Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210341416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần TV và XD Hưng Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 16:17:00 đến ngày 2021-03-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,400,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II-Chương V | 12,844 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Như trên | 1.071,8164 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Như trên | 365,0772 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Như trên | 1.321,0792 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Như trên | 440,3598 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Như trên | 830,0446 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Như trên | 332,0768 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Như trên | 73,314 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa thành sê nô | Như trên | 48,826 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 14,78 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 19 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0601 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 13,4412 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Như trên | 0,1445 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 5,036 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 468,7961 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 14 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 48,8 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Như trên | 11,2 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 211,105 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 689,1 | m |
| 22 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công | Như trên | 122,36 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ lan can | Như trên | 69,3 | m |
| 24 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 7 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ chậu rửa | Như trên | 7 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ chậu tiểu | Như trên | 12 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ thiết bị điện bị hỏng cháy | Như trên | 2,5 | công |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 63,9054 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 0,6391 | 100m3 |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Như trên | 61,18 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 0,7828 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 2,4156 | m3 |
| 3 | Khoan tường bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Như trên | 132 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Gia công thép dâu thép D10 cấy vào tường xây | Như trên | 0,0164 | tấn |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 382,1144 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 456,8398 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 83,448 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.453,9307 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 3.023,4883 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 14,78 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 122,1401 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 136,9201 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 73,314 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 48,826 | m2 |
| 15 | Lát gạch đất nung - coto 400x400, PCB40 | Như trên | 14,78 | m2 |
| 16 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm đã bao gồm khuôn cửa, (lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Như trên | 100,6 | m2 |
| 17 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Như trên | 28 | bộ |
| 18 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Như trên | 13 | bộ |
| 19 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm đã bao gồm khuôn cửa, (lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Như trên | 96,025 | m2 |
| 20 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Như trên | 39 | bộ |
| 21 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Như trên | 20 | bộ |
| 22 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Như trên | 44,685 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 61,18 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 122,36 | m2 |
| 25 | Công nối hoa sắt cửa để lắp lại sau khi tháo dỡ do tháo cửa gỗ thay bằng cửa nhôm hệ | Như trên | 44 | cái |
| 26 | Lắp dựng tấm vách Panel tôn xốp 3 lớp dày 75mm | Như trên | 51,336 | m2 |
| 27 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớpcấp (khung chìm), khung xương VĩnhTường, tấm thạch cao chịu ẩm TháiLan dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả) | Như trên | 62,3084 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Như trên | 468,7961 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB40 | Như trên | 26,52 | m2 |
| 30 | Nẹp gỗ gạch ốp chân tường phòng khách (giá tham khảo theo nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi trong công bố giá) | Như trên | 39,52 | m |
| 31 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT: 300x600mm, XM PCB40 | Như trên | 48,8 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT: 300x300mm, XM PCB40 | Như trên | 14 | m2 |
| 33 | Láng granitô cầu thang | Như trên | 5,214 | m2 |
| 34 | Mài, vệ sinh granito bậc ngũ cấp, cầu thang | Như trên | 100,2654 | m2 |
| 35 | Lắp dựng trần tôn lõi PU 3 lớp (giá đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Như trên | 11,2 | m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 6,24 | m3 |
| 37 | Láng granitô nền sàn | Như trên | 10 | m2 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Như trên | 23,415 | m2 |
| 39 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terazzo KT: 400x400mm | Như trên | 27,4 | m2 |
| 40 | Gia công lan can | Như trên | 0,6529 | tấn |
| 41 | Khoan dầu cấy thép để lắp dựng lan can bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Như trên | 176 | 1 lỗ khoan |
| 42 | Gia công dâu thép D10 để lắp lan can | Như trên | 0,0218 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 65,835 | m2 |
| 44 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | Như trên | 652,9027 | kg |
| 45 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Như trên | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-80A | Như trên | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-50A | Như trên | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Như trên | 28 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn Led tube 2x18W | Như trên | 15 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ốp trần dạng tròn 1x22W | Như trên | 15 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn LED Panel D P07 60x60/48W | Như trên | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn LED downlight âm trần D110 | Như trên | 26 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Như trên | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Như trên | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Như trên | 180 | m |
| 57 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Như trên | 200 | m |
| 58 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Như trên | 180 | m |
| 59 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Như trên | 250 | m |
| 60 | Công bó lại lại dây mạng sau nhà | Như trên | 1 | công |
| 61 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 5 | cái |
| 67 | Bộ phụ kiện H-AC480V6 (gồm: hộp giấy, kệ gương, móc áo, 2 kệ đựng ly,thanh khăn treo) | Như trên | 5 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi gạt đồng | Như trên | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như trên | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 | Như trên | 0,5 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút PPR, D25 | Như trên | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê PPR, D25 | Như trên | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút ren PPR, D25 | Như trên | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê ren PPR, D25 | Như trên | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Như trên | 0,6 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Như trên | 0,6 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Cút PVC, D110 | Như trên | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Như trên | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Như trên | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Như trên | 5 | cái |
| 81 | Thông hút bể phốt | Như trên | 1 | lần |
| 82 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Như trên | 40 | m |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 0,6 | m3 |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 3,6 | 1m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,036 | 100m3 |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,6 | m3 |
| C | MÁI CHE NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,447 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 5,0431 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,2995 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,5149 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 12,3665 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,1336 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,1272 | tấn |
| 8 | Bulong neo M24; L=700mm | Như trên | 40 | bộ |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,2729 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 0,1741 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 27 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 2,4599 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,3366 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 2,7965 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,8909 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,3014 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 1,1924 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 1,9116 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,9116 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 4,4133 | 100m2 |
| 21 | Mua, lắp dựng máng thu nước khổ 600 dày 0,4mm | Như trên | 36,5 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Như trên | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D110 | Như trên | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Như trên | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.360.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi