Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210344924-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201179358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 15:17:00 đến ngày 2021-04-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,863,358,521 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SCL Đường dây trung thế lộ 475E2.13, nhánh Anh Dũng 1, sửa chữa TBA Anh Dũng 1,2, TBA Phú Hải 2, sửa chữa lộ 484E2.12 nhánh Phúc Lộc, nhánh Vọng Hải, nhánh Phương Lung, sửa chữa lộ 482E2.23 nhánh Hải Phong 1,2, nhánh nông trường Thành Tô - quận Dương Kinh - TP Hải Phòng
1 Sơn lại xà XT6 6,12 m2
2 Sơn lại xà XT3 1,98 m2
3 Sơn lại xà kép lệch XL2P 1,93 m2
4 Sơn lại xà đỡ sứ dẫn hướng 2,79 m2
5 Sơn lại xà đỡ CCTR+CSV 6,48 m2
6 Sơn lại xà đỡ thanh đồng 6,92 m2
7 Sơn lại dầm đỡ MBA 7,56 m2
8 Sơn lại giá đỡ dầm + đỡ ghế thao tác 7,71 m2
9 Sơn lại ghế thao tác 11,07 m2
10 Sơn lại thang lên ghế thao tác 3,36 m2
11 Sơn lại tủ điện hạ thế 5,6 m2
12 Cung cấp và lắp đặt sứ gốm 22 cả ty 12 quả
13 Cung cấp và lắp đặt sứ đứng polyme 22kV + kẹp dây + ty 39 quả
14 Cung cấp và lắp đặt hệ thống tiếp địa TBA treo 3 ht
15 Cung cấp và dựng cột BTLT PC-I-12-190-4,3 1 cột
16 Cung cấp và dựng cột BTLT PC-I-12-190-5,4 1 cột
17 Cung cấp và kéo rải dây dẫn ACSR50/8mm2 (có mỡ bảo vệ) 9.519 m
18 Cung cấp và kéo rải dây dẫn ACSR70/11mm2 (có mỡ bảo vệ) 3.510 m
19 Cung cấp và lắp đặt sứ đứng polyme 22 + kẹp dây + ty 111 quả
20 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 50mm 9 cái
21 Cung cấp và lắp đặt ghíp nhôm dùng cho dây trần 3 bulong 50 154 cái
22 Cung cấp và lắp đặt ghíp nhôm dùng cho dây trần 3 bulong 70 114 cái
23 Cung cấp và lắp đặt xà P-3,2 - T1 1 bộ
24 Cung cấp và lắp đặt xà P-3,2 - T2 1 bộ
25 Cung cấp và lắp đặt xà XLT2 10 bộ
26 Cung cấp và lắp đặt xà X2LT2 (MH) 1 bộ
27 Cung cấp và lắp đặt xà XLT4 10 bộ
28 Cung cấp và lắp đặt xà X2LT4 (MH) 1 bộ
29 Cung cấp và lắp đặt xà XT6 (MR) 1 bộ
30 Cung cấp và lắp đặt xà XV6 1 bộ
31 Cung cấp và lắp đặt xà XT6 5 bộ
32 Cung cấp và lắp đặt xà X2T6 (MH) 4 bộ
33 Cung cấp và lắp đặt xà XL2T6 (MH) 1 bộ
34 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RS1 31 bộ
35 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RS2 12 bộ
36 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RS3 1 bộ
37 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RS4 2 bộ
38 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RS5 2 bộ
39 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RS6 1 bộ
40 Móng MT-12 2 móng
41 Tháo, lắp cầu dao liên động 22kV 1 bộ
42 Thí nghiệm cầu dao liên động 22kV 1 bộ
43 Thí nghiệm tiếp địa TBA treo 3 ht
44 Thí nghiệm sứ gốm 22kV 12 quả
45 Thí nghiệm sứ đứng polyme 22kV 150 quả
46 Thí nghiệm dây AC50mm2 tại ETC1 3 mẫu
47 Thí nghiệm dây AC70mm2 tại ETC1 2 mẫu
48 Dây dẫn ACSR50/8mm2 (có mỡ bảo vệ) phục vụ thí nghiệm 18 mét
49 Dây dẫn ACSR70/11mm2 (có mỡ bảo vệ) phục vụ thí nghiệm 12 mét
50 Thu hồi CĐC 1 bộ
51 Thu hồi xà P-3,2 (TT 65kg) 2 bộ
52 Thu hồi xà XV6 (TT 70kg) 2 bộ
53 Thu hồi xà XT6 (TT 70kg) 5 bộ
54 Thu hồi xà X2T6 (TT 310kg) 4 bộ
55 Thu hồi xà XL2T6 (TT 90kg) 1 bộ
56 Thu hồi xà XLT4 (TT 68kg) 11 bộ
57 Thu hồi xà XLT2 (TT 38kg) 11 bộ
58 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc 1 t.bộ
B Sửa chữa kiến trúc và phần điện các TBA tập thể Hải Quân, đoàn Đo đạc biển, Nông trường Thành Tô, Vọng Hải 1, Phúc Lộc 1, Bơm Anh Dũng, Ninh Hải 1, Tĩnh Hải 1, Đại Thắng 2, Trường Sơn 1, Bơm Hải An, Phúc Hải 1, Đông Lãm - quận Dương Kinh - TP Hải Phòng
1 Cung cấp và lắp dựng cột bê tông li tâm LT10B 12 cột
2 Cung cấp và lắp đặt hệ thống tiếp địa TBA bệt 6 ht
3 Cung cấp và lắp đặt hệ thống tiếp địa TBA treo 1 ht
4 Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch XLT6 1 bộ
5 Cung cấp và lắp đặt xà đơn lệch XLT3 1 bộ
6 Cung cấp và lắp đặt xà đầu trạm 2,6 (XĐT-2,6) 4 bộ
7 Cung cấp và lắp đặt xà đầu trạm 2,8 (XĐT-2,8) 4 bộ
8 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu dao liên động 2,8m 1 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu dao liên động + CSV 2,8m 1 bộ
10 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ dẫn hướng 2,6m (XHD-2,6m) 6 bộ
11 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ dẫn hướng 2,8m (XHD-2,8m) 3 bộ
12 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ CCTR 2,6m (XĐCCTR-2,6m) 5 bộ
13 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ CCTR 2,8m (XĐCCTR-2,8m) 3 bộ
14 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ CCTR + CSV 2,8m 1 bộ
15 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thanh đồng 2,8m 2 bộ
16 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thanh đồng + CSV 2,6m (XĐTĐ+CSV-2,6) 5 bộ
17 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thanh đồng + CSV 2,8m (XĐTĐ+CSV-2,8) 2 bộ
18 Cung cấp và lắp đặt dầm đỡ MBA 1 bộ
19 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ dầm + đỡ ghế thao tác 1 bộ
20 Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác 8 bộ
21 Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác 2,6 1 bộ
22 Cung cấp và lắp đặt thang lên ghế thao tác 1 bộ
23 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế trạm treo 1 bộ
24 Cung cấp và lắp đặt hàng rào + cổng TBA 1 bộ
25 Cung cấp và lắp đặt cửa TBA - cửa hoa sắt hộp sơn 3 nước chống gỉ, 2 nước sơn ghi 10 bộ
26 Cung cấp và lắp đặt rào chắn an toàn + giá đỡ cáp hạ thế 5 bộ
27 Cung cấp và lắp đặt sứ gốm 35 + ty 8 quả
28 Cung cấp và lắp đặt sứ đứng polyme 35kV + kẹp + ty 24 quả
29 Cung cấp và lắp đặt sứ VHD 22 + kẹp + ty 28 quả
30 Cung cấp và lắp đặt sứ đứng polyme 22kV + kẹp + ty 108 quả
31 Dây AC 70/11 XLPE2,5/HDPE 214,2 m
32 Kéo rải dây bọc trung thế Al/XLPE 1x70 210 m
33 Dây bọc trung thế Cu/XLPE 1x50 156,06 m
34 Kéo rải dây bọc trung thế Cu/XLPE 1x50 153 m
35 Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120 8,16 m
36 Lắp đặt cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120 8 m
37 Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 8,16 m
38 Lắp đặt cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 8 m
39 Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 120 25,5 m
40 Lắp đặt cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 120 25 m
41 Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 150 8,16 m
42 Lắp đặt cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 150 8 m
43 Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 185 76,5 m
44 Lắp đặt cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 185 75 m
45 Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 240 24,48 m
46 Lắp đặt cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 240 24 m
47 Cung cấp và ép đầu cốt AM70 39 cái
48 Cung cấp và ép đầu cốt M50 104 cái
49 Cung cấp và ép đầu cốt M95 6 cái
50 Cung cấp và ép đầu cốt M120 10 cái
51 Cung cấp và ép đầu cốt M150 2 cái
52 Cung cấp và ép đầu cốt M185 30 cái
53 Cung cấp và ép đầu cốt M240 6 cái
54 Ghíp nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 70 150 cái
55 Cung cấp và lắp đặt biển an toàn 12 cái
56 Cung cấp và lắp đặt biển tên trạm 12 cái
57 Cung cấp và lắp đặt tủ điện hạ thế (không bao gồm MCCB, đo đếm hạ thế) 7 tủ
58 Tháo, lắp lại MCCB 150A 2 cái
59 Tháo, lắp lại MCCB 200A 2 cái
60 Tháo, lắp lại MCCB 250A 3 cái
61 Tháo, lắp lại MCCB 300A 3 cái
62 Tháo, lắp lại MCCB 400A 2 cái
63 Tháo, lắp lại MCCB 500A 2 cái
64 Tháo, lắp lại MCCB 600A 2 cái
65 Tháo, lắp lại MCCB 800A 1 cái
66 Tháo, lắp lại MCCB 1000A 1 cái
67 Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35kV 2 bộ
68 Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 22kV 4 bộ
69 Tháo, lắp cáp Cu/xlpe/pvc 3x95+1x50 11 m
70 Tháo, lắp cáp Cu/xlpe/pvc 3x185+1x120 5 m
71 Tháo, lắp cáp Cu/xlpe/pvc 1x95 6 m
72 Tháo, lắp cáp Cu/xlpe/pvc 1x120 5 m
73 Tháo, lắp cáp Cu/xlpe/pvc 1x185 15 m
74 Tháo, lắp cáp Cu/xlpe/pvc 240 24 m
75 Tháo, lắp lại rào chắn an toàn 4 bộ
76 Tháo, lắp lại hòm H1 1 cái
77 Tháo, lắp lại hòm H3P 1 cái
78 Thu hồi sứ đứng 35kV 25 quả
79 Thu hồi sứ đứng 22kV 97 quả
80 Thu hồi thanh đồng F8 30 m
81 Thu hồi thanh đồng F6 75 m
82 Thu hồi dây lèo AC-50 6 m
83 Thu hồi dây lèo AC-70 171 m
84 Thu hồi dây lèo Al/XLPE/PVC70 21 m
85 Thu hồi cáp Cu/PVC/PVC 2x4 1,5 m
86 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 4 m
87 Thu hồi cáp Cu/PVC 3x185+1x120 15 m
88 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 50 1,5 m
89 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 120 1,5 m
90 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 185 8,1 m
91 Thu hồi xà đầu trạm (TT 65kg) 8 bộ
92 Thu hồi xà kép lệch XLT6 (TT 70kg) 1 bộ
93 Thu hồi xà đơn lệch XLT3 (TT 70kg) 1 bộ
94 Thu hồi xà đỡ sứ dẫn hướng (TT 40kg) 6 bộ
95 Thu hồi xà đỡ cầu dao liên động (TT 160kg) 2 bộ
96 Thu hồi xà đỡ thanh đồng (TT 80kg) 6 bộ
97 Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (TT 70kg) 5 bộ
98 Thu hồi xà đỡ CCTR + CSV (TT 70kg) 4 bộ
99 Thu hồi xà đỡ chống sét van (TT 50kg) 3 bộ
100 Thu hồi xà đỡ lèo (TT 50kg) 1 bộ
101 Thu hồi xà đỡ lèo + CSV (TT 50kg) 1 bộ
102 Thu hồi dầm đỡ MBA (TT 50kg) 1 bộ
103 Thu hồi Ghế thao tác (TT 108kg) 4 bộ
104 Thu hồi Giá đỡ dầm + đỡ ghế + đỡ tủ (TT 130kg) 1 bộ
105 Thu hồi Thang lên ghế thao tác (TT 50kg) 1 bộ
106 Thu hồi Rào chắn an toàn + giá đỡ cáp hạ thế (TT 30kg) 5 bộ
107 Thu hồi Cửa trạm biến áp (TT 101,56kg) 9 bộ
108 Thu hồi Cột bê tông li tâm cao 10m, LT -10 2 cột
109 Thu hồi Cột bê tông vuông 10m H-10, BK-10 10 cột
110 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc 1 t.bộ
111 Móng cột MT-10 12 móng
112 Sắt giằng tường F14 449,54 kg
113 Sắt giằng tường F6 83,88 kg
114 Đắp cát đen tôn nền trạm dày 100mm 3,07 m3
115 Đắp cát đen tôn nền trạm dày 200mm 14,21 m3
116 Đắp đất, gạch vỡ tôn nền trạm dày 200mm 4,52 m3
117 Bê tông giằng tường M200, dày 300mm 5,65 m3
118 Đá dăm tôn nền trạm k=0,9 dày 200mm 36,44 m3
119 Bê tông nền trạm đá mác 150 dày 100mm 28,4 m3
120 Xây trụ dày 220mm, M75 1,94 m3
121 Xây tường dày 110mm, M75 18,76 m3
122 Trát tường ngoài, dày 2cm, M75 418,12 m2
123 Trát tường trong, dày 2cm, M75 418,12 m2
124 Trát trụ dày 2cm, M75 28,16 m2
125 Láng nền trạm dày 3cm không đánh màu 377,22 m2
126 Quét vôi ve tường trạm 1 nước trắng, 2 nước màu 718,01 m2
127 Bê tông bệ máy mác 150 dày 150mm 3,2 m3
128 Dầm đỡ MBA (bê tông mác 250) 16 cái
129 Bê tông mái miếu mác 150 dày 80mm 0,21 m2
130 Đắp cát đen tôn nền đường dày 200mm 2,72 m3
131 Rải gạch vỡ tôn nền đường dày 200mm (tận dụng) 1,6 m3
132 Bê tông nền đường mác 150 dày 100mm 2,16 m3
133 Phá dỡ kết cấu bê tông mái nhà hạ thế 0,827 m3
134 Phá dỡ kết cấu bê tông mái nhà miếu thờ 0,16 m3
135 Phá dỡ tường bao nhà hạ thế 3,34 m3
136 Phá dỡ tường bao trạm biến áp 18,86 m3
137 Phá dỡ tường bao nhà miếu thờ 0,44 m3
138 Phá dỡ trụ cổng TBA 0,1444 m3
139 Cạo lớp vữa bên trong khuôn viên trạm 169,32 m2
140 Tháo, lắp lại MBA 180-35/0,4 1 máy
141 Tháo, lắp lại MBA 180-22/0,4 1 máy
142 Tháo, lắp lại MBA 250-22/0,4 1 máy
143 Tháo, lắp lại MBA 320-22/0,4 1 máy
144 Tháo, lắp lại MBA 400-22/0,4 1 máy
145 Tháo, lắp lại MBA 560-22/0,4 1 máy
146 Tháo, lắp lại MBA 750-35/0,4 1 máy
147 Tháo, lắp lại chống sét van 35KV 2 bộ
148 Tháo, lắp lại chống sét van 22KV 4 bộ
149 Tháo, lắp lại tủ điện hạ thế tổng 1 tủ
150 Thí nghiệm tiếp địa TBA bệt 6 ht
151 Thí nghiệm tiếp địa TBA treo 1 ht
152 Thí nghiệm sứ VHD 35 + kẹp + ty 8 quả
153 Thí nghiệm sứ đứng polyme 35kV + kẹp + ty 24 quả
154 Thí nghiệm sứ VHD 22 + kẹp + ty 28 quả
155 Thí nghiệm sứ đứng polyme 22kV + kẹp + ty 108 quả
156 Thí nghiệm dây AC 70/11 XLPE2,5/HDPE tại ETC 1 1 mẫu
157 Thí nghiệm dây bọc trung thế Cu/XLPE 1x50 tại ETC 1 1 mẫu
158 Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV tại ETC 1 1 phần tử
159 Thí nghiệm sứ đứng polyme 35kV tại ETC 1 1 phần tử
160 Thí nghiệm sứ đứng gốm 22kV tại ETC 1 1 phần tử
161 Thí nghiệm sứ đứng polyme 22kV tại ETC 1 6 phần tử
162 Dây AC 70/11 XLPE2,5/HDPE phục vụ thí nghiệm 6 m
163 Dây bọc trung thế Cu/XLPE 1x50 phục vụ thí nghiệm 6 m
164 Sứ đứng gốm 35kV phục vụ thí nghiệm 1 quả
165 Sứ đứng polyme 35kV phục vụ thí nghiệm 1 quả
166 Sứ đứng gốm 22kV phục vụ thí nghiệm 1 quả
167 Sứ đứng polyme 22kV phục vụ thí nghiệm 1 quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.795E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.59E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa các hạng mục công trình điện trung thế trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.304.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.608.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->