Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, bản quyền phần mềm phục vụ số hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210580211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đào tạo Công nghệ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, bản quyền phần mềm phục vụ số hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580121 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 17:54:00 đến ngày 2021-06-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,853,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ vật lý sử dụng cho ảo hoá (dạng RACK). | 1 | bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Nâng cấp ổ cứng cho thiết bị lưu trữ | 24 | cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | License activate SAN switch | 2 | bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Hệ thống giám sát môi trường | 1 | hệ thống | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ rack 42U, Black Cabinet 19” | 1 | bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy chủ số hoá tài liệu | 2 | bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Thiết bị lưu trữ SAN | 2 | bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy in mã vạch công nghệ laser | 1 | bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máy đọc mã vạch đa chiều | 4 | bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bản quyền hệ điều hành máy chủ (MS) | 8 | bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bản quyền ảo hóa (Vmware) - Mua mới (3 năm) | 3 | bản quyền | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bản quyền ảo hóa (Vmware) - Gia hạn (3 năm) | 6 | bản quyền | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Gia hạn bản quyền phần mềm Quản lý máy ảo 3 năm | 1 | bản quyền | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Gia hạn bản quyền phần mềm backup dữ liệu 3 năm | 1 | bản quyền | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bản quyền diệt quét virus tập trung 5 năm | 300 | bản quyền | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với các hàng hóa chính, chuyên dụng (Máy chủ vật lý sử dụng cho ảo hoá, Thiết bị lưu trữ SAN, Thiết bị chuyển mạch SAN, Bản quyền phần mềm ảo hóa, Bản quyền phần mềm quản lý máy ảo) của gói thầu đang xét.
* Tài liệu chứng minh:
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:
+ Hợp đồng;
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;
+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:
+ Hợp đồng;
+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Trung tâm, chi nhánh, đại lý, trạm bảo hành tại khu vực Miền Trung, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Có quy trình bảo hành, bảo trì, thay thế chi tiết nêu rõ thời gian đáp ứng khi nhận yêu cầu bảo hành, thời gian tối đa cho việc sửa chữa/thay thế một sản phẩm, phương án hỗ trợ cho mượn sản phẩm thay thế khi việc sửa chữa kéo dài trên 72 giờ. Thời gian đáp ứng để khắc phục sự cố trong vòng 04 giờ kể từ thời điểm nhận được yêu cầu (tiếp nhận, chuẩn đoán, xử lý sự cố), có mặt tại nơi lắp đặt thiết bị trong vòng 08 giờ kể từ khi nhận được thông báo sự cố (đối với các sự cố không thể khắc phục từ xa, bắt buộc phải khắc phục trực tiếp). Nhà thầu có hệ thống tiếp nhận bảo hành, hỗ trợ dịch vụ qua ứng dụng từ xa như email, điện thoại, website (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi