Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210317321-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210135940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 21:09:00 đến ngày 2021-03-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,382,844,219 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 107,065 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | gốc cây |
| 4 | Vét hữu cơ nền đường (P/v mở rộng) bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 7,473 | 100m3 |
| 5 | Ban gạt, lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1466 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,426 | 100m3 |
| 7 | Đào mương thoát nước, đất cấp III (máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 13,9493 | 100m3 |
| 8 | Đào mương thoát nước, đất cấp III (đào thủ công)- 40% khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 929,9545 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95- đất tận dụng; đất mua | Theo hồ sơ thiết kế | 36,2805 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất thành mương bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8549 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường lớp đệm dày 30cm, độ chặt K=0,98- đất mua | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1466 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 5.785,2512 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Đào móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1667 | m3 |
| 15 | Làm cọc tiêu biển BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 15,7755 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 15,7755 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo ngoài 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 15,7755 | 100m3 |
| 19 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm- lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 35,4095 | 100m2 |
| 20 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm- lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 35,4095 | 100m2 |
| 21 | Làm móng đường cấp phối đá dăm Dmax=25mm, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3073 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,3822 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 35,3822 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,3822 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 35,3822 | 100m2 |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 38,025 | m3 |
| 27 | Bê tông gờ chặn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 111,54 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ chặn | Theo hồ sơ thiết kế | 11,154 | 100m2 |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 37,1508 | m3 |
| 30 | Bê tông đá 1*2mác 250 tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 292,432 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9062 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn D | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7757 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn D | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5127 | tấn |
| 34 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 308 | m |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 130,9 | m2 |
| 36 | Bê tông mương đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 305,37 | m3 |
| 37 | Bê tông đà giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,915 | m3 |
| 38 | Sản xuất bê tông tấm đan,đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,7415 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương, đà giằng, tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 13,1733 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương, đà giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7756 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mương, đá giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 31,742 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2843 | 100m2 |
| 43 | Làm lớp đá đệm móng mương thoát nước, loại đá dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 95,7 | m3 |
| 44 | Lớp vữa lót móng dày 3cm, M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 957 | m2 |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa khớp nối mương | Theo hồ sơ thiết kế | 50,895 | m2 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 725 | cái |
| 47 | Đào đất kênh mương (nhân công)- 40% | Theo hồ sơ thiết kế | 717,1038 | m3 |
| 48 | Đào mương thoát nước, đất cấp III (máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 10,7566 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất kênh mương ( 40%-nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 742,6427 | m3 |
| 50 | Đắp đất thành mương bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 (máy 60%) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1396 | 100m3 |
| 51 | Bê tông mương đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 397,9029 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương, đà giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 13,1544 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương, đà giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8157 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mương, đá giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 30,9222 | 100m2 |
| 55 | Làm lớp đá đệm móng mương thoát nước, loại đá dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 94,3992 | m3 |
| 56 | Lớp vữa lót móng dày 3cm, M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.023,797 | m2 |
| 57 | Gia công khe phay gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2592 | m3 |
| 58 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa khớp nối mương | Theo hồ sơ thiết kế | 49,68 | m2 |
| 59 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | ca |
| 60 | Đào móng cống bằng máy (70% kl) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5552 | 100m3 |
| 61 | Đào móng cống bằng thủ công (30% kl) | Theo hồ sơ thiết kế | 66,6495 | m3 |
| 62 | Tháo dỡ cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 63 | Phá dỡ bê tông móng, tường cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | m3 |
| 64 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 7,876 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ móng, hố thu, tường đầu, tường cánh cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4708 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng cống, hố thu nước, tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,899 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố thu đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3666 | tấn |
| 68 | Bê tông thân cống đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,51 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3635 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9269 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4044 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0403 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0168 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0348 | 100m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh cống đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0101 | tấn |
| 78 | Xây đá hộc vữa XMM100 mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế | 735,73 | m3 |
| 79 | Xây đá hộc vữa XMM100 mương | Theo hồ sơ thiết kế | 87,7964 | m3 |
| 80 | Xếp đá khan không sân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 10,498 | m3 |
| B | DỰ PHÒNG CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) Số lượng hợp đồng thi công Công trình giao thông đường bộ cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi