Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349868-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210349839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 09:59:00 đến ngày 2021-04-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,169,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Trụ sở làm việc
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 183,7102 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15,127 100m2
3 Cao su lót Mô tã kỹ thuật theo Chương V 738,5 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,0459 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14,2433 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,266 tấn
7 Thép bản nối cọc dày 8mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2.474,22 kg
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 29,54 100m
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,2063 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,1771 100m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,59 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,7705 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 50,4968 m3
14 Ván khuôn móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,664 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,9882 tấn
16 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2725 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4708 100m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 22,76 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,276 100m2
20 Cao su lót đổ bê tông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 57,68 m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4261 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,846 tấn
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 59,007 m3
24 Cao su lót đổ bê tông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 590,0703 m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,7876 tấn
26 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 47,606 m3
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 420,5156 m2
28 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,2074 100m3
29 Trừ khối lượng cát đào Mô tã kỹ thuật theo Chương V -304 m3
30 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1674 100m3
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,8364 m3
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17,7684 m3
33 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,5395 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9642 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,4018 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,274 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,7812 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6315 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,2743 tấn
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 58,3588 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,4531 100m2
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,2124 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26,76 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,1831 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5265 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,5647 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 23,709 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,057 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,549 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,9976 tấn
51 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20,123 m3
52 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,9022 100m2
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,2219 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 23,827 m3
55 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,8313 100m2
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8948 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5737 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,864 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
60 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,1798 m3
61 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8299 100m2
62 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6427 tấn
63 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,5879 m3
64 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3483 100m2
65 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1217 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,7595 tấn
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 51,5736 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,4196 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 48,1283 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,7528 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 41,3079 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17,4722 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 47,3176 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24,238 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,4092 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,7016 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13,8011 m3
78 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,1026 m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,636 m3
80 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 600x600 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 128,732 m2
81 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 141,66 m2
82 Ốp chân tường, viền tường đá tự nhiên 50x100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 80,6 m2
83 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 956,009 m2
84 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá >0,25m2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 75,118 m2
85 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,988 m2
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.023,013 m2
87 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2.474,933 m2
88 Trát trần, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 443,089 m2
89 Trát trần, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 292,825 m2
90 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 139,7841 m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 186,3626 m2
92 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 571,8848 m
93 Cung cấp, lắp đặt quốc huy bằng tấm Alucolic dày 5mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
94 Cung cấp, lắp đặt Trụ lan can xi măng đúc sẵn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 101 Cái
95 Bả bằng bột bả vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3.497,946 m2
96 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.414,7607 m2
97 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.315,838 m2
98 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3.596,8687 m2
99 Gia công lắp đặt tay vịn cầu thang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,672 m
100 Cung cấp, lắp đặt trụ cầu thang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
101 Lắp dựng lan can sắt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13,7423 m2
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13,7423 1m2
103 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,8086 m2
104 Gia công cột bằng inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0053 tấn
105 Lắp dựng cột inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0053 tấn
106 Cung cấp, lắp đặt lá cờ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 1,5cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30,975 m2
108 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,738 tấn
109 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,738 tấn
110 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,6817 100m2
111 Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm + phụ kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 352,7 m2
112 Thi công trần hợp kim nhôm 600x600 đục lỗ trang âm + phụ kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 241,8 m2
113 Lắp dựng cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,44 1m2 cấu kiện
114 Lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 8mm, khung bảo vệ Inox +phụ kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 124,95 m2
115 Lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 8mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 119,88 m2
116 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính dày 8mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,36 m2
117 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính dày 8mm, khung bảo vệ Inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,53 m2
118 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 116,28 m2
119 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,88 100m
120 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 64 cái
121 Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D110 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32 cái
122 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
123 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
124 Lắp đặt xí bệt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
125 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9 cái
126 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
127 Lắp đặt phễu thu Inox 200x200 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
128 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm + phụ kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
129 Cung cấp, lắp đặt hộp giấy inox 304 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
130 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bể
131 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bể
132 Cung cấp máy bơm nước 3,5Hp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
133 Lắp đặt đồng hồ nước Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
134 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
135 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
136 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
137 Lắp đặt co nhựa lơi PVC D114 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16 cái
138 Lắp đặt co nhựa lơi PVC D90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16 cái
139 Lắp đặt co nhựa lơi PVC D60 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16 cái
140 Lắp đặt biến nhựa PVC D114-90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 18 cái
141 Lắp đặt biến nhựa PVC D90-60 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 18 cái
142 Lắp đặt co nhựa PVC D114 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32 cái
143 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32 cái
144 Lắp đặt co nhựa PVC D60 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32 cái
145 BB.75106 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 18 cái
146 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32 cái
147 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32 cái
148 Lắp đặt van khóa D114 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16 cái
149 Lắp đặt van khóa D90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16 cái
150 Lắp đặt van khóa D60 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16 cái
151 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,45 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
154 Lắp đặt biến nhựa D34-27 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16 cái
155 Lắp đặt biến nhựa PVC D27-21 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16 cái
156 Lắp đặt co nhựa PVC D34 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32 cái
157 Lắp đặt co nhựa PVC D27 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32 cái
158 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16 cái
159 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32 cái
160 Lắp đặt van khóa D34 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16 cái
161 Lắp đặt van khóa D27 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16 cái
162 Lắp đặt van khóa D21 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16 cái
163 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
164 Lắp đặt co nhựa PVC D60 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cái
165 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3039 100m3
166 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,5053 100m
167 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tạn dụng cát đào) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,264 m3
168 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,264 m3
169 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,264 m3
170 Ván khuôn móng dài Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
171 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2308 tấn
172 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1216 100m3
173 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,5936 m3
174 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6374 m3
175 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 65,815 m2
176 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4075 m3
177 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0455 100m2
178 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0517 tấn
179 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8576 m3
180 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0304 100m2
181 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,065 tấn
182 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 1cấu kiện
183 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,425 m2
184 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
185 Lắp đặt tủ điện phân phối Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
186 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 63 bộ
187 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
188 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
189 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
190 Lắp đặt quạt trần + phụ kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 cái
191 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 89 cái
192 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 22 cái
193 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 cái
194 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cái
195 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 cái
196 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
197 Lắp đặt các automat 3 pha >200A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
198 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.700 m
199 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 570 m
200 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 950 m
201 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 480 m
202 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 145 m
203 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 130 m
204 Lắp đặt dây đơn 35mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 50 m
205 Lắp đặt hộp nối dây 160x160x80 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
206 Lắp đặt đế âm đơn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 139 hộp
207 Cung cấp mặt nạ 1 lỗ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11 cái
208 Cung cấp mặt nạ 2 lỗ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 125 cái
209 Cung cấp mặt nạ 3 lỗ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cái
210 Cung cấp mặt MCB Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 cái
211 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D21 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 800 m
212 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D25 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 200 m
213 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D34 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 200 m
214 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
215 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 25 m
216 Lắp đặt tủ treo tường chứa MDF & Switch Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
217 Lắp đặt ô cắm mạng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 55 cái
218 Lắp đặt ô cắm điện thoại Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27 cái
219 Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5E/D20 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.520 m
220 Lắp đặt dây điện thoại CAT3/2Px0,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 870 m
221 Cung cấp, lắp đặt HUB Switch 08 port Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
222 Cung cấp, lắp đặt HUB Switch 24 port Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
223 Lắp đặt đế âm đơn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 55 hộp
224 Cung cấp mặt nạ 1 lỗ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26 cái
225 Cung cấp mặt nạ 2 lỗ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 55 cái
226 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D20 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.450 m
227 Lắp đặt ống gas máy lạnh D6,37 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 75 m
228 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m
229 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x4,0mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 120 m
230 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x2,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 180 m
231 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 1 máy
232 Lắp đặt tủ điện điều khiển cụm bơm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
233 Lắp đặt công tắc mực nước Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
234 Lọc rác chữ Y DN100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 mối nối
235 Lắp đặt mối nối mềm DN100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cái
236 Lắp đặt van 1 chiều DN100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
237 Lắp đặt van cổng DN100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
238 Lắp đặt công tắc áp suất Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
239 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
240 Lắp đặt van an toàn DN100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
241 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
242 Lắp đặt ống STK DN100 dày 3,2mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
243 Nối ống gang bằng mặt bích, ĐK 100mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 mối nối
244 Nối ống gang bằng mặt bích, ĐK 100mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 mối nối
245 Lắp đặt luppe DN100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
246 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13 cái
247 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
248 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN100 dày 3,2mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
249 Lắp đặt mặt bích DN100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 mối nối
250 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 cái
251 Lắp đặt họng tiếp nước vào bể nước nước ngầm DN100 x 2DN65 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
252 Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
253 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 1 tủ
254 Bình chữa cháy bột ABC - 8kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 bình
255 Bình chữa cháy CO2 - 5kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 bình
256 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III R=71m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
257 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 125 m
258 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
259 Đóng cọc chống sét D16 - L=2,4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
260 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
261 Mối hàn hóa nhiệt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 mối
262 Gia công cột bằng thép hình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0099 tấn
263 Lắp cột thép các loại Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0099 tấn
264 Cáp neo D8mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24 m
265 Kẹp đỡ cáp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
266 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2 5 đèn
267 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 5 đèn
268 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 đèn
269 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
270 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 180 m
B Hạng mục 2:San lấp mặt bằng
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 55,308 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,9828 100m3
3 Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤1,0 km Mô tã kỹ thuật theo Chương V 88,7764 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,654 100m3
5 Mê bồ chắn cát Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.465 m2
6 Cao su sọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.465 m2
7 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 247,5174 100m
8 Cừ tràm dài 5m, ngọn 4,5cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 38.567,8 m
9 Thép neo fi 8 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,62 tấn
C Hạng mục 3: Sân đường, bồn hoa, cây xanh
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.751,5 m2
2 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.751,5 m2
3 Cao su lót đổ bê tông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 120 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6628 tấn
7 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,2 10m
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,11 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,74 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 202,2 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 337 m
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 109,525 m2
13 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 53 cây
14 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cây
15 Trồng cỏ chỉ nhật (bồn cỏ gốc cây) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.074,7 m2
D Hạng mục 4: Hệ thống thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,3807 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4761 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,785 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,984 m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2704 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,409 tấn
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13,9677 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 349,1775 m2
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,0425 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3226 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3784 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,336 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0672 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 151 1cấu kiện
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D250, dày 3,9mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,39 100m
17 Lắp đặt co nhựa PVC D250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
19 Lắp đặt co nhựa PVC D42 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PVC D42 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Lắp đặt van xả D42 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt van khóa D42 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,95 100m
24 Lắp đặt co nhựa PVC D34 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Lắp đặt van D34 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt van khóa D34 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Khoan cây nước L=120 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cây
29 Máy bơm tăng áp 3,5Hp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Máy bơm nén khí 3,0Hp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
E Hạng mục 5: Cổng, hàng rào
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,9702 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,9257 100m2
3 Cao su lót Mô tã kỹ thuật theo Chương V 96,8 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,4553 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,2 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,444 100m
7 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,74 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,896 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3654 100m3
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,06 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,06 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,208 m3
13 Ván khuôn móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,0976 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1864 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,0079 tấn
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,8771 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0548 100m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,8771 m3
19 Cao su lót đổ bê tông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26,257 m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,7877 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2124 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8982 tấn
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,616 m3
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,7232 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0982 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,321 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,0697 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6043 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2608 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,678 m3
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15,904 m3
32 Ván khuôn đan Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,081 100m2
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,7892 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,75 tấn
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 568 cái
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 497 cái
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,4716 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,216 m3
39 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 64,62 m2
40 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,672 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 75,58 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 136,44 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 52,34 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 75,58 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 188,78 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 277,1 m2
47 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 497 m2
48 Lắp dựng cửa cổng sắt mạ kẽm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,37 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,37 1m2
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
51 Thép góc móng cổng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 m
52 Bảng tên chữ inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
53 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 70,4 m
54 Cung cấp, lắp đặt dây kẽm gai Mô tã kỹ thuật theo Chương V 302 m2
F Hạng mục 6: Nhà xe
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100m3
2 Đóng cừ tràm L=5m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0077 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,184 m3
7 Ván khuôn móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1064 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0131 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1093 tấn
10 Bu lông neo D18, L=500 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32 cái
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,088 m3
12 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,033 tấn
13 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3584 tấn
14 Sản xuất cột bằng thép tấm mạ kẽm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2875 tấn
15 Lắp cột thép mạ kẽm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6459 tấn
16 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3303 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3303 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8036 100m2
19 Máng xối thu nước dày 0,5mm + thép hình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14 m
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 65,5527 1m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 cái
G Hạng mục 7: Đường dẫn vào trụ sở
1 Cao su lót đổ bê tông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 418,7 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 41,87 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,3068 tấn
4 Ván khuôn móng dài Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m2
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13,8 10m
H Hạng mục 8: Hồ nước PCCC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,2701 100m3
2 Đóng cừ tràm L=5m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 76,0063 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,0806 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,0806 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,2448 m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,508 100m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,945 m3
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,126 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,4313 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9425 100m2
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,7878 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,3728 100m2
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,1458 m3
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3408 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4136 100m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0131 100m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 43,26 m2
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,492 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,03 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0337 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2114 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1728 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,289 tấn
26 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,46 tấn
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,041 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4523 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0718 tấn
30 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 43,26 m2
31 Lắp đặt quả cầu thông gió Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1
32 Lắp ống STK D150 BB, dày 5.56mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m
33 Lắp Bu STK D200 BB, l=500, dày 6.35mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp Bu STK D150 BB, l=500, dày 5.56mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 Lắp Bu STK D150 BU, l=500, dày 4mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp côn chuyển STK D300/200 BE Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp côn chuyễn STK D250/150 BE Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cái
38 Lắp Co STK D150/90, dày 5.56mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp Van gang 2 chiều D150 BB Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp xi phông STK D150 BE Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp mặt gam STK D340, dày 12mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cặp bích
42 Lắp mặt gam STK D280mm, 10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 cặp bích
43 Vành chắn thép D400, dày 5mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cặp bích
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng – Trụ sở làm việc) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.500.000.000 đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 8.500.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng); (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->