Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328022-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210309664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 10:04:00 đến ngày 2021-03-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,466,873,764 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây 45,333 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp II 4,3056 100m3
3 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công 0,9891 m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,95 13,7398 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,98 5,6227 100m3
6 Cung cấp đất 3 (sỏi đỏ) 2.424,392 m3
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm 69,7278 100m2
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm 69,7278 100m2
9 Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 69,7278 100m2
10 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp – tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 69,7278 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 9 Cái
12 Cung cấp biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 9 Cái
13 Cung cấp trụ biển báo dài 3m 27 md
14 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn – cự ly vận chuyển 9.865,1486 10m3/1km
15 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn – cự ly vận chuyển 471,4343 10m3/1km
16 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn – cự ly vận chuyển 0,5215 10tấn/1km
B PHẦN CỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,244 100m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2036 100m2
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,042 100m2
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,4387 100m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 1,94 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng 4,2 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày 4,66 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0146 Tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1227 Tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,05 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu 7 Cấu kiện
12 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m 4 Cái
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,7614 m3
14 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 10,9054 10 tấn
15 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 15,9095 10m3
16 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 46,8521 10m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.70031E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.40062E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông (đường bộ) từ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....). Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng và hóa đơn GTGT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.726.811.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.453.622.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->