Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 01:06:00 đến ngày 2021-04-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,474,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI ĐỒNG (TRUNG HỌC CƠ SỞ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 178,556 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120,5532 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,01 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,0256 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,627 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát chân móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,937 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài (KL 60%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 94,9446 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong (KL 60%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 89,5608 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,198 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài (KL 40%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,2964 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong (KL 40%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,7072 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 112,8816 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 111,7588 | m2 |
| 14 | Lát đá granite bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,627 | m2 |
| 15 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60 cm; khung xương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120,5532 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,0256 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn thường, dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7856 | 100m2 |
| 18 | Úp nóc, úp sườn Tôn khổ 600m dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,82 | m |
| 19 | Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 176,178 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 171,466 | m2 |
| 21 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) Kính dầy 6,38ly (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt đến chân công trình) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,01 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN (TRUNG HỌC CƠ SỞ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 137,632 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,71 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,2736 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng nhà bếp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,0578 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền ceramic | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 69,4188 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,257 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát chân móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,81 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài (KL 60%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 122,5546 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong (KL 60%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 137,1726 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,8065 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài (KL 40%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81,7031 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong (KL 40%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 91,4484 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 129,3646 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 157,9791 | m2 |
| 15 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60 cm; khung xương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,257 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, phòng ở | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 69,4188 | m2 |
| 17 | Lát nền WC, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm, khu bếp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,0578 | m2 |
| 18 | Ốp tường phòng vệ sinh, KT gạch 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,504 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,2736 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn thường, dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4775 | 100m2 |
| 21 | Úp nóc, úp sườn Tôn khổ 600m dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,44 | m |
| 22 | Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 211,0677 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 249,4275 | m2 |
| 24 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) Kính dầy 6,38ly (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt đến chân công trình) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,63 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH SỐ 1 (TRUNG HỌC CƠ SỞ) | |||
| 1 | Khung xương chậu rửa bằng Inox (giá bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,4 | kg |
| 2 | Lắp dựng khung xương inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,206 | m2 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7304 | m2 |
| 4 | Phụ kiện 8 món | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR – PN20, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm (NC, Máy = 1.5LĐ côn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 13 | Đai giữ ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 10m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ 4 LỚP HỌC (TRUNG HỌC CƠ SỞ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 327,926 | m2 |
| 2 | Công tháo dỡ hệ thống điện, toàn nhà(Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81,6 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,5968 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,351 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền ceramic | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 242,455 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lan can hành lang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,92 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát chân móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,891 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài (KL 60%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 109,0308 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong (KL 60%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 149,2608 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,224 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát, dầm trần (KL 60%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 191,6698 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài (KL 40%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,6872 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong (KL 40%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 227,2871 | m2 |
| 15 | Đào móng bó vỉa bồn hoa đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2664 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3618 | m3 |
| 17 | Xây móng gạch chỉ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0424 | m3 |
| 18 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,0643 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 136,9218 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 389,1546 | m2 |
| 21 | Lát đá granite bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,351 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 242,455 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,5968 | 1m2 |
| 24 | Lan can Inox (giá bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,8 | kg |
| 25 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,8696 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn thường, dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2793 | 100m2 |
| 27 | Úp nóc, úp sườn Tôn khổ 600m dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,62 | m |
| 28 | Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 209,609 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 616,4417 | m2 |
| 30 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) Kính dầy 6,38ly (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt đến chân công trình) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81,6 | m2 |
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 235x235 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 32 | Tủ điện nổi 300x200x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt bóng dài 40W, lắp nổi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 210 | m |
| 41 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 43 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 44 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ 2 LỚP HỌC 01 (TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 134,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,7528 | m2 |
| 3 | Công tháo dỡ hệ thống điện, toàn nhà(Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,64 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,9184 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,4929 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,29 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát chân móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,2515 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài (KL 60%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101,2847 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong (KL 60%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,1104 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,544 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài (KL 40%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,5231 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong (KL 40%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,0736 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 115,5362 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,6544 | m2 |
| 16 | Lát đá granite bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,29 | m2 |
| 17 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60 cm; khung xương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,7528 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép vì kèo, xà gồ, hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,4929 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn thường, dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,342 | 100m2 |
| 20 | Úp nóc, úp sườn Tôn khổ 600m dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,42 | m |
| 21 | Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 183,0593 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 106,728 | m2 |
| 23 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) Kính dầy 6,38ly (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt đến chân công trình) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,64 | m2 |
| 24 | Tủ điện nổi 300x200x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bóng dài 40W, lắp nổi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp nối đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | hộp |
| 27 | Lắp đặt đèn ốp trần 20W- 220V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 34 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 35 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 37 | Mặt công tắc, ổ cắm, aptomat đế âm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ 2 LỚP HỌC 02 (TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 134,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,7528 | m2 |
| 3 | Công tháo dỡ hệ thống điện, toàn nhà(Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,64 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,9184 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,4929 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,29 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát chân móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,2515 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101,2847 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,1104 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,544 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,5231 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,0736 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 115,5362 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,6544 | m2 |
| 16 | Lát đá granite bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,29 | m2 |
| 17 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60 cm; khung xương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,7528 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép vì kèo, xà gồ, hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,4929 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn thường, dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,342 | 100m2 |
| 20 | Úp nóc, úp sườn Tôn khổ 600m dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,42 | m |
| 21 | Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 183,0593 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 106,728 | m2 |
| 23 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) Kính dầy 6,38ly (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt đến chân công trình) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,64 | m2 |
| 24 | Tủ điện nổi 300x200x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bóng dài 40W, lắp nổi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp nối đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | hộp |
| 27 | Lắp đặt đèn ốp trần 20W- 220V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 34 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 35 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 37 | Mặt công tắc, ổ cắm, aptomat đế âm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ ( TRUNG HỌC CƠ SỞ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5842 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,714 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,996 | m3 |
| 4 | Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,128 | m3 |
| 5 | Xây thân kè bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,19 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2969 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8882 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,1271 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 287,5635 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 287,5635 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1398 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài (KL= 20%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,3068 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài (KL 80%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 225,2272 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,3068 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 281,534 | m2 |
| 16 | Đào móng bó vỉa bồn hoa đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,8762 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,1498 | m3 |
| 18 | Xây móng gạch chỉ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,267 | m3 |
| 19 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74,8214 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,58 | m2 |
| 21 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,192 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,512 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0506 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0048 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1056 | tấn |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8461 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0933 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0904 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0104 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M100, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,513 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1059 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0203 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1233 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,561 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3712 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1134 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,305 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3568 | m3 |
| 40 | Đắp gờ trang trí, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,04 | m |
| 41 | Ốp đá trụ cổng, đá Granite | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,4 | m2 |
| 42 | Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,4 | m2 |
| 43 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,4 | m2 |
| 44 | Dán ngói màu đỏ, KT 340x200x13 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,8604 | m2 |
| 45 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,059 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,059 | tấn |
| 47 | Làm chữ biển hiệu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 48 | Ốp alumium cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,72 | m2 |
| 49 | Gia công cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1391 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,61 | 1m2 cấu kiện |
| 51 | Bản lề cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 52 | Bánh xe sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Khóa cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 54 | Mũi mác đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 55 | Tôn phẳng dày 0,7ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,31 | m2 |
| 56 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn hắt ánh sáng vàng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,144 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,536 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,068 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,85 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,83 | m3 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,369 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,7915 | m3 |
| 67 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9316 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9316 | tấn |
| 69 | Tấm lợp Polycarbonate | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81,9624 | m2 |
| 70 | Lát gạch sân khấu, gạch gốm màu đỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9035 | m3 |
| 72 | Lát đá granite bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,805 | m2 |
| 73 | Đào móng bó vỉa bồn hoa đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4136 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3534 | m3 |
| 75 | Xây móng gạch chỉ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8778 | m3 |
| 76 | Ốp đá granite bồn hoa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,814 | m2 |
| 77 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,294 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,049 | m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3018 | m3 |
| 80 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,192 | m3 |
| 81 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | tấn |
| 82 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | tấn |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4824 | m3 |
| 84 | Lát đá granite bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m2 |
| 85 | Lát gạch sân khấu, gạch gốm màu đỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,28 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ ( TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4432 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3325 | m3 |
| 3 | Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,985 | m3 |
| 4 | Xây thân kè bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,65 | m3 |
| 5 | Đắp đất kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4354 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,9957 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,9957 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,7518 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120,463 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120,463 | m2 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,144 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,536 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,068 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,85 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,83 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,369 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,7915 | m3 |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9316 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9316 | tấn |
| 20 | Tấm lợp Polycarbonate | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81,9624 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân khấu, gạch gốm màu đỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9035 | m3 |
| 23 | Lát đá granite bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,805 | m2 |
| 24 | Đào móng bó vỉa bồn hoa đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4136 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3534 | m3 |
| 26 | Xây móng gạch chỉ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8778 | m3 |
| 27 | Ốp đá granite bồn hoa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,814 | m2 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,294 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,049 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3018 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,192 | m3 |
| 32 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4824 | m3 |
| 35 | Lát đá granite bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m2 |
| 36 | Lát gạch sân khấu, gạch gốm màu đỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,28 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.715E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.735.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi