Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công vỉa hè

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210238955-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công vỉa hè
Số hiệu KHLCNT 20201266209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tiền thu sử dụng đất năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 08:10:00 đến ngày 2021-04-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,541,385,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Vĩa hè
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 30,882 m3
2 Phá dỡ bó vỉa hiện trạng Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,1995 m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 31,0815 m3
4 Vận chuyển xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,3108 100m3
5 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 1.052,911 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 5,8703 100m3
7 Vận chuyển đất dư, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 3,7384 100m3
8 Trải ni long tránh mất nước xi măng Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 26,8446 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 41,322 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 254,98 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, @6 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,0708 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, @10 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,492 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, @6 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,3069 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, @10 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,7326 tấn
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 3,696 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 2,464 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 11,888 m3
18 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,5544 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 1,1888 100m2
20 Xây tường thẳng gạch bê tông 8x8x18cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 106,4 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 118,88 m2
22 Lát gạch vỉa hè 400x400x32 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 2.549,8 m2
23 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 10,4496 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,0688 100m3
25 Trải ni long tránh mất nước xi măng Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 1,092 100m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 5,46 m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 16,38 m3
28 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 3,276 100m2
29 Lát gạch số 8 hố trồng cây Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 134,4 m2
30 Trải ni long tránh mất nước xi măng Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,007 100m2
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,07 m3
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,114 m3
33 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,0062 100m2
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,1182 100m3
35 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 70,0112 1000v
36 Bốc xếp xuống gạch lát các loại bằng thủ công Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 16,944 1000v
37 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4) Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 6,7911 10 tấn/1km
38 Vận chuyển gạch lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 60km đường loại 3 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 18,0793 10 tấn/1km
39 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km - vận từ từ bãi lên công trình, đường loại 4 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 1,5839 10m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công lót gạch vỉa hè. * Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên. - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->