Gói thầu: Gói thầu số 53DH: Cung cấp vật tư cơ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210370828-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu Gói thầu số 53DH: Cung cấp vật tư cơ
Số hiệu KHLCNT 20201018952
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 14:48:00 đến ngày 2021-04-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 423,418,988 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ Lọc chữ Y12CáiuPVC,DN25,PN1.0MPa
2Bộ Lọc chữ Y2Cáiu-PVC,DN32,PN1.0MPa
3Chữ T nhựa u.PVC20CáiDN 49, PN16
4Chữ T nhựa uPVC15CáiDN 90, PN 10
5Chữ T nhựa uPVC15CáiDN 110, PN 16
6Chữ T nhựa uPVC10CáiDN250, PN16
7Chữ T nhựa u.PVC30CáiDN60, PN16
8Co 90° nhựa uPVC bình minh30CáiDN50, PN16
9Co 90° nhựa uPVC bình minh30CáiDN60, PN16
10Co 900 nhựa uPVC50CáiDN 20, PN 16
11Co 900 nhựa uPVC50CáiDN 32, PN 16
12Co 900 nhựa uPVC50CáiDN 90, PN 10
13Co 900 nhựa uPVC20CáiDN 160, PN 16
14Co 900 nhựa uPVC20CáiDN 200, PN16
15Co 900 nhựa uPVC20CáiDN 225, PN16
16Co 900 nhựa uPVC20CáiDN 315, PN 16
17Co lơ nhựa20CáiDN 20, PN 16
18CO lơ nhựa20CáiDN 32, PN 16
19Co lơ nhựa u.PVC10CáiDN 49, PN16
20Co lơ nhựa uPVC20CáiDN25, PN 16
21Co lơ nhựa uPVC20CáiDN50, PN16
22Co lơ nhựa uPVC10CáiDN60, PN16
23Co lơ nhựa uPVC20CáiDN 63, PN 16
24Co lơ nhựa uPVC15CáiDN 90, PN 10
25Co lơ nhựa uPVC15CáiDN 110, PN 16
26Co lơ nhựa uPVC5CáiDN 160, PN 16
27Co lơ nhựa uPVC10CáiU-PVC Ø200
28Co lơ nhựa uPVC10CáiDN250, PN16
29Co lơ nhựa uPVC2CáiDN 315, PN 16
30Co nhựa10CáiU-PVC Ø200
31Co nhựa 90 độ uPVC20CáiDN 63, PN 16
32Co nhựa 90 độ uPVC15CáiDN 110, PN 16
33Co nhựa 90 độ uPVC10CáiDN250, PN16
34Co nhựa u.PVC 90 độ20CáiDN 49, PN16
35Co nhựa uPVC20CáiDN25, PN 16
36Đầu nối nhựa ren ngoài nhựa U.PVC20CáiØ34, 1 đầu ren
37Đường ống nhựa6MétuPVC,Ø21mm(1/2"),PN1.0MPa
38Đường ống nhựa6MétuPVC,Ø27mm(1/2"),PN1.0Mpa
39Khớp nối sống nhựa uPVC20CáiDN 20, PN 16
40Khớp nối sống nhựa uPVC20CáiDN 32, PN 16
41Khớp nối sống nhựa uPVC20CáiDN 63, PN 16
42Khớp nối sống nhựa uPVC20CáiDN 90, PN 10
43Mặt bích nhựa30CáiDN 32, PN 16
44Mặt bích nhựa6CáiuPVC, Ø 21mm, PN 15
45Mặt bích nhựa4CáiuPVC,Ø27mm(1/2"),PN1.0Mpa
46Mặt bích nhựa uPVC30CáiDN 20, PN 16
47Mặt bích nhựa uPVC20CáiDN25, PN 16
48Mặt bích nhựa uPVC10CáiDN 49, PN16
49Mặt bích nhựa uPVC24CáiDN 63, PN 16
50Mặt bích nhựa uPVC15CáiDN 90, PN 10
51Mặt bích nhựa uPVC20CáiDN 110, PN 16
52Mặt bích nhựa uPVC20CáiDN 160, PN 16
53Mặt bích nhựa uPVC20CáiDN 200, PN16
54Mặt bích nhựa uPVC20CáiDN 225, PN16
55Mặt bích nhựa uPVC10CáiDN250, PN16
56Mặt bích nhựa uPVC36CáiDN 315, PN 16
57Mặt bích nhựa uPVC30CáiDN50, PN16
58Mặt bích nhựa uPVC50CáiDN60, PN16
59Nối chữ T giảm nhựa uPVC10CáiDN 160 x DN 90,PN 16
60Nối Chữ T nhựa uPVC40CáiDN 20, PN 16
61Nối chữ T nhựa uPVC20CáiDN25, PN 16
62Nối Chữ T nhựa uPVC40CáiDN 32, PN 16
63Nối Chữ T nhựa uPVC20CáiDN50, PN16
64Nối Chữ T nhựa uPVC30CáiDN 63, PN 16
65Nối Chữ T nhựa uPVC10CáiDN 160, PN 16
66Nối Chữ T nhựa uPVC10CáiDN 200, PN16
67Nối Chữ T nhựa uPVC10CáiDN 225, PN16
68Nối giảm nhựa nhựa u.PVC20CáiDN49-DN34, PN16
69Nối giảm nhựa uPVC10CáiDN 160 x DN 110, PN 16
70Nối thẳng nhựa uPVC20CáiDN50, PN16
71Nối thẳng nhựa uPVC10CáiDN250, PN16
72Nối thẳng u.PVC20CáiDN 49, PN16
73Nối thẳng u.PVC50CáiDN60, PN16
74Nối trơn nhựa uPVC30CáiDN 20, PN 16
75Nối trơn nhựa uPVC50CáiDN 32, PN 16
76Nối trơn nhựa uPVC25CáiDN 63, PN 16
77Nối trơn nhựa uPVC20CáiDN 90, PN 10
78Nối trơn nhựa uPVC10CáiDN 110, PN 16
79Nối trơn nhựa uPVC15CáiDN 160, PN 16
80Nối trơn nhựa uPVC20CáiDN 200, PN16
81Nối trơn nhựa uPVC10CáiDN 225, PN16
82Nối trơn nhựa uPVC5CáiDN 315, PN 16
83Ống nhựa u.PVC32MétDN 34, PN16
84Ống nhựa u.PVC72MétDN 49, PN16
85Ống nhựa u.PVC84MétDN60, PN16
86Ống nhựa uPVC60MétDN 20, PN 16
87Ống nhựa uPVC30MétDN25, PN 16
88Ống nhựa uPVC70MétDN 32, PN 16
89Ống nhựa uPVC60MétDN 63, PN 16
90Ống nhựa uPVC60MétDN 90, PN 10
91Ống nhựa uPVC42MétDN 110x6.6mm, PN 16
92Ống nhựa uPVC24MétDN 160x6.2mm, PN 16
93Ống nhựa uPVC48MétDN 200x11.9mm, PN16
94Ống nhựa uPVC24MétDN 225x13.4mm, PN16
95Ống nhựa uPVC30MétDN250, PN16
96Ống nhựa uPVC12MétDN 315, PN 16
97Ống nhựa uPVC bình minh40MétDN50, PN16
98Ống nhựa20MétNhựa PA Ø25mm
99Ống nhựa20MétNhựa PA Ø30mm
100Ống nhựa20MétNhựa PA Ø40mm
101Ống nhựa20MétNhựa PA Ø50mm
102Ống nhựa20MétNhựa PA Ø60mm
103Ống nhựa6MétNhựa PA Ø70mm
104Nhựa PU (màu vàng nhạt)2Tấm25x1000x1000mm
105Nhựa PU (màu vàng nhạt)2Tấm20x1000x1000mm
106Vít bắt tôn đuôi én đầu dù16KgDài 13mm
107Vít bắt tôn đuôi én đầu dù 20mm13KgDài 20mm
108Đinh rivê nhôm rút12Kg4x10 mm
109Vít dù đuôi cá m4.2x16mm10KgModel: TGCN-23294
110Vít bắn tôn20KgMạ kẽm nhúng nóng BTEKS 12- 4X20HGS Đầu vặn lục giác, có lưỡi khoan Ø6,5x20mm
111Vít bắt tôn đuôi én đầu lục giác4KgM6x50
112Vít bắt tôn đuôi én đầu dù 20mm5KgM4x20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->