 12mm, phụ kiện Inox 304 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 99,175 | m2 |
| 50 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304, KT20x20x1,5 | Chương V | 1,741 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 170,8 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 90,72 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 10,56 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 170,8 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,16 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V | 274,24 | m2 |
| 57 | Cửa sắt chống cháy KT600x800, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V | 44,299 | m2 |
| 59 | Soi rãnh chống trượt | Chương V | 223,2 | m |
| 60 | Gia công lan can | Chương V | 1,205 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 54,512 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện | Chương V | 92,309 | m2 |
| 63 | Quả cầu thép trụ cầu thang | Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Bậc thang thép D20 lên mái | Chương V | 15 | cái |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm (sika hoặc tương đương) | Chương V | 279,314 | m2 |
| 66 | Chống thấm cổ ống thoát nước xuyên sàn (gồm: nhũ tương cao su tổng hợp, vữa không co ngót, gioăng trương nở và hợp chất chống thấm xi măng) | Chương V | 32 | cái |
| 67 | Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 64,422 | m2 |
| 68 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 64,422 | m2 |
| 69 | Lợp mái bằng tôn múi, dày 0,45mm | Chương V | 5,549 | 100m2 |
| 70 | Úp nóc B400 | Chương V | 70,54 | m |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,748 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,748 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 250,008 | m2 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,53 | m3 |
| 75 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 1,307 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V | 31,42 | m2 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,593 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 0,911 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 1,138 | m3 |
| 80 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 3,183 | m3 |
| 81 | Lớp nilong | Chương V | 12,209 | m2 |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,831 | m3 |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 12,209 | m2 |
| 84 | Xẻ rãnh chống trượt | Chương V | 12,209 | m2 |
| 85 | Lan can đường dốc bằng inox 304 | Chương V | 0,06 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can đường dốc | Chương V | 6,87 | m2 |
| 87 | Gia công khung thép L35x35x5 đỡ bàn đá | Chương V | 0,138 | tấn |
| 88 | Lắp dựng Khung thép L35x35x5 đỡ bàn đá | Chương V | 0,138 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,014 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V | 5,59 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 14,031 | 100m2 |
| 92 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 68,756 | m3 |
| 93 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 8,563 | tấn |
| 94 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,906 | tấn |
| 95 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 51,94 | 10m2 |
| 96 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 5,899 | 100m2 |
| 97 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,345 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 1,207 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ móng băng | Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,127 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,102 | tấn |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,888 | m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 105 | Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 5,928 | m3 |
| 106 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 7,17 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 14,76 | m2 |
| 108 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 33,856 | m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,089 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 0,053 | tấn |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 11 | 1cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường KT 600x500x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-15KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-80A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-6KA | Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Cầu chì hạ thế 3P-5A | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Chuyển mạch volt 7 vị trí | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Vỏ tủ điện âm tường KT 600x500x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-15KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-50A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Cầu chì hạ thế 3P-5A | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Chuyển mạch volt 7 vị trí | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Vỏ tủ điện âm tường loại 12 Modul | Chương V | 2 | hộp |
| 22 | Vỏ tủ điện âm tường loại 8 Modul | Chương V | 11 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-60A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-50A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-6KA | Chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KA | Chương V | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V | 22 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn tuýp led Tube chiếu sáng học đường 2 bóng có chóa phản quang + ti treo đồng bộ, 2x20W | Chương V | 78 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn tuýp led dẹt + ti treo đồng bộ 30W | Chương V | 21 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn led ốp trần KT 200x200, 24W | Chương V | 40 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt hút mùi WC lưu lượng 350m3/h, 50pa | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm + hộp điều tốc, 80W/220V | Chương V | 70 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đơn loại 10A/250V | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc đôi loại 10A/250V | Chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A/220V loại âm tường | Chương V | 76 | cái |
| 39 | Lắp đặt ô cắm mạng đơn âm tường | Chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V | 108 | hộp |
| 41 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 702 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 864 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Chương V | 175 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x6mm2 | Chương V | 180 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x10mm2 | Chương V | 90 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x25mm2 | Chương V | 45 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 702 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 864 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 175 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 180 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 90 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x25mm2 | Chương V | 45 | m |
| 53 | Lắp đặt dây mạng cáp cat6 | Chương V | 280 | m |
| 54 | Lắp đặt dây điện thoại | Chương V | 280 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 1.200 | m |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 5 | cọc |
| 58 | Dây thu, dẫn sét thép tròn D10 | Chương V | 200 | m |
| 59 | Thanh tiếp địa liên kết ngang thép tròn D12 | Chương V | 110 | m |
| 60 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V | 16 | m |
| 61 | Bật đỡ dây thu sét thép D10 dài 150 | Chương V | 82 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 63 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Hóa chất giảm điện trở gem | Chương V | 50 | kg |
| 65 | Đào rãnh đặt tiếp địa | Chương V | 6,48 | m3 |
| 66 | Lấp rãnh tiếp địa | Chương V | 4,24 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 2,24 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0224 | 100m3 |
| 69 | Bảng đồng tiếp đất EB-A-G1 | Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 38 | m |
| 71 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, dài 2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 72 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Chương V | 5 | cái |
| 73 | Hóa chất giảm điện trở gem | Chương V | 2 | bao |
| 74 | Lắp đặt cáp đồng tiếp đất M70 | Chương V | 30 | m |
| 75 | Đào rãnh đặt tiếp địa | Chương V | 12,15 | m3 |
| 76 | Lấp rãnh tiếp địa | Chương V | 7,95 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 4,2 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 79 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối inax C-108VA/C-108VAN (hoặc tương đương) | Chương V | 18 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi xịt inax CFV-102A (hoặc tương đương) | Chương V | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa dương bàn inax AL-2395VEC/FC + vòi chậu lạnh 1 lỗ inax LFV-20S (hoặc tương đương) | Chương V | 12 | bộ |
| 82 | Phụ kiện đi kèm chậu rửa inax A-325PS (hoặc tương đương) | Chương V | 12 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | Chương V | 6 | cái |
| 85 | Con thỏ | Chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax U-431VR+inax UF-7V (hoặc tương đương) | Chương V | 9 | bộ |
| 87 | ống thải inax chữ P | Chương V | 9 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt van phao D32 | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V | 0,44 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt van PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 (NC&Mx1,5) | Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32 (NC&Mx1,5) | Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 (NC&Mx1,5) | Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 (NC&Mx1,5) | Chương V | 46 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 (NC&Mx1,5) | Chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 46 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32 | Chương V | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Chương V | 30 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20 | Chương V | 25 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 55 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x20 | Chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp nút bịt ống D20 | Chương V | 60 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 PN6 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 PN6 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 PN6 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 PN6 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa chéo PVC 45o D110 (NCx1,5) | Chương V | 45 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa chéo PVC 45o D90 (NCx1,5) | Chương V | 55 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x42 | Chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x42 | Chương V | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D110 (NCx1,5) | Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D90 (NCx1,5) | Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D60 (NCx1,5) | Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 | Chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống kiểm tra D90 | Chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt miệng thông tắc D110 | Chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt miệng thông tắc D90 | Chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D110 | Chương V | 55 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D90 | Chương V | 65 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D42 | Chương V | 60 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90o D90 | Chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90o D42 | Chương V | 32 | cái |
| 132 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Chương V | 15 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Chương V | 9 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Chương V | 30 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 PN6 (thoát nước mưa) | Chương V | 1,5 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D90 | Chương V | 40 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D90 (NCx1,5) | Chương V | 20 | cái |
| 138 | Cầu nhựa thu nước mưa D110 | Chương V | 10 | cái |
| 139 | Neo treo ống D110 | Chương V | 65 | cái |
| 140 | Neo treo ống D90 | Chương V | 220 | cái |
| 141 | Neo treo ống D60 | Chương V | 35 | cái |
| 142 | Neo treo ống D42 | Chương V | 12 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,747 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V | 0,242 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,674 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,136 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,652 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,352 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,62 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 4,392 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 54,563 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 4,282 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 59,829 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,483 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,264 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,374 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,155 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,755 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,861 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 12,061 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,472 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 20,603 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,027 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,964 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 2,813 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 2,215 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,576 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,635 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 14,582 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,265 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,071 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,022 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,699 | m3 |
| 32 | Gia công hệ khung dàn bằng thép ống | Chương V | 1,223 | tấn |
| 33 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình | Chương V | 0,615 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 1,838 | tấn |
| 35 | Bulong neo M20 L=700 | Chương V | 32 | cái |
| 36 | Bulong M12 L=50 | Chương V | 736 | cái |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,678 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,678 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 5,065 | 100m2 |
| 40 | ốp diềm | Chương V | 40,39 | m |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện | Chương V | 259,288 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,022 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,317 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm chắn nắng | Chương V | 1,698 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chắn nắng | Chương V | 0,393 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 5,324 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 96 | 1cấu kiện |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 122,518 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 1,294 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 24,464 | m3 |
| 52 | Lưới thép ô vuông 10x10mm liên kết tại vị trí tường xây với bê tông | Chương V | 111,924 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 468,846 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,879 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 620,053 | m2 |
| 56 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 34,716 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 126,808 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 319,925 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 202,707 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 526,725 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.304,209 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch granit 150x600 | Chương V | 10,338 | m2 |
| 63 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Chương V | 48,428 | m2 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 2,925 | 100m3 |
| 65 | Lớp nilong | Chương V | 487,414 | m2 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 48,741 | m3 |
| 67 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác sơn epoxy | Chương V | 433,22 | m2 |
| 68 | Sơn sàn nhà thể chất bằng sơn epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 433,22 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, XM PCB30 | Chương V | 57,494 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần hợp kim nhôm 600x600 | Chương V | 18,793 | m2 |
| 71 | Làm vách ngăn nhẹ Laminate chống ẩm dày 12mm, phụ kiện Inox 304 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 16,34 | m2 |
| 72 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304, KT20x20x1,5 | Chương V | 0,327 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 37,8 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 25,92 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 14,58 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 30,24 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,56 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V | 78,3 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm (sika hoặc tương đương) | Chương V | 270,243 | m2 |
| 80 | Chống thấm cổ ống thoát nước xuyên sàn (gồm: nhũ tương cao su tổng hợp, vữa không co ngót, gioăng trương nở và hợp chất chống thấm xi măng) | Chương V | 8 | cái |
| 81 | Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 130,865 | m2 |
| 82 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 130,865 | m2 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 4,108 | m3 |
| 84 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 14,22 | m3 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V | 95,488 | m2 |
| 86 | Gia công khung thép L35x35x5 đỡ bàn đá | Chương V | 0,042 | tấn |
| 87 | Sơn sắt khung thép đỡ bàn đá | Chương V | 1,937 | m2 |
| 88 | Lắp dựng Khung thép L35x35x5 đỡ bàn đá | Chương V | 0,042 | tấn |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V | 1,464 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 7,341 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 4,299 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 4,299 | 100m2 |
| 93 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,641 | m3 |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,008 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ móng băng | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,074 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,074 | tấn |
| 101 | Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 4,007 | m3 |
| 102 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 3,05 | m2 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 21,63 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,905 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,469 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 107 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 0,026 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 109 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 522 | 1 lỗ khoan |
| 110 | Thép D10 liên kết cột, tường | Chương V | 522 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường loại 12 Modul | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng có chóa phản quang + ti treo đồng bộ, 2x20W | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led ốp trần KT 200x200, 24W | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn High Bay treo xà gồ bao gồm phụ kiện, 100W/220V | Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt hút mùi WC lưu lượng 350m3/h, 50pa | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp, công suất 110W bao gồm phụ kiện | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn loại 10A/250V | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi loại 10A/250V | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A/220V loại âm tường | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm mạng đơn âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 500 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây mạng cáp cat6 | Chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 5 | cọc |
| 23 | Dây thu, dẫn sét thép tròn D10 | Chương V | 150 | m |
| 24 | Thanh tiếp địa liên kết ngang thép tròn D12 | Chương V | 90 | m |
| 25 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V | 16 | m |
| 26 | Bật đỡ dây thu sét thép D10 dài 150 | Chương V | 82 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Hóa chất giảm điện trở gem | Chương V | 50 | kg |
| 30 | Đào rãnh đặt tiếp địa | Chương V | 6,48 | m3 |
| 31 | Lấp rãnh tiếp địa | Chương V | 4,24 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 2,24 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0224 | 100m3 |
| 34 | Bảng đồng tiếp đất EB-A-G1 | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 50 | m |
| 36 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, dài 2,4m | Chương V | 3 | cọc |
| 37 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Hóa chất giảm điện trở gem | Chương V | 2 | bao |
| 39 | Lắp đặt cáp đồng tiếp đất M70 | Chương V | 8 | m |
| 40 | Đào rãnh đặt tiếp địa | Chương V | 3,24 | m3 |
| 41 | Lấp rãnh tiếp địa | Chương V | 2,12 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 1,12 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối inax C-108VA/C-108VAN (hoặc tương đương) | Chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi xịt inax CFV-102A (hoặc tương đương) | Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa dương bàn inax AL-2395VEC/FC + vòi chậu lạnh 1 lỗ inax LFV-20S (hoặc tương đương) | Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Phụ kiện đi kèm chậu rửa inax A-325PS (hoặc tương đương) | Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Con thỏ | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax U-431VR+inax UF-7V (hoặc tương đương) | Chương V | 2 | bộ |
| 52 | ống thải inax chữ P | Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt van phao D32 | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt van PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 (NC&Mx1,5) | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 (NC&Mx1,5) | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 (NC&Mx1,5) | Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 (NC&Mx1,5) | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x20 | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt ống D20 | Chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 PN6 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 PN6 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 PN6 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 PN6 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa chéo PVC 45o D110 (NCx1,5) | Chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa chéo PVC 45o D90 (NCx1,5) | Chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x42 | Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x42 | Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D110 (NCx1,5) | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D90 (NCx1,5) | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D60 (NCx1,5) | Chương V | 0 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống kiểm tra D90 | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt miệng thông tắc D110 | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt miệng thông tắc D90 | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D110 | Chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D90 | Chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D42 | Chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90o D90 | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90o D42 | Chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 PN6 (thoát nước mưa) | Chương V | 0,52 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D90 | Chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D90 (NCx1,5) | Chương V | 8 | cái |
| 99 | Cầu nhựa thu nước mưa D110 | Chương V | 6 | cái |
| 100 | Neo treo ống D110 | Chương V | 6 | cái |
| 101 | Neo treo ống D90 | Chương V | 12 | cái |
| 102 | Neo treo ống D60 | Chương V | 10 | cái |
| 103 | Neo treo ống D42 | Chương V | 10 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 10,53 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 1,17 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng băng | Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,108 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,163 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,977 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 2,002 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,036 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,096 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,62 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,019 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,095 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,858 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,251 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 2,169 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,021 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,067 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 3,552 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,968 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,904 | m2 |
| 28 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 1,815 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 8,448 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 10,467 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 27 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 3,9 | m |
| 33 | Kẻ lõm rộng 40 sâu 10 | Chương V | 87,56 | m |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 36,968 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 80,634 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường gạch granite 150x600 | Chương V | 1,815 | m2 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 1,824 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,368 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 600x600 | Chương V | 10,551 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,98 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,9 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V | 5,88 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm (sika hoặc tương đương) | Chương V | 25,514 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 16,49 | m2 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,149 | m3 |
| 46 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 0,223 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V | 2,724 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt | Chương V | 16,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 73,316 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 16,559 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 386,848 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V | 0,903 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,684 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,066 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,187 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 3,608 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,062 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,244 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,398 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 6,218 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,091 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,193 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 2,739 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 41,98 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 14,56 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 56,54 | m2 |
| 25 | Gia công cổng inox 304 | Chương V | 0,035 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cổng inox | Chương V | 4,4 | m2 |
| 27 | Bản lề inox | Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Bánh xe đẩy | Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Cổng xếp tự động inox 304 cao 1800mm | Chương V | 7 | md |
| 30 | Mô tơ điện | Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,74 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 42,554 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,577 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 270,462 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,771 | 100m |
| 36 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 37 | Đất sét luyện dẻo | Chương V | 2,001 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,679 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,44 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 2,146 | tấn |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 22,534 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 2,333 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 2,482 | 100m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,275 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,589 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,585 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 3,219 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,144 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,543 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 7,628 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 64,659 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 12,458 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.035,038 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 213,774 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.501,636 | m2 |
| 56 | Gia công hàng rào sắt | Chương V | 105,791 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V | 105,791 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện | Chương V | 105,791 | m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn led hắt tường ngoài nhà (rọi 2 chiều) | Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn led hắt tường ngoài nhà (rọi 1 chiều) | Chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây điện 2x4mm2 | Chương V | 35 | m |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 7,381 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,671 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,053 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,084 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,157 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 2,163 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 9 | Gia công hệ khung dàn bằng thép ống | Chương V | 0,684 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình | Chương V | 0,237 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,921 | tấn |
| 12 | Bulong M16 L=600 | Chương V | 42 | bộ |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,564 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,564 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện | Chương V | 86,118 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Chương V | 1,365 | 100m2 |
| 17 | Máng thu nước inox | Chương V | 21,88 | m |
| N | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM + PCCC + TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,077 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 11,589 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 2,805 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 6,251 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 3,465 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 72,84 | m3 |
| 7 | Băng cản nước | Chương V | 82,4 | m |
| 8 | Xi măng ngâm bể chống thấm định mức 5kg/m3 | Chương V | 1.228,651 | kg |
| 9 | Quét lớp chống thấm Flinkote | Chương V | 200,236 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 89,356 | m2 |
| 11 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 428,464 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,099 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 0,01 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Thang inox 304 D42.2x1.2 | Chương V | 0,007 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,769 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 3,308 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,015 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,115 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,678 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,018 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,135 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,056 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,403 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,296 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 2,842 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm chắn nắng | Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chắn nắng | Chương V | 0,057 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,164 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 60 | 1cấu kiện |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 6,273 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 1,292 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,408 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,408 | m2 |
| 38 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 4,4 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 16,104 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 9,4 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 38,6 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 78,408 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 146,912 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Chương V | 14,456 | m2 |
| 45 | Cửa đi khung bao sắt hộp 30x60x1.4 pano sắt kính dày 3mm | Chương V | 5,76 | m2 |
| 46 | Cửa sổ khung bao sắt hộp 30x60x1.4 pano sắt kính dày 3mm | Chương V | 5,04 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V | 10,8 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện | Chương V | 21,6 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm (sika hoặc tương đương) | Chương V | 36,016 | m2 |
| 50 | Chống thấm cổ ống thoát nước xuyên sàn | Chương V | 4 | cái |
| 51 | Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 24,64 | m2 |
| 52 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-20A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-6A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Cầu chì 1 pha 500V/5A | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc tơ k 3 pha 20A | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Rơ le nhiệt (dải điều chỉnh 4-6A) | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Chương V | 7 | cái |
| 59 | Nút ấn D25 (kèm đèn) | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Chuyển mạch tự động / bằng tay | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Chuyển mạch chọn bơm | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đơn loại 10A/250V | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn tuýp led dẹt 30W | Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Máng nhựa 40x50mm | Chương V | 2 | m |
| 66 | Cầu đấu điều khiển 10 mắt | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Cầu đấu 20A 4 mắt | Chương V | 3 | cái |
| 68 | Biến áp cách ly 250VA-220V/24V | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 70 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt ống thép D20 luồn cáp | Chương V | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây D20 | Chương V | 10 | m |
| 73 | Vỏ tủ điện âm tường KT 600x500x180 | Chương V | 1 | cái |
| O | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 97,449 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 11,636 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 8,694 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,287 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,58 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,808 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,927 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,76 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 25,865 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,77 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,323 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,294 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,517 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,681 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,875 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 7,813 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,202 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,799 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,937 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,847 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 17,039 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 2,624 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,861 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,119 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 33,343 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 9,566 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,973 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,973 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 187,4 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 220,3 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 186,1 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 86,973 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 680,773 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 600x600 | Chương V | 147,11 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm (sika hoặc tương đương) | Chương V | 277,729 | m2 |
| 36 | Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 140,084 | m2 |
| 37 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 140,084 | m2 |
| 38 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 0,676 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 600x600 | Chương V | 5,291 | m2 |
| 40 | Tấm nhôm rộng 80mm, dày 3mm che khe co giãn, chất bịt kín chuyên dụng, ke, vít nở liên kết | Chương V | 4,18 | m |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 6,603 | 100m2 |
| 42 | Vỏ tủ điện âm tường KT 600x500x180 | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-32A-15KA | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-20A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Chương V | 3 | cái |
| 47 | Cầu chì hạ thế 3P-5A | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Chuyển mạch volt 7 vị trí | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Vỏ tủ điện âm tường loại 4 Modul | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Contactor 16A-2P | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Bộ định thời gian timer | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng có chóa phản quang + ti treo đồng bộ, 2x20W | Chương V | 7 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn led ốp trần KT 200x200, 24W | Chương V | 12 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm + hộp điều tốc, 80W/220V | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đơn loại 10A/250V | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc đôi loại 10A/250V | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A/220V loại âm tường | Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đôi kết hợp mạng thoại âm tường | Chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đôi CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 300 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D100 | Chương V | 3 | 100 m |
| P | HẠNG MỤC: SAN NỀN, BỒN HOA, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỘT CỜ | |||
| 1 | Bóc lớp đất hữu cơ | Chương V | 20,05 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V | 19,292 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 78,28 | 100m3 |
| 4 | Mua cát đen san nền | Chương V | 9.110,218 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 14,181 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 5,252 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 32,5 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,892 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên dày 20mm | Chương V | 118,934 | m2 |
| 12 | Đắp đất màu trồng cây ( đất tận dụng ) | Chương V | 75,838 | m3 |
| 13 | Lớp nilong | Chương V | 2.486 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 298,32 | m3 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm, XM PCB30 | Chương V | 4.666,36 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 53,125 | m3 |
| 17 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác sơn epoxy | Chương V | 312,5 | m2 |
| 18 | Sơn sân thể thao bằng sơn epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 312,5 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ vạch cho sân thể thao | Chương V | 18,098 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 0,689 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,24 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,608 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,613 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 25 | Bu lông neo M18x800 | Chương V | 4 | chiếc |
| 26 | Thép bản mã | Chương V | 17,41 | kg |
| 27 | Xây bệ cột cờ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 1,064 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V | 7,12 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cột cờ bằng inox 304 | Chương V | 47,45 | kg |
| 30 | Quả cẩu inox 304 D63 | Chương V | 1 | quả |
| 31 | Dây cáp lụa treo cờ | Chương V | 25 | m |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h ; H=47mcn | Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen Q=81m3/h ; H=47mcn | Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=3,6m3/h ; H=60mcn | Chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | bình tích áp 100l,itali - 16 bar | Chương V | 1 | cái |
| 5 | bể nước mồi 100l | Chương V | 1 | bể |
| 6 | lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động | Chương V | 1 | tủ |
| 7 | lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 8 | lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 12 | lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 13 | lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều ren đồng , đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 19 | lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp bích thép rỗng , đường kính ống 100mm | Chương V | 22 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống | Chương V | 0,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút 25/15mm | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/25mm | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp ren, đường kính tê 25/15mm | Chương V | 3 | cái |
| 36 | lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 37 | lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 38 | lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 39 | lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 40 | lắp đặt dây dẩn 2x2,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 41 | khoan rút lõi | Chương V | 4 | lỗ |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,99 | m2 |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 0,32 | 100m |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 46 | lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 75 | m |
| 47 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 3,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 65mm | Chương V | 1,05 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 50mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính100mm | Chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | Chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Chương V | 6 | cái |
| 58 | lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp măng sông d=50mm | Chương V | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 60 | lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy. đường kính trụ d=100 | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 62 | lắp đặt hộp đựng thiết bi chữa cháy, kích thước hộp 600x800x180mm | Chương V | 15 | |
| 63 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van 65mm | Chương V | 4 | cái |
| 65 | lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50 | Chương V | 15 | cái |
| 66 | lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=65mm | Chương V | 4 | cái |
| 67 | lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính d=65mm | Chương V | 8 | cái |
| 68 | lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=50mm | Chương V | 30 | cái |
| 69 | lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m-16 bar | Chương V | 4 | cái |
| 70 | lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 bar | Chương V | 15 | cái |
| 71 | lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=65mm | Chương V | 4 | cái |
| 72 | lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mm | Chương V | 15 | cái |
| 73 | lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Chương V | 111 | bình |
| 74 | kệ để bình chữa cháy | Chương V | 37 | cái |
| 75 | nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loại | Chương V | 15 | |
| 76 | lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 500x700x180mm | Chương V | 1 | cái |
| 77 | lấp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ | Chương V | 1 | cái |
| 78 | dụng cụ phá dỡ: búa tạ | Chương V | 1 | cái |
| 79 | dụng cụ phá dỡ: xà beng | Chương V | 1 | cái |
| 80 | dụng cụ phá dỡ: kìm cọng lực | Chương V | 1 | cái |
| 81 | khoan rút lõi D110 | Chương V | 7 | lỗ |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 130,5455 | m2 |
| 83 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 1,17 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 3,1 | 100m |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,7092 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầmđất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,0692 | 100m3 |
| 87 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 88 | lắp đặt bộ chuyển đổ nguồn 220VAC-24VDC | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 89 | lắp đặt aptomatlaoj 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V | 13 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Chương V | 25 | hộp |
| 91 | lắp đặt đầu báo khói quang loại thường - Chungmei | Chương V | 9,5 | 10 đầu |
| 92 | lắp đặt đầu báo cháy nhiệt loại thường - Chungmei | Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 93 | lấp đặt đầu báo beam | Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - Chungmei | Chương V | 3,2 | 5 nút |
| 95 | Lắp đặt chuông báo cháy - Chungmei | Chương V | 3,2 | 5 chuông |
| 96 | Lắp đặt đèn báo cháy - Chungmei | Chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 97 | lắp đặt vỏ tổ hợp | Chương V | 1 | bộ |
| 98 | kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 15Px0,5mm2 | Chương V | 44 | m |
| 99 | kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2 | Chương V | 85 | m |
| 100 | kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2 | Chương V | 245 | m |
| 101 | kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V | 900 | m |
| 102 | kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 1.108 | m |
| 103 | đào đất đường ống | Chương V | 1,97 | m3 |
| 104 | đắp đất đường ống | Chương V | 0,16 | m3 |
| 105 | Điện trở cuối kênh | Chương V | 1,3 | 10 đầu |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Chương V | 2,3 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống 16mm | Chương V | 17,5 | 100m |
| 108 | măng sông nhựa d16 | Chương V | 1.000 | cái |
| 109 | kẹp giữ ống d16 | Chương V | 1.500 | cái |
| 110 | lấp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mm | Chương V | 191 | hộp |
| 111 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 112 | lắp đặt đèn sự cố | Chương V | 9 | 5 đèn |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường KT 600x500x180 | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-400A-36KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-300A-36KA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-250A-36KA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-15KA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-15KA | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-125A-25KA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-15KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-16A-15KA | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Cầu chì hạ thế 3P-5A | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Chuyển mạch volt 7 vị trí | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Vỏ tủ điện âm tường KT 600x500x180 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-300A-36KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-125A-15KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-15KA | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-60A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Cầu chì hạ thế 3P-5A | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Chuyển mạch volt 7 vị trí | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Đèn chiếu sáng sân đường (tham khảo led CSD03L/70wDA) | Chương V | 7 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột | Chương V | 7 | cột |
| 25 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Chương V | 7 | chiếc |
| 26 | Móng cột đèn chiếc sáng (đào, đắp, bê tông,...) | Chương V | 7 | móng |
| 27 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (3x240+1x120)mm2 | Chương V | 250 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp chống cháy 90p CU/FR (3x50+1x25)mm2 | Chương V | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp chống cháy 90p CU/FR 1x25mm2 | Chương V | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x150+1x95)mm2 | Chương V | 45 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x10)mm2 | Chương V | 190 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x16)mm2 | Chương V | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V | 150 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 150 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 45 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 145 | m |
| 38 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D85 | Chương V | 3,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D85/65 | Chương V | 2 | 100 m |
| 40 | Đào rãnh đặt tiếp địa | Chương V | 81 | m3 |
| 41 | Lấp rãnh tiếp địa | Chương V | 79,32 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 1,68 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van cổng 2 chiều D50 | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van phao D50 | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | Chương V | 0,25 | 100 m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Chương V | 1,7 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Chương V | 0,4 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | Chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63 (NCx1,5) | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50 (NCx1,5) | Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63 | Chương V | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50 | Chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt van BB DN50 | Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt van BB DN32 | Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van BB DN25 | Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm D63 | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm D50 | Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm D32 | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D50x32 | Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Chương V | 1 | cặp bích |
| 65 | Bộ ống đựng miệng khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Gioăng cao su D63 | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Gioăng cao su D50 | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Rọ hút D63 | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,73 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầmđất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,792 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V | 1,937 | 100m3 |
| 72 | Đệm cát vàng | Chương V | 24,688 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 1,095 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 23,5 | m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 13,85 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,723 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,012 | tấn |
| 78 | Xây hố ga bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 2,919 | m3 |
| 79 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 53,9 | m3 |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 104,347 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 296,31 | m2 |
| 82 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 296,31 | m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 11,572 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V | 0,622 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 1,17 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 264 | 1cấu kiện |
| 87 | Thép U80x40x4,5 | Chương V | 54,711 | kg |
| 88 | Nắp đọc đồng hồ | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Tấm ghi gang 1000x500 thu nước mặt | Chương V | 20 | cái |
| S | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,6343 | 100m3 |
| 2 | Xử lý hào phòng mối bên ngoài (rộng 0,5m, cao 0,6m) bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối Mythic 240SC. | Chương V | 40,902 | m3 |
| 3 | Xử lý hào phòng mối bên trong (rộng 0,3m, cao 0,4m) bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối Mythic 240SC. | Chương V | 22,5312 | m3 |
| 4 | Xử lí phòng mối mặt nền tầng 1 bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối Mythic 240SC. | Chương V | 425,83 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầmđất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,6343 | 100m3 |
| 7 | Xử lý hào phòng mối bên ngoài (rộng 0,5m, cao 0,6m) bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối Mythic 240SC. | Chương V | 40,902 | m3 |
| 8 | Xử lý hào phòng mối bên trong (rộng 0,3m, cao 0,4m) bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối Mythic 240SC. | Chương V | 22,5312 | m3 |
| 9 | Xử lí phòng mối mặt nền tầng 1 bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối Mythic 240SC. | Chương V | 425,83 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầmđất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3221 | 100m3 |
| 12 | Xử lý hào phòng mối bên ngoài (rộng 0,5m, cao 0,6m) bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối Mythic 240SC. | Chương V | 32,208 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầmđất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2785 | 100m3 |
| 15 | Xử lý hào phòng mối bên ngoài (rộng 0,5m, cao 0,6m) bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối Mythic 240SC. | Chương V | 18,516 | m3 |
| 16 | Xử lý hào phòng mối bên trong (rộng 0,3m, cao 0,4m) bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối Mythic 240SC. | Chương V | 9,336 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,6429 | 100m3 |
| 18 | Xử lý hào phòng mối bên ngoài (rộng 0,5m, cao 0,6m) bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối Mythic 240SC. | Chương V | 40,083 | m3 |
| 19 | Xử lý hào phòng mối bên trong (rộng 0,3m, cao 0,4m) bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối Mythic 240SC. | Chương V | 24,21 | m3 |
| T | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Chương V | 0,742 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V | 0,742 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 1,629 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi cấp 3 | Chương V | 208,451 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,205 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9795E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.959E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu. + Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
47.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi