Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210351229-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210351127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 10:19:00 đến ngày 2021-04-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,309,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Khối hành chính, nghệ thuật – thể chất, bếp ăn
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,938 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,458 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 306,25 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24,5 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24,5 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 64,507 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,054 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,233 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,225 m3
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,111 100m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 127,73 m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,33 m3
13 Ván khuôn đà kiềng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,637 100m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,73 m3
15 Ván khuôn móng dài Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,211 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14,652 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,001 100m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32,528 m3
19 Cao su lót Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,253 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13,558 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,436 100m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 143,58 m2
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 34,049 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,919 100m2
25 Trát trần, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 391,85 m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17,428 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,332 100m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tã kỹ thuật theo Chương V 79,1 m2
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,091 tấn
30 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,091 tấn
31 Thép bản Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15,1 Kg
32 Bulong fi 12 L=200 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
33 Bu long fi10 L=100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,441 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,641 100m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 164,054 m2
37 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,587 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,159 100m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15,872 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 843,086 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 579,05 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 264,036 m2
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,798 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,226 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,283 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,071 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,129 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,825 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,817 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,146 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,516 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,729 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,038 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,358 tấn
55 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,494 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,169 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,146 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,168 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,177 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,408 tấn
61 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,133 100m3
62 Lát gạch bậc tam cấp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 33,383 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 532,05 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 38,65 m2
65 Ốp tường trụ, cột gạch 400x400 giả đá Mô tã kỹ thuật theo Chương V 60,515 m2
66 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 254,34 m2
67 Lát đá mặt bệ các loại Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,303 m2
68 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dầy 5ly Mô tã kỹ thuật theo Chương V 54,58 m2
69 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dầy 5ly Mô tã kỹ thuật theo Chương V 56,78 m2
70 Lắp dựng cửa khung khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,53 m2
71 Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ cửa inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 78,16 m2
72 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,6 m2
73 Lắp dựng kính soi trong nhà Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
74 Gia công xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,193 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,193 tấn
76 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 325,32 m2
77 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dầy 0,45 ly Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,346 100m2
78 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,2 m2
79 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,546 m3
80 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 89,96 m2
81 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26,381 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,392 m3
83 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 659,52 m2
84 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 259,81 m2
85 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,391 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,949 m3
87 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 73,718 m2
88 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,25 m3
89 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 90,63 m2
90 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17,926 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,347 m3
92 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 448,14 m2
93 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 208,68 m2
94 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,477 m3
95 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 61,92 m2
96 Bả bằng bột bả vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.528,76 m2
97 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 618,936 m2
98 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 909,824 m2
99 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 87,2 m
100 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 87,2 m
101 Lắp dựng lan can Inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16,2 m2
102 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,169 100m3
103 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,067 100m3
104 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,82 100m
105 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m3
106 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,731 m3
107 Xây tường bằng gạch đất nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,398 m3
108 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26,64 m2
109 Xây tường bằng gạch đất nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,362 m3
110 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,136 m2
111 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,85 m2
112 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,322 m3
113 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,04 m2
114 Lắp đặt các automat 2 cực 100A-250V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
115 Lắp đặt các automat 2 cực 10A-250V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26 cái
116 Lắp đặt công điện 6A-220V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 36 cái
117 Lắp đặt ô cắm điện nhật 1500w-220v Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26 cái
118 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
119 Lắp đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
120 Lắp đèn led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
121 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11 cái
122 Lắp đặt tủ điện inox 600x400x250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
123 Lắp đặt dây dẫn 4mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 160 m
124 Lắp đặt dây 2,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 250 m
125 Lắp đặt dây 1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 450 m
126 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 80 m
127 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 m
128 Đế âm đơn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26 cái
129 Mặt 2 lổ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32 cái
130 Tắc kê nhựa + ốc vít 6 ly Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 Bịt
131 Băng keo cách điện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 Cuộn
132 Sắt hình 50x50x5 đở dây Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 m
133 Lắp đặt cầu dao chống giật 50A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
134 Lắp đặt puli sứ loại phi 50 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
135 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
136 Lắp đặt dây 25mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 m
137 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
138 Lắp đặt lavabo +phụ kiên Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
139 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
140 Lắp đặt vòi nước inox D=21 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
146 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14 cái
147 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 cái
148 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
149 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 cái
150 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 cái
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 cái
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cái
153 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 cái
154 Lắp đặt Cầu chắn rác Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 cái
155 Lắp đặt chậu rửa inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
156 Bàn inox 5000x1500x1000 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
157 Vách chặn inox 1500x500 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
B Hạng mục 2: Khối lớp học 02 phòng
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,425 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,997 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 94,475 100m
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,558 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,804 m3
7 Ván khuôn móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,275 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,531 m3
9 Ván khuôn móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,565 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,704 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,941 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,072 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,528 100m2
14 Cao su lót Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,202 100m2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,404 m3
16 Ván khuôn móng dài Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,092 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,904 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,19 100m2
19 Cao su lót Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,861 100m2
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24,812 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,483 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,408 100m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 140,77 m2
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,722 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,872 100m2
26 Trát trần, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 87,22 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tã kỹ thuật theo Chương V 87,22 m2
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,813 tấn
29 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,813 tấn
30 Thép bản Mô tã kỹ thuật theo Chương V 21,3 Kg
31 Bulong fi 14 L=300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,251 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,005 100m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 120,944 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 208,164 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 208,164 m2
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,657 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,472 tấn
39 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,888 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,202 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,241 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,293 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,198 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,308 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,316 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,794 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,366 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,352 tấn
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,22 m3
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 65,472 m2
51 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,774 100m3
52 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 242,6 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26,8 m2
54 Lát gạch bậc tam cấp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,264 m2
55 Ốp tường trụ, cột gạch 400x400 giả đá Mô tã kỹ thuật theo Chương V 48 m2
56 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 250x400 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 186,08 m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 33,877 m3
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 356,6 m2
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,189 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,634 m3
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 345,56 m2
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,764 m3
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 44,104 m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,937 m3
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 70,61 m2
67 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,84 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 613,334 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 318,04 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 271,614 m2
71 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dầy 5ly Mô tã kỹ thuật theo Chương V 29,78 m2
72 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dầy 5ly Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24,68 m2
73 Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ cửa inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 34,678 m2
74 Gia công xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,598 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,598 tấn
76 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 205,57 m2
77 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dầy 0,45ly Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,847 100m2
78 Kẽ gon mặt bên vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 87,6 m
79 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 52,4 m
80 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,337 100m3
81 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,135 100m3
82 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13,64 100m
83 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,462 m3
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,462 m3
85 Xây tường bằng gạch đất nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,643 m3
86 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 59,4 m2
87 Xây tường bằng gạch đất nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,837 m3
88 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 21,08 m2
89 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,85 m2
90 Lắp đặt các automat 2 cực 100A-250V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Lắp đặt các automat 2 cực 10A-250V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cái
92 Lắp đặt công tắc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 18 cái
93 Lắp đặt ô cắm điện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14 cái
94 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
95 Lắp đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
96 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cái
97 Lắp đặt tủ điện inox 600x400x250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
98 Lắp đặt dây dẫn 4mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 60 m
99 Lắp đặt dây 2,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 280 m
100 Lắp đặt dây 1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 300 m
101 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 50 m
102 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 m
103 Lắp đặt hộp + mặt chứa thiết bị Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
104 Tắc kê nhựa + ốc vít 6 ly Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 Bịt
105 Băng keo cách điện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 Cuộn
106 Sắt hình 50x50x5 đở dây Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 Mét
107 Lắp đặt cầu dao chống giật 50A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
108 Lắp đặt puli sứ loại phi 50 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
109 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
110 Lắp đặt dây 25mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 m
111 Lắp đặt xí bệt sứ loại trẻ em + vòi xịt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
112 Lắp đặt âu tiểu sứ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
113 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14 cái
114 Lắp đặt vòi nước inox D=21 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm + thoát nước mái Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
120 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 cái
121 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 cái
122 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cái
123 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16 cái
124 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm + thoát nước mái Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24 cái
125 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26 cái
126 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 36 cái
127 Lắp đặt van nhựa D27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
128 Cầu chắn rác D=120mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
C Hạng mục 3: Sân đường, mương thoát nước
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 55 cấu kiện
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 55 m2
4 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5034 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2014 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,157 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,157 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,5612 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 189,03 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 29,59 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,3872 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3228 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 150 cái
14 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,773 tấn
15 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,035 100m3
16 Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.350 m2
17 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 400x400x30 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.350 m2
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,092 m3
20 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,1648 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32,76 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,92 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng – Trường học) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.500.000.000 đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 3.500.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ); (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->