Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210344924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201179358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 15:17:00 đến ngày 2021-04-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,863,358,521 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SCL Đường dây trung thế lộ 475E2.13, nhánh Anh Dũng 1, sửa chữa TBA Anh Dũng 1,2, TBA Phú Hải 2, sửa chữa lộ 484E2.12 nhánh Phúc Lộc, nhánh Vọng Hải, nhánh Phương Lung, sửa chữa lộ 482E2.23 nhánh Hải Phong 1,2, nhánh nông trường Thành Tô - quận Dương Kinh - TP Hải Phòng | |||
| 1 | Sơn lại xà XT6 | 6,12 | m2 | |
| 2 | Sơn lại xà XT3 | 1,98 | m2 | |
| 3 | Sơn lại xà kép lệch XL2P | 1,93 | m2 | |
| 4 | Sơn lại xà đỡ sứ dẫn hướng | 2,79 | m2 | |
| 5 | Sơn lại xà đỡ CCTR+CSV | 6,48 | m2 | |
| 6 | Sơn lại xà đỡ thanh đồng | 6,92 | m2 | |
| 7 | Sơn lại dầm đỡ MBA | 7,56 | m2 | |
| 8 | Sơn lại giá đỡ dầm + đỡ ghế thao tác | 7,71 | m2 | |
| 9 | Sơn lại ghế thao tác | 11,07 | m2 | |
| 10 | Sơn lại thang lên ghế thao tác | 3,36 | m2 | |
| 11 | Sơn lại tủ điện hạ thế | 5,6 | m2 | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt sứ gốm 22 cả ty | 12 | quả | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng polyme 22kV + kẹp dây + ty | 39 | quả | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tiếp địa TBA treo | 3 | ht | |
| 15 | Cung cấp và dựng cột BTLT PC-I-12-190-4,3 | 1 | cột | |
| 16 | Cung cấp và dựng cột BTLT PC-I-12-190-5,4 | 1 | cột | |
| 17 | Cung cấp và kéo rải dây dẫn ACSR50/8mm2 (có mỡ bảo vệ) | 9.519 | m | |
| 18 | Cung cấp và kéo rải dây dẫn ACSR70/11mm2 (có mỡ bảo vệ) | 3.510 | m | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng polyme 22 + kẹp dây + ty | 111 | quả | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 50mm | 9 | cái | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ghíp nhôm dùng cho dây trần 3 bulong 50 | 154 | cái | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ghíp nhôm dùng cho dây trần 3 bulong 70 | 114 | cái | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt xà P-3,2 - T1 | 1 | bộ | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt xà P-3,2 - T2 | 1 | bộ | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt xà XLT2 | 10 | bộ | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt xà X2LT2 (MH) | 1 | bộ | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt xà XLT4 | 10 | bộ | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt xà X2LT4 (MH) | 1 | bộ | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt xà XT6 (MR) | 1 | bộ | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt xà XV6 | 1 | bộ | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt xà XT6 | 5 | bộ | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt xà X2T6 (MH) | 4 | bộ | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt xà XL2T6 (MH) | 1 | bộ | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RS1 | 31 | bộ | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RS2 | 12 | bộ | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RS3 | 1 | bộ | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RS4 | 2 | bộ | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RS5 | 2 | bộ | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RS6 | 1 | bộ | |
| 40 | Móng MT-12 | 2 | móng | |
| 41 | Tháo, lắp cầu dao liên động 22kV | 1 | bộ | |
| 42 | Thí nghiệm cầu dao liên động 22kV | 1 | bộ | |
| 43 | Thí nghiệm tiếp địa TBA treo | 3 | ht | |
| 44 | Thí nghiệm sứ gốm 22kV | 12 | quả | |
| 45 | Thí nghiệm sứ đứng polyme 22kV | 150 | quả | |
| 46 | Thí nghiệm dây AC50mm2 tại ETC1 | 3 | mẫu | |
| 47 | Thí nghiệm dây AC70mm2 tại ETC1 | 2 | mẫu | |
| 48 | Dây dẫn ACSR50/8mm2 (có mỡ bảo vệ) phục vụ thí nghiệm | 18 | mét | |
| 49 | Dây dẫn ACSR70/11mm2 (có mỡ bảo vệ) phục vụ thí nghiệm | 12 | mét | |
| 50 | Thu hồi CĐC | 1 | bộ | |
| 51 | Thu hồi xà P-3,2 (TT 65kg) | 2 | bộ | |
| 52 | Thu hồi xà XV6 (TT 70kg) | 2 | bộ | |
| 53 | Thu hồi xà XT6 (TT 70kg) | 5 | bộ | |
| 54 | Thu hồi xà X2T6 (TT 310kg) | 4 | bộ | |
| 55 | Thu hồi xà XL2T6 (TT 90kg) | 1 | bộ | |
| 56 | Thu hồi xà XLT4 (TT 68kg) | 11 | bộ | |
| 57 | Thu hồi xà XLT2 (TT 38kg) | 11 | bộ | |
| 58 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
| B | Sửa chữa kiến trúc và phần điện các TBA tập thể Hải Quân, đoàn Đo đạc biển, Nông trường Thành Tô, Vọng Hải 1, Phúc Lộc 1, Bơm Anh Dũng, Ninh Hải 1, Tĩnh Hải 1, Đại Thắng 2, Trường Sơn 1, Bơm Hải An, Phúc Hải 1, Đông Lãm - quận Dương Kinh - TP Hải Phòng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cột bê tông li tâm LT10B | 12 | cột | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tiếp địa TBA bệt | 6 | ht | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tiếp địa TBA treo | 1 | ht | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch XLT6 | 1 | bộ | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt xà đơn lệch XLT3 | 1 | bộ | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt xà đầu trạm 2,6 (XĐT-2,6) | 4 | bộ | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt xà đầu trạm 2,8 (XĐT-2,8) | 4 | bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu dao liên động 2,8m | 1 | bộ | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu dao liên động + CSV 2,8m | 1 | bộ | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ dẫn hướng 2,6m (XHD-2,6m) | 6 | bộ | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ dẫn hướng 2,8m (XHD-2,8m) | 3 | bộ | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ CCTR 2,6m (XĐCCTR-2,6m) | 5 | bộ | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ CCTR 2,8m (XĐCCTR-2,8m) | 3 | bộ | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ CCTR + CSV 2,8m | 1 | bộ | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thanh đồng 2,8m | 2 | bộ | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thanh đồng + CSV 2,6m (XĐTĐ+CSV-2,6) | 5 | bộ | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thanh đồng + CSV 2,8m (XĐTĐ+CSV-2,8) | 2 | bộ | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt dầm đỡ MBA | 1 | bộ | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ dầm + đỡ ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác | 8 | bộ | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác 2,6 | 1 | bộ | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt thang lên ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế trạm treo | 1 | bộ | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt hàng rào + cổng TBA | 1 | bộ | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cửa TBA - cửa hoa sắt hộp sơn 3 nước chống gỉ, 2 nước sơn ghi | 10 | bộ | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt rào chắn an toàn + giá đỡ cáp hạ thế | 5 | bộ | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt sứ gốm 35 + ty | 8 | quả | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng polyme 35kV + kẹp + ty | 24 | quả | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt sứ VHD 22 + kẹp + ty | 28 | quả | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng polyme 22kV + kẹp + ty | 108 | quả | |
| 31 | Dây AC 70/11 XLPE2,5/HDPE | 214,2 | m | |
| 32 | Kéo rải dây bọc trung thế Al/XLPE 1x70 | 210 | m | |
| 33 | Dây bọc trung thế Cu/XLPE 1x50 | 156,06 | m | |
| 34 | Kéo rải dây bọc trung thế Cu/XLPE 1x50 | 153 | m | |
| 35 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120 | 8,16 | m | |
| 36 | Lắp đặt cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120 | 8 | m | |
| 37 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 | 8,16 | m | |
| 38 | Lắp đặt cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 | 8 | m | |
| 39 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 120 | 25,5 | m | |
| 40 | Lắp đặt cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 120 | 25 | m | |
| 41 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 150 | 8,16 | m | |
| 42 | Lắp đặt cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 150 | 8 | m | |
| 43 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 185 | 76,5 | m | |
| 44 | Lắp đặt cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 185 | 75 | m | |
| 45 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 240 | 24,48 | m | |
| 46 | Lắp đặt cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 240 | 24 | m | |
| 47 | Cung cấp và ép đầu cốt AM70 | 39 | cái | |
| 48 | Cung cấp và ép đầu cốt M50 | 104 | cái | |
| 49 | Cung cấp và ép đầu cốt M95 | 6 | cái | |
| 50 | Cung cấp và ép đầu cốt M120 | 10 | cái | |
| 51 | Cung cấp và ép đầu cốt M150 | 2 | cái | |
| 52 | Cung cấp và ép đầu cốt M185 | 30 | cái | |
| 53 | Cung cấp và ép đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 54 | Ghíp nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 70 | 150 | cái | |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt biển an toàn | 12 | cái | |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt biển tên trạm | 12 | cái | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện hạ thế (không bao gồm MCCB, đo đếm hạ thế) | 7 | tủ | |
| 58 | Tháo, lắp lại MCCB 150A | 2 | cái | |
| 59 | Tháo, lắp lại MCCB 200A | 2 | cái | |
| 60 | Tháo, lắp lại MCCB 250A | 3 | cái | |
| 61 | Tháo, lắp lại MCCB 300A | 3 | cái | |
| 62 | Tháo, lắp lại MCCB 400A | 2 | cái | |
| 63 | Tháo, lắp lại MCCB 500A | 2 | cái | |
| 64 | Tháo, lắp lại MCCB 600A | 2 | cái | |
| 65 | Tháo, lắp lại MCCB 800A | 1 | cái | |
| 66 | Tháo, lắp lại MCCB 1000A | 1 | cái | |
| 67 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35kV | 2 | bộ | |
| 68 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 22kV | 4 | bộ | |
| 69 | Tháo, lắp cáp Cu/xlpe/pvc 3x95+1x50 | 11 | m | |
| 70 | Tháo, lắp cáp Cu/xlpe/pvc 3x185+1x120 | 5 | m | |
| 71 | Tháo, lắp cáp Cu/xlpe/pvc 1x95 | 6 | m | |
| 72 | Tháo, lắp cáp Cu/xlpe/pvc 1x120 | 5 | m | |
| 73 | Tháo, lắp cáp Cu/xlpe/pvc 1x185 | 15 | m | |
| 74 | Tháo, lắp cáp Cu/xlpe/pvc 240 | 24 | m | |
| 75 | Tháo, lắp lại rào chắn an toàn | 4 | bộ | |
| 76 | Tháo, lắp lại hòm H1 | 1 | cái | |
| 77 | Tháo, lắp lại hòm H3P | 1 | cái | |
| 78 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 25 | quả | |
| 79 | Thu hồi sứ đứng 22kV | 97 | quả | |
| 80 | Thu hồi thanh đồng F8 | 30 | m | |
| 81 | Thu hồi thanh đồng F6 | 75 | m | |
| 82 | Thu hồi dây lèo AC-50 | 6 | m | |
| 83 | Thu hồi dây lèo AC-70 | 171 | m | |
| 84 | Thu hồi dây lèo Al/XLPE/PVC70 | 21 | m | |
| 85 | Thu hồi cáp Cu/PVC/PVC 2x4 | 1,5 | m | |
| 86 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 | 4 | m | |
| 87 | Thu hồi cáp Cu/PVC 3x185+1x120 | 15 | m | |
| 88 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 50 | 1,5 | m | |
| 89 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 120 | 1,5 | m | |
| 90 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 185 | 8,1 | m | |
| 91 | Thu hồi xà đầu trạm (TT 65kg) | 8 | bộ | |
| 92 | Thu hồi xà kép lệch XLT6 (TT 70kg) | 1 | bộ | |
| 93 | Thu hồi xà đơn lệch XLT3 (TT 70kg) | 1 | bộ | |
| 94 | Thu hồi xà đỡ sứ dẫn hướng (TT 40kg) | 6 | bộ | |
| 95 | Thu hồi xà đỡ cầu dao liên động (TT 160kg) | 2 | bộ | |
| 96 | Thu hồi xà đỡ thanh đồng (TT 80kg) | 6 | bộ | |
| 97 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (TT 70kg) | 5 | bộ | |
| 98 | Thu hồi xà đỡ CCTR + CSV (TT 70kg) | 4 | bộ | |
| 99 | Thu hồi xà đỡ chống sét van (TT 50kg) | 3 | bộ | |
| 100 | Thu hồi xà đỡ lèo (TT 50kg) | 1 | bộ | |
| 101 | Thu hồi xà đỡ lèo + CSV (TT 50kg) | 1 | bộ | |
| 102 | Thu hồi dầm đỡ MBA (TT 50kg) | 1 | bộ | |
| 103 | Thu hồi Ghế thao tác (TT 108kg) | 4 | bộ | |
| 104 | Thu hồi Giá đỡ dầm + đỡ ghế + đỡ tủ (TT 130kg) | 1 | bộ | |
| 105 | Thu hồi Thang lên ghế thao tác (TT 50kg) | 1 | bộ | |
| 106 | Thu hồi Rào chắn an toàn + giá đỡ cáp hạ thế (TT 30kg) | 5 | bộ | |
| 107 | Thu hồi Cửa trạm biến áp (TT 101,56kg) | 9 | bộ | |
| 108 | Thu hồi Cột bê tông li tâm cao 10m, LT -10 | 2 | cột | |
| 109 | Thu hồi Cột bê tông vuông 10m H-10, BK-10 | 10 | cột | |
| 110 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
| 111 | Móng cột MT-10 | 12 | móng | |
| 112 | Sắt giằng tường F14 | 449,54 | kg | |
| 113 | Sắt giằng tường F6 | 83,88 | kg | |
| 114 | Đắp cát đen tôn nền trạm dày 100mm | 3,07 | m3 | |
| 115 | Đắp cát đen tôn nền trạm dày 200mm | 14,21 | m3 | |
| 116 | Đắp đất, gạch vỡ tôn nền trạm dày 200mm | 4,52 | m3 | |
| 117 | Bê tông giằng tường M200, dày 300mm | 5,65 | m3 | |
| 118 | Đá dăm tôn nền trạm k=0,9 dày 200mm | 36,44 | m3 | |
| 119 | Bê tông nền trạm đá mác 150 dày 100mm | 28,4 | m3 | |
| 120 | Xây trụ dày 220mm, M75 | 1,94 | m3 | |
| 121 | Xây tường dày 110mm, M75 | 18,76 | m3 | |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 2cm, M75 | 418,12 | m2 | |
| 123 | Trát tường trong, dày 2cm, M75 | 418,12 | m2 | |
| 124 | Trát trụ dày 2cm, M75 | 28,16 | m2 | |
| 125 | Láng nền trạm dày 3cm không đánh màu | 377,22 | m2 | |
| 126 | Quét vôi ve tường trạm 1 nước trắng, 2 nước màu | 718,01 | m2 | |
| 127 | Bê tông bệ máy mác 150 dày 150mm | 3,2 | m3 | |
| 128 | Dầm đỡ MBA (bê tông mác 250) | 16 | cái | |
| 129 | Bê tông mái miếu mác 150 dày 80mm | 0,21 | m2 | |
| 130 | Đắp cát đen tôn nền đường dày 200mm | 2,72 | m3 | |
| 131 | Rải gạch vỡ tôn nền đường dày 200mm (tận dụng) | 1,6 | m3 | |
| 132 | Bê tông nền đường mác 150 dày 100mm | 2,16 | m3 | |
| 133 | Phá dỡ kết cấu bê tông mái nhà hạ thế | 0,827 | m3 | |
| 134 | Phá dỡ kết cấu bê tông mái nhà miếu thờ | 0,16 | m3 | |
| 135 | Phá dỡ tường bao nhà hạ thế | 3,34 | m3 | |
| 136 | Phá dỡ tường bao trạm biến áp | 18,86 | m3 | |
| 137 | Phá dỡ tường bao nhà miếu thờ | 0,44 | m3 | |
| 138 | Phá dỡ trụ cổng TBA | 0,1444 | m3 | |
| 139 | Cạo lớp vữa bên trong khuôn viên trạm | 169,32 | m2 | |
| 140 | Tháo, lắp lại MBA 180-35/0,4 | 1 | máy | |
| 141 | Tháo, lắp lại MBA 180-22/0,4 | 1 | máy | |
| 142 | Tháo, lắp lại MBA 250-22/0,4 | 1 | máy | |
| 143 | Tháo, lắp lại MBA 320-22/0,4 | 1 | máy | |
| 144 | Tháo, lắp lại MBA 400-22/0,4 | 1 | máy | |
| 145 | Tháo, lắp lại MBA 560-22/0,4 | 1 | máy | |
| 146 | Tháo, lắp lại MBA 750-35/0,4 | 1 | máy | |
| 147 | Tháo, lắp lại chống sét van 35KV | 2 | bộ | |
| 148 | Tháo, lắp lại chống sét van 22KV | 4 | bộ | |
| 149 | Tháo, lắp lại tủ điện hạ thế tổng | 1 | tủ | |
| 150 | Thí nghiệm tiếp địa TBA bệt | 6 | ht | |
| 151 | Thí nghiệm tiếp địa TBA treo | 1 | ht | |
| 152 | Thí nghiệm sứ VHD 35 + kẹp + ty | 8 | quả | |
| 153 | Thí nghiệm sứ đứng polyme 35kV + kẹp + ty | 24 | quả | |
| 154 | Thí nghiệm sứ VHD 22 + kẹp + ty | 28 | quả | |
| 155 | Thí nghiệm sứ đứng polyme 22kV + kẹp + ty | 108 | quả | |
| 156 | Thí nghiệm dây AC 70/11 XLPE2,5/HDPE tại ETC 1 | 1 | mẫu | |
| 157 | Thí nghiệm dây bọc trung thế Cu/XLPE 1x50 tại ETC 1 | 1 | mẫu | |
| 158 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV tại ETC 1 | 1 | phần tử | |
| 159 | Thí nghiệm sứ đứng polyme 35kV tại ETC 1 | 1 | phần tử | |
| 160 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 22kV tại ETC 1 | 1 | phần tử | |
| 161 | Thí nghiệm sứ đứng polyme 22kV tại ETC 1 | 6 | phần tử | |
| 162 | Dây AC 70/11 XLPE2,5/HDPE phục vụ thí nghiệm | 6 | m | |
| 163 | Dây bọc trung thế Cu/XLPE 1x50 phục vụ thí nghiệm | 6 | m | |
| 164 | Sứ đứng gốm 35kV phục vụ thí nghiệm | 1 | quả | |
| 165 | Sứ đứng polyme 35kV phục vụ thí nghiệm | 1 | quả | |
| 166 | Sứ đứng gốm 22kV phục vụ thí nghiệm | 1 | quả | |
| 167 | Sứ đứng polyme 22kV phục vụ thí nghiệm | 1 | quả | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.795E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa các hạng mục công trình điện trung thế trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.304.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.608.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi