Gói thầu: Thuê công đoạn đào lò chuẩn bị sản xuất mức +0-:- -70 khu Vàng Danh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Thuê công đoạn đào lò chuẩn bị sản xuất mức +0-:- -70 khu Vàng Danh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210347666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-21 11:20:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,186,770,139 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lò xuyên vỉa 6-:-8 mức -70 khu II | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than F=1-:-2 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì thép VC3 SVP-22, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc than bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 85-21/TK-KCM | 12,2 | mét |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì thép VC3 SVP-22, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 85-21/TK-KCM | 2 | mét |
| 3 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=6-:-8 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì thép VC3 SVP-22, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 85-21/TK-KCM | 2,8 | mét |
| 4 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=6-:-8 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì thép VC3 SVP-22, bước chống 0,7m/vì, mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 85-21/TK-KCM | 2,1 | mét |
| 5 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F>8 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì neo chất dẻo cốt thép, bắt kín lưới thép Φ6 (1,8x1m), phun bê tông khô dày 50mm; bước chống 0,8m/vòng, 9 cọc neo/vòng, xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 85-21/TK-KCM | 36,4 | mét |
| 6 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=6-:-8 ở lò bằng, Sđ =13,4m2; chống bằng vì thép VC8 SVP-27, bước chống 0,7m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 85-21/TK-KCM | 24,8 | mét |
| 7 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=6-:-8 ở lò bằng, Sđ =15,9m2; chống bằng vì thép VC11 SVP-27, bước chống 0,7m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 85-21/TK-KCM | 6 | mét |
| 8 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F6-:-8 ở lò bằng, Sđ =15,9m2; chống bằng vì neo chất dẻo cốt thép, bắt kín lưới thép Φ6 (1,8x1m), phun bê tông khô dày 50mm; bước chống 0,8m/vòng, 11 cọc neo/vòng, xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 85-21/TK-KCM | 13,9 | mét |
| 9 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F>8 ở lò bằng, Sđ =15,9m2; chống bằng vì neo chất dẻo cốt thép, bắt kín lưới thép Φ6 (1,8x1m), phun bê tông khô dày 50mm; bước chống 0,8m/vòng, 11 cọc neo/vòng, xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 85-21/TK-KCM | 26,5 | mét |
| 10 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sđ =20,8m2; chống bằng vì thép GC SVP-27, bước chống 0,7m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 85-21/TK-KCM | 33,3 | mét |
| 11 | Lắp đặt, nối ống gió vải F800 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 85-21/TK-KCM | 297 | mét |
| 12 | Lắp đặt, nối ống gió vải F600 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 85-21/TK-KCM | 160 | mét |
| 13 | Vận chuyển than, đất đá bằng đẩy bộ goòng thủ công cự ly 169m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 85-21/TK-KCM | 3.632,4 | tấn |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng tời cự ly 208m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 85-21/TK-KCM | 3.632,4 | tấn |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng đẩy bộ goòng thủ công cự ly 169m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 85-21/TK-KCM | 378,1 | tấn |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 20m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 85-21/TK-KCM | 378,1 | tấn |
| 17 | Làm mặt cược thay đổi tiết diện bằng ray P24 (02 thanh L=1,1m/thanh; 01 thanh L=1,3m/thanh; 01 thanh L=1,8m/thanh; 01 thanh L= 3,8m; 01 thanh L= 4,3m/thanh) mỗi cược bắt 11 bộ gông đặc biệt, chèn kín bằng tấm chèn BTCT | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 85-21/TK-KCM | 2 | cái |
| 18 | Làm mặt cược thay đổi tiết diện bằng ray P24 (01 thanh L=1,4m/thanh; 01 thanh L=3,4m/thanh; 01 thanh L=3,7m/thanh; 01 thanh L= 3,8m; 01 thanh L= 4,3m/thanh) mỗi cược bắt 04 bộ gông đặc biệt, chèn kín bằng tấm chèn BTCT | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 85-21/TK-KCM | 1 | cái |
| 19 | Chống áp má bằng vì VC21 SVP27, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 85-21/TK-KCM | 1 | vì |
| 20 | Chống áp má bằng vì VC8 SVP27, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 85-21/TK-KCM | 1 | vì |
| 21 | Chống áp má bằng vì GC SVP27, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 85-21/TK-KCM | 1 | vì |
| 22 | Chống áp má bằng vì VC3 SVP27, mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 85-21/TK-KCM | 1 | vì |
| 23 | Lắp đặt đường sắt cỡ đường 900 ray P24 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 85-21/TK-KCM | 170,9 | mét |
| 24 | Lắp đặt ghi 1/5 P24 đường 900 ly, tà vẹt gỗ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 85-21/TK-KCM | 2 | Bộ |
| 25 | Căn đặt cống nước KT 350x300x700mm+ nắp cống | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 85-21/TK-KCM | 160 | mét |
| 26 | Vận chuyển lắp đặt thiết bị phạm vi ngoài 100m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 85-21/TK-KCM | 1 | CT |
| B | Lò DVTG V7 mức -10 Khu II | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than F=1-:-2 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì thép VC3 SVP-22, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc than bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 86-21/TK-KCM | 145,5 | mét |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than F=1-:-2 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì thép VC3 SVP-22, bước chống 0,455m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc than bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 86-21/TK-KCM | 45 | mét |
| 3 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì thép VC3 SVP-22, bước chống 0,455m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 86-21/TK-KCM | 9 | mét |
| 4 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than F=1-:-2 ở lò bằng, Sđ =13,5m2; chống bằng vì thép SVP-27 mở rộng, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc than bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 86-21/TK-KCM | 1,5 | mét |
| 5 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than F=4-:-6 ở lò bằng, Sđ =13,5m2; chống bằng vì thép SVP-27 mở rộng, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc than bằng máy xúc Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 86-21/TK-KCM | 1 | mét |
| 6 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sđ =15,9m2; chống bằng vì thép VC11 SVP-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 86-21/TK-KCM | 16 | mét |
| 7 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than F=1-:-2 ở lò bằng, Sđ =15,9m2; chống bằng vì thép VC11 SVP-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc than bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 86-21/TK-KCM | 24 | mét |
| 8 | Lắp đặt, nối ống gió vải F600 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 86-21/TK-KCM | 120 | mét |
| 9 | Vận chuyển than, đá bằng tàu điện ắc quy 3T cự ly 420m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 86-21/TK-KCM | 5.054,9 | tấn |
| 10 | Vận chuyển vật liệu bằng tàu điện ắc quy 3T cự ly 400m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 86-21/TK-KCM | 1.453,2 | tấn |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 20m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 86-21/TK-KCM | 1.453,2 | tấn |
| 12 | Chống áp má bằng vì VC3 SVP27, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 86-21/TK-KCM | 1 | vì |
| 13 | Làm mặt cược bằng ray P24 (02 thanh L=3m/thanh và 01 thanh L= 3,3m/thanh) mỗi cược bắt 05 bộ gông đặc biệt, chèn kín bằng tấm chèn BTCT | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 86-21/TK-KCM | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đường sắt cỡ đường 900 ray P24 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 86-21/TK-KCM | 247 | mét |
| 15 | Lắp đặt ghi 1/5 P24 đường 900 ly, tà vẹt gỗ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 86-21/TK-KCM | 2 | Bộ |
| 16 | Treo ray đánh khuôn 9 thìu gia cường lò, mỗi khuôn treo 09 thanh ray P24 (L=10m/thanh); bắt kín gông đặc biệt liên kết ray với vì chống; đánh 09 văng khuôn bằng gỗ Φ12-:-14cm (L=1,2m/thanh), khoảng cách 1m/vòng khuôn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 86-21/TK-KCM | 40 | mét lò |
| 17 | Treo xà XGC CBII-17 gia cường lò (5m/ m lò), bắt kín gông đặc biệt liên kết với vì chống | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 86-21/TK-KCM | 20 | mét lò |
| 18 | Căn đặt cống nước KT 350x300x700mm+ nắp cống | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 86-21/TK-KCM | 242 | mét |
| 19 | Vận chuyển lắp đặt thiết bị phạm vi ngoài 100m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 86-21/TK-KCM | 1 | CT |
| C | Lò DVVT V8 mức +0 Khu IV | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than F=1-:-2 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì thép VC3 SVP-22, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc than bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 87-21/TK-KCM | 119 | mét |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì thép VC3 SVP-22, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 87-21/TK-KCM | 51 | mét |
| 3 | Lắp đặt, nối ống gió vải F600 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 87-21/TK-KCM | 170 | mét |
| 4 | Vận chuyển than, đá bằng tàu điện ắc quy 3T cự ly 476m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 87-21/TK-KCM | 3.928,3 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng tàu điện ắc quy 3T cự ly 461m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 87-21/TK-KCM | 277 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 30m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 87-21/TK-KCM | 277 | tấn |
| 7 | Chống áp má bằng vì VC3 SVP27, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 87-21/TK-KCM | 1 | vì |
| 8 | Làm mặt cược bằng ray P24 (02 thanh L=3m/thanh và 01 thanh L= 3,3m/thanh) mỗi cược bắt 05 bộ gông đặc biệt, chèn kín bằng tấm chèn BTCT | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 87-21/TK-KCM | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đường sắt cỡ đường 900 ray P24 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 87-21/TK-KCM | 163 | mét |
| 10 | Căn đặt cống nước KT 350x300x700mm+ nắp cống | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 87-21/TK-KCM | 170 | mét |
| 11 | Vận chuyển lắp đặt thiết bị phạm vi ngoài 100m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 87-21/TK-KCM | 1 | CT |
| D | Lò DVTG mức -10 V4 Cánh Tây khu III-IV GVD | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sđ =13,4m2; chống bằng vì thép VC8 SVP-27, bước chống 0,7m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc than bằng máy xúc Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 102-21/TK-KCM | 120 | mét |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F4-:6 ở lò bằng, Sđ =13,4m2; chống bằng vì neo chất dẻo cốt thép, bắt kín lưới thép Φ6 (1,8x1m), phun bê tông khô dày 50mm; bước chống 0,8m/vòng, 11 cọc neo/vòng, xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 102-21/TK-KCM | 20 | mét |
| 3 | Lắp đặt, nối ống gió vải F800 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 102-21/TK-KCM | 220 | mét |
| 4 | Lắp đặt, nối ống gió vải F600 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 102-21/TK-KCM | 140 | mét |
| 5 | Vận chuyển than, đá bằng tàu điện ắc quy 3T cự ly 290m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 102-21/TK-KCM | 4.314,8 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu bằng tàu điện ắc quy 3T cự ly 290m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 102-21/TK-KCM | 198,7 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 30m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 102-21/TK-KCM | 198,7 | tấn |
| 8 | Chống áp má bằng vì VC8 SVP27, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 102-21/TK-KCM | 1 | vì |
| 9 | Lắp đặt đường sắt cỡ đường 900 ray P24 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 102-21/TK-KCM | 140 | mét |
| 10 | Căn đặt cống nước KT 500x500x500mm+ nắp cống | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 102-21/TK-KCM | 140 | mét |
| 11 | Vận chuyển lắp đặt thiết bị phạm vi ngoài 100m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 102-21/TK-KCM | 1 | CT |
| E | Khám tời trục và ngã ba khu II | |||
| 1 | Đào xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sx =19,5m2; chống bằng vì thép mở rộng SVP-27, bước chống 0,44m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc than bằng máy xúc Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 168-21/TK-KCM | 7,92 | mét |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sđ =18,8m2; chống bằng vì thép VC8 SVP-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc than bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 168-21/TK-KCM | 7,7 | mét |
| 3 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sđ =6,34m2; chống bằng vì thép SV1 SVP-17, bước chống 0,7m/vì (4,2m) và 0,45m/vì (1,9m), mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 168-21/TK-KCM | 6,1 | mét |
| 4 | Chống dặm 02 vì SVP27 (Sđ= 18,8m2), bắt 12 gông đầu cột, 06 gông C, 03 thanh giằng L=0,5m, 55 tấm chèn bê tông, 05 văng gỗ L=0,5m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 168-21/TK-KCM | 2 | vì |
| 5 | Chống dặm vì VC3 SVP22, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng L=0,44m, 38 tấm chèn bê tông, 05 văng gỗ L=0,5m (sử dụng lại vì chống) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 168-21/TK-KCM | 3 | vì |
| 6 | Chống dặm vì VC11 SVP27 , mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 3 gông C, 03 thanh giằng L=1m, 05 văng gỗ L=0,5m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 168-21/TK-KCM | 5 | vì |
| 7 | Lắp đặt, nối ống gió vải F700 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 168-21/TK-KCM | 15 | mét |
| 8 | Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly 35m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 168-21/TK-KCM | 337,9 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 168-21/TK-KCM | 35 | mét |
| 10 | Làm mặt cược bằng ray P24 (01 thanh L=0,8m; 02 thanh L= 1m/thanh; 01 thanh L= 1,3m; 02 thanh L= 1,5m/thanh; 01 thanh L= 1,8m; 01 thanh L= 2m; 0 thanh L= 2,5m; 01 thanh L= 3,8m; 01 thanh L= 4,5m; 01 thanh L= 5,4m) mỗi cược bắt 20 bộ gông đặc biệt, chèn kín bằng tấm chèn BTCT | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 168-21/TK-KCM | 1 | cái |
| 11 | Treo ray gia cường bằng ray P24 (L=7,5m/thanh), mỗi thanh bắt 09 bộ gông đặc biệt | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 168-21/TK-KCM | 3 | thanh |
| 12 | Treo ray gia cường bằng ray P24 (L=3,5m/thanh), mỗi thanh bắt 09 bộ gông đặc biệt | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 168-21/TK-KCM | 6 | thanh |
| 13 | Làm mặt cược bằng ray P24 (08 thanh L=1,2m/thanh) mỗi cược bắt 06 bộ gông đặc biệt, chèn kín bằng tấm chèn BTCT | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 168-21/TK-KCM | 1 | cái |
| 14 | Làm mặt cược bằng ray P24 (02 thanh L=3,2m/thanh; 02 thanh L=3,7m/thanh; 02 thanh L=4,2m/thanh; 01 thanh L=4,3m) mỗi cược bắt 07 bộ gông đặc biệt, chèn kín bằng tấm chèn BTCT | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 168-21/TK-KCM | 1 | cái |
| 15 | Căn đặt cống nước KT 350x300x700mm+ nắp cống | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 168-21/TK-KCM | 10 | mét |
| 16 | Thu hồi vì sắt VC3 (sử dụng lại 03 vì, nhập kho 01 vì) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 168-21/TK-KCM | 4 | vì |
| 17 | Thu hồi gông | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 168-21/TK-KCM | 21 | bộ |
| 18 | Thu hồi thanh giằng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 168-21/TK-KCM | 7 | thanh |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6780155209E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.356031041E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.830.739.097 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.661.478.194 VND. Trong đó 43.661.478.194 VND = 2 x 21.830.739.097 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.830.739.097 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
43.661.478.194 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi