Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210349839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 09:59:00 đến ngày 2021-04-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,169,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Trụ sở làm việc | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 183,7102 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,127 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 738,5 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,0459 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14,2433 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,266 | tấn |
| 7 | Thép bản nối cọc dày 8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2.474,22 | kg |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 29,54 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,2063 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,1771 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,59 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,7705 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50,4968 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,664 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,9882 | tấn |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2725 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4708 | 100m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22,76 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,276 | 100m2 |
| 20 | Cao su lót đổ bê tông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 57,68 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4261 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,846 | tấn |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 59,007 | m3 |
| 24 | Cao su lót đổ bê tông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 590,0703 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,7876 | tấn |
| 26 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 47,606 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 420,5156 | m2 |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,2074 | 100m3 |
| 29 | Trừ khối lượng cát đào | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | -304 | m3 |
| 30 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1674 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,8364 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17,7684 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,5395 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9642 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,4018 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,274 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,7812 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6315 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,2743 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 58,3588 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,4531 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,2124 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26,76 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,1831 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5265 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,5647 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23,709 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,057 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,549 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,9976 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20,123 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,9022 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,2219 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23,827 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,8313 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8948 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5737 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,1798 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8299 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6427 | tấn |
| 63 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,5879 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3483 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1217 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7595 | tấn |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 51,5736 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,4196 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 48,1283 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,7528 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 41,3079 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17,4722 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 47,3176 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24,238 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,4092 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,7016 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,8011 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,1026 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,636 | m3 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 600x600 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 128,732 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 141,66 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường đá tự nhiên 50x100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 80,6 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 956,009 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá >0,25m2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 75,118 | m2 |
| 85 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,988 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.023,013 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2.474,933 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 443,089 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 292,825 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 139,7841 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 186,3626 | m2 |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 571,8848 | m |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt quốc huy bằng tấm Alucolic dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt Trụ lan can xi măng đúc sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 101 | Cái |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3.497,946 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.414,7607 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.315,838 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3.596,8687 | m2 |
| 99 | Gia công lắp đặt tay vịn cầu thang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,672 | m |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt trụ cầu thang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,7423 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,7423 | 1m2 |
| 103 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,8086 | m2 |
| 104 | Gia công cột bằng inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cột inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | tấn |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt lá cờ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 1,5cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30,975 | m2 |
| 108 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,738 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,738 | tấn |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,6817 | 100m2 |
| 111 | Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm + phụ kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 352,7 | m2 |
| 112 | Thi công trần hợp kim nhôm 600x600 đục lỗ trang âm + phụ kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 241,8 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | 1m2 cấu kiện |
| 114 | Lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 8mm, khung bảo vệ Inox +phụ kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 124,95 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 119,88 | m2 |
| 116 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính dày 8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 117 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính dày 8mm, khung bảo vệ Inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,53 | m2 |
| 118 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 116,28 | m2 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 100m |
| 120 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 121 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D110 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 124 | Lắp đặt xí bệt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt phễu thu Inox 200x200 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm + phụ kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt hộp giấy inox 304 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 131 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 132 | Cung cấp máy bơm nước 3,5Hp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 137 | Lắp đặt co nhựa lơi PVC D114 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt co nhựa lơi PVC D90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt co nhựa lơi PVC D60 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt biến nhựa PVC D114-90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt biến nhựa PVC D90-60 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 142 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 143 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 144 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 145 | BB.75106 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 148 | Lắp đặt van khóa D114 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt van khóa D90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt van khóa D60 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 154 | Lắp đặt biến nhựa D34-27 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 155 | Lắp đặt biến nhựa PVC D27-21 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 156 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 157 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 160 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt van khóa D21 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 164 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 165 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3039 | 100m3 |
| 166 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,5053 | 100m |
| 167 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tạn dụng cát đào) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,264 | m3 |
| 168 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,264 | m3 |
| 169 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,264 | m3 |
| 170 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2308 | tấn |
| 172 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1216 | 100m3 |
| 173 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,5936 | m3 |
| 174 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6374 | m3 |
| 175 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 65,815 | m2 |
| 176 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4075 | m3 |
| 177 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0517 | tấn |
| 179 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8576 | m3 |
| 180 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 181 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 182 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 183 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,425 | m2 |
| 184 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 185 | Lắp đặt tủ điện phân phối | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 186 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 187 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 188 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 190 | Lắp đặt quạt trần + phụ kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 191 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 89 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 196 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.700 | m |
| 199 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 570 | m |
| 200 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 201 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 202 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 203 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 204 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 205 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160x80 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 206 | Lắp đặt đế âm đơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 139 | hộp |
| 207 | Cung cấp mặt nạ 1 lỗ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 208 | Cung cấp mặt nạ 2 lỗ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 125 | cái |
| 209 | Cung cấp mặt nạ 3 lỗ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 210 | Cung cấp mặt MCB | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D21 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D25 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 214 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 215 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 216 | Lắp đặt tủ treo tường chứa MDF & Switch | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 217 | Lắp đặt ô cắm mạng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 218 | Lắp đặt ô cắm điện thoại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 219 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5E/D20 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.520 | m |
| 220 | Lắp đặt dây điện thoại CAT3/2Px0,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 870 | m |
| 221 | Cung cấp, lắp đặt HUB Switch 08 port | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 222 | Cung cấp, lắp đặt HUB Switch 24 port | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 223 | Lắp đặt đế âm đơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 55 | hộp |
| 224 | Cung cấp mặt nạ 1 lỗ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 225 | Cung cấp mặt nạ 2 lỗ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D20 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.450 | m |
| 227 | Lắp đặt ống gas máy lạnh D6,37 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x4,0mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 231 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 232 | Lắp đặt tủ điện điều khiển cụm bơm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 233 | Lắp đặt công tắc mực nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 234 | Lọc rác chữ Y DN100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 235 | Lắp đặt mối nối mềm DN100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt van cổng DN100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 238 | Lắp đặt công tắc áp suất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt van an toàn DN100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt ống STK DN100 dày 3,2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 243 | Nối ống gang bằng mặt bích, ĐK 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | mối nối |
| 244 | Nối ống gang bằng mặt bích, ĐK 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 245 | Lắp đặt luppe DN100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN100 dày 3,2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 249 | Lắp đặt mặt bích DN100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | mối nối |
| 250 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 251 | Lắp đặt họng tiếp nước vào bể nước nước ngầm DN100 x 2DN65 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 254 | Bình chữa cháy bột ABC - 8kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 255 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 256 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III R=71m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 257 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 259 | Đóng cọc chống sét D16 - L=2,4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 260 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 261 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối |
| 262 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 263 | Lắp cột thép các loại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 264 | Cáp neo D8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 265 | Kẹp đỡ cáp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 266 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 267 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 268 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 269 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 270 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| B | Hạng mục 2:San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 55,308 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,9828 | 100m3 |
| 3 | Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤1,0 km | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 88,7764 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,654 | 100m3 |
| 5 | Mê bồ chắn cát | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.465 | m2 |
| 6 | Cao su sọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.465 | m2 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 247,5174 | 100m |
| 8 | Cừ tràm dài 5m, ngọn 4,5cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 38.567,8 | m |
| 9 | Thép neo fi 8 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Sân đường, bồn hoa, cây xanh | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.751,5 | m2 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.751,5 | m2 |
| 3 | Cao su lót đổ bê tông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 120 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6628 | tấn |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 10m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,11 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,74 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 202,2 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 337 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 109,525 | m2 |
| 13 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 53 | cây |
| 14 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 15 | Trồng cỏ chỉ nhật (bồn cỏ gốc cây) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.074,7 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,3807 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4761 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,785 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,984 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2704 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | tấn |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,9677 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 349,1775 | m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,0425 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3226 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3784 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 151 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D250, dày 3,9mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,39 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC D250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xả D42 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D42 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt van D34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Khoan cây nước L=120 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 29 | Máy bơm tăng áp 3,5Hp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Máy bơm nén khí 3,0Hp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,9702 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,9257 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 96,8 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,4553 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,444 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3654 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,208 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,0976 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1864 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,0079 | tấn |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,8771 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0548 | 100m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,8771 | m3 |
| 19 | Cao su lót đổ bê tông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26,257 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7877 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2124 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8982 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,616 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7232 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0982 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,321 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,0697 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6043 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2608 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,904 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đan | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,7892 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | tấn |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 568 | cái |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 497 | cái |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,4716 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,216 | m3 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 64,62 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,672 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 75,58 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 136,44 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 52,34 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 75,58 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 188,78 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 277,1 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 497 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa cổng sắt mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,37 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,37 | 1m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 51 | Thép góc móng cổng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 52 | Bảng tên chữ inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 70,4 | m |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt dây kẽm gai | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 302 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=5m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0131 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1093 | tấn |
| 10 | Bu lông neo D18, L=500 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,088 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,033 | tấn |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3584 | tấn |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép tấm mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2875 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6459 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3303 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3303 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8036 | 100m2 |
| 19 | Máng xối thu nước dày 0,5mm + thép hình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 65,5527 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| G | Hạng mục 7: Đường dẫn vào trụ sở | |||
| 1 | Cao su lót đổ bê tông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 418,7 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 41,87 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,3068 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | 10m |
| H | Hạng mục 8: Hồ nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2701 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=5m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 76,0063 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,0806 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,0806 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,2448 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,508 | 100m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,4313 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9425 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,7878 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,3728 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,1458 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3408 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4136 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 43,26 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0337 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2114 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1728 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,289 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,041 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4523 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0718 | tấn |
| 30 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 43,26 | m2 |
| 31 | Lắp đặt quả cầu thông gió | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 32 | Lắp ống STK D150 BB, dày 5.56mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m |
| 33 | Lắp Bu STK D200 BB, l=500, dày 6.35mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp Bu STK D150 BB, l=500, dày 5.56mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp Bu STK D150 BU, l=500, dày 4mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp côn chuyển STK D300/200 BE | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp côn chuyễn STK D250/150 BE | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp Co STK D150/90, dày 5.56mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp Van gang 2 chiều D150 BB | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp xi phông STK D150 BE | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp mặt gam STK D340, dày 12mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 42 | Lắp mặt gam STK D280mm, 10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | cặp bích |
| 43 | Vành chắn thép D400, dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cặp bích |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng – Trụ sở làm việc) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.500.000.000 đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 8.500.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng); (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi