Gói thầu: Gói thầu số 02: Hóa chất xét nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361485-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Hóa chất xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361181 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Đơn Dương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 10:20:00 đến ngày 2021-04-06 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,577,553,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Flow Cell Cleaner (Wash Solution) 100ml | 3 | Chai | Dùng cho máy bán tự động TC 3300 plus, | Nhóm 3 | |
| 2 | 18971 Addtive wash auto ( 4x25ml) | 1 | Hộp | Dùng cho máy sinh hóa tự động HS 200 | Nhóm 3 | |
| 3 | Special Wash Solution (12x30ml) | 2 | Hộp | Dùng cho máy sinh hóa tự động HS 200 | Nhóm 3 | |
| 4 | Count C3 (1*1000ml) | 5 | Hộp | Dùng cho máy huyết học Mispa Count | Nhóm 6 | |
| 5 | Count D3 1*20l) | 3 | Hộp | Dùng cho máy huyết học Mispa Count | Nhóm 6 | |
| 6 | Count L3 (2*500ml) | 3 | Hộp | Dùng cho máy huyết học Mispa Count | Nhóm 6 | |
| 7 | ABX Minidil LMG 10 lít/Hộp | 1 | Hộp | Hoá chất của máy huyết học ABX Micros ES60 | Nhóm 3 | |
| 8 | ABX MiniLyse LMG (1 lít/ Hộp) | 1 | Hộp | Hoá chất của máy huyết học ABX Micros ES60 | Nhóm 3 | |
| 9 | ABX Cleaner (1 lít/ Hộp) | 1 | Hộp | Hoá chất của máy huyết học ABX Micros ES60 | Nhóm 3 | |
| 10 | ABX Minoclair (Dung dịch rửa ngoài) | 1 | Hộp | Hoá chất của máy huyết học ABX Micros ES60 | Nhóm 3 | |
| 11 | Heamatology Tri - Level | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm nội kiểm máy huyết học | Nhóm 6 | |
| 12 | HC -Control | 8 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm chuẩn máy huyết học | Nhóm 3 | |
| 13 | Reagent Pack | 10 | Chai | Dùng cho máy | Nhóm 3 | |
| 14 | ISE Calibration (Na,K,Cl,Ca,pH) | 1 | Lọ | Dùng cho máy điện giải SFRI ISE SERIES | Nhóm 3 | |
| 15 | ISE Control (Na,K,Cl,Ca,pH) | 2 | Lọ | Dùng cho máy điện giải SFRI ISE SERIES | Nhóm 3 | |
| 16 | Weekly Cleaning Solution | 2 | Lọ | Dùng cho máy điện giải SFRI ISE SERIES | Nhóm 3 | |
| 17 | Reference Electrode fillling solution | 1 | Lọ | Dùng cho máy điện giải SFRI ISE SERIES | Nhóm 3 | |
| 18 | pH, Na, Cl Electrodes fillling solution | 1 | Lọ | Dùng cho máy điện giải SFRI ISE SERIES | Nhóm 3 | |
| 19 | Na Conditioner | 1 | Lọ | Dùng cho máy điện giải SFRI ISE SERIES | Nhóm 3 | |
| 20 | K Electrode fillling solution | 1 | Lọ | Dùng cho máy điện giải SFRI ISE SERIES | Nhóm 3 | |
| 21 | Anti -A | 3 | Lọ | Lọ 10ml | Nhóm 6 | |
| 22 | Anti -B | 3 | Lọ | Lọ 10ml | Nhóm 6 | |
| 23 | Anti -D | 3 | Lọ | Lọ 10ml | Nhóm 6 | |
| 24 | Anti AB | 3 | Lọ | Lọ 10ml | Nhóm 6 | |
| 25 | Cell Clean | 4 | Lọ | Dung dịch rửa ngoài máy huyết học D-Cell 60 | Nhóm 6 | |
| 26 | Dia - Diluent 20L | 20 | Thùng | Dùng cho máy huyết học D-Cell 60, thùng 20 lít | Nhóm 3 | |
| 27 | Dia - Rine 20L | 7 | Thùng | Dùng cho máy huyết học D-Cell 60, thùng 20 lít | Nhóm 3 | |
| 28 | Dia - Lyse 500ml | 14 | Thùng | Dùng cho máy huyết học D-Cell 60, 500ml/chai | Nhóm 3 | |
| 29 | Asolatex | 2 | Hộp | Dạng Kit Components, Hộp 100test | Nhóm 3 | |
| 30 | Test one touch ultra | 8 | Hộp | Dùng cho máy đường huyết One touch ultra, 25test/hộp | Nhóm 3 | |
| 31 | Test nước tiểu 10 thông số | 62 | Hộp | Dùng cho máy phân tích nước tiểu Acon | Nhóm 3 | |
| 32 | Test nước tiểu 10 thông số (Teco diagnostica) | 2 | Hộp | Dùng cho máy phân tích nước tiểu TC-101, hộp 100test | Nhóm 3 | |
| 33 | Test thử đường huyết Hitech | 25 | Test | Dùng cho máy đo đường huyết Hitech , hộp 25 test | Nhóm 6 | |
| 34 | Test thử đường huyết Terumo | 100 | Test | Dùng cho máy đo đường huyết Terumo, hộp 50 test | Nhóm 6 | |
| 35 | Test thử đường huyết Omron | 100 | Test | Dùng cho máy đo đường huyết Omron, hộp 25 test | Nhóm 6 | |
| 36 | Test thử đường huyết Accu chak Active | 500 | Test | Hộp/50 test | Nhóm 3 | |
| 37 | Test nhanh chẩn đoán virus H.Pylori (Bioline H.Pylori) | 350 | Test | Test thử dạng khay | Nhóm 6 | |
| 38 | Test nhanh chẩn đoán HCV (SD Bioline HCV) | 130 | Test | Test thử dạng khay | Nhóm 6 | |
| 39 | Test nhanh chẩn đoán HBsAg (SD Bioline HBsAg) | 1.300 | Test | Test thử dạng khay | Nhóm 6 | |
| 40 | Test nhanh chẩn đoán HIV thế hệ 3 (SD Bioline HIV 1/2 3.0) | 2.700 | Test | Test thử dạng khay | Nhóm 6 | |
| 41 | Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết (SD Bioline Dengue NS1 Ag) | 300 | Test | Kit thử dạng khay | Nhóm 6 | |
| 42 | Test HIV d = 5mm | 200 | Test | Kit thử dạng que | Nhóm 3 | |
| 43 | Test thử giang mai (TPHA) | 1 | Hộp | 100test/hộp | Nhóm 6 | |
| 44 | Test MORPHINE d=3mm | 300 | Test | Kit thử dạng que | Nhóm 6 | |
| 45 | Test nhanh chẩn đoán H.Pylori Ag trong phân (Bioline H.Pylori) | 20 | Test | Test thử dạng khay | Nhóm 6 | |
| 46 | Test Anti HBsAg d=5cm | 100 | Test | Kit thử dạng que | Nhóm 6 | |
| 47 | Test HbeAg d=5cm | 60 | Test | Kit thử dạng que | Nhóm 6 | |
| 48 | Test XN 4 Drug | 400 | Test | Kit thử dạng que | Nhóm 5 | |
| 49 | Test HbA1C | 300 | Test | Test | Nhóm 6 | |
| 50 | Test Uritest ( 3 thông số) | 85 | Hộp | 3 thông số, 50test/Hộp | Nhóm 5 | |
| 51 | Test Chlamydia | 50 | Test | Kit thử dạng khay | Nhóm 6 | |
| 52 | Huyết thanh kháng Globulin người đa giá (AHG) | 1 | Lọ | Lọ 10ml | Nhóm 3 | |
| 53 | Formol 37% 500ml | 2 | Chai | 37%, 500ml/chai | Nhóm 6 | |
| 54 | Lugol 3% | 3 | Chai | 3%, 500ml/chai | Nhóm 6 | |
| 55 | Acid Acetic 500ml | 4 | Chai | 98%, 500ml/chai | Nhóm 6 | |
| 56 | OG6 500ml | 3 | Chai | 1,9g+0,1g/lít, 500ml/chai | Nhóm 3 | |
| 57 | EA 50 500ml | 3 | Chai | 1lít = 0,82kg, 500ml/chai | Nhóm 3 | |
| 58 | Haris' hoematoxylin 500ml | 3 | Chai | 1lít =1,04kg, 500ml/chai | Nhóm 3 | |
| 59 | Cholinesterase | 2 | Hộp | 4x20ml+2x10ml | Nhóm 3 | |
| 60 | HCL 500ml | 1 | Chai | 36-38%, chai 500ml | Nhóm 6 | |
| 61 | Xylen | 1 | Chai | 500ml | Nhóm 6 | |
| 62 | Bộ nhuộm gram | 4 | Bộ | Bộ 4 lọ x 100ml | Nhóm 5 | |
| 63 | KOH | 1 | Kg | Kg | Nhóm 6 | |
| 64 | Widal H/8 lọ | 1 | Hộp | Lọ 30ml, 8 lọ/hộp | Nhóm 5 | |
| 65 | Chai dd nhuộm vi sinh ( bộ nhuộm ZIEHL-NEELSEN H) | 3 | Bộ | bộ nhuộm ZIEHL-NEELSEN H | Nhóm 5 | |
| 66 | Blood Agar | 140 | Hộp | Môi trường nuôi cấy vi sinh | Nhóm 5 | |
| 67 | Macconkey Agar | 140 | Hộp | Môi trường nuôi cấy vi sinh | Nhóm 5 | |
| 68 | Macconkey Agar | 140 | Hộp | Môi trường nuôi cấy vi sinh | Nhóm 5 | |
| 69 | RIQAS Coagulation (NK Đông máu) | 2 | Hộp | Ngoại kiểm đông máu | Nhóm 3 | |
| 70 | RIQAS Monthly General Clinicalchemistry RQ9128 6*5ml | 2 | Hộp | CTNK Sinh Hóa | Nhóm 3 | |
| 71 | RIQAS Monthly Haemotogly RQ9140 3*2ml | 4 | Hộp | CTNK Huyết học | Nhóm 3 | |
| 72 | Uric Acid | 5 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 73 | Albumin | 2 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 74 | Bilirubin (Total) | 3 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 75 | Bilirubin (Direct) | 3 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 76 | Cholesterol | 5 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 77 | Cholesterol HDL Direct | 4 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 78 | Cholesterol LDL Direct | 4 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 79 | Creatinine | 10 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 80 | Glucose | 16 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 81 | Protein (Total) | 2 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 82 | Triglycerides | 4 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 83 | Urea/BUN-UV | 8 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 84 | Calcium-Arsenazo | 3 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 85 | Iron - Ferrozine | 3 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 86 | Alanine Aminotransferase (ALT/GPT) | 6 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 87 | Aspartate Aminotransferase (AST/GOT) | 6 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 88 | Alpha-Amylase - Direct | 3 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 89 | Gamma-Glutamyltransferase (Gamma-GT) | 2 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 90 | Creatine Kinase-MB (CK-MB) | 2 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 91 | C-Reactive Protein (CRP) | 4 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 92 | Ethanol | 25 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 93 | Concentrated System Liquid | 2 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 94 | Concentrated Washing Solution | 10 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 95 | Reactions Rotor | 60 | Cái | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 96 | Sample Wells | 2.000 | Cái | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 97 | 6V/10W HAL.LAMPS PACK(5 UNITS) | 5 | Cái | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 98 | Biochemistry Calibrator | 2 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 99 | Biochemistry Control Serum I | 8 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 100 | Biochemistry Control Serum II | 8 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 101 | Chất hiệu chuẩn Bilirubin | 1 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 102 | Chất kiểm chứng CK-MB | 1 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 103 | Chất kiểm chứng Ammonia/Ethanol/CO2 (mức 1) | 5 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 104 | Chất kiểm chứng Ammonia/Ethanol/CO2 (mức 2) | 5 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 105 | Chất hiệu chuẩn CRP/CRP-hs | 2 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 106 | Chất hiệu chuẩn Ammonia/Ethanol/CO2 | 4 | Hộp | Dùng cho máy A15 | Nhóm 3 | |
| 107 | Dung dịch Isotonac3 | 9 | Can | Dùng cho máy HH Celltac | Nhóm 6 | |
| 108 | Dung dịch Hemolynac3N | 6 | Chai | Dùng cho máy HH Celltac | Nhóm 6 | |
| 109 | Dung dịch Cleanac | 3 | Can | Dùng cho máy HH Celltac | Nhóm 6 | |
| 110 | Dung dịch Cleanac3 | 3 | Can | Dùng cho máy HH Celltac | Nhóm 6 | |
| 111 | Count P3 | 1 | Hộp | Dùng cho máy HH Misspa | Nhóm 6 | |
| 112 | Phenol | 1 | Chai | Dùng bảo quản bệnh phẩm | Nhóm 3 | |
| 113 | ERBA Actime APTT | 4 | Hộp | Dùng cho máy đông máu ERBA ECL 412 | Nhóm 3 | |
| 114 | Erba Calcium Choloride | 2 | Lọ | Dùng cho máy đông máu ERBA ECL 413 | Nhóm 3 | |
| 115 | Erba Protime LS | 4 | Hộp | Dùng cho máy đông máu ERBA ECL 414 | Nhóm 3 | |
| 116 | Erba Thrombin Reagent | 1 | Hộp | Dùng cho máy đông máu ERBA ECL 415 | Nhóm 3 | |
| 117 | Erba Standard Plasma | 2 | Hộp | Dùng cho máy đông máu ERBA ECL 416 | Nhóm 3 | |
| 118 | Erba Owren Veronal Bufer | 1 | Hộp | Dùng cho máy đông máu ERBA ECL 417 | Nhóm 3 | |
| 119 | ECL Cuvetes SCR - 10 | 5 | Hộp | Dùng cho máy đông máu ERBA ECL 418 | Nhóm 3 | |
| 120 | Quick Test DOA Multi 4 Drug (MOP - AMP - MET - THC) | 2.000 | Test | Thử 4 loại ma túy | Nhóm 5 | |
| 121 | Đường glucose 75gr | 50 | Gói | Dùng làm xét nghiệm dung nạp glucose | Nhóm 6 | |
| 122 | Cúp (Hitachi sample cup) | 2.000 | Cái | Dùng cho máy sinh hóa H200 | Nhóm 6 | |
| 123 | Đầu col vàng | 20.000 | Cái | Có khía dùng cho pipette 10µl, 100µl | Nhóm 6 | |
| 124 | Đầu col xanh | 9.000 | Cái | Có khía dùng cho pipette 10µl, 100µl | Nhóm 6 | |
| 125 | Đĩa Petri | 400 | Cái | bằng nhựa 90cm | Nhóm 6 | |
| 126 | Đèn cồn 100ml | 5 | Cái | Dùng cho cấy vi sinh | Nhóm 6 | |
| 127 | Giấy in nhiệt | 80 | Cuộn | Size 50 | Nhóm 6 | |
| 128 | Giấy in nhiệt | 20 | Cuộn | Size 57mm | Nhóm 6 | |
| 129 | Lam kính các loại | 35 | Hộp | 25,4 x76,2mm, 72 cái/hộp | Nhóm 6 | |
| 130 | Lamen mỏng | 13 | Hộp | 22 x 22 mm, hộp 100 cái | Nhóm 6 | |
| 131 | Lancet | 2 | Hộp | CE0197, Hộp/200cái | Nhóm 6 | |
| 132 | Lọ đựng bệnh phẩm | 9.500 | Lọ | Lọ nhựa có nắp | Nhóm 6 | |
| 133 | Ống nghiệm có chất chống đông | 16.000 | Cái | EDTA. Gói 2400 cái | Nhóm 6 | |
| 134 | Ống serum nhựa đỏ | 1.500 | Cái | Cái | Nhóm 6 | |
| 135 | Ống nghiệm citrat | 1.000 | Cái | Có Tri Natricitrat 9NC/3,8% | Nhóm 6 | |
| 136 | Ống nghiệm nhựa có nắp | 2.000 | Cái | Ống nhựa có nắp | Nhóm 6 | |
| 137 | Tube Heparin | 3.000 | Cái | Có chất Heparin | Nhóm 6 | |
| 138 | Que xét nghiệm tiệt trùng | 20 | Gói | Gói /100 que | Nhóm 6 | |
| 139 | Que E spatula | 1 | Gói | Gói /100 que | Nhóm 6 | |
| 140 | Túi đựng máu ACD | 20 | Cái | Túi đựng máu 200ml | Nhóm 5 | |
| 141 | Ống nghiệm Sodium fluoride kali oxalate (NaF) | 5.000 | Cái | Dùng XN Glucose | Nhóm 6 | |
| 142 | Pipet 3ml | 200 | Cái | Bằng nhựa, 3ml | Nhóm 6 | |
| 143 | Khuyên cấy inox 10 ul | 5 | Cây | inox 10 ul | Nhóm 5 | |
| 144 | Giấy lau kính | 15 | Tập | Lau kính hiển vi | Nhóm 6 | |
| 145 | Lọ đựng bệnh phẩm có thìa nắp vàng | 1.000 | Lọ | Lọ nhựa có nắp, có thìa | Nhóm 6 | |
| 146 | Cây làm VS ( Westergreen) | 3 | Cái | Đo tốc độ máu lắng | Nhóm 6 | |
| 147 | Ống nghiệm nhựa không nắp | 2.000 | Cái | Dùng chạy sinh hóa máy bán tự động | Nhóm 6 | |
| 148 | Kim lấy máu Accuchek | 300 | Cái | Dùng cho máy đường huyết Accuchek | Nhóm 6 | |
| 149 | Ly thủy tinh có vạch chia định luợng ml | 3 | Cái | Dùng làm xét nghiệm dung nạp glucose | Nhóm 6 | |
| 150 | Can nhựa đựng nuớc tiểu 24 giờ 3 lít | 200 | Can | Dùng đựng nuớc tiểu 24 giờ | Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm có giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng.
Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi