Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210351229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 10:19:00 đến ngày 2021-04-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,309,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Khối hành chính, nghệ thuật – thể chất, bếp ăn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,938 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,458 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 306,25 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 64,507 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,054 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,233 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,225 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,111 | 100m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 127,73 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,33 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,637 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,73 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14,652 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,001 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32,528 | m3 |
| 19 | Cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,253 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,558 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,436 | 100m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 143,58 | m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 34,049 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,919 | 100m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 391,85 | m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17,428 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,332 | 100m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 79,1 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 31 | Thép bản | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,1 | Kg |
| 32 | Bulong fi 12 L=200 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 33 | Bu long fi10 L=100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,441 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,641 | 100m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 164,054 | m2 |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,587 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,872 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 843,086 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 579,05 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 264,036 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,226 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,071 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,146 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,729 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,038 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,494 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,169 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,177 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | tấn |
| 61 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,133 | 100m3 |
| 62 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 33,383 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 532,05 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 38,65 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột gạch 400x400 giả đá | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 60,515 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 254,34 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,303 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dầy 5ly | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 54,58 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dầy 5ly | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 56,78 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,53 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ cửa inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 78,16 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m2 |
| 73 | Lắp dựng kính soi trong nhà | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,193 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,193 | tấn |
| 76 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 325,32 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dầy 0,45 ly | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,346 | 100m2 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,546 | m3 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 89,96 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26,381 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,392 | m3 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 659,52 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 259,81 | m2 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,391 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,949 | m3 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 73,718 | m2 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,25 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 90,63 | m2 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17,926 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,347 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 448,14 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 208,68 | m2 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,477 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 61,92 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.528,76 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 618,936 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 909,824 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 87,2 | m |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 87,2 | m |
| 101 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 104 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,82 | 100m |
| 105 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,731 | m3 |
| 107 | Xây tường bằng gạch đất nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,398 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m2 |
| 109 | Xây tường bằng gạch đất nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,136 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m2 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | m3 |
| 113 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,04 | m2 |
| 114 | Lắp đặt các automat 2 cực 100A-250V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 2 cực 10A-250V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 116 | Lắp đặt công điện 6A-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 117 | Lắp đặt ô cắm điện nhật 1500w-220v | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 119 | Lắp đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 120 | Lắp đèn led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt tủ điện inox 600x400x250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 4mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 124 | Lắp đặt dây 2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 125 | Lắp đặt dây 1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 128 | Đế âm đơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 129 | Mặt 2 lổ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 130 | Tắc kê nhựa + ốc vít 6 ly | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bịt |
| 131 | Băng keo cách điện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 132 | Sắt hình 50x50x5 đở dây | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 133 | Lắp đặt cầu dao chống giật 50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt puli sứ loại phi 50 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 136 | Lắp đặt dây 25mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 137 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 138 | Lắp đặt lavabo +phụ kiên | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 139 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi nước inox D=21 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 146 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 147 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 156 | Bàn inox 5000x1500x1000 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Vách chặn inox 1500x500 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| B | Hạng mục 2: Khối lớp học 02 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,425 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,997 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 94,475 | 100m |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,558 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,804 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,531 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,565 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,704 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,941 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,072 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 14 | Cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,404 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,904 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 100m2 |
| 19 | Cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,861 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24,812 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,483 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | 100m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 140,77 | m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,722 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,872 | 100m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 87,22 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 87,22 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,813 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,813 | tấn |
| 30 | Thép bản | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21,3 | Kg |
| 31 | Bulong fi 14 L=300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,251 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,005 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 120,944 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 208,164 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 208,164 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,472 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,888 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,241 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,198 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,316 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,794 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,22 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 65,472 | m2 |
| 51 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,774 | 100m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 242,6 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26,8 | m2 |
| 54 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,264 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột gạch 400x400 giả đá | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 250x400 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 186,08 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 33,877 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 356,6 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,189 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,634 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 345,56 | m2 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | m3 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 44,104 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,937 | m3 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 70,61 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,84 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 613,334 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 318,04 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 271,614 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dầy 5ly | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 29,78 | m2 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dầy 5ly | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24,68 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ cửa inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 34,678 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,598 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,598 | tấn |
| 76 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 205,57 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dầy 0,45ly | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,847 | 100m2 |
| 78 | Kẽ gon mặt bên vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 87,6 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 52,4 | m |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 82 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,64 | 100m |
| 83 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,462 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,462 | m3 |
| 85 | Xây tường bằng gạch đất nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,643 | m3 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 59,4 | m2 |
| 87 | Xây tường bằng gạch đất nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,837 | m3 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21,08 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m2 |
| 90 | Lắp đặt các automat 2 cực 100A-250V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 2 cực 10A-250V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt ô cắm điện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt tủ điện inox 600x400x250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 4mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 99 | Lắp đặt dây 2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 100 | Lắp đặt dây 1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 103 | Lắp đặt hộp + mặt chứa thiết bị | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 104 | Tắc kê nhựa + ốc vít 6 ly | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bịt |
| 105 | Băng keo cách điện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 106 | Sắt hình 50x50x5 đở dây | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | Mét |
| 107 | Lắp đặt cầu dao chống giật 50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt puli sứ loại phi 50 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 110 | Lắp đặt dây 25mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 111 | Lắp đặt xí bệt sứ loại trẻ em + vòi xịt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt âu tiểu sứ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 113 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi nước inox D=21 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm + thoát nước mái | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 120 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm + thoát nước mái | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 126 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 127 | Lắp đặt van nhựa D27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 128 | Cầu chắn rác D=120mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| C | Hạng mục 3: Sân đường, mương thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 55 | cấu kiện |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 55 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5034 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2014 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,157 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,157 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,5612 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 189,03 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 29,59 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,3872 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3228 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,773 | tấn |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,035 | 100m3 |
| 16 | Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.350 | m2 |
| 17 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 400x400x30 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.350 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,1648 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32,76 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng – Trường học) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.500.000.000 đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 3.500.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ); (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi