Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361094-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210361082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 01:06:00 đến ngày 2021-04-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,474,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NHÀ HỘI ĐỒNG (TRUNG HỌC CƠ SỞ)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 178,556 m2
2 Tháo dỡ trần nhựa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 120,5532 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 44,01 m2
4 Cạo rỉ hoa sắt cửa đi, cửa sổ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27,0256 m2
5 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30,627 m2
6 Phá lớp vữa trát chân móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,937 m2
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài (KL 60%) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 94,9446 m2
8 Phá lớp vữa trát tường trong (KL 60%) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 89,5608 m2
9 Phá lớp vữa trát má cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22,198 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài (KL 40%) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 63,2964 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong (KL 40%) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 59,7072 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 112,8816 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 111,7588 m2
14 Lát đá granite bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30,627 m2
15 Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60 cm; khung xương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 120,5532 m2
16 Sơn sắt thép hoa sắt cửa đi, cửa sổ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27,0256 1m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn thường, dày 0,4mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7856 100m2
18 Úp nóc, úp sườn Tôn khổ 600m dày 0.4mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 37,82 m
19 Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 176,178 m2
20 Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 171,466 m2
21 Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) Kính dầy 6,38ly (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt đến chân công trình) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 44,01 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN (TRUNG HỌC CƠ SỞ)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 137,632 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40,71 m2
3 Cạo rỉ hoa sắt cửa đi, cửa sổ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,2736 m2
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng nhà bếp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 39,0578 m2
5 Phá dỡ nền ceramic Chương V - Yêu cầu về xây lắp 69,4188 m2
6 Tháo dỡ trần nhựa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 70,257 m2
7 Phá lớp vữa trát chân móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,81 m2
8 Phá lớp vữa trát tường ngoài (KL 60%) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 122,5546 m2
9 Phá lớp vữa trát tường trong (KL 60%) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 137,1726 m2
10 Phá lớp vữa trát má cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,8065 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài (KL 40%) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 81,7031 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong (KL 40%) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 91,4484 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 129,3646 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 157,9791 m2
15 Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60 cm; khung xương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 70,257 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, phòng ở Chương V - Yêu cầu về xây lắp 69,4188 m2
17 Lát nền WC, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm, khu bếp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 39,0578 m2
18 Ốp tường phòng vệ sinh, KT gạch 300x600mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36,504 m2
19 Sơn sắt thép hoa sắt cửa đi, cửa sổ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,2736 1m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn thường, dày 0,4mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,4775 100m2
21 Úp nóc, úp sườn Tôn khổ 600m dày 0.4mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 47,44 m
22 Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 211,0677 m2
23 Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 249,4275 m2
24 Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) Kính dầy 6,38ly (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt đến chân công trình) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 33,63 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH SỐ 1 (TRUNG HỌC CƠ SỞ)
1 Khung xương chậu rửa bằng Inox (giá bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,4 kg
2 Lắp dựng khung xương inox Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,206 m2
3 Lát đá mặt bệ các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7304 m2
4 Phụ kiện 8 món Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 Bộ
5 Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
6 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
7 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR – PN20, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
8 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm (NC, Máy = 1.5LĐ côn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,05 100m
12 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
13 Đai giữ ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
14 Lắp đặt bể nước Inox 10m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ 4 LỚP HỌC (TRUNG HỌC CƠ SỞ)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 327,926 m2
2 Công tháo dỡ hệ thống điện, toàn nhà(Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 công
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 81,6 m2
4 Cạo rỉ hoa sắt cửa đi, cửa sổ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27,5968 m2
5 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,351 m2
6 Phá dỡ nền ceramic Chương V - Yêu cầu về xây lắp 242,455 m2
7 Phá dỡ lan can hành lang Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,92 m3
8 Phá lớp vữa trát chân móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27,891 m2
9 Phá lớp vữa trát tường ngoài (KL 60%) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 109,0308 m2
10 Phá lớp vữa trát tường trong (KL 60%) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 149,2608 m2
11 Phá lớp vữa trát má cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 48,224 m2
12 Phá lớp vữa trát, dầm trần (KL 60%) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 191,6698 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài (KL 40%) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 72,6872 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong (KL 40%) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 227,2871 m2
15 Đào móng bó vỉa bồn hoa đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2664 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3618 m3
17 Xây móng gạch chỉ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,0424 m3
18 Ốp gạch thẻ bồn hoa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,0643 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 136,9218 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 389,1546 m2
21 Lát đá granite bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,351 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 242,455 m2
23 Sơn sắt thép hoa sắt cửa đi, cửa sổ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27,5968 1m2
24 Lan can Inox (giá bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 72,8 kg
25 Lắp dựng lan can inox Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,8696 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn thường, dày 0,4mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,2793 100m2
27 Úp nóc, úp sườn Tôn khổ 600m dày 0.4mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 51,62 m
28 Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 209,609 m2
29 Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 616,4417 m2
30 Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) Kính dầy 6,38ly (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt đến chân công trình) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 81,6 m2
31 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 235x235 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 hộp
32 Tủ điện nổi 300x200x150mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
33 Lắp đặt đèn ốp trần D300 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
34 Lắp đặt bóng dài 40W, lắp nổi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 bộ
35 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
36 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
37 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
38 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
39 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
40 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=27mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 210 m
41 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 100 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 50 m
43 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 50 m
44 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 70 m
45 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 bộ
F HẠNG MỤC: NHÀ 2 LỚP HỌC 01 (TIỂU HỌC)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 134,2 m2
2 Tháo dỡ trần nhựa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 73,7528 m2
3 Công tháo dỡ hệ thống điện, toàn nhà(Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 công
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,64 m2
5 Cạo rỉ hoa sắt cửa đi, cửa sổ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,9184 m2
6 Cạo rỉ vì kèo, xà gồ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 29,4929 m2
7 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,29 m2
8 Phá lớp vữa trát chân móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,2515 m2
9 Phá lớp vữa trát tường ngoài (KL 60%) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 101,2847 m2
10 Phá lớp vữa trát tường trong (KL 60%) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 54,1104 m2
11 Phá lớp vữa trát má cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,544 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài (KL 40%) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 67,5231 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong (KL 40%) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36,0736 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 115,5362 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 70,6544 m2
16 Lát đá granite bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,29 m2
17 Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60 cm; khung xương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 73,7528 m2
18 Sơn sắt thép vì kèo, xà gồ, hoa sắt cửa đi, cửa sổ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 29,4929 1m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn thường, dày 0,4mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,342 100m2
20 Úp nóc, úp sườn Tôn khổ 600m dày 0.4mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 33,42 m
21 Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 183,0593 m2
22 Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 106,728 m2
23 Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) Kính dầy 6,38ly (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt đến chân công trình) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,64 m2
24 Tủ điện nổi 300x200x150mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
25 Lắp đặt bóng dài 40W, lắp nổi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
26 Lắp đặt hộp nối đôi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 hộp
27 Lắp đặt đèn ốp trần 20W- 220V Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
28 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
29 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
30 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
31 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
32 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=27mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 100 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 m
34 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 m
35 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 60 m
36 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
37 Mặt công tắc, ổ cắm, aptomat đế âm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
G HẠNG MỤC: NHÀ 2 LỚP HỌC 02 (TIỂU HỌC)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 134,2 m2
2 Tháo dỡ trần nhựa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 73,7528 m2
3 Công tháo dỡ hệ thống điện, toàn nhà(Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 công
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,64 m2
5 Cạo rỉ hoa sắt cửa đi, cửa sổ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,9184 m2
6 Cạo rỉ vì kèo, xà gồ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 29,4929 m2
7 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,29 m2
8 Phá lớp vữa trát chân móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,2515 m2
9 Phá lớp vữa trát tường ngoài Chương V - Yêu cầu về xây lắp 101,2847 m2
10 Phá lớp vữa trát tường trong Chương V - Yêu cầu về xây lắp 54,1104 m2
11 Phá lớp vữa trát má cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,544 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài Chương V - Yêu cầu về xây lắp 67,5231 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36,0736 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 115,5362 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 70,6544 m2
16 Lát đá granite bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,29 m2
17 Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60 cm; khung xương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 73,7528 m2
18 Sơn sắt thép vì kèo, xà gồ, hoa sắt cửa đi, cửa sổ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 29,4929 1m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn thường, dày 0,4mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,342 100m2
20 Úp nóc, úp sườn Tôn khổ 600m dày 0.4mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 33,42 m
21 Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 183,0593 m2
22 Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 106,728 m2
23 Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) Kính dầy 6,38ly (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt đến chân công trình) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,64 m2
24 Tủ điện nổi 300x200x150mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
25 Lắp đặt bóng dài 40W, lắp nổi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
26 Lắp đặt hộp nối đôi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 hộp
27 Lắp đặt đèn ốp trần 20W- 220V Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
28 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
29 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
30 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
31 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
32 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=27mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 100 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 m
34 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 m
35 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 60 m
36 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
37 Mặt công tắc, ổ cắm, aptomat đế âm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
H HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ ( TRUNG HỌC CƠ SỞ)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5842 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,714 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,996 m3
4 Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 55,128 m3
5 Xây thân kè bằng đá hộc, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 64,19 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2969 100m3
7 Đắp đất kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8882 100m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,1271 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 287,5635 m2
10 Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 287,5635 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,1398 m3
12 Phá lớp vữa trát tường ngoài (KL= 20%) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 56,3068 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài (KL 80%) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 225,2272 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 56,3068 m2
15 Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 281,534 m2
16 Đào móng bó vỉa bồn hoa đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23,8762 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,1498 m3
18 Xây móng gạch chỉ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,267 m3
19 Ốp gạch thẻ bồn hoa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 74,8214 m2
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,58 m2
21 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,05 m3
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,192 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,512 m3
24 Ván khuôn móng cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0506 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0048 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1056 tấn
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,8461 m3
28 Ván khuôn cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0933 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0904 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0104 tấn
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M100, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,513 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1059 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0203 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1233 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,561 m3
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3712 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1134 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,305 m3
39 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,3568 m3
40 Đắp gờ trang trí, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 39,04 m
41 Ốp đá trụ cổng, đá Granite Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,4 m2
42 Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,4 m2
43 Sơn trụ cổng không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,4 m2
44 Dán ngói màu đỏ, KT 340x200x13 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,8604 m2
45 Gia công hệ khung dàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,059 tấn
46 Lắp dựng hệ khung dàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,059 tấn
47 Làm chữ biển hiệu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
48 Ốp alumium cổng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,72 m2
49 Gia công cổng sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1391 tấn
50 Lắp dựng cổng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,61 1m2 cấu kiện
51 Bản lề cổng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
52 Bánh xe sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
53 Khóa cổng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
54 Mũi mác đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13 cái
55 Tôn phẳng dày 0,7ly Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,31 m2
56 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 50 m
57 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
58 Lắp đặt đèn D76 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
59 Lắp đặt đèn hắt ánh sáng vàng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
60 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,144 m3
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,536 m3
62 Ván khuôn móng cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,068 100m2
63 Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,85 m3
64 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,83 m3
65 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,369 m3
66 Đắp đất nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18,7915 m3
67 Gia công hệ khung dàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9316 tấn
68 Lắp dựng hệ khung dàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9316 tấn
69 Tấm lợp Polycarbonate Chương V - Yêu cầu về xây lắp 81,9624 m2
70 Lát gạch sân khấu, gạch gốm màu đỏ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 67 m2
71 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,9035 m3
72 Lát đá granite bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,805 m2
73 Đào móng bó vỉa bồn hoa đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,4136 m3
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3534 m3
75 Xây móng gạch chỉ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8778 m3
76 Ốp đá granite bồn hoa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,814 m2
77 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,294 m3
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,049 m3
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,3018 m3
80 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,192 m3
81 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,034 tấn
82 Lắp cột thép các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,034 tấn
83 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4824 m3
84 Lát đá granite bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,24 m2
85 Lát gạch sân khấu, gạch gốm màu đỏ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,28 m2
I HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ ( TIỂU HỌC)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4432 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,3325 m3
3 Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 41,985 m3
4 Xây thân kè bằng đá hộc, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 46,65 m3
5 Đắp đất kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4354 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,9957 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,9957 100m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,7518 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 120,463 m2
10 Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 120,463 m2
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,144 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,536 m3
13 Ván khuôn móng cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,068 100m2
14 Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,85 m3
15 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,83 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,369 m3
17 Đắp đất nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18,7915 m3
18 Gia công hệ khung dàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9316 tấn
19 Lắp dựng hệ khung dàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9316 tấn
20 Tấm lợp Polycarbonate Chương V - Yêu cầu về xây lắp 81,9624 m2
21 Lát gạch sân khấu, gạch gốm màu đỏ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 67 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,9035 m3
23 Lát đá granite bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,805 m2
24 Đào móng bó vỉa bồn hoa đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,4136 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3534 m3
26 Xây móng gạch chỉ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8778 m3
27 Ốp đá granite bồn hoa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,814 m2
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,294 m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,049 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,3018 m3
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,192 m3
32 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,034 tấn
33 Lắp cột thép các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,034 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4824 m3
35 Lát đá granite bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,24 m2
36 Lát gạch sân khấu, gạch gốm màu đỏ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,28 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.715E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.735.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->