Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng các hạng mục công ưình (bao gồm cả hệ thống PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210317008-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây dựng các hạng mục công ưình (bao gồm cả hệ thống PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20210316862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết Thủ đô; Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 08:15:00 đến ngày 2021-03-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,196,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 73,82 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Chương V 6,6 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V 171,281 m2
4 Phá dỡ lan can sắt Chương V 29,18 m
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 1.071,189 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 297,863 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 119,68 m2
8 Phá dỡ nền gạch lát cũ Chương V 298,756 m2
9 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V 30,279 m2
10 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Chương V 47,976 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V 5,438 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ Chương V 0,479 100m3
13 Tháo dỡ hệ thống điện, nước ( nhân công 3/7 ) Chương V 15 công
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 4,29 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,257 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,39 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,023 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,308 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,142 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,018 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 24,212 m3
22 Lưới thép ô vuông 10x10mm liên kết tại vị trí tường xây với bê tông Chương V 46,35 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 195,304 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 334,54 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V 633,779 m2
26 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 43,384 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 31,604 m2
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V 257,17 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 334,54 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 965,937 m2
31 Ốp chân tường gạch granite 150x600 Chương V 22,387 m2
32 Ốp tường gạch ceramic 300x600 Chương V 114,92 m2
33 Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 600x600 Chương V 240,995 m2
34 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, XM PCB30 Chương V 32,115 m2
35 Thi công trần phẳng bằng tấm hợp kim nhôm 600x600 clip - in, khung xương chìm Chương V 31,829 m2
36 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304, KT20x20x1,5 Chương V 0,318 tấn
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 33,6 m2
38 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 25,92 m2
39 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 12,86 m2
40 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 33,6 m2
41 Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 1,44 m2
42 Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện Chương V 6,6 m2
43 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V 73,82 m2
44 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V 6,6 m2
45 Cửa sắt chống cháy KT600x800, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng Chương V 1 cái
46 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 20,418 m2
47 Soi rãnh chống trượt Chương V 100,8 m
48 Gia công lan can Chương V 0,569 tấn
49 Lắp dựng lan can sắt Chương V 27,789 m2
50 Gia công xà gồ thép Chương V 0,977 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,977 tấn
52 Sơn sắt thép các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện Chương V 172,099 m2
53 Trụ, tay vịn cầu thang inox 304 Chương V 2,035 kg
54 Quả cầu, chụp inox trụ cầu thang Chương V 1 bộ
55 Quét dung dịch chống thấm (sika hoặc tương đương) Chương V 85,373 m2
56 Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 30,222 m2
57 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Chương V 30,222 m2
58 Lợp mái bằng tôn múi, dày 0,45mm Chương V 2,057 100m2
59 Úp nóc B400 Chương V 36,05 m
60 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Chương V 5,161 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V 4,236 100m2
62 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V 0,183 100m3
63 Đắp đất bằng đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,065 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Chương V 0,119 100m3
65 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 0,641 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Chương V 0,011 100m2
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 1,037 m3
68 Ván khuôn gỗ móng băng Chương V 0,034 100m2
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,074 tấn
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,074 tấn
71 Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 4,161 m3
72 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 3,05 m2
73 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V 21,63 m2
74 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 21,905 m2
75 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 0,609 m3
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Chương V 0,033 100m2
77 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V 0,026 tấn
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 8 1cấu kiện
B NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC)
1 Vỏ tủ điện âm tường loại 12 Modul Chương V 1 cái
2 Vỏ tủ điện âm tường loại 8 Modul Chương V 7 cái
3 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-60A-10KA Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-50A-6KA Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-6KA Chương V 2 cái
6 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-6KA Chương V 6 cái
7 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-16A-6KA Chương V 5 cái
8 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6KA Chương V 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA Chương V 7 cái
10 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA Chương V 14 cái
11 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-32A-6KA Chương V 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KA Chương V 11 cái
13 Lắp đặt đèn tuýp led dẹt + ti treo đồng bộ 30W Chương V 21 bộ
14 Lắp đặt đèn led ốp trần KT 200x200, 24W Chương V 19 bộ
15 Lắp đặt quạt hút mùi WC lưu lượng 350m3/h, 50pa Chương V 4 cái
16 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm + hộp điều tốc, 80W/220V Chương V 14 cái
17 Móc treo quạt trần Chương V 14 cái
18 Lắp đặt công tắc đơn loại 10A/250V Chương V 7 cái
19 Lắp đặt công tắc đôi loại 10A/250V Chương V 3 cái
20 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A/220V loại âm tường Chương V 17 cái
21 Lắp đặt ô cắm mạng đơn âm tường Chương V 7 cái
22 Lắp đặt đế âm tường Chương V 34 cái
23 Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 Chương V 200 m
24 Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 Chương V 150 m
25 Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x4mm2 Chương V 220 m
26 Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V 200 m
27 Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V 220 m
28 Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 150 m
29 Lắp đặt dây mạng cáp cat6 Chương V 50 m
30 Lắp đặt dây điện thoại Chương V 50 m
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 Chương V 150 m
32 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m Chương V 3 cái
33 Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m Chương V 5 cọc
34 Dây thu, dẫn sét thép tròn D10 Chương V 120 m
35 Thanh tiếp địa liên kết ngang thép tròn D12 Chương V 90 m
36 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 Chương V 16 m
37 Bật đỡ dây thu sét thép D10 dài 150 Chương V 82 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Chương V 0,3 100m
39 Kẹp kiểm tra tiếp địa Chương V 2 cái
40 Hóa chất giảm điện trở gem Chương V 50 kg
41 Đào rãnh đặt tiếp địa Chương V 6,48 m3
42 Lấp rãnh tiếp địa Chương V 4,24 m3
43 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 2,24 m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,0224 100m3
45 Bảng đồng tiếp đất EB-A-G1 Chương V 1 bộ
46 Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 Chương V 50 m
47 Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, dài 2,4m Chương V 3 cọc
48 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Chương V 4 cái
49 Hóa chất giảm điện trở gem Chương V 2 bao
50 Lắp đặt cáp đồng tiếp đất M70 Chương V 8 m
51 Đào rãnh đặt tiếp địa Chương V 3,24 m3
52 Lấp rãnh tiếp địa Chương V 2,12 m3
53 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 1,12 m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,0112 100m3
55 Lắp đặt bồn cầu 2 khối C-108VA/C-108VAN (hoặc tương đương) Chương V 4 bộ
56 Lắp đặt vòi xịt inax CFV-102A (hoặc tương đương) Chương V 4 cái
57 Lắp đặt chậu rửa dương bàn inax AL-2395VEC/FC + vòi chậu lạnh 1 lỗ inax LFV-20S (hoặc tương đương) Chương V 4 bộ
58 Phụ kiện đi kèm chậu rửa inax A-325PS (hoặc tương đương) Chương V 4 bộ
59 Lắp đặt gương soi Chương V 4 cái
60 Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 Chương V 12 cái
61 Con thỏ Chương V 12 cái
62 Lắp đặt chậu tiểu nam inax U-431VR+inax UF-7V (hoặc tương đương) Chương V 6 bộ
63 ống thải inax chữ P Chương V 6 bộ
64 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 6 bộ
65 Lắp đặt lavabo Chương V 4 bộ
66 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V 1 bể
67 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 Chương V 0,25 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 Chương V 0,45 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 Chương V 0,2 100m
70 Lắp đặt van PPR D32 Chương V 4 cái
71 Lắp đặt van PPR D25 Chương V 2 cái
72 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 (NC&Mx1,5) Chương V 2 cái
73 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 (NC&Mx1,5) Chương V 3 cái
74 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 (NC&Mx1,5) Chương V 24 cái
75 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 (NC&Mx1,5) Chương V 6 cái
76 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Chương V 3 cái
77 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Chương V 24 cái
78 Lắp đặt côn nhựa PPR D32 Chương V 10 cái
79 Lắp đặt côn nhựa PPR D25 Chương V 20 cái
80 Lắp đặt côn nhựa PPR D20 Chương V 15 cái
81 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 Chương V 35 cái
82 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x20 Chương V 5 cái
83 Lắp nút bịt ống D20 Chương V 40 cái
84 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 PN6 Chương V 0,35 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 PN6 Chương V 0,4 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 PN6 Chương V 0,25 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 PN6 Chương V 0,08 100m
88 Lắp đặt tê nhựa chéo PVC 45o D110 (NCx1,5) Chương V 22 cái
89 Lắp đặt tê nhựa chéo PVC 45o D90 (NCx1,5) Chương V 25 cái
90 Lắp đặt côn nhựa PVC D110x42 Chương V 10 cái
91 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x42 Chương V 6 cái
92 Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D110 (NCx1,5) Chương V 2 cái
93 Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D90 (NCx1,5) Chương V 2 cái
94 Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D60 (NCx1,5) Chương V 2 cái
95 Lắp đặt ống kiểm tra D110 Chương V 3 cái
96 Lắp đặt ống kiểm tra D90 Chương V 3 cái
97 Lắp đặt miệng thông tắc D110 Chương V 4 cái
98 Lắp đặt miệng thông tắc D90 Chương V 4 cái
99 Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D110 Chương V 25 cái
100 Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D90 Chương V 24 cái
101 Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D42 Chương V 20 cái
102 Lắp đặt cút nhựa PVC 90o D90 Chương V 4 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PVC 90o D42 Chương V 12 cái
104 Lắp nút bịt nhựa D110 Chương V 4 cái
105 Lắp nút bịt nhựa D90 Chương V 4 cái
106 Lắp nút bịt nhựa D42 Chương V 10 cái
107 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 PN6 (thoát nước mưa) Chương V 0,76 100m
108 Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D90 Chương V 16 cái
109 Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D90 (NCx1,5) Chương V 16 cái
110 Cầu nhựa thu nước mưa D110 Chương V 8 cái
111 Neo treo ống D110 Chương V 25 cái
112 Neo treo ống D90 Chương V 110 cái
113 Neo treo ống D60 Chương V 30 cái
114 Neo treo ống D42 Chương V 12 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG SỐ 1 (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V 1,597 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,667 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 29,227 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 3,008 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,92 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 10,98 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 4,434 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 1,077 100m2
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 117,295 m3
10 Đắp đất bằng đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,585 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Chương V 1,012 100m3
12 Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 7,341 m3
13 Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 63,376 m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,854 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 5,747 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 3,583 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 3,995 100m2
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 24,425 m3
19 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V 2.780 1 lỗ khoan
20 Sắt tròn fi 8 dài 800mm Chương V 0,867 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 9,517 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 3,534 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 8,377 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 2,298 tấn
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 72,272 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 5,75 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 15,322 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 26,885 tấn
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 199,02 m3
30 Gia công xà gồ thép Chương V 2,159 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,159 tấn
32 Sơn sắt thép các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện Chương V 190,869 m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 4,469 100m2
34 Úp nóc B400 Chương V 74,96 md
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V 0,734 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,898 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,15 tấn
38 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 6,934 m3
39 Xây bậc cầu thang bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V 1,938 m3
40 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 62,617 m2
41 Soi rãnh chống trượt Chương V 280,8 m
42 Bậc thang thép D20 lên mái Chương V 15 cái
43 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V 1,168 100m2
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,654 tấn
45 Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 7,559 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm chắn nắng Chương V 0,019 100m2
47 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chắn nắng Chương V 0,019 tấn
48 Bê tông tấm chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 0,191 m3
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 4 cấu kiện
50 Gia công lam chắn nắng bằng thép hộp Chương V 0,613 tấn
51 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V 240 1 lỗ khoan
52 Nắp chụp đầu bu lông Chương V 240 cái
53 Sơn tĩnh điện lam chắn nắng Chương V 613 kg
54 Lắp dựng lam chắn nắng bằng thép hộp Chương V 0,613 tấn
55 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V 236,179 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V 29,829 m3
57 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 20,631 m3
58 Lưới thép ô vuông 10x10mm liên kết tại vị trí tường xây với bê tông Chương V 350,423 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 823,396 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.644,55 m2
61 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 108,055 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 299,716 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 959,193 m2
64 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V 1.441,118 m2
65 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Chương V 21,12 m
66 Trát gờ chỉ, gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 Chương V 395,52 m
67 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 823,396 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 4.452,632 m2
69 Ốp chân tường gạch granite 150x600 Chương V 74,832 m2
70 Ốp tường gạch ceramic 300x600 Chương V 271,685 m2
71 Đắp cát công trình bằng máy đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 2,963 100m3
72 Lớp nilong Chương V 480,423 m2
73 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V 47,68 m3
74 Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 600x600 Chương V 1.196,721 m2
75 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, XM PCB30 Chương V 91,61 m2
76 Thi công trần bằng tấm hợp kim nhôm 600x600mm Chương V 91,082 m2
77 Làm vách ngăn nhẹ Laminate chống ẩm dày 12mm, phụ kiện Inox 304 (lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 68,292 m2
78 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304, KT20x20x1,5 Chương V 0,884 tấn
79 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 100,8 m2
80 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 77,76 m2
81 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 12,288 m2
82 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 100,8 m2
83 Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 73,56 m2
84 Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện Chương V 15,12 m2
85 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V 264,408 m2
86 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V 15,12 m2
87 Cửa sắt KT600x800, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng Chương V 1 cái
88 Gia công lan can Chương V 1,1 tấn
89 Lắp dựng lan can sắt Chương V 49,594 m2
90 Sơn sắt thép các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện Chương V 67,139 m2
91 Quả cầu, chụp thép trụ cầu thang Chương V 1 bộ
92 Quét dung dịch chống thấm (sika hoặc tương đương) Chương V 408,876 m2
93 Chống thấm cổ ống thoát nước xuyên sàn (gồm: nhũ tương cao su tổng hợp, vữa không co ngót, gioăng trương nở và hợp chất chống thấm xi măng) Chương V 33 cái
94 Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 527,856 m2
95 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Chương V 508,486 m2
96 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 3,121 m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,056 100m2
98 Xây bậc tam cấp bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V 19,982 m3
99 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB30 Chương V 53,683 m2
100 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V 3,183 m3
101 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,183 tấn
102 Lớp nilong Chương V 12,209 m2
103 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 1,831 m3
104 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 12,209 m2
105 Xẻ rãnh chống trượt Chương V 12,209 m2
106 Lan can đường dốc bằng inox 304 Chương V 0,06 tấn
107 Lắp dựng lan can đường dốc Chương V 6,87 m2
108 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,062 100m2
109 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 0,96 m3
110 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V 1,923 m3
111 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V 17,798 m2
112 Đắp đất màu trồng cây Chương V 7,471 m3
113 Gia công khung thép L35x35x5 đỡ bàn đá Chương V 0,212 tấn
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 10,806 m2
115 Lắp dựng Khung thép L35x35x5 đỡ bàn đá Chương V 0,212 tấn
116 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Chương V 9,661 m2
117 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V 12,991 100m2
118 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 64,768 m3
119 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 20,512 tấn
120 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 0,984 tấn
121 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 55,549 10m2
122 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 5,614 100m2
123 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 8,709 10m2
124 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V 0,078 100m3
125 Đắp đất bằng đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,008 100m3
126 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Chương V 0,07 100m3
127 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 1,207 m3
128 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 1,888 m3
129 Ván khuôn gỗ móng băng Chương V 0,066 100m2
130 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,132 tấn
131 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,102 tấn
132 Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 5,928 m3
133 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 7,17 m2
134 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V 29,52 m2
135 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 34,472 m2
136 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 1,089 m3
137 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Chương V 0,054 100m2
138 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V 0,053 tấn
139 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 11 1cấu kiện
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG SỐ 1 (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC)
1 Vỏ tủ điện âm tường KT 600x500x180 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-15KA Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-6KA Chương V 12 cái
4 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-10A-6KA Chương V 2 cái
5 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Chương V 3 cái
6 Cầu chì hạ thế 3P-5A Chương V 1 cái
7 Lắp đặt đồng hồ 0-500V Chương V 1 cái
8 Chuyển mạch volt 7 vị trí Chương V 1 cái
9 Vỏ tủ điện âm tường KT 600x500x180 Chương V 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-125A-15KA Chương V 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-6KA Chương V 12 cái
12 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Chương V 3 cái
13 Cầu chì hạ thế 3P-5A Chương V 1 cái
14 Lắp đặt đồng hồ 0-500V Chương V 1 cái
15 Chuyển mạch volt 7 vị trí Chương V 1 cái
16 Vỏ tủ điện âm tường loại 8 Modul Chương V 12 cái
17 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-6KA Chương V 12 cái
18 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-6KA Chương V 12 cái
19 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6KA Chương V 24 cái
20 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA Chương V 12 cái
21 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA Chương V 24 cái
22 Lắp đặt đèn tuýp led Tube chiếu sáng học đường 2 bóng có chóa phản quang + ti treo đồng bộ, 2x20W Chương V 132 bộ
23 Lắp đặt đèn led ốp trần KT 200x200, 24W Chương V 43 bộ
24 Lắp đặt quạt hút mùi WC lưu lượng 350m3/h, 50pa Chương V 6 cái
25 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm + hộp điều tốc, 80W/220V Chương V 72 cái
26 Móc treo quạt trần Chương V 72 cái
27 Lắp đặt công tắc đơn loại 10A/250V Chương V 3 cái
28 Lắp đặt công tắc đôi loại 10A/250V Chương V 15 cái
29 Lắp đặt công tắc đảo chiếu loại 10A/250 Chương V 4 cái
30 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A/220V loại âm tường Chương V 24 cái
31 Lắp đặt ô cắm mạng đơn âm tường Chương V 12 cái
32 Lắp đặt đế âm tường Chương V 58 cái
33 Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 Chương V 1.941 m
34 Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 Chương V 1.059 m
35 Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x4mm2 Chương V 625 m
36 Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x6mm2 Chương V 250 m
37 Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V 1.941 m
38 Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V 1.059 m
39 Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 625 m
40 Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x6mm2 Chương V 250 m
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 Chương V 2.783 m
42 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m Chương V 4 cái
43 Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m Chương V 5 cọc
44 Dây thu, dẫn sét thép tròn D10 Chương V 200 m
45 Thanh tiếp địa liên kết ngang thép tròn D12 Chương V 110 m
46 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 Chương V 16 m
47 Bật đỡ dây thu sét thép D10 dài 150 Chương V 82 cái
48 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Chương V 0,5 100m
49 Kẹp kiểm tra tiếp địa Chương V 2 cái
50 Hóa chất giảm điện trở gem Chương V 50 kg
51 Đào rãnh đặt tiếp địa Chương V 10,935 m3
52 Lấp rãnh tiếp địa Chương V 7,155 m3
53 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 3,78 m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,0378 100m3
55 Bảng đồng tiếp đất EB-A-G1 Chương V 1 bộ
56 Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 Chương V 50 m
57 Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, dài 2,4m Chương V 4 cọc
58 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Chương V 5 cái
59 Hóa chất giảm điện trở gem Chương V 2 bao
60 Lắp đặt cáp đồng tiếp đất M70 Chương V 12 m
61 Đào rãnh đặt tiếp địa Chương V 4,86 m3
62 Lấp rãnh tiếp địa Chương V 3,18 m3
63 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 1,68 m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,0168 100m3
65 Lắp đặt bồn cầu 2 khối inax C-108VA/C-108VAN (hoặc tương đương) Chương V 15 bộ
66 Lắp đặt vòi xịt inax CFV-102A (hoặc tương đương) Chương V 15 cái
67 Lắp đặt chậu rửa dương bàn inax AL-2395VEC/FC + vòi chậu lạnh 1 lỗ inax LFV-20S (hoặc tương đương) Chương V 18 bộ
68 Phụ kiện đi kèm chậu rửa inax A-325PS (hoặc tương đương) Chương V 18 bộ
69 Lắp đặt gương soi Chương V 18 cái
70 Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 Chương V 12 cái
71 Con thỏ Chương V 12 cái
72 Lắp đặt chậu tiểu nam inax U-431VR+inax UF-7V (hoặc tương đương) Chương V 12 bộ
73 ống thải inax chữ P Chương V 12 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa Chương V 6 bộ
75 Lắp đặt van phao D32 Chương V 1 cái
76 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V 1 bể
77 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 Chương V 0,1 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 Chương V 0,44 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 Chương V 0,8 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 Chương V 0,3 100m
81 Lắp đặt van PPR D50 Chương V 2 cái
82 Lắp đặt van PPR D32 Chương V 2 cái
83 Lắp đặt van PPR D25 Chương V 3 cái
84 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 (NC&Mx1,5) Chương V 4 cái
85 Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32 (NC&Mx1,5) Chương V 3 cái
86 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 (NC&Mx1,5) Chương V 3 cái
87 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 (NC&Mx1,5) Chương V 46 cái
88 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 (NC&Mx1,5) Chương V 6 cái
89 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Chương V 3 cái
90 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Chương V 46 cái
91 Lắp đặt côn nhựa PPR D50 Chương V 6 cái
92 Lắp đặt côn nhựa PPR D32 Chương V 14 cái
93 Lắp đặt côn nhựa PPR D25 Chương V 30 cái
94 Lắp đặt côn nhựa PPR D20 Chương V 25 cái
95 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 Chương V 55 cái
96 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x20 Chương V 5 cái
97 Lắp nút bịt ống D20 Chương V 60 cái
98 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 PN6 Chương V 0,65 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 PN6 Chương V 0,7 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 PN6 Chương V 0,35 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 PN6 Chương V 0,12 100m
102 Lắp đặt tê nhựa chéo PVC 45o D110 (NCx1,5) Chương V 45 cái
103 Lắp đặt tê nhựa chéo PVC 45o D90 (NCx1,5) Chương V 55 cái
104 Lắp đặt côn nhựa PVC D110x42 Chương V 12 cái
105 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x42 Chương V 18 cái
106 Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D110 (NCx1,5) Chương V 4 cái
107 Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D90 (NCx1,5) Chương V 2 cái
108 Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D60 (NCx1,5) Chương V 4 cái
109 Lắp đặt ống kiểm tra D110 Chương V 3 cái
110 Lắp đặt ống kiểm tra D90 Chương V 3 cái
111 Lắp đặt miệng thông tắc D110 Chương V 6 cái
112 Lắp đặt miệng thông tắc D90 Chương V 6 cái
113 Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D110 Chương V 55 cái
114 Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D90 Chương V 65 cái
115 Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D42 Chương V 60 cái
116 Lắp đặt cút nhựa PVC 90o D90 Chương V 4 cái
117 Lắp đặt cút nhựa PVC 90o D42 Chương V 32 cái
118 Lắp nút bịt nhựa D110 Chương V 15 cái
119 Lắp nút bịt nhựa D90 Chương V 9 cái
120 Lắp nút bịt nhựa D42 Chương V 30 cái
121 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 PN6 (thoát nước mưa) Chương V 1,5 100m
122 Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D90 Chương V 40 cái
123 Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D90 (NCx1,5) Chương V 20 cái
124 Cầu nhựa thu nước mưa D110 Chương V 10 cái
125 Neo treo ống D110 Chương V 65 cái
126 Neo treo ống D90 Chương V 220 cái
127 Neo treo ống D60 Chương V 35 cái
128 Neo treo ống D42 Chương V 12 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG SỐ 2 (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V 1,59 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,783 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 31,08 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 4,378 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,87 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 3,228 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,871 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 11,002 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 120,968 m3
10 Đắp đất bằng đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,526 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Chương V 1,053 100m3
12 Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 2,841 m3
13 Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 52,926 m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,084 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 5,665 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 3,637 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 3,59 100m2
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 24,674 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 8,674 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 3,487 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 8,253 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 2,225 tấn
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 70,335 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 5,75 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 15,148 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 25,943 tấn
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 171,505 m3
28 Gia công xà gồ thép Chương V 2,159 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,159 tấn
30 Sơn sắt thép các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện Chương V 190,869 m2
31 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V 0,734 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,91 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,15 tấn
34 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 6,934 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V 1,13 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,605 tấn
37 Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 7,488 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm chắn nắng Chương V 0,019 100m2
39 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chắn nắng Chương V 0,019 tấn
40 Bê tông tấm chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 0,191 m3
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 4 1cấu kiện
42 Gia công lam chắn nắng bằng thép hộp Chương V 0,613 tấn
43 Lắp dựng lam chắn nắng bằng thép hộp Chương V 0,613 tấn
44 Sơn tĩnh điện lam chắn nắng Chương V 612,72 kg
45 Nắp chụp đầu bulong Chương V 336 cái
46 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V 336 1 lỗ khoan
47 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V 243,686 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V 29,51 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 20,608 m3
50 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V 1.170 1 lỗ khoan
51 Lưới thép ô vuông 10x10mm liên kết tại vị trí tường xây với bê tông Chương V 356,023 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 879,721 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.613,908 m2
54 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 96,307 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 259,216 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 871,093 m2
57 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V 1.423,718 m2
58 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Chương V 21,12 m
59 Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM M75, PCB30 Chương V 406,24 m
60 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 879,721 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 4.264,242 m2
62 Ốp chân tường gạch granite 150x600 Chương V 105,412 m2
63 Ốp tường gạch ceramic 300x600 Chương V 277,728 m2
64 Đắp cát công trình bằng máy đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 2,681 100m3
65 Lớp nilong Chương V 436,478 m2
66 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V 43,65 m3
67 Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 600x600 Chương V 1.153,998 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, XM PCB30 Chương V 91,61 m2
69 Thi công trần phẳng bằng tấm trần hợp kim nhôm 600x600, khung xương clip - in Chương V 91,082 m2
70 Làm vách ngăn nhẹ Laminate chống ẩm dày 12mm, phụ kiện Inox 304 (lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 68,292 m2
71 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304, KT20x20x1,5 Chương V 0,607 tấn
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 65,76 m2
73 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 74,52 m2
74 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 12,288 m2
75 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 65,76 m2
76 Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 72,598 m2
77 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V 225,166 m2
78 Cửa sắt KT600x800, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng Chương V 1 cái
79 Xây bậc cầu thang bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V 1,938 m3
80 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Chương V 63,787 m2
81 Soi rãnh chống trượt Chương V 280,8 m
82 Bậc thang thép D20 lên mái Chương V 15 cái
83 Gia công lan can Chương V 1,1 tấn
84 Lắp dựng lan can sắt Chương V 49,594 m2
85 Sơn sắt thép các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện Chương V 94,649 m2
86 Quả cầu, chụp trụ cầu thang Chương V 1 bộ
87 Quét dung dịch chống thấm (sika hoặc tương đương) Chương V 393,49 m2
88 Chống thấm cổ ống thoát nước xuyên sàn (gồm: nhũ tương cao su tổng hợp, vữa không co ngót, gioăng trương nở và hợp chất chống thấm xi măng) Chương V 33 cái
89 Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 479,623 m2
90 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Chương V 479,623 m2
91 Lợp mái bằng tôn múi, dày 0,45mm Chương V 4,469 100m2
92 Úp nóc B400 Chương V 74,96 m
93 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 3,476 m3
94 Xây bậc tam cấp bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V 22,892 m3
95 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Chương V 65,501 m2
96 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V 3,183 m3
97 Lớp nilong Chương V 12,209 m2
98 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 1,831 m3
99 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,183 tấn
100 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 12,209 m2
101 Xẻ rãnh chống trượt Chương V 12,209 m2
102 Lan can đường dốc bằng inox 304 Chương V 0,06 tấn
103 Lắp dựng lan can đường dốc Chương V 6,87 m2
104 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 0,446 m3
105 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V 1,265 m3
106 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V 11,648 m2
107 Đắp đất màu trồng cây Chương V 4,315 m3
108 Gia công khung thép L35x35x5 đỡ bàn đá Chương V 0,212 tấn
109 Lắp dựng Khung thép L35x35x5 đỡ bàn đá Chương V 0,212 tấn
110 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Chương V 10,806 m2
111 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Chương V 9,661 m2
112 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V 12,991 100m2
113 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 64,024 m3
114 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 20,263 tấn
115 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 0,991 tấn
116 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 53,241 10m2
117 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 5,614 100m2
118 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 7,506 10m2
119 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V 0,078 100m3
120 Đắp đất bằng đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,008 100m3
121 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Chương V 0,07 100m3
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,207 m3
123 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 1,891 m3
124 Ván khuôn gỗ móng băng Chương V 0,05 100m2
125 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,132 tấn
126 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,102 tấn
127 Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 6,097 m3
128 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 7,17 m2
129 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V 30,996 m2
130 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 33,856 m2
131 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 1,089 m3
132 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Chương V 0,054 100m2
133 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V 0,046 tấn
134 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 11 1cấu kiện
F HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG SỐ 2 (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC)
1 Vỏ tủ điện âm tường KT 600x500x180 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-15KA Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-6KA Chương V 12 cái
4 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-10A-6KA Chương V 2 cái
5 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Chương V 3 cái
6 Cầu chì hạ thế 3P-5A Chương V 1 cái
7 Lắp đặt đồng hồ 0-500V Chương V 1 cái
8 Chuyển mạch volt 7 vị trí Chương V 1 cái
9 Vỏ tủ điện âm tường KT 600x500x180 Chương V 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-15KA Chương V 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-6KA Chương V 9 cái
12 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Chương V 3 cái
13 Cầu chì hạ thế 3P-5A Chương V 1 cái
14 Lắp đặt đồng hồ 0-500V Chương V 1 cái
15 Chuyển mạch volt 7 vị trí Chương V 1 cái
16 Vỏ tủ điện âm tường loại 8 Modul Chương V 9 cái
17 Vỏ tủ điện âm tường loại 4 Modul Chương V 3 cái
18 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-6KA Chương V 12 cái
19 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-6KA Chương V 9 cái
20 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6KA Chương V 18 cái
21 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA Chương V 12 cái
22 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA Chương V 24 cái
23 Lắp đặt đèn tuýp led Tube chiếu sáng học đường 2 bóng có chóa phản quang + ti treo đồng bộ, 2x20W Chương V 99 bộ
24 Lắp đặt đèn tuýp led dẹt 30W Chương V 18 bộ
25 Lắp đặt đèn led ốp trần KT 200x200, 24W Chương V 42 bộ
26 Lắp đặt quạt hút mùi WC lưu lượng 350m3/h, 50pa Chương V 6 cái
27 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm, 80W/220V Chương V 66 cái
28 Móc treo quạt trần Chương V 66 cái
29 Lắp đặt công tắc đơn loại 10A/250V Chương V 3 cái
30 Lắp đặt công tắc đôi loại 10A/250V Chương V 15 cái
31 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A/220V loại âm tường Chương V 32 cái
32 Lắp đặt ô cắm mạng đơn âm tường Chương V 9 cái
33 Lắp đặt đế âm tường Chương V 59 cái
34 Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 Chương V 1.688 m
35 Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 Chương V 946 m
36 Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x4mm2 Chương V 783 m
37 Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x6mm2 Chương V 230 m
38 Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V 1.688 m
39 Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V 946 m
40 Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 783 m
41 Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x6mm2 Chương V 230 m
42 Lắp đặt dây mạng cáp cat6 Chương V 400 m
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 Chương V 2.530 m
44 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m Chương V 4 cái
45 Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m Chương V 5 cọc
46 Dây thu, dẫn sét thép tròn D10 Chương V 200 m
47 Thanh tiếp địa liên kết ngang thép tròn D12 Chương V 110 m
48 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 Chương V 16 m
49 Bật đỡ dây thu sét thép D10 dài 150 Chương V 80 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Chương V 0,5 100m
51 Kẹp kiểm tra tiếp địa Chương V 2 cái
52 Hóa chất giảm điện trở gem Chương V 50 kg
53 Đào rãnh đặt tiếp địa Chương V 6,48 m3
54 Lấp rãnh tiếp địa Chương V 4,24 m3
55 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 2,24 m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,0224 100m3
57 Bảng đồng tiếp đất EB-A-G1 Chương V 1 bộ
58 Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 Chương V 50 m
59 Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, dài 2,4m Chương V 4 cọc
60 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Chương V 5 cái
61 Hóa chất giảm điện trở gem Chương V 2 bao
62 Lắp đặt cáp đồng tiếp đất M70 Chương V 12 m
63 Đào rãnh đặt tiếp địa Chương V 4,86 m3
64 Lấp rãnh tiếp địa Chương V 3,18 m3
65 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 1,68 m3
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,0168 100m3
67 Lắp đặt bồn cầu 2 khối inax C-108VA/C-108VAN (hoặc tương đương) Chương V 15 bộ
68 Lắp đặt vòi xịt inax CFV-102A (hoặc tương đương) Chương V 15 cái
69 Lắp đặt chậu rửa dương bàn inax AL-2395VEC/FC + vòi chậu lạnh 1 lỗ inax LFV-20S (hoặc tương đương) Chương V 18 bộ
70 Phụ kiện đi kèm chậu rửa inax A-325PS (hoặc tương đương) Chương V 18 bộ
71 Lắp đặt gương soi Chương V 18 cái
72 Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 Chương V 12 cái
73 Con thỏ Chương V 12 cái
74 Lắp đặt chậu tiểu nam inax U-431VR+inax UF-7V (hoặc tương đương) Chương V 12 bộ
75 ống thải inax chữ P Chương V 12 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa Chương V 6 bộ
77 Lắp đặt van phao D32 Chương V 1 cái
78 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V 1 bể
79 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 Chương V 0,1 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 Chương V 0,44 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 Chương V 0,8 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 Chương V 0,3 100m
83 Lắp đặt van PPR D50 Chương V 2 cái
84 Lắp đặt van PPR D32 Chương V 2 cái
85 Lắp đặt van PPR D25 Chương V 3 cái
86 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 (NC&Mx1,5) Chương V 4 cái
87 Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32 (NC&Mx1,5) Chương V 3 cái
88 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 (NC&Mx1,5) Chương V 3 cái
89 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 (NC&Mx1,5) Chương V 46 cái
90 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 (NC&Mx1,5) Chương V 6 cái
91 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Chương V 3 cái
92 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Chương V 46 cái
93 Lắp đặt côn nhựa PPR D50 Chương V 6 cái
94 Lắp đặt côn nhựa PPR D32 Chương V 14 cái
95 Lắp đặt côn nhựa PPR D25 Chương V 30 cái
96 Lắp đặt côn nhựa PPR D20 Chương V 25 cái
97 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 Chương V 55 cái
98 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x20 Chương V 5 cái
99 Lắp nút bịt ống D20 Chương V 60 cái
100 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 PN6 Chương V 0,65 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 PN6 Chương V 0,7 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 PN6 Chương V 0,35 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 PN6 Chương V 0,12 100m
104 Lắp đặt tê nhựa chéo PVC 45o D110 (NCx1,5) Chương V 45 cái
105 Lắp đặt tê nhựa chéo PVC 45o D90 (NCx1,5) Chương V 55 cái
106 Lắp đặt côn nhựa PVC D110x42 Chương V 12 cái
107 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x42 Chương V 18 cái
108 Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D110 (NCx1,5) Chương V 4 cái
109 Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D90 (NCx1,5) Chương V 2 cái
110 Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D60 (NCx1,5) Chương V 4 cái
111 Lắp đặt ống kiểm tra D110 Chương V 3 cái
112 Lắp đặt ống kiểm tra D90 Chương V 3 cái
113 Lắp đặt miệng thông tắc D110 Chương V 6 cái
114 Lắp đặt miệng thông tắc D90 Chương V 6 cái
115 Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D110 Chương V 55 cái
116 Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D90 Chương V 65 cái
117 Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D42 Chương V 60 cái
118 Lắp đặt cút nhựa PVC 90o D90 Chương V 4 cái
119 Lắp đặt cút nhựa PVC 90o D42 Chương V 32 cái
120 Lắp nút bịt nhựa D110 Chương V 15 cái
121 Lắp nút bịt nhựa D90 Chương V 9 cái
122 Lắp nút bịt nhựa D42 Chương V 30 cái
123 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 PN6 (thoát nước mưa) Chương V 1,5 100m
124 Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D90 Chương V 40 cái
125 Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D90 (NCx1,5) Chương V 20 cái
126 Cầu nhựa thu nước mưa D110 Chương V 10 cái
127 Neo treo ống D110 Chương V 65 cái
128 Neo treo ống D90 Chương V 220 cái
129 Neo treo ống D60 Chương V 35 cái
130 Neo treo ống D42 Chương V 12 cái
G HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 276,33 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V 550,346 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V 2,748 tấn
4 Phá dỡ lan can sắt Chương V 153,67 m
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 104,52 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 3.114,85 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 1.411,886 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 335,646 m2
9 Phá dỡ nền gạch lát cũ Chương V 1.252,189 m2
10 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V 64,422 m2
11 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Chương V 253,701 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ Chương V 2,537 100m3
13 Tháo dỡ hệ thống điện, nước Chương V 20 công
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 6,949 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,729 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,784 tấn
17 Gia công lam chắn nằng bằng thép hộp Chương V 0,766 tấn
18 lắp dựng lam chắn nắng bằng thép hộp Chương V 0,766 tấn
19 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V 520 1 lỗ khoan
20 Nắp chụp đầu Bulong M12 Chương V 520 cái
21 Sơn tĩnh điện lam chắn nắng Chương V 766 kg
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,61 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,134 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,046 tấn
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,036 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,094 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,019 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,124 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V 100,963 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 8,244 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V 25,294 m3
32 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V 106 1 lỗ khoan
33 Lưới thép ô vuông 10x10mm liên kết tại vị trí tường xây với bê tông Chương V 80,753 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.336,749 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 2.468,738 m2
36 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 78,342 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 275,52 m2
38 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V 1.125,201 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 22,308 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 282 m
41 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1.336,749 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 3.970,109 m2
43 Ốp chân tường gạch granite 150x600 Chương V 86,307 m2
44 Ốp tường gạch ceramic 300x600 Chương V 251,088 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 36,876 m2
46 Lát nền, sàn gạch granite 600x600, XM PCB30 Chương V 1.115,76 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, XM PCB30 Chương V 105,018 m2
48 Thi công trần phẳng bằng tấm trần hợp kim nhôm 600x600, khung xương clip - in Chương V 105,018 m2
49 Làm vách ngăn nhẹ Laminate chống ẩm dày 12mm, phụ kiện Inox 304 (lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 99,175 m2
50 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304, KT20x20x1,5 Chương V 1,741 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 170,8 m2
52 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 90,72 m2
53 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 10,56 m2
54 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 170,8 m2
55 Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 2,16 m2
56 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V 274,24 m2
57 Cửa sắt chống cháy KT600x800, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng Chương V 1 cái
58 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Chương V 44,299 m2
59 Soi rãnh chống trượt Chương V 223,2 m
60 Gia công lan can Chương V 1,205 tấn
61 Lắp dựng lan can sắt Chương V 54,512 m2
62 Sơn sắt thép các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện Chương V 92,309 m2
63 Quả cầu thép trụ cầu thang Chương V 1 bộ
64 Bậc thang thép D20 lên mái Chương V 15 cái
65 Quét dung dịch chống thấm (sika hoặc tương đương) Chương V 279,314 m2
66 Chống thấm cổ ống thoát nước xuyên sàn (gồm: nhũ tương cao su tổng hợp, vữa không co ngót, gioăng trương nở và hợp chất chống thấm xi măng) Chương V 32 cái
67 Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 64,422 m2
68 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Chương V 64,422 m2
69 Lợp mái bằng tôn múi, dày 0,45mm Chương V 5,549 100m2
70 Úp nóc B400 Chương V 70,54 m
71 Gia công xà gồ thép Chương V 2,748 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,748 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 250,008 m2
74 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 0,53 m3
75 Xây bậc tam cấp bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V 1,307 m3
76 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Chương V 31,42 m2
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 0,593 m3
78 Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 0,911 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V 1,138 m3
80 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V 3,183 m3
81 Lớp nilong Chương V 12,209 m2
82 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 1,831 m3
83 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 12,209 m2
84 Xẻ rãnh chống trượt Chương V 12,209 m2
85 Lan can đường dốc bằng inox 304 Chương V 0,06 tấn
86 Lắp dựng lan can đường dốc Chương V 6,87 m2
87 Gia công khung thép L35x35x5 đỡ bàn đá Chương V 0,138 tấn
88 Lắp dựng Khung thép L35x35x5 đỡ bàn đá Chương V 0,138 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 7,014 m2
90 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Chương V 5,59 m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V 14,031 100m2
92 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 68,756 m3
93 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 8,563 tấn
94 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 0,906 tấn
95 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 51,94 10m2
96 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 5,899 100m2
97 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V 0,345 100m3
98 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 1,207 m3
99 Ván khuôn gỗ móng băng Chương V 0,055 100m2
100 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,127 tấn
101 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,102 tấn
102 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 1,888 m3
103 Đắp đất bằng đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,111 100m3
104 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Chương V 0,234 100m3
105 Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 5,928 m3
106 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 7,17 m2
107 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V 14,76 m2
108 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 33,856 m2
109 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 1,089 m3
110 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Chương V 0,054 100m2
111 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V 0,053 tấn
112 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 11 1cấu kiện
H HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC)
1 Vỏ tủ điện âm tường KT 600x500x180 Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-15KA Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-80A-6KA Chương V 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-6KA Chương V 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-6KA Chương V 9 cái
6 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA Chương V 2 cái
7 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Chương V 3 cái
8 Cầu chì hạ thế 3P-5A Chương V 1 cái
9 Lắp đặt đồng hồ 0-500V Chương V 1 cái
10 Chuyển mạch volt 7 vị trí Chương V 1 cái
11 Vỏ tủ điện âm tường KT 600x500x180 Chương V 1 hộp
12 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-15KA Chương V 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-50A-6KA Chương V 3 cái
14 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-6KA Chương V 5 cái
15 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-6KA Chương V 3 cái
16 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA Chương V 1 cái
17 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Chương V 3 cái
18 Cầu chì hạ thế 3P-5A Chương V 1 cái
19 Lắp đặt đồng hồ 0-500V Chương V 1 cái
20 Chuyển mạch volt 7 vị trí Chương V 1 cái
21 Vỏ tủ điện âm tường loại 12 Modul Chương V 2 hộp
22 Vỏ tủ điện âm tường loại 8 Modul Chương V 11 hộp
23 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-60A-6KA Chương V 1 cái
24 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-50A-6KA Chương V 2 cái
25 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-6KA Chương V 3 cái
26 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-6KA Chương V 10 cái
27 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6KA Chương V 6 cái
28 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KA Chương V 11 cái
29 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA Chương V 11 cái
30 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA Chương V 22 cái
31 Lắp đặt đèn tuýp led Tube chiếu sáng học đường 2 bóng có chóa phản quang + ti treo đồng bộ, 2x20W Chương V 78 bộ
32 Lắp đặt đèn tuýp led dẹt + ti treo đồng bộ 30W Chương V 21 bộ
33 Lắp đặt đèn led ốp trần KT 200x200, 24W Chương V 40 bộ
34 Lắp đặt quạt hút mùi WC lưu lượng 350m3/h, 50pa Chương V 6 cái
35 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm + hộp điều tốc, 80W/220V Chương V 70 cái
36 Lắp đặt công tắc đơn loại 10A/250V Chương V 3 cái
37 Lắp đặt công tắc đôi loại 10A/250V Chương V 15 cái
38 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A/220V loại âm tường Chương V 76 cái
39 Lắp đặt ô cắm mạng đơn âm tường Chương V 14 cái
40 Lắp đặt đế âm tường Chương V 108 hộp
41 Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 Chương V 702 m
42 Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 Chương V 864 m
43 Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x4mm2 Chương V 175 m
44 Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x6mm2 Chương V 180 m
45 Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x10mm2 Chương V 90 m
46 Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x25mm2 Chương V 45 m
47 Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V 702 m
48 Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V 864 m
49 Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 175 m
50 Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x6mm2 Chương V 180 m
51 Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x10mm2 Chương V 90 m
52 Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x25mm2 Chương V 45 m
53 Lắp đặt dây mạng cáp cat6 Chương V 280 m
54 Lắp đặt dây điện thoại Chương V 280 m
55 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 Chương V 1.200 m
56 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m Chương V 4 cái
57 Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m Chương V 5 cọc
58 Dây thu, dẫn sét thép tròn D10 Chương V 200 m
59 Thanh tiếp địa liên kết ngang thép tròn D12 Chương V 110 m
60 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 Chương V 16 m
61 Bật đỡ dây thu sét thép D10 dài 150 Chương V 82 cái
62 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Chương V 0,5 100m
63 Kẹp kiểm tra tiếp địa Chương V 2 cái
64 Hóa chất giảm điện trở gem Chương V 50 kg
65 Đào rãnh đặt tiếp địa Chương V 6,48 m3
66 Lấp rãnh tiếp địa Chương V 4,24 m3
67 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 2,24 m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,0224 100m3
69 Bảng đồng tiếp đất EB-A-G1 Chương V 1 bộ
70 Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 Chương V 38 m
71 Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, dài 2,4m Chương V 4 cọc
72 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Chương V 5 cái
73 Hóa chất giảm điện trở gem Chương V 2 bao
74 Lắp đặt cáp đồng tiếp đất M70 Chương V 30 m
75 Đào rãnh đặt tiếp địa Chương V 12,15 m3
76 Lấp rãnh tiếp địa Chương V 7,95 m3
77 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 4,2 m3
78 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,042 100m3
79 Lắp đặt bồn cầu 2 khối inax C-108VA/C-108VAN (hoặc tương đương) Chương V 18 bộ
80 Lắp đặt vòi xịt inax CFV-102A (hoặc tương đương) Chương V 18 cái
81 Lắp đặt chậu rửa dương bàn inax AL-2395VEC/FC + vòi chậu lạnh 1 lỗ inax LFV-20S (hoặc tương đương) Chương V 12 bộ
82 Phụ kiện đi kèm chậu rửa inax A-325PS (hoặc tương đương) Chương V 12 bộ
83 Lắp đặt gương soi Chương V 12 cái
84 Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 Chương V 6 cái
85 Con thỏ Chương V 6 cái
86 Lắp đặt chậu tiểu nam inax U-431VR+inax UF-7V (hoặc tương đương) Chương V 9 bộ
87 ống thải inax chữ P Chương V 9 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa Chương V 6 bộ
89 Lắp đặt van phao D32 Chương V 1 cái
90 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Chương V 1 bể
91 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 Chương V 0,1 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 Chương V 0,44 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 Chương V 0,8 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 Chương V 0,3 100m
95 Lắp đặt van PPR D50 Chương V 2 cái
96 Lắp đặt van PPR D32 Chương V 2 cái
97 Lắp đặt van PPR D25 Chương V 3 cái
98 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 (NC&Mx1,5) Chương V 4 cái
99 Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32 (NC&Mx1,5) Chương V 3 cái
100 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 (NC&Mx1,5) Chương V 3 cái
101 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 (NC&Mx1,5) Chương V 46 cái
102 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 (NC&Mx1,5) Chương V 6 cái
103 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Chương V 3 cái
104 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Chương V 46 cái
105 Lắp đặt côn nhựa PPR D50 Chương V 6 cái
106 Lắp đặt côn nhựa PPR D32 Chương V 14 cái
107 Lắp đặt côn nhựa PPR D25 Chương V 30 cái
108 Lắp đặt côn nhựa PPR D20 Chương V 25 cái
109 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 Chương V 55 cái
110 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x20 Chương V 5 cái
111 Lắp nút bịt ống D20 Chương V 60 cái
112 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 PN6 Chương V 0,65 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 PN6 Chương V 0,7 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 PN6 Chương V 0,35 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 PN6 Chương V 0,12 100m
116 Lắp đặt tê nhựa chéo PVC 45o D110 (NCx1,5) Chương V 45 cái
117 Lắp đặt tê nhựa chéo PVC 45o D90 (NCx1,5) Chương V 55 cái
118 Lắp đặt côn nhựa PVC D110x42 Chương V 12 cái
119 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x42 Chương V 18 cái
120 Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D110 (NCx1,5) Chương V 4 cái
121 Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D90 (NCx1,5) Chương V 2 cái
122 Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D60 (NCx1,5) Chương V 4 cái
123 Lắp đặt ống kiểm tra D110 Chương V 3 cái
124 Lắp đặt ống kiểm tra D90 Chương V 3 cái
125 Lắp đặt miệng thông tắc D110 Chương V 6 cái
126 Lắp đặt miệng thông tắc D90 Chương V 6 cái
127 Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D110 Chương V 55 cái
128 Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D90 Chương V 65 cái
129 Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D42 Chương V 60 cái
130 Lắp đặt cút nhựa PVC 90o D90 Chương V 4 cái
131 Lắp đặt cút nhựa PVC 90o D42 Chương V 32 cái
132 Lắp nút bịt nhựa D110 Chương V 15 cái
133 Lắp nút bịt nhựa D90 Chương V 9 cái
134 Lắp nút bịt nhựa D42 Chương V 30 cái
135 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 PN6 (thoát nước mưa) Chương V 1,5 100m
136 Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D90 Chương V 40 cái
137 Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D90 (NCx1,5) Chương V 20 cái
138 Cầu nhựa thu nước mưa D110 Chương V 10 cái
139 Neo treo ống D110 Chương V 65 cái
140 Neo treo ống D90 Chương V 220 cái
141 Neo treo ống D60 Chương V 35 cái
142 Neo treo ống D42 Chương V 12 cái
I HẠNG MỤC: NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V 0,747 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Chương V 0,242 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 12,674 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 2,136 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,652 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 1,352 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,62 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 4,392 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 54,563 m3
10 Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 4,282 m3
11 Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 59,829 m3
12 Đắp đất bằng đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,483 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Chương V 0,264 100m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,374 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 2,155 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,755 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 1,861 100m2
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 12,061 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 2,472 100m2
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 20,603 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,027 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,964 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 2,813 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 2,215 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 4,576 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,635 tấn
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 14,582 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,265 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,071 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,022 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,699 m3
32 Gia công hệ khung dàn bằng thép ống Chương V 1,223 tấn
33 Gia công hệ khung dàn bằng thép hình Chương V 0,615 tấn
34 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V 1,838 tấn
35 Bulong neo M20 L=700 Chương V 32 cái
36 Bulong M12 L=50 Chương V 736 cái
37 Gia công xà gồ thép Chương V 1,678 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,678 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 5,065 100m2
40 ốp diềm Chương V 40,39 m
41 Sơn sắt thép các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện Chương V 259,288 m2
42 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V 0,061 100m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,022 tấn
44 Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 0,317 m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm chắn nắng Chương V 1,698 100m2
46 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chắn nắng Chương V 0,393 tấn
47 Bê tông tấm chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 5,324 m3
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 96 1cấu kiện
49 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V 122,518 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V 1,294 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V 24,464 m3
52 Lưới thép ô vuông 10x10mm liên kết tại vị trí tường xây với bê tông Chương V 111,924 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 468,846 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 57,879 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 620,053 m2
56 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 34,716 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 126,808 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 319,925 m2
59 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V 202,707 m2
60 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 526,725 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1.304,209 m2
62 Công tác ốp gạch granit 150x600 Chương V 10,338 m2
63 Ốp tường gạch ceramic 300x600 Chương V 48,428 m2
64 Đắp cát công trình bằng máy đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 2,925 100m3
65 Lớp nilong Chương V 487,414 m2
66 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V 48,741 m3
67 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác sơn epoxy Chương V 433,22 m2
68 Sơn sàn nhà thể chất bằng sơn epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 433,22 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, XM PCB30 Chương V 57,494 m2
70 Thi công trần phẳng bằng tấm trần hợp kim nhôm 600x600 Chương V 18,793 m2
71 Làm vách ngăn nhẹ Laminate chống ẩm dày 12mm, phụ kiện Inox 304 (lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 16,34 m2
72 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304, KT20x20x1,5 Chương V 0,327 tấn
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 37,8 m2
74 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 25,92 m2
75 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 14,58 m2
76 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 30,24 m2
77 Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 7,56 m2
78 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V 78,3 m2
79 Quét dung dịch chống thấm (sika hoặc tương đương) Chương V 270,243 m2
80 Chống thấm cổ ống thoát nước xuyên sàn (gồm: nhũ tương cao su tổng hợp, vữa không co ngót, gioăng trương nở và hợp chất chống thấm xi măng) Chương V 8 cái
81 Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 130,865 m2
82 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Chương V 130,865 m2
83 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 4,108 m3
84 Xây bậc tam cấp bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V 14,22 m3
85 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Chương V 95,488 m2
86 Gia công khung thép L35x35x5 đỡ bàn đá Chương V 0,042 tấn
87 Sơn sắt khung thép đỡ bàn đá Chương V 1,937 m2
88 Lắp dựng Khung thép L35x35x5 đỡ bàn đá Chương V 0,042 tấn
89 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Chương V 1,464 m2
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V 7,341 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 4,299 100m2
92 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Chương V 4,299 100m2
93 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V 0,042 100m3
94 Đắp đất bằng đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,007 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Chương V 0,036 100m3
96 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 0,641 m3
97 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 1,008 m3
98 Ván khuôn gỗ móng băng Chương V 0,034 100m2
99 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,074 tấn
100 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,074 tấn
101 Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 4,007 m3
102 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 3,05 m2
103 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V 21,63 m2
104 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,905 m2
105 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 0,469 m3
106 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Chương V 0,033 100m2
107 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V 0,026 tấn
108 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 8 1cấu kiện
109 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V 522 1 lỗ khoan
110 Thép D10 liên kết cột, tường Chương V 522 cái
J HẠNG MỤC: NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC)
1 Vỏ tủ điện âm tường loại 12 Modul Chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6KA Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA Chương V 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA Chương V 7 cái
5 Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng có chóa phản quang + ti treo đồng bộ, 2x20W Chương V 4 bộ
6 Lắp đặt đèn led ốp trần KT 200x200, 24W Chương V 2 bộ
7 Lắp đặt đèn High Bay treo xà gồ bao gồm phụ kiện, 100W/220V Chương V 12 bộ
8 Lắp đặt quạt hút mùi WC lưu lượng 350m3/h, 50pa Chương V 2 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp, công suất 110W bao gồm phụ kiện Chương V 8 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn loại 10A/250V Chương V 6 cái
11 Lắp đặt công tắc đôi loại 10A/250V Chương V 2 cái
12 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A/220V loại âm tường Chương V 8 cái
13 Lắp đặt ô cắm mạng đơn âm tường Chương V 1 cái
14 Lắp đặt đế âm tường Chương V 17 cái
15 Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 Chương V 500 m
16 Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 Chương V 150 m
17 Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V 500 m
18 Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V 150 m
19 Lắp đặt dây mạng cáp cat6 Chương V 50 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 Chương V 300 m
21 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m Chương V 3 cái
22 Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m Chương V 5 cọc
23 Dây thu, dẫn sét thép tròn D10 Chương V 150 m
24 Thanh tiếp địa liên kết ngang thép tròn D12 Chương V 90 m
25 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 Chương V 16 m
26 Bật đỡ dây thu sét thép D10 dài 150 Chương V 82 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V 0,3 100m
28 Kẹp kiểm tra tiếp địa Chương V 2 cái
29 Hóa chất giảm điện trở gem Chương V 50 kg
30 Đào rãnh đặt tiếp địa Chương V 6,48 m3
31 Lấp rãnh tiếp địa Chương V 4,24 m3
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 2,24 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,0224 100m3
34 Bảng đồng tiếp đất EB-A-G1 Chương V 1 bộ
35 Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 Chương V 50 m
36 Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, dài 2,4m Chương V 3 cọc
37 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Chương V 4 cái
38 Hóa chất giảm điện trở gem Chương V 2 bao
39 Lắp đặt cáp đồng tiếp đất M70 Chương V 8 m
40 Đào rãnh đặt tiếp địa Chương V 3,24 m3
41 Lấp rãnh tiếp địa Chương V 2,12 m3
42 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 1,12 m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,0112 100m3
44 Lắp đặt bồn cầu 2 khối inax C-108VA/C-108VAN (hoặc tương đương) Chương V 3 bộ
45 Lắp đặt vòi xịt inax CFV-102A (hoặc tương đương) Chương V 3 cái
46 Lắp đặt chậu rửa dương bàn inax AL-2395VEC/FC + vòi chậu lạnh 1 lỗ inax LFV-20S (hoặc tương đương) Chương V 2 bộ
47 Phụ kiện đi kèm chậu rửa inax A-325PS (hoặc tương đương) Chương V 2 bộ
48 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
49 Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 Chương V 2 cái
50 Con thỏ Chương V 2 cái
51 Lắp đặt chậu tiểu nam inax U-431VR+inax UF-7V (hoặc tương đương) Chương V 2 bộ
52 ống thải inax chữ P Chương V 2 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa Chương V 2 bộ
54 Lắp đặt van phao D32 Chương V 1 cái
55 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V 1 bể
56 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 Chương V 0,15 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 Chương V 0,16 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 Chương V 0,08 100m
59 Lắp đặt van PPR D32 Chương V 2 cái
60 Lắp đặt van PPR D25 Chương V 1 cái
61 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 (NC&Mx1,5) Chương V 2 cái
62 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 (NC&Mx1,5) Chương V 1 cái
63 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 (NC&Mx1,5) Chương V 8 cái
64 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 (NC&Mx1,5) Chương V 2 cái
65 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Chương V 1 cái
66 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Chương V 8 cái
67 Lắp đặt côn nhựa PPR D32 Chương V 6 cái
68 Lắp đặt côn nhựa PPR D25 Chương V 8 cái
69 Lắp đặt côn nhựa PPR D20 Chương V 8 cái
70 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 Chương V 10 cái
71 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x20 Chương V 2 cái
72 Lắp nút bịt ống D20 Chương V 12 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 PN6 Chương V 0,1 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 PN6 Chương V 0,12 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 PN6 Chương V 0,08 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 PN6 Chương V 0,04 100m
77 Lắp đặt tê nhựa chéo PVC 45o D110 (NCx1,5) Chương V 8 cái
78 Lắp đặt tê nhựa chéo PVC 45o D90 (NCx1,5) Chương V 10 cái
79 Lắp đặt côn nhựa PVC D110x42 Chương V 4 cái
80 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x42 Chương V 4 cái
81 Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D110 (NCx1,5) Chương V 1 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D90 (NCx1,5) Chương V 1 cái
83 Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D60 (NCx1,5) Chương V 0 cái
84 Lắp đặt ống kiểm tra D110 Chương V 1 cái
85 Lắp đặt ống kiểm tra D90 Chương V 1 cái
86 Lắp đặt miệng thông tắc D110 Chương V 1 cái
87 Lắp đặt miệng thông tắc D90 Chương V 1 cái
88 Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D110 Chương V 12 cái
89 Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D90 Chương V 12 cái
90 Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D42 Chương V 8 cái
91 Lắp đặt cút nhựa PVC 90o D90 Chương V 2 cái
92 Lắp đặt cút nhựa PVC 90o D42 Chương V 8 cái
93 Lắp nút bịt nhựa D110 Chương V 3 cái
94 Lắp nút bịt nhựa D90 Chương V 2 cái
95 Lắp nút bịt nhựa D42 Chương V 4 cái
96 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 PN6 (thoát nước mưa) Chương V 0,52 100m
97 Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D90 Chương V 12 cái
98 Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D90 (NCx1,5) Chương V 8 cái
99 Cầu nhựa thu nước mưa D110 Chương V 6 cái
100 Neo treo ống D110 Chương V 6 cái
101 Neo treo ống D90 Chương V 12 cái
102 Neo treo ống D60 Chương V 10 cái
103 Neo treo ống D42 Chương V 10 cái
K HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V 10,53 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 1,17 m3
3 Ván khuôn gỗ móng băng Chương V 0,078 100m2
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,028 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,108 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,163 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 3,977 m3
8 Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 2,002 m3
9 Đắp đất bằng đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,046 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Chương V 0,058 100m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,036 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,096 tấn
13 Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 0,113 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 0,62 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,106 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,019 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,095 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 0,858 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 0,284 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Chương V 0,251 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 2,169 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V 0,019 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,021 tấn
24 Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 0,067 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V 3,552 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 36,968 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 32,904 m2
28 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 1,815 m2
29 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 8,448 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 10,467 m2
31 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V 27 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V 3,9 m
33 Kẻ lõm rộng 40 sâu 10 Chương V 87,56 m
34 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 36,968 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 80,634 m2
36 Ốp chân tường gạch granite 150x600 Chương V 1,815 m2
37 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V 1,824 m3
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V 1,368 m3
39 Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 600x600 Chương V 10,551 m2
40 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 1,98 m2
41 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ dầy 1,4mm, kính dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 3,9 m2
42 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V 5,88 m2
43 Quét dung dịch chống thấm (sika hoặc tương đương) Chương V 25,514 m2
44 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V 16,49 m2
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 0,149 m3
46 Xây bậc tam cấp bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V 0,223 m3
47 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Chương V 2,724 m2
L HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ cổng sắt Chương V 16,8 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 73,316 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 16,559 m3
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V 386,848 m2
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ Chương V 0,903 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,142 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 0,684 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,066 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,187 tấn
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,144 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 3,608 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,062 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,244 tấn
14 Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 0,398 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 6,218 m3
16 Đắp đất bằng đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,099 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Chương V 0,043 100m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,158 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,091 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,193 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 2,739 m3
22 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 41,98 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 14,56 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 56,54 m2
25 Gia công cổng inox 304 Chương V 0,035 tấn
26 Lắp dựng cổng inox Chương V 4,4 m2
27 Bản lề inox Chương V 2 bộ
28 Bánh xe đẩy Chương V 1 bộ
29 Cổng xếp tự động inox 304 cao 1800mm Chương V 7 md
30 Mô tơ điện Chương V 1 bộ
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 5,74 100m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 42,554 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Chương V 69,577 m3
34 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 270,462 m3
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V 0,771 100m
36 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V 0,018 100m3
37 Đất sét luyện dẻo Chương V 2,001 m3
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,679 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,44 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 2,146 tấn
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 22,534 m3
42 Đắp đất bằng đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 2,333 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 2,482 100m3
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,275 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,589 tấn
46 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,585 100m2
47 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 3,219 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 1,144 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,543 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 7,628 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V 64,659 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 12,458 m3
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.035,038 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 213,774 m2
55 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1.501,636 m2
56 Gia công hàng rào sắt Chương V 105,791 m2
57 Lắp dựng hàng rào sắt Chương V 105,791 m2
58 Sơn sắt thép các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện Chương V 105,791 m2
59 Lắp đặt đèn led hắt tường ngoài nhà (rọi 2 chiều) Chương V 3 bộ
60 Lắp đặt đèn led hắt tường ngoài nhà (rọi 1 chiều) Chương V 6 bộ
61 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 1 cái
62 Lắp đặt dây điện 2x4mm2 Chương V 35 m
M HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V 7,381 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 0,671 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,053 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,084 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,157 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 2,163 m3
7 Đắp đất bằng đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,046 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Chương V 0,027 100m3
9 Gia công hệ khung dàn bằng thép ống Chương V 0,684 tấn
10 Gia công hệ khung dàn bằng thép hình Chương V 0,237 tấn
11 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V 0,921 tấn
12 Bulong M16 L=600 Chương V 42 bộ
13 Gia công xà gồ thép Chương V 0,564 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,564 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện Chương V 86,118 m2
16 Lợp mái tôn múi dày 0,45mm Chương V 1,365 100m2
17 Máng thu nước inox Chương V 21,88 m
N HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM + PCCC + TRẠM BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 5,077 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 11,589 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 2,805 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 6,251 tấn
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V 3,465 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 72,84 m3
7 Băng cản nước Chương V 82,4 m
8 Xi măng ngâm bể chống thấm định mức 5kg/m3 Chương V 1.228,651 kg
9 Quét lớp chống thấm Flinkote Chương V 200,236 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V 89,356 m2
11 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Chương V 428,464 m2
12 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 0,099 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,007 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V 0,01 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Chương V 1 cái
16 Thang inox 304 D42.2x1.2 Chương V 0,007 tấn
17 Đắp đất bằng đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 1,769 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 3,308 100m3
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,015 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,115 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 0,123 100m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 0,678 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,099 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,018 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,135 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 1,056 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 0,403 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,296 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 2,842 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm chắn nắng Chương V 0,133 100m2
31 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chắn nắng Chương V 0,057 tấn
32 Bê tông tấm chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 1,164 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 60 1cấu kiện
34 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V 6,273 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V 1,292 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 78,408 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 78,408 m2
38 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 4,4 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 16,104 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 9,4 m2
41 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V 38,6 m2
42 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 78,408 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 146,912 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 Chương V 14,456 m2
45 Cửa đi khung bao sắt hộp 30x60x1.4 pano sắt kính dày 3mm Chương V 5,76 m2
46 Cửa sổ khung bao sắt hộp 30x60x1.4 pano sắt kính dày 3mm Chương V 5,04 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V 10,8 m2
48 Sơn sắt thép các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện Chương V 21,6 m2
49 Quét dung dịch chống thấm (sika hoặc tương đương) Chương V 36,016 m2
50 Chống thấm cổ ống thoát nước xuyên sàn Chương V 4 cái
51 Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 24,64 m2
52 Lắp đặt các aptomat MCB-3P-20A-6KA Chương V 2 cái
53 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-6A-6KA Chương V 1 cái
54 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA Chương V 1 cái
55 Cầu chì 1 pha 500V/5A Chương V 3 cái
56 Lắp đặt công tắc tơ k 3 pha 20A Chương V 2 cái
57 Lắp đặt Rơ le nhiệt (dải điều chỉnh 4-6A) Chương V 2 cái
58 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Chương V 7 cái
59 Nút ấn D25 (kèm đèn) Chương V 4 cái
60 Chuyển mạch tự động / bằng tay Chương V 1 cái
61 Chuyển mạch chọn bơm Chương V 1 cái
62 Lắp đặt công tắc đơn loại 10A/250V Chương V 1 cái
63 Lắp đặt đế âm tường Chương V 1 cái
64 Lắp đặt đèn tuýp led dẹt 30W Chương V 2 bộ
65 Máng nhựa 40x50mm Chương V 2 m
66 Cầu đấu điều khiển 10 mắt Chương V 2 cái
67 Cầu đấu 20A 4 mắt Chương V 3 cái
68 Biến áp cách ly 250VA-220V/24V Chương V 1 cái
69 Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 Chương V 150 m
70 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 Chương V 20 m
71 Lắp đặt ống thép D20 luồn cáp Chương V 0,2 100m
72 Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây D20 Chương V 10 m
73 Vỏ tủ điện âm tường KT 600x500x180 Chương V 1 cái
O HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V 97,449 m3
2 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V 11,636 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 8,694 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,287 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 1,58 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 0,808 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,927 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,76 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 25,865 m3
10 Đắp đất bằng đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,77 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Chương V 0,323 100m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,294 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,517 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,681 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 1,875 100m2
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 7,813 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 2,202 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,799 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,937 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,847 tấn
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 17,039 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 2,624 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 1,861 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 3,119 tấn
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 33,343 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V 9,566 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 86,973 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 86,973 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 187,4 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 220,3 m2
31 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V 186,1 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 86,973 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 680,773 m2
34 Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 600x600 Chương V 147,11 m2
35 Quét dung dịch chống thấm (sika hoặc tương đương) Chương V 277,729 m2
36 Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 140,084 m2
37 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Chương V 140,084 m2
38 Xây bậc tam cấp bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V 0,676 m3
39 Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 600x600 Chương V 5,291 m2
40 Tấm nhôm rộng 80mm, dày 3mm che khe co giãn, chất bịt kín chuyên dụng, ke, vít nở liên kết Chương V 4,18 m
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V 6,603 100m2
42 Vỏ tủ điện âm tường KT 600x500x180 Chương V 1 cái
43 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-32A-15KA Chương V 1 cái
44 Lắp đặt các aptomat MCB-3P-20A-6KA Chương V 5 cái
45 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA Chương V 1 cái
46 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Chương V 3 cái
47 Cầu chì hạ thế 3P-5A Chương V 1 cái
48 Lắp đặt đồng hồ 0-500V Chương V 1 cái
49 Chuyển mạch volt 7 vị trí Chương V 1 cái
50 Vỏ tủ điện âm tường loại 4 Modul Chương V 1 cái
51 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-6KA Chương V 1 cái
52 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-16A-6KA Chương V 2 cái
53 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA Chương V 1 cái
54 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA Chương V 2 cái
55 Contactor 16A-2P Chương V 2 cái
56 Bộ định thời gian timer Chương V 1 cái
57 Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng có chóa phản quang + ti treo đồng bộ, 2x20W Chương V 7 bộ
58 Lắp đặt đèn led ốp trần KT 200x200, 24W Chương V 12 bộ
59 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm + hộp điều tốc, 80W/220V Chương V 1 cái
60 Lắp đặt công tắc đơn loại 10A/250V Chương V 1 cái
61 Lắp đặt công tắc đôi loại 10A/250V Chương V 1 cái
62 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A/220V loại âm tường Chương V 3 cái
63 Lắp đặt ô cắm đôi kết hợp mạng thoại âm tường Chương V 7 cái
64 Lắp đặt đế âm tường Chương V 12 cái
65 Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 Chương V 200 m
66 Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 Chương V 200 m
67 Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V 200 m
68 Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V 200 m
69 Lắp đặt dây đôi CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V 300 m
70 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 Chương V 100 m
71 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D100 Chương V 3 100 m
P HẠNG MỤC: SAN NỀN, BỒN HOA, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỘT CỜ
1 Bóc lớp đất hữu cơ Chương V 20,05 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Chương V 19,292 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 78,28 100m3
4 Mua cát đen san nền Chương V 9.110,218 m3
5 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V 14,181 m3
6 Đắp đất bằng đầmđất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,015 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Chương V 0,126 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 5,252 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V 32,5 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 30,892 m2
11 Ốp đá granit tự nhiên dày 20mm Chương V 118,934 m2
12 Đắp đất màu trồng cây ( đất tận dụng ) Chương V 75,838 m3
13 Lớp nilong Chương V 2.486 m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 298,32 m3
15 Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm, XM PCB30 Chương V 4.666,36 m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 53,125 m3
17 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác sơn epoxy Chương V 312,5 m2
18 Sơn sân thể thao bằng sơn epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 312,5 m2
19 Sơn kẻ vạch cho sân thể thao Chương V 18,098 m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V 0,689 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,24 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 0,608 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 0,613 m3
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,035 100m2
25 Bu lông neo M18x800 Chương V 4 chiếc
26 Thép bản mã Chương V 17,41 kg
27 Xây bệ cột cờ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V 1,064 m3
28 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Chương V 7,12 m2
29 Gia công, lắp dựng cột cờ bằng inox 304 Chương V 47,45 kg
30 Quả cẩu inox 304 D63 Chương V 1 quả
31 Dây cáp lụa treo cờ Chương V 25 m
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h ; H=47mcn Chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen Q=81m3/h ; H=47mcn Chương V 1 1 máy
3 Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=3,6m3/h ; H=60mcn Chương V 1 1 máy
4 bình tích áp 100l,itali - 16 bar Chương V 1 cái
5 bể nước mồi 100l Chương V 1 bể
6 lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động Chương V 1 tủ
7 lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=100mm Chương V 2 cái
8 lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=40mm Chương V 1 cái
9 Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm Chương V 4 cái
10 Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm Chương V 2 cái
11 Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm Chương V 6 cái
12 lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mm Chương V 2 cái
13 lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mm Chương V 1 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Chương V 4 cái
15 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm Chương V 2 cái
16 Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm Chương V 2 cái
17 Lắp đặt van một chiều ren đồng , đường kính van 40mm Chương V 1 cái
18 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 1 cái
19 lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng Chương V 3 cái
20 Lắp bích thép rỗng , đường kính ống 100mm Chương V 22 cặp bích
21 Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm Chương V 2 cặp bích
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V 0,24 100m
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V 0,06 100m
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V 0,1 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống Chương V 0,16 100m
26 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Chương V 10 cái
27 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Chương V 2 cái
28 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Chương V 6 cái
29 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Chương V 14 cái
30 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút 25/15mm Chương V 2 cái
31 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Chương V 4 cái
32 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm Chương V 2 cái
33 Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/25mm Chương V 1 cái
34 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Chương V 5 cái
35 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp ren, đường kính tê 25/15mm Chương V 3 cái
36 lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V 2 cái
37 lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chương V 5 cái
38 lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 Chương V 15 m
39 lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 Chương V 15 m
40 lắp đặt dây dẩn 2x2,5mm2 Chương V 15 m
41 khoan rút lõi Chương V 4 lỗ
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 10,99 m2
43 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V 0,24 100m
44 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Chương V 0,32 100m
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,2 m3
46 lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 75 m
47 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V 3,1 100m
48 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 65mm Chương V 1,05 100m
49 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 50mm Chương V 0,12 100m
50 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính100mm Chương V 10 cái
51 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Chương V 20 cái
52 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V 2 cái
53 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Chương V 6 cái
54 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm Chương V 5 cái
55 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm Chương V 9 cái
56 Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm Chương V 1 cái
57 Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm Chương V 6 cái
58 lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp măng sông d=50mm Chương V 15 m
59 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Chương V 1 cái
60 lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy. đường kính trụ d=100 Chương V 2 cái
61 Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm Chương V 1 cái
62 lắp đặt hộp đựng thiết bi chữa cháy, kích thước hộp 600x800x180mm Chương V 15
63 Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm Chương V 15 cái
64 Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van 65mm Chương V 4 cái
65 lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50 Chương V 15 cái
66 lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=65mm Chương V 4 cái
67 lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính d=65mm Chương V 8 cái
68 lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=50mm Chương V 30 cái
69 lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m-16 bar Chương V 4 cái
70 lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 bar Chương V 15 cái
71 lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=65mm Chương V 4 cái
72 lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mm Chương V 15 cái
73 lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 Chương V 111 bình
74 kệ để bình chữa cháy Chương V 37 cái
75 nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loại Chương V 15
76 lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 500x700x180mm Chương V 1 cái
77 lấp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ Chương V 1 cái
78 dụng cụ phá dỡ: búa tạ Chương V 1 cái
79 dụng cụ phá dỡ: xà beng Chương V 1 cái
80 dụng cụ phá dỡ: kìm cọng lực Chương V 1 cái
81 khoan rút lõi D110 Chương V 7 lỗ
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 130,5455 m2
83 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Chương V 1,17 100m
84 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V 3,1 100m
85 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,7092 100m3
86 Đắp đất công trình bằng đầmđất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,0692 100m3
87 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh Chương V 1 1 trung tâm
88 lắp đặt bộ chuyển đổ nguồn 220VAC-24VDC Chương V 1 1 bộ
89 lắp đặt aptomatlaoj 1 pha, cường độ dòng điện 10A Chương V 13 cái
90 Lắp đặt hộp nối dây 200x200 Chương V 25 hộp
91 lắp đặt đầu báo khói quang loại thường - Chungmei Chương V 9,5 10 đầu
92 lắp đặt đầu báo cháy nhiệt loại thường - Chungmei Chương V 0,6 10 đầu
93 lấp đặt đầu báo beam Chương V 2 bộ
94 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - Chungmei Chương V 3,2 5 nút
95 Lắp đặt chuông báo cháy - Chungmei Chương V 3,2 5 chuông
96 Lắp đặt đèn báo cháy - Chungmei Chương V 3,2 5 đèn
97 lắp đặt vỏ tổ hợp Chương V 1 bộ
98 kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 15Px0,5mm2 Chương V 44 m
99 kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2 Chương V 85 m
100 kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2 Chương V 245 m
101 kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chương V 900 m
102 kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 1.108 m
103 đào đất đường ống Chương V 1,97 m3
104 đắp đất đường ống Chương V 0,16 m3
105 Điện trở cuối kênh Chương V 1,3 10 đầu
106 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm Chương V 2,3 100m
107 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống 16mm Chương V 17,5 100m
108 măng sông nhựa d16 Chương V 1.000 cái
109 kẹp giữ ống d16 Chương V 1.500 cái
110 lấp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mm Chương V 191 hộp
111 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V 2,2 5 đèn
112 lắp đặt đèn sự cố Chương V 9 5 đèn
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Vỏ tủ điện âm tường KT 600x500x180 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-400A-36KA Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-300A-36KA Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-250A-36KA Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-15KA Chương V 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-15KA Chương V 3 cái
7 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-125A-25KA Chương V 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-15KA Chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-16A-15KA Chương V 2 cái
10 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Chương V 3 cái
11 Cầu chì hạ thế 3P-5A Chương V 1 cái
12 Lắp đặt đồng hồ 0-500V Chương V 1 cái
13 Chuyển mạch volt 7 vị trí Chương V 1 cái
14 Vỏ tủ điện âm tường KT 600x500x180 Chương V 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-300A-36KA Chương V 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-125A-15KA Chương V 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-15KA Chương V 2 cái
18 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-60A-10KA Chương V 1 cái
19 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Chương V 3 cái
20 Cầu chì hạ thế 3P-5A Chương V 1 cái
21 Lắp đặt đồng hồ 0-500V Chương V 1 cái
22 Chuyển mạch volt 7 vị trí Chương V 1 cái
23 Đèn chiếu sáng sân đường (tham khảo led CSD03L/70wDA) Chương V 7 bộ
24 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột Chương V 7 cột
25 Khung móng cột thép M24x300x300x675 Chương V 7 chiếc
26 Móng cột đèn chiếc sáng (đào, đắp, bê tông,...) Chương V 7 móng
27 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (3x240+1x120)mm2 Chương V 250 m
28 Lắp đặt cáp chống cháy 90p CU/FR (3x50+1x25)mm2 Chương V 150 m
29 Lắp đặt cáp chống cháy 90p CU/FR 1x25mm2 Chương V 150 m
30 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x150+1x95)mm2 Chương V 45 m
31 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x10)mm2 Chương V 190 m
32 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x16)mm2 Chương V 80 m
33 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 Chương V 150 m
34 Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x10mm2 Chương V 150 m
35 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Chương V 45 m
36 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2 Chương V 100 m
37 Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 145 m
38 Lắp đặt ống luồn dây HDPE D85 Chương V 3,5 100m
39 Lắp đặt ống luồn dây HDPE D85/65 Chương V 2 100 m
40 Đào rãnh đặt tiếp địa Chương V 81 m3
41 Lấp rãnh tiếp địa Chương V 79,32 m3
42 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 1,68 m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,017 100m3
44 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Chương V 1 cái
45 Lắp đặt van cổng 2 chiều D50 Chương V 1 cái
46 Lắp đặt van phao D50 Chương V 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 Chương V 0,25 100 m
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 Chương V 1,7 100 m
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 Chương V 0,4 100 m
50 Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 Chương V 4 cái
51 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 Chương V 12 cái
52 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 Chương V 5 cái
53 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63 (NCx1,5) Chương V 4 cái
54 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50 (NCx1,5) Chương V 8 cái
55 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63 Chương V 20 cái
56 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50 Chương V 5 cái
57 Lắp đặt van BB DN50 Chương V 3 cái
58 Lắp đặt van BB DN32 Chương V 3 cái
59 Lắp đặt van BB DN25 Chương V 3 cái
60 Lắp đặt mối nối mềm D63 Chương V 2 cái
61 Lắp đặt mối nối mềm D50 Chương V 3 cái
62 Lắp đặt mối nối mềm D32 Chương V 2 cái
63 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D50x32 Chương V 6 cái
64 Lắp bích thép - Đường kính 50mm Chương V 1 cặp bích
65 Bộ ống đựng miệng khóa Chương V 1 bộ
66 Gioăng cao su D63 Chương V 4 cái
67 Gioăng cao su D50 Chương V 4 cái
68 Rọ hút D63 Chương V 1 cái
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 3,73 100m3
70 Đắp đất công trình bằng đầmđất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,792 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Chương V 1,937 100m3
72 Đệm cát vàng Chương V 24,688 m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 Chương V 1,095 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Chương V 23,5 m3
75 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 13,85 m3
76 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 1,723 100m2
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,012 tấn
78 Xây hố ga bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V 2,919 m3
79 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V 53,9 m3
80 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 104,347 m2
81 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 296,31 m2
82 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Chương V 296,31 m2
83 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 11,572 m3
84 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Chương V 0,622 100m2
85 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V 1,17 tấn
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 264 1cấu kiện
87 Thép U80x40x4,5 Chương V 54,711 kg
88 Nắp đọc đồng hồ Chương V 1 cái
89 Tấm ghi gang 1000x500 thu nước mặt Chương V 20 cái
S HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,6343 100m3
2 Xử lý hào phòng mối bên ngoài (rộng 0,5m, cao 0,6m) bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối Mythic 240SC. Chương V 40,902 m3
3 Xử lý hào phòng mối bên trong (rộng 0,3m, cao 0,4m) bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối Mythic 240SC. Chương V 22,5312 m3
4 Xử lí phòng mối mặt nền tầng 1 bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối Mythic 240SC. Chương V 425,83 m2
5 Đắp đất công trình bằng đầmđất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0063 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,6343 100m3
7 Xử lý hào phòng mối bên ngoài (rộng 0,5m, cao 0,6m) bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối Mythic 240SC. Chương V 40,902 m3
8 Xử lý hào phòng mối bên trong (rộng 0,3m, cao 0,4m) bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối Mythic 240SC. Chương V 22,5312 m3
9 Xử lí phòng mối mặt nền tầng 1 bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối Mythic 240SC. Chương V 425,83 m2
10 Đắp đất công trình bằng đầmđất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0063 100m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,3221 100m3
12 Xử lý hào phòng mối bên ngoài (rộng 0,5m, cao 0,6m) bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối Mythic 240SC. Chương V 32,208 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầmđất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0032 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,2785 100m3
15 Xử lý hào phòng mối bên ngoài (rộng 0,5m, cao 0,6m) bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối Mythic 240SC. Chương V 18,516 m3
16 Xử lý hào phòng mối bên trong (rộng 0,3m, cao 0,4m) bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối Mythic 240SC. Chương V 9,336 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,6429 100m3
18 Xử lý hào phòng mối bên ngoài (rộng 0,5m, cao 0,6m) bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối Mythic 240SC. Chương V 40,083 m3
19 Xử lý hào phòng mối bên trong (rộng 0,3m, cao 0,4m) bằng phương pháp phun dung dịch phòng mối Mythic 240SC. Chương V 24,21 m3
T HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1 Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 Chương V 0,742 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Chương V 0,742 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 1,629 100m3
4 Mua đất đồi cấp 3 Chương V 208,451 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,205 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9795E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.959E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu. + Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 47.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->